Gói thầu: Quản lý, chăm sóc cây xanh khu nhà ở công nhân tái định cư phục vụ khu công nghiệp Giao Long năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Quản lý, chăm sóc cây xanh khu nhà ở công nhân tái định cư phục vụ khu công nghiệp Giao Long năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220083 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 22:46:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,681,466,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.681.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Quản lý, chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,887 tỷ VND;- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.754.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên; hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) 03 năm >=(36 tháng);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm bản chụp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh). Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) >=03 năm (36 tháng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm bản chụp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh). Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn>=8,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy đăng ký phương tiện và kiểm định an toàn còn hiệu lực - Dung tích bồn chứa ≥ 8,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe thang cao ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy đăng ký phương tiện và kiểm định an toàn còn hiệu lực - Xe thang cao ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm chạy điện ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng - Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ công suất >=3 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng - Công suất >=3 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cưa máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, chăm sóc cây xanh khu nhà ở công nhân tái định cư phục vụ khu công nghiệp Giao Long năm 2022 Quản lý, chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố, dải phân cách các tuyến đường trên địa bàn huyện và khu nhà ở công nhân tái định cư phục vụ khu công nghiệp Giao Long năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không có |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự được kê khai theo Mẫu số 3 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.894394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3860227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075 3822149 – 075 3822148; Fax: 075 3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075 3822149 – 075 3822148; Fax: 075 3825543. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m (Cây Chuông Vàng, Cây Điệp Vàng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 cây/ năm | 195 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (Cây Lộc Vừng, Cây Chuông Vàng, Cây Điệp Vàng, Cây Bằng Lăng, Cây Dầu, Cây Phượng Vỹ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 cây/ năm | 275 | |
| 3 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Cây Cau Trắng, Cây Tường Vi, Cây Hồng Lộc, Cây Mai Huỳnh Hoa Đăng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 cây/ năm | 0,94 | |
| 4 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (180 lần) (Cây Cau Trắng, Cây Tường Vi, Cây Hồng Lộc, Cây Mai Huỳnh Hoa Đăng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100 cây/ lần | 169,2 | |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (200 lần) (Cỏ Lá gừng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 23.369,4 | |
| 6 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (8 lần) (Cỏ Lá gừng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 1.038,64 | |
| 7 | Làm cỏ tạp (12 lần) (Cỏ Lá gừng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 1.557,96 | |
| 8 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 778,98 | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ (6 lần) (Cỏ Lá gừng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 778,98 | |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100m2/ năm | 2,2715 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100m2/ năm | 0,8373 | |
| 12 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (Thảm gấm đỏ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100m2/ năm | 0,4816 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (Thảm dứa vạn phát) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100m2/ năm | 0,16 | |
| 14 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (200 lần) (Viền ắc ó, Thảm bông giấy, Thảm gấm đỏ, Thảm gấm đỏ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 100m2/ lần | 675,072 | |
| 15 | Quét rác trong công viên - thảm cỏ (1 lần/tuần) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1000m2/lần | 337,558 | |
| 16 | Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đáII, đường gạch sin (1 lần/tuần) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1000m2/lần | 416 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.681E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.681.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 670.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Quản lý, chăm sóc cây xanh công viên, cây xanh đường phố), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,887 tỷ VND;- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.754.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên; hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) 03 năm >=(36 tháng);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm bản chụp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh). Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ) >=03 năm (36 tháng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm bản chụp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có trồng và chăm sóc cây xanh). Các tài liệu trên phải được xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh năng lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn>=8,0 m3 | - Có giấy đăng ký phương tiện và kiểm định an toàn còn hiệu lực - Dung tích bồn chứa ≥ 8,0 m3 | 2 |
| 2 | Xe thang cao ≥12m | - Có giấy đăng ký phương tiện và kiểm định an toàn còn hiệu lực - Xe thang cao ≥ 12m | 1 |
| 3 | Máy bơm chạy điện ≥ 1,5 KW | - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng - Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ công suất >=3 CV | - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng - Công suất >=3 CV | 1 |
| 5 | Cưa máy | - Đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi