Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 23:50:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,328,080,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0992121102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19842422E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2 * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2+ Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tất cả các tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2.* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70 mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).* Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Phú Giáo - năm 2021; Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Bắc Tân Uyên - năm 2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
- Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc.Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng M14-BT2 | 4 | bộ | |
| 2 | Móng M12-BT2 | 1 | bộ | |
| B | PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng M10,5-BT | 1 | bộ | |
| 2 | Móng M8,5BT | 1 | bộ | |
| C | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - Lắp đặt trụ điện bằng thủ công + cơ giới | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lực | 4 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 12m ghép đôi - dự ứng lực | 1 | trụ | |
| D | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp địa lặp lại trung thế - khoan giếng | 1 | bộ | |
| E | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - Phần lắp đặt bộ đà | |||
| 1 | Đà TL2-2000 (DTL2-2000) trụ ghép | 1 | bộ | |
| 2 | Đà đở thẳng IL2-1500 | 1 | bộ | |
| 3 | Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ ghép | 1 | bộ | |
| 4 | Đà đở góc GL-800 (DTL-800 trụ đơn) | 2 | bộ | |
| F | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không, Phần lắp đặt dây pha 1 mạch, độ cao lắp > 10m | |||
| 1 | Cáp ACXH-50/8mm2 | 238,68 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-50mm2 | 234 | m | |
| 3 | Cáp AC-50/8mm2 | 238,68 | m | |
| 4 | Rãi căng dây: Cáp AC-50mm2 | 234 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 4 | m | |
| 6 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm | 5 | cục | |
| 7 | Ty sứ đứng | 5 | cây | |
| 8 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | 1 | sợi | |
| 9 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 | 4 | sợi | |
| 10 | Sứ treo Polymer 36kV + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 11 | Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 12 | Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble | 6 | sợi | |
| 13 | Kẹp quai 2/0 | 1 | cái | |
| 14 | Bọc kẹp quai | 1 | cái | |
| 15 | Kẹp dây nóng 2/0 | 1 | cái | |
| 16 | Kẹp dây nóng 4/0 | 1 | cái | |
| 17 | Nối ép nhôm nhôm cỡ 240-300 (WR929) | 4 | cái | |
| 18 | Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm2 | 1 | kg | |
| G | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không, Phần vật tư lắp đặt đường dây Hotline | |||
| 1 | Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ đơn | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ treo Polymer 36kV + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 3 | Kẹp quai 4/0 | 1 | cái | |
| H | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đà trạm trụ ghép | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp (15-25)kVA | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 268 | m | |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2 | 26 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 301 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | 404 | m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 65 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 256 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 25mm2 | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm2 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 95mm2 | 31 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 | 64 | cái | |
| 17 | Ốc siết cáp 2/0 | 50 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0 | 55 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Kẹp quai U 2/0 | 25 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 25 | tủ | |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC 49 | 56 | m | |
| 22 | Co ống PVC 49 | 56 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC 114 | 280 | m | |
| 24 | Co ống PVC 114 | 112 | cái | |
| 25 | Code trụ bắt ống PVC | 56 | cái | |
| 26 | Đai thép + 02 khóa đai | 112 | bộ | |
| 27 | Băng keo cách điện | 62 | cuộn | |
| 28 | Băng quấn Silicon | 46 | cuộn | |
| 29 | Nắp che đầu cực MBA | 53 | cái | |
| 30 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 52 | bộ | |
| 31 | Nắp che đầu cực LA | 53 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 3P | 23 | cái | |
| 33 | Bảng nguy hiểm | 28 | cái | |
| 34 | Bảng tên trạm (mica) | 28 | cái | |
| 35 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | 28 | bộ | |
| 36 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | 24 | bộ | |
| I | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần vật tư trạm biến áp lắp đặt Hotline | |||
| 1 | Kẹp quai U 2/0 | 27 | cái | |
| J | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Lắp đặt trụ điện bằng thủ công + cơ giới | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m đơn - dự ứng lực | 1 | trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m đơn - dự ứng lực | 1 | trụ | |
| K | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọc | 17 | bộ | |
| 2 | Xà U bắt rack sứ | 18 | bộ | |
| L | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x150mm2 | 85,68 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x150mm² | 84 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm2 | 43,86 | m | |
| 4 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm² | 43 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV AV-150mm2 | 110,16 | m | |
| 6 | Rãi căng dây: Cáp AV-150mm2 | 108 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV AV-120mm2 | 67,32 | m | |
| 8 | Rãi căng dây: Cáp AV-120mm2 | 66 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV AV-70mm2 | 4.592,04 | m | |
| 10 | Rãi căng dây: Cáp AV-70mm2 | 4.502 | m | |
| 11 | Cosse ép Cu-Al 120mm² | 18 | cái | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 150mm² | 72 | cái | |
| 13 | Rack 4 sứ | 39 | bộ | |
| 14 | Rack 3 sứ | 76 | bộ | |
| 15 | Sứ ống chỉ | 251 | cái | |
| 16 | Bulon 16x250 + Long del vuông F18 | 110 | cây | |
| 17 | Bulon 16x350 + Long del vuông F18 | 39 | cây | |
| 18 | Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 83 | bộ | |
| 19 | Ốc xiết cáp 2/0 | 272 | cái | |
| 20 | Bulon móc 16x250 | 7 | cây | |
| 21 | Bulon móc 16x300 | 8 | cây | |
| 22 | Kẹp dừng ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 23 | Bulon mắt 16x250 | 1 | cây | |
| 24 | Bulon mắt 16x300 | 1 | cây | |
| 25 | Kẹp nối cáp IPC 25-95 / 6-70 | 101 | cái | |
| 26 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 220 | cái | |
| 27 | Nối ép nhôm cỡ 70-50 (WR289) | 60 | cái | |
| 28 | Bảng số trụ hạ thế | 2 | cái | |
| 29 | Bảng giao 2 nguồn hạ thế | 19 | cái | |
| M | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV | 6 | máy | |
| 2 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 40 | máy | |
| 3 | MBT III-160kVA-22/0,4kV | 3 | máy | |
| 4 | FCO 24kV-100A | 51 | bộ | |
| 5 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 48 | bộ | |
| 6 | TI 0,6kV - 150/5A (Điện lực cấp) | 15 | cái | |
| 7 | TI 0,6kV - 200/5A (Điện lực cấp) | 43 | cái | |
| 8 | MCCB 3P-600V-125A | 8 | cái | |
| 9 | MCCB 3P-600V-250A | 15 | cái | |
| 10 | Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 24 | cái | |
| N | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần đường dây trên không | |||
| 1 | Hộp Domino 3 CB | 15 | bộ | |
| O | PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ vật tư - Phần tháo gỡ đường dây 1 mạch, độ cao > 10m | |||
| 1 | Tháo gỡ: Cáp AC-50mm2 | 0,005 | km | |
| 2 | Tháo gỡ: Cáp ACX-24kV-50mm2 | 0,005 | km | |
| 3 | Sứ treo 24KV+ phụ kiện | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp quai U+hotline | 1 | cái | |
| P | PHÚ GIÁO - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ vật tư | |||
| 1 | Bộ đà trạm giàn | 2 | bộ | |
| 2 | Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA | 1 | bộ | |
| 3 | Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVA | 3 | bộ | |
| 4 | Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 2 | bộ | |
| 5 | Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 4 | bộ | |
| 6 | Đà Composit bắt FCO-2800 | 2 | bộ | |
| 7 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 112 | m | |
| 8 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2 | 108 | m | |
| 9 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 56 | m | |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | 48 | m | |
| 11 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 130 | m | |
| 12 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 28 | m | |
| 13 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 100 | m | |
| 14 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm + ty sứ | 6 | sứ | |
| 15 | Ốc siết cáp 2/0 | 18 | cái | |
| 16 | Kẹp dây nóng 2/0 | 23 | cái | |
| 17 | Kẹp quai U 2/0 | 17 | cái | |
| 18 | Tủ MCCB 2 ngăn - KT 800x350x900 | 1 | tủ | |
| 19 | Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | 8 | tủ | |
| 20 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 1 | tủ | |
| 21 | Ống PVC 90 | 32 | m | |
| 22 | Co ống PVC 90 | 16 | cái | |
| 23 | Ống PVC 114 | 78 | m | |
| 24 | Co ống PVC 114 | 32 | cái | |
| 25 | Code trụ bắt ống PVC | 18 | cái | |
| 26 | Đai thép + 02 khóa đai | 38 | bộ | |
| 27 | Nắp che đầu cực MBA | 21 | cái | |
| 28 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 21 | bộ | |
| 29 | Nắp che đầu cực LA | 21 | cái | |
| 30 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 2 | cái | |
| 31 | Hộp composit gắn ĐK 3P | 5 | cái | |
| Q | PHÚ GIÁO - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ thiết bị | |||
| 1 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV | 7 | máy | |
| 2 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 7 | máy | |
| 3 | MBT 1x75kVA-12,7/0,22-0,4kV | 1 | máy | |
| 4 | MBT III-160kVA-22/0,4kV | 2 | máy | |
| 5 | FCO 24kV-100A | 19 | bộ | |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 19 | bộ | |
| 7 | TI 0,6kV - 200/5A | 15 | cái | |
| 8 | MCCB 3P-600V-125A | 3 | cái | |
| 9 | MCCB 3P-600V-250A | 6 | cái | |
| 10 | MCCB 3P-600V-350A | 1 | cái | |
| 11 | Điện kế 220/380V-120A | 3 | cái | |
| 12 | Điện kế 220/380V-5A | 5 | cái | |
| R | PHÚ GIÁO - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại vật tư | |||
| 1 | Bộ đà trạm giàn | 2 | bộ | |
| 2 | Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA | 1 | bộ | |
| 3 | Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVA | 3 | bộ | |
| 4 | Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 2 | bộ | |
| 5 | Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 4 | bộ | |
| 6 | Đà Composit bắt FCO-2800 | 2 | bộ | |
| 7 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 112 | m | |
| 8 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2 | 108 | m | |
| 9 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 56 | m | |
| 10 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | 48 | m | |
| 11 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 130 | m | |
| 12 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 28 | m | |
| 13 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 100 | m | |
| 14 | Sứ đứng 24k CDĐR 600mm + ty sứ | 6 | sứ | |
| 15 | Ốc siết cáp 2/0 | 18 | cái | |
| 16 | Kẹp dây nóng 2/0 | 23 | cái | |
| 17 | Kẹp quai U 2/0 | 17 | cái | |
| 18 | Tủ MCCB 2 ngăn - KT 800x350x900 | 1 | tủ | |
| 19 | Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | 8 | tủ | |
| 20 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 1 | tủ | |
| 21 | Ống PVC 90 | 32 | m | |
| 22 | Co ống PVC 90 | 16 | cái | |
| 23 | Ống PVC 114 | 78 | m | |
| 24 | Co ống PVC 114 | 32 | cái | |
| 25 | Code trụ bắt ống PVC | 18 | cái | |
| 26 | Đai thép + 02 khóa đai | 38 | bộ | |
| 27 | Nắp che đầu cực MBA | 21 | cái | |
| 28 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 21 | bộ | |
| 29 | Nắp che đầu cực LA | 21 | cái | |
| 30 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 2 | cái | |
| 31 | Hộp composit gắn ĐK 3P | 5 | cái | |
| S | PHÚ GIÁO - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại thiết bị | |||
| 1 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV | 2 | máy | |
| 2 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 7 | máy | |
| 3 | FCO 24kV-100A | 12 | bộ | |
| 4 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 12 | bộ | |
| 5 | TI 0,6kV - 200/5A | 9 | cái | |
| 6 | MCCB 3P-600V-125A | 1 | cái | |
| 7 | MCCB 3P-600V-250A | 4 | cái | |
| 8 | Điện kế 220/380V-120A | 1 | cái | |
| 9 | Điện kế 220/380V-5A | 2 | cái | |
| T | PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần tháo gỡ vật tư | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | 5 | trụ | |
| 2 | Tháo gỡ: Cáp AV- 70 mm2 | 5,362 | km | |
| 3 | Rack 2 sứ | 83 | bộ | |
| 4 | Rack 3 sứ | 10 | bộ | |
| 5 | Rack 4 sứ | 7 | bộ | |
| 6 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 4 | cái | |
| 7 | Ốc xiết cáp | 80 | cái | |
| 8 | Kẹp nối cáp IPC 25-95 / 6-70 | 294 | cái | |
| U | PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần tháo gỡ thiết bị | |||
| 1 | Hộp Domino 6 CB | 38 | hộp | |
| V | PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư | |||
| 1 | Căng lại Cáp AV- 70 mm2 | 5,362 | km | |
| 2 | Rack 3 sứ | 10 | bộ | |
| 3 | Rack 4 sứ | 7 | bộ | |
| 4 | Sứ ống chỉ | 224 | cái | |
| 5 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 4 | cái | |
| 6 | Ốc xiết cáp | 80 | cái | |
| 7 | Kẹp nối cáp IPC 25-95 / 6-70 | 294 | cái | |
| W | PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại thiết bị | |||
| 1 | Hộp Domino 6 CB | 38 | hộp | |
| X | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA III-160kVA T1 XDM tại trụ 166 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| Y | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA III-160kVA T2 XDM tại trụ 152 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| Z | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T3 XDM tại trụ 124 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AA | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T4 XDM tại trụ 116 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AB | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T5 XDM tại trụ 108 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AC | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T7 XDM tại trụ 89 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AD | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T8 XDM tại trụ 82 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AE | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T9 XDM trụ 68 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AF | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA III-160kVA T13 XDM tại trụ 91 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AG | PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶTHOTLINE - Phần TBA 1x50kVA T17 XDM tại trụ 214 | |||
| 1 | Thay giáp buộc cách điện | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AH | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x75kVA | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 60 | m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 110 | m | |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | 160 | m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 13 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-200mm2 | 24 | m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 20 | 1m | |
| 12 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 80 | 1m | |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 95mm2 | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 150mm2 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 200mm2 | 3 | cái | |
| 17 | Ốc siết cáp 2/0 | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0 | 15 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Kẹp quai U 2/0 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 10 | tủ | |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC 49 | 26 | m | |
| 22 | Co ống PVC 49 | 26 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC 114 | 140 | m | |
| 24 | Co ống PVC 114 | 56 | cái | |
| 25 | Code trụ bắt ống PVC | 28 | cái | |
| 26 | Đai thép + 02 khóa đai | 56 | bộ | |
| 27 | Băng keo cách điện | 26 | cuộn | |
| 28 | Băng quấn Silicon | 15 | cuộn | |
| 29 | Nắp che đầu cực MBA | 24 | cái | |
| 30 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 21 | bộ | |
| 31 | Nắp che đầu cực LA | 21 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 3P | 9 | cái | |
| 33 | Bảng nguy hiểm | 13 | cái | |
| 34 | Bảng tên trạm (mica) | 15 | cái | |
| 35 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | 15 | bộ | |
| 36 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | 12 | bộ | |
| AI | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần vật tư trạm biến áp lắp đặt Hotline | |||
| 1 | Kẹp quai U 4/0 | 17 | cái | |
| AJ | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà | |||
| 1 | Lắp đặt Xà U bắt rack sứ | 8 | bộ | |
| AK | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm² | 12 | m | |
| 2 | Rãi căng dây: Cáp AV-150mm2 | 132 | m | |
| 3 | Rãi căng dây: Cáp AV-120mm2 | 66 | m | |
| 4 | Rãi căng dây: Cáp AV-70mm2 | 1.410 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm² | 19 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 150mm² | 22 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Rack 4 sứ | 48 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Rack 3 sứ | 5 | bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ | 92 | cái | |
| 10 | Bulon 16x250 + Long del vuông F18 | 3 | cây | |
| 11 | Bulon 16x350 + Long del vuông F18 | 3 | cây | |
| 12 | Lắp đặt Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) | 119 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Kẹp AC-50-70 02 bulon | 96 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | 58 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419) | 31 | cái | |
| AL | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ – PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 19 | máy | |
| 2 | Lắp đặt MBT 1x75kVA-12,7/0,22-0,4kV | 3 | máy | |
| 3 | Lắp đặt FCO 24kV-100A | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV-10kA | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt TI 0,6kV - 150/5A - Điện lực cấp | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt TI 0,6kV - 250/5A - Điện lực cấp | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt TI 0,6kV - 300/5A - Điện lực cấp | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-600V-125A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-600V-250A | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-600V-400A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 9 | cái | |
| AM | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ vật tư | |||
| 1 | Giá treo 01 máy biến áp (15-25)kVA | 1 | bộ | |
| 2 | Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA | 2 | bộ | |
| 3 | Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 3 | bộ | |
| 4 | Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 8 | bộ | |
| 5 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 16 | m | |
| 6 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2 | 22 | m | |
| 7 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 55 | m | |
| 8 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | 80 | m | |
| 9 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 33 | m | |
| 10 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 6 | m | |
| 11 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 28 | m | |
| 12 | Ốc siết cáp 2/0 | 12 | cái | |
| 13 | Kẹp dây nóng 2/0 | 12 | cái | |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | 1 | cái | |
| 15 | Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | 3 | tủ | |
| 16 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 1 | tủ | |
| 17 | Ống PVC 114 | 48 | m | |
| 18 | Co ống PVC 114 | 24 | cái | |
| 19 | Nắp che đầu cực MBA | 8 | cái | |
| 20 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 2 | bộ | |
| 21 | Nắp che đầu cực LA | 2 | cái | |
| 22 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 3 | cái | |
| 23 | Hộp composit gắn ĐK 3P | 2 | cái | |
| AN | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ thiết bị | |||
| 1 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV | 2 | máy | |
| 2 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 8 | máy | |
| 3 | FCO 24kV-100A | 4 | bộ | |
| 4 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 2 | bộ | |
| 5 | TI 0,6kV - 150/5A | 4 | cái | |
| 6 | TI 0,6kV - 200/5A | 7 | cái | |
| 7 | MCCB 3P-600V-125A | 1 | cái | |
| 8 | MCCB 3P-600V-250A | 4 | cái | |
| 9 | Điện kế 220/380V-80A | 1 | cái | |
| 10 | Điện kế 220/380V-5A | 3 | cái | |
| AO | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại vật tư | |||
| 1 | Giá treo 01 máy biến áp (15-25)kVA | 1 | bộ | |
| 2 | Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA | 2 | bộ | |
| 3 | Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA | 3 | bộ | |
| 4 | Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống | 8 | bộ | |
| 5 | Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | 16 | m | |
| 6 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2 | 22 | m | |
| 7 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2 | 55 | m | |
| 8 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | 80 | m | |
| 9 | Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2 | 33 | m | |
| 10 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | 6 | m | |
| 11 | Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | 28 | m | |
| 12 | Ốc siết cáp 2/0 | 12 | cái | |
| 13 | Kẹp dây nóng 2/0 | 12 | cái | |
| 14 | Kẹp quai U 2/0 | 1 | cái | |
| 15 | Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ | 3 | tủ | |
| 16 | Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | 1 | tủ | |
| 17 | Ống PVC 114 | 48 | m | |
| 18 | Co ống PVC 114 | 24 | cái | |
| 19 | Nắp che đầu cực MBA | 8 | cái | |
| 20 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | 2 | bộ | |
| 21 | Nắp che đầu cực LA | 2 | cái | |
| 22 | Hộp composit gắn ĐK 1P | 3 | cái | |
| 23 | Hộp composit gắn ĐK 3P | 2 | cái | |
| AP | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại thiết bị | |||
| 1 | MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV | 3 | máy | |
| 2 | FCO 24kV-100A | 4 | bộ | |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | 2 | bộ | |
| 4 | TI 0,6kV - 150/5A | 2 | cái | |
| 5 | TI 0,6kV - 200/5A | 4 | cái | |
| 6 | MCCB 3P-600V-125A | 1 | cái | |
| 7 | MCCB 3P-600V-250A | 2 | cái | |
| 8 | Điện kế 220/380V-5A | 3 | cái | |
| AQ | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần tháo gỡ vật tư | |||
| 1 | Tháo gỡ: Cáp AV- 150 mm2 | 0,036 | km | |
| 2 | Tháo gỡ: Cáp AV- 120 mm2 | 0,018 | km | |
| 3 | Tháo gỡ: Cáp AV- 70 mm2 | 2,82 | km | |
| 4 | Tháo gỡ: Cáp AV- 50 mm2 | 0,566 | km | |
| 5 | Rack 2 sứ | 28 | bộ | |
| 6 | Rack 3 sứ | 23 | bộ | |
| 7 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 28 | cái | |
| 8 | Kẹp quai U | 44 | cái | |
| 9 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/6-35 | 61 | cái | |
| AR | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư | |||
| 1 | Cáp AV- 150 mm2 | 0,036 | km | |
| 2 | Cáp AV- 120 mm2 | 0,018 | km | |
| 3 | Cáp AV- 70 mm2 | 2,82 | km | |
| 4 | Cáp AV- 50 mm2 | 0,566 | km | |
| 5 | Rack 3 sứ | 6 | bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ | 125 | cái | |
| 7 | Kẹp AC-50-70 02 bulon | 28 | cái | |
| 8 | Kẹp quai U | 44 | cái | |
| 9 | Kẹp nối cáp IPC 25-95/6-35 | 61 | cái | |
| AS | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 1x50kVA T1 XDM tại trụ 42B | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| AT | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 2x50kVA T3 XDM tại trụ 137 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AU | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 2x50kVA T4 XDM tại trụ 135 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AV | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA Ấp 1 Tân Lập sau di dời tại trụ 131 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AW | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 2x50kVA T5 XDM tại trụ 124 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AX | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA Ngã 3 Sình sau di dời tại trụ 115 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AY | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 2x50kVA T6 XDM tại trụ 108 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| AZ | Phần TBA 2x50kVA T7 XDM trụ 84 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| BA | Phần TBA 2x50kVA T8 XDM tại trụ 72 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
| BB | BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA Bàu Cá Trê TCS tại trụ 64 | |||
| 1 | Thay kẹp quai, đèn báo pha | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật | 1 | 1 bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0992121102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19842422E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2 * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2+ Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tất cả các tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2.* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70 mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).* Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn | . | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn | . | 1 |
| 3 | Kìm ép thuỷ lực | . | 5 |
| 4 | Tời, kích kéo dây | . | 10 |
| 5 | Puly đỡ dây | . | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi