Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213798-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211213795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 23:50:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,328,080,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0992121102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19842422E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2 * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2+ Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tất cả các tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2.* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70 mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).* Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
4-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Phú Giáo - năm 2021; Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Bắc Tân Uyên - năm 2021
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương. - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc.Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Móng M14-BT24bộ
2Móng M12-BT21bộ
B PHÚ GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
1Móng M10,5-BT1bộ
2Móng M8,5BT1bộ
C PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - Lắp đặt trụ điện bằng thủ công + cơ giới
1Trụ BTLT 14m ghép đôi - dự ứng lực4trụ
2Trụ BTLT 12m ghép đôi - dự ứng lực1trụ
D PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa
1Bộ tiếp địa lặp lại trung thế - khoan giếng1bộ
E PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - Phần lắp đặt bộ đà
1Đà TL2-2000 (DTL2-2000) trụ ghép1bộ
2Đà đở thẳng IL2-15001bộ
3Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ ghép1bộ
4Đà đở góc GL-800 (DTL-800 trụ đơn)2bộ
F PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không, Phần lắp đặt dây pha 1 mạch, độ cao lắp > 10m
1Cáp ACXH-50/8mm2238,68m
2Rãi căng dây: Cáp ACXH-24kV-50mm2234m
3Cáp AC-50/8mm2238,68m
4Rãi căng dây: Cáp AC-50mm2234m
5Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm24m
6Sứ đứng 24k CDĐR 600mm5cục
7Ty sứ đứng5cây
8Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-701sợi
9Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-704sợi
10Sứ treo Polymer 36kV + phụ kiện1bộ
11Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện4bộ
12Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble6sợi
13Kẹp quai 2/01cái
14Bọc kẹp quai1cái
15Kẹp dây nóng 2/01cái
16Kẹp dây nóng 4/01cái
17Nối ép nhôm nhôm cỡ 240-300 (WR929)4cái
18Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm21kg
G PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không, Phần vật tư lắp đặt đường dây Hotline
1Đà dừng néo TL2(DTL2)-1500 - trụ đơn1bộ
2Sứ treo Polymer 36kV + phụ kiện1bộ
3Kẹp quai 4/01cái
H PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Bộ đà trạm trụ ghép3bộ
2Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp (15-25)kVA1bộ
3Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA6bộ
4Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA13bộ
5Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống6bộ
6Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống18bộ
7Lắp đặt Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2268m
8Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm226m
9Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2301m
10Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2404m
11Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2651m
12Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm22561m
13Lắp đặt Đầu cốt đồng 25mm29cái
14Lắp đặt Đầu cốt đồng 70mm22cái
15Lắp đặt Đầu cốt đồng 95mm231cái
16Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm264cái
17Ốc siết cáp 2/050cái
18Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/055cái
19Lắp đặt Kẹp quai U 2/025cái
20Lắp đặt Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ25tủ
21Lắp đặt Ống PVC 4956m
22Co ống PVC 4956cái
23Lắp đặt Ống PVC 114280m
24Co ống PVC 114112cái
25Code trụ bắt ống PVC56cái
26Đai thép + 02 khóa đai112bộ
27Băng keo cách điện62cuộn
28Băng quấn Silicon46cuộn
29Nắp che đầu cực MBA53cái
30Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)52bộ
31Nắp che đầu cực LA53cái
32Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 3P23cái
33Bảng nguy hiểm28cái
34Bảng tên trạm (mica)28cái
35Bộ tiếp địa trạm biến áp28bộ
36Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm24bộ
I PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần vật tư trạm biến áp lắp đặt Hotline
1Kẹp quai U 2/027cái
J PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Lắp đặt trụ điện bằng thủ công + cơ giới
1Trụ BTLT 10,5m đơn - dự ứng lực1trụ
2Trụ BTLT 8,5m đơn - dự ứng lực1trụ
K PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV - đóng cọc17bộ
2Xà U bắt rack sứ18bộ
L PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không
1Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x150mm285,68m
2Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x150mm²84m
3Cáp 0,6/1kV LV-ABC 4x120mm243,86m
4Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm²43m
5Cáp 0,6/1kV AV-150mm2110,16m
6Rãi căng dây: Cáp AV-150mm2108m
7Cáp 0,6/1kV AV-120mm267,32m
8Rãi căng dây: Cáp AV-120mm266m
9Cáp 0,6/1kV AV-70mm24.592,04m
10Rãi căng dây: Cáp AV-70mm24.502m
11Cosse ép Cu-Al 120mm²18cái
12Cosse ép Cu-Al 150mm²72cái
13Rack 4 sứ39bộ
14Rack 3 sứ76bộ
15Sứ ống chỉ251cái
16Bulon 16x250 + Long del vuông F18110cây
17Bulon 16x350 + Long del vuông F1839cây
18Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)83bộ
19Ốc xiết cáp 2/0272cái
20Bulon móc 16x2507cây
21Bulon móc 16x3008cây
22Kẹp dừng ABC 4x120mm22cái
23Bulon mắt 16x2501cây
24Bulon mắt 16x3001cây
25Kẹp nối cáp IPC 25-95 / 6-70101cái
26Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)220cái
27Nối ép nhôm cỡ 70-50 (WR289)60cái
28Bảng số trụ hạ thế2cái
29Bảng giao 2 nguồn hạ thế19cái
M PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV6máy
2MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV40máy
3MBT III-160kVA-22/0,4kV3máy
4FCO 24kV-100A51bộ
5Chống sét van LA 18kV-10kA48bộ
6TI 0,6kV - 150/5A (Điện lực cấp)15cái
7TI 0,6kV - 200/5A (Điện lực cấp)43cái
8MCCB 3P-600V-125A8cái
9MCCB 3P-600V-250A15cái
10Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp)24cái
N PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần đường dây trên không
1Hộp Domino 3 CB15bộ
O PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - Phần tháo gỡ vật tư - Phần tháo gỡ đường dây 1 mạch, độ cao > 10m
1Tháo gỡ: Cáp AC-50mm20,005km
2Tháo gỡ: Cáp ACX-24kV-50mm20,005km
3Sứ treo 24KV+ phụ kiện2bộ
4Kẹp quai U+hotline1cái
P PHÚ GIÁO - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ vật tư
1Bộ đà trạm giàn2bộ
2Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA1bộ
3Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVA3bộ
4Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA2bộ
5Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống4bộ
6Đà Composit bắt FCO-28002bộ
7Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2112m
8Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2108m
9Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm256m
10Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm248m
11Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2130m
12Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm228m
13Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2100m
14Sứ đứng 24k CDĐR 600mm + ty sứ6sứ
15Ốc siết cáp 2/018cái
16Kẹp dây nóng 2/023cái
17Kẹp quai U 2/017cái
18Tủ MCCB 2 ngăn - KT 800x350x9001tủ
19Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ8tủ
20Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ1tủ
21Ống PVC 9032m
22Co ống PVC 9016cái
23Ống PVC 11478m
24Co ống PVC 11432cái
25Code trụ bắt ống PVC18cái
26Đai thép + 02 khóa đai38bộ
27Nắp che đầu cực MBA21cái
28Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)21bộ
29Nắp che đầu cực LA21cái
30Hộp composit gắn ĐK 1P2cái
31Hộp composit gắn ĐK 3P5cái
Q PHÚ GIÁO - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ thiết bị
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV7máy
2MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV7máy
3MBT 1x75kVA-12,7/0,22-0,4kV1máy
4MBT III-160kVA-22/0,4kV2máy
5FCO 24kV-100A19bộ
6Chống sét van LA 18kV-10kA19bộ
7TI 0,6kV - 200/5A15cái
8MCCB 3P-600V-125A3cái
9MCCB 3P-600V-250A6cái
10MCCB 3P-600V-350A1cái
11Điện kế 220/380V-120A3cái
12Điện kế 220/380V-5A5cái
R PHÚ GIÁO - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại vật tư
1Bộ đà trạm giàn2bộ
2Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA1bộ
3Giá treo 03 MBA 3x(15-25)kVA3bộ
4Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA2bộ
5Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống4bộ
6Đà Composit bắt FCO-28002bộ
7Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2112m
8Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm2108m
9Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm256m
10Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm248m
11Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm2130m
12Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm228m
13Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2100m
14Sứ đứng 24k CDĐR 600mm + ty sứ6sứ
15Ốc siết cáp 2/018cái
16Kẹp dây nóng 2/023cái
17Kẹp quai U 2/017cái
18Tủ MCCB 2 ngăn - KT 800x350x9001tủ
19Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ8tủ
20Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ1tủ
21Ống PVC 9032m
22Co ống PVC 9016cái
23Ống PVC 11478m
24Co ống PVC 11432cái
25Code trụ bắt ống PVC18cái
26Đai thép + 02 khóa đai38bộ
27Nắp che đầu cực MBA21cái
28Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)21bộ
29Nắp che đầu cực LA21cái
30Hộp composit gắn ĐK 1P2cái
31Hộp composit gắn ĐK 3P5cái
S PHÚ GIÁO - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại thiết bị
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV2máy
2MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV7máy
3FCO 24kV-100A12bộ
4Chống sét van LA 18kV-10kA12bộ
5TI 0,6kV - 200/5A9cái
6MCCB 3P-600V-125A1cái
7MCCB 3P-600V-250A4cái
8Điện kế 220/380V-120A1cái
9Điện kế 220/380V-5A2cái
T PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần tháo gỡ vật tư
1Trụ BTLT 8,5m5trụ
2Tháo gỡ: Cáp AV- 70 mm25,362km
3Rack 2 sứ83bộ
4Rack 3 sứ10bộ
5Rack 4 sứ7bộ
6Kẹp AC-50-70 02 bulon4cái
7Ốc xiết cáp80cái
8Kẹp nối cáp IPC 25-95 / 6-70294cái
U PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần tháo gỡ thiết bị
1Hộp Domino 6 CB38hộp
V PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư
1Căng lại Cáp AV- 70 mm25,362km
2Rack 3 sứ10bộ
3Rack 4 sứ7bộ
4Sứ ống chỉ224cái
5Kẹp AC-50-70 02 bulon4cái
6Ốc xiết cáp80cái
7Kẹp nối cáp IPC 25-95 / 6-70294cái
W PHÚ GIÁO - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại thiết bị
1Hộp Domino 6 CB38hộp
X PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA III-160kVA T1 XDM tại trụ 166
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
Y PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA III-160kVA T2 XDM tại trụ 152
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
Z PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T3 XDM tại trụ 124
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AA PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T4 XDM tại trụ 116
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AB PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T5 XDM tại trụ 108
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AC PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T7 XDM tại trụ 89
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AD PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T8 XDM tại trụ 82
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AE PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 3x50kVA T9 XDM trụ 68
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AF PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA III-160kVA T13 XDM tại trụ 91
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AG PHÚ GIÁO - PHẦN LẮP ĐẶTHOTLINE - Phần TBA 1x50kVA T17 XDM tại trụ 214
1Thay giáp buộc cách điện11 bộ
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối11 bộ
3Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
4Thay xà lệch đường dây 3 pha11 bộ
5Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AH BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA3bộ
2Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA7bộ
3Lắp đặt Giá treo 03 MBA 3x75kVA1bộ
4Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống2bộ
5Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống10bộ
6Lắp đặt Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm260m
7Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm2110m
8Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2160m
9Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm213m
10Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-200mm224m
11Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2201m
12Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2801m
13Lắp đặt Đầu cốt đồng 95mm210cái
14Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm220cái
15Lắp đặt Đầu cốt đồng 150mm21cái
16Lắp đặt Đầu cốt đồng 200mm23cái
17Ốc siết cáp 2/020cái
18Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/015cái
19Lắp đặt Kẹp quai U 2/02cái
20Lắp đặt Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ10tủ
21Lắp đặt Ống PVC 4926m
22Co ống PVC 4926cái
23Lắp đặt Ống PVC 114140m
24Co ống PVC 11456cái
25Code trụ bắt ống PVC28cái
26Đai thép + 02 khóa đai56bộ
27Băng keo cách điện26cuộn
28Băng quấn Silicon15cuộn
29Nắp che đầu cực MBA24cái
30Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)21bộ
31Nắp che đầu cực LA21cái
32Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 3P9cái
33Bảng nguy hiểm13cái
34Bảng tên trạm (mica)15cái
35Bộ tiếp địa trạm biến áp15bộ
36Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm12bộ
AI BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần vật tư trạm biến áp lắp đặt Hotline
1Kẹp quai U 4/017cái
AJ BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Phần lắp đặt bộ chằng, tiếp địa, bộ đà
1Lắp đặt Xà U bắt rack sứ8bộ
AK BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ – PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Đường dây hạ thế trên không - Phần kéo, rãi, căng dây và lắp đặt các vật tư phụ kiện đường dây trên không
1Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x120mm²12m
2Rãi căng dây: Cáp AV-150mm2132m
3Rãi căng dây: Cáp AV-120mm266m
4Rãi căng dây: Cáp AV-70mm21.410m
5Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 120mm²19cái
6Lắp đặt Cosse ép Cu-Al 150mm²22cái
7Lắp đặt Rack 4 sứ48bộ
8Lắp đặt Rack 3 sứ5bộ
9Sứ ống chỉ92cái
10Bulon 16x250 + Long del vuông F183cây
11Bulon 16x350 + Long del vuông F183cây
12Lắp đặt Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)119bộ
13Lắp đặt Kẹp AC-50-70 02 bulon96cái
14Lắp đặt Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)58cái
15Lắp đặt Nối ép nhôm cỡ 120-95 (WR419)31cái
AL BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ – PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV19máy
2Lắp đặt MBT 1x75kVA-12,7/0,22-0,4kV3máy
3Lắp đặt FCO 24kV-100A15bộ
4Lắp đặt Chống sét van LA 18kV-10kA15bộ
5Lắp đặt TI 0,6kV - 150/5A - Điện lực cấp6cái
6Lắp đặt TI 0,6kV - 250/5A - Điện lực cấp14cái
7Lắp đặt TI 0,6kV - 300/5A - Điện lực cấp3cái
8Lắp đặt MCCB 3P-600V-125A2cái
9Lắp đặt MCCB 3P-600V-250A7cái
10Lắp đặt MCCB 3P-600V-400A1cái
11Lắp đặt Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp)9cái
AM BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ vật tư
1Giá treo 01 máy biến áp (15-25)kVA1bộ
2Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA2bộ
3Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA3bộ
4Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống8bộ
5Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm216m
6Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm222m
7Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm255m
8Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm280m
9Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm233m
10Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm26m
11Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm228m
12Ốc siết cáp 2/012cái
13Kẹp dây nóng 2/012cái
14Kẹp quai U 2/01cái
15Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ3tủ
16Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ1tủ
17Ống PVC 11448m
18Co ống PVC 11424cái
19Nắp che đầu cực MBA8cái
20Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)2bộ
21Nắp che đầu cực LA2cái
22Hộp composit gắn ĐK 1P3cái
23Hộp composit gắn ĐK 3P2cái
AN BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần tháo gỡ thiết bị
1MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV2máy
2MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV8máy
3FCO 24kV-100A4bộ
4Chống sét van LA 18kV-10kA2bộ
5TI 0,6kV - 150/5A4cái
6TI 0,6kV - 200/5A7cái
7MCCB 3P-600V-125A1cái
8MCCB 3P-600V-250A4cái
9Điện kế 220/380V-80A1cái
10Điện kế 220/380V-5A3cái
AO BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại vật tư
1Giá treo 01 máy biến áp (15-25)kVA1bộ
2Giá treo 01 máy biến áp (37,5-50)kVA2bộ
3Giá treo 03 MBA 3x(37,5 -50)kVA3bộ
4Đà Composit bắt FCO-800 + thanh chống8bộ
5Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm216m
6Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-70mm222m
7Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-95mm255m
8Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm280m
9Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-150mm233m
10Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm26m
11Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm228m
12Ốc siết cáp 2/012cái
13Kẹp dây nóng 2/012cái
14Kẹp quai U 2/01cái
15Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ3tủ
16Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ1tủ
17Ống PVC 11448m
18Co ống PVC 11424cái
19Nắp che đầu cực MBA8cái
20Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)2bộ
21Nắp che đầu cực LA2cái
22Hộp composit gắn ĐK 1P3cái
23Hộp composit gắn ĐK 3P2cái
AP BẮC TÂN UYÊN - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - Phần lắp lại thiết bị
1MBT 1x50kVA-12,7/0,22-0,4kV3máy
2FCO 24kV-100A4bộ
3Chống sét van LA 18kV-10kA2bộ
4TI 0,6kV - 150/5A2cái
5TI 0,6kV - 200/5A4cái
6MCCB 3P-600V-125A1cái
7MCCB 3P-600V-250A2cái
8Điện kế 220/380V-5A3cái
AQ BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần tháo gỡ vật tư
1Tháo gỡ: Cáp AV- 150 mm20,036km
2Tháo gỡ: Cáp AV- 120 mm20,018km
3Tháo gỡ: Cáp AV- 70 mm22,82km
4Tháo gỡ: Cáp AV- 50 mm20,566km
5Rack 2 sứ28bộ
6Rack 3 sứ23bộ
7Kẹp AC-50-70 02 bulon28cái
8Kẹp quai U44cái
9Kẹp nối cáp IPC 25-95/6-3561cái
AR BẮC TÂN UYÊN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - Phần lắp lại vật tư
1Cáp AV- 150 mm20,036km
2Cáp AV- 120 mm20,018km
3Cáp AV- 70 mm22,82km
4Cáp AV- 50 mm20,566km
5Rack 3 sứ6bộ
6Sứ ống chỉ125cái
7Kẹp AC-50-70 02 bulon28cái
8Kẹp quai U44cái
9Kẹp nối cáp IPC 25-95/6-3561cái
AS BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 1x50kVA T1 XDM tại trụ 42B
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
AT BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 2x50kVA T3 XDM tại trụ 137
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AU BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 2x50kVA T4 XDM tại trụ 135
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AV BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA Ấp 1 Tân Lập sau di dời tại trụ 131
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AW BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 2x50kVA T5 XDM tại trụ 124
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AX BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA Ngã 3 Sình sau di dời tại trụ 115
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AY BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA 2x50kVA T6 XDM tại trụ 108
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
AZ Phần TBA 2x50kVA T7 XDM trụ 84
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
BA Phần TBA 2x50kVA T8 XDM tại trụ 72
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
BB BẮC TÂN UYÊN - PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE - Phần TBA Bàu Cá Trê TCS tại trụ 64
1Thay kẹp quai, đèn báo pha11 bộ
2Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0992121102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19842422E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2 * Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70mm2+ Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tất cả các tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2.* Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 70 mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).* Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn .1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn .1
3 Kìm ép thuỷ lực .5
4 Tời, kích kéo dây .10
5 Puly đỡ dây .30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->