Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 06:50:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,418,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25437E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 992.687.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu, còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó 01 người là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 người là chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tự động hóa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 620W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà để máy phát điện cho Trung tâm văn hóa, thông tin, thể thao và du lịch; cơ quan Huyện ủy; cơ quan HĐND-UBND huyện; Trung tâm chính trị huyện Nông Cống 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý III năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HUYỆN ỦY NÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 16,128 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,36 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0175 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1129 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,4038 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,0521 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0064 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 8,4599 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 40,654 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 39,7674 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 40,654 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 39,7674 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép | E-HSMT Chương V | 1,386 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,0415 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,0415 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn xốp) | E-HSMT Chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm: | E-HSMT Chương V | 32,2 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | E-HSMT Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Dây điện nguồn từ máy phát vào nhà làm việc 3 tầng và nhà thường trực cáp treo CXV 3*25+1*16 | E-HSMT Chương V | 10 | m |
| 30 | Đầu cốt 25 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 31 | Đầu cốt | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cẩu lắp máy phát điện vào trong nhà | E-HSMT Chương V | 0,5 | ca |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HDND-UBND HUYỆN NÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 12,8448 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 1,0704 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 6,1848 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,8831 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0945 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,1922 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,982 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,328 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0328 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,2036 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 4,9484 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,832 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT Chương V | 0,121 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0147 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 8,8172 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 65,167 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 42,46 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 42,8448 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc | E-HSMT Chương V | 46,4 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT Chương V | 57,44 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 56,96 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 65,167 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 99,0988 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép gia cường | E-HSMT Chương V | 2,86 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép: | E-HSMT Chương V | 3,6 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (cả sơn) sắt vuông 12x12: | E-HSMT Chương V | 4,32 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | E-HSMT Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm) | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | E-HSMT Chương V | 0,136 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng rọ chắn rác, phễu thu | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 43 | Đai vít neo giữ ống | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 44 | Dây điện nguồn từ máy phát vào các nhà làm việc cáp treo CXV 3*25+1*16 | E-HSMT Chương V | 250 | m |
| 45 | Cáp CXV 2x10 vào hội trường T2, T3 và nhà bếp | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đầu cốt 25 | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 48 | Đầu cốt | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cẩu di chuyển máy phát điện vào trong nhà | E-HSMT Chương V | 0,5 | ca |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 52 | Cáp nguồn cáp treo XCV 3x10+1x6 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm thoát nước điều hòa trong phòng | E-HSMT Chương V | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| 55 | Dán kính cửa phòng họp bằng tấm FIX màu trắng | E-HSMT Chương V | 27,122 | m2 |
| 56 | Bổ sung rèm gỗ cửa sổ (Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn Pu 05 nước màu cánh gián nhạt, Tiêu chuẩn : sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001 – 2000) | E-HSMT Chương V | 15,536 | m2 |
| 57 | Bổ sung rèm vải cửa đi (sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001 – 2000) | E-HSMT Chương V | 15,21 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | E-HSMT Chương V | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | E-HSMT Chương V | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRUNG TÂM VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 263,7664 | m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển tôn cũ từ trên mái xuống đất | E-HSMT Chương V | 2,6377 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,9683 | tấn |
| 4 | Xe cẩu tự hành cẩu xà gồ từ trên mái xuống đất (chiều cao mái 16,0m) | E-HSMT Chương V | 1 | ca |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 99,2544 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 283,584 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,1619 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,1619 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 98,6752 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 2,6377 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão 8 cái/m2 | E-HSMT Chương V | 2.110,1312 | cái |
| 12 | Xe cẩu tự hành cẩu xà gồ từ dưới lên mái (chiều cao mái 16,0m) | E-HSMT Chương V | 1 | ca |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 28,416 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,368 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 12,87 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,9919 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0418 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,2099 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0947 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,1894 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,5756 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,328 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0418 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,2027 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,1289 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 4,9484 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,9106 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 0,4503 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT Chương V | 0,1628 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0024 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,192 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 20,8838 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 96,624 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 103,804 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 45 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 12,6984 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 49,364 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 28,44 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 96,624 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 161,5024 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép gia cường - hai cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 5,72 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhựa lõi thép gia cường | E-HSMT Chương V | 3,6 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (cả sơn) sắt vuông 12x12: | E-HSMT Chương V | 3,6 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối đế âm | E-HSMT Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | E-HSMT Chương V | 0,156 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng rọ chắn rác, phễu thu | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 56 | Đai vít neo giữ ống | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 57 | Đây điện nguồn từ trạm vào nhà văn hóa Cáp treo CXV 3x70 +1x35 | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 58 | Dây điện nguồn từ máy phát vào nhà văn hóa Cáp treo CXV 3*25+1*16 | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 59 | Đầu cốt 70 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 60 | Đầu cốt 35 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 61 | Đầu cốt 25 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 62 | Đầu cốt | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu giao 3 pha 200A + tủ | 1 | bộ | |
| 64 | Cẩu lắp máy phát điện vào trong nhà | E-HSMT Chương V | 0,5 | ca |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 18,048 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,504 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 8,52 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,2408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0267 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1331 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,982 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,8272 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0205 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,128 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,022 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,5108 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 0,2777 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 0,121 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,147 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 13,2402 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 76,28 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 48,98 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 26,0844 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,52 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 30,2204 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 22,08 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 80,216 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,6484 | m2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép gia cường | E-HSMT Chương V | 2,86 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường | E-HSMT Chương V | 3,6 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (cả sơn) sắt vuông 12x12: | E-HSMT Chương V | 3,6 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối đế âm | E-HSMT Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | E-HSMT Chương V | 0,156 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng rọ chắn rác, phễu thu | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 44 | Đai vít neo giữ ống | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 45 | Đây cáp 4x95 đầu nối từ máy phát lên lưới | E-HSMT Chương V | 20 | m |
| 46 | Dây điện nguồn từ máy phát vào tủ CXV 3*25+1*16 | E-HSMT Chương V | 10 | m |
| 47 | Đầu cốt 70 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 48 | Đầu cốt 35 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 49 | Đầu cốt 25 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 50 | Đầu cốt | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu giao 3 pha 200A + tủ | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đầu ghi hình IP 16 Kênh | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 2 | Camera IP 4.0M Full HD siêu nét | E-HSMT Chương V | 15 | cái |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 4TB, Cache SATA 3 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 4 | Swich 8 port POE | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 5 | SWITCH 5 CỔNG | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ kỹ thuật chứa đầu ghi, swich POE | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Hộp nối nhựa 11x11x5cm, 02 lỗ đục sẵn kín mờ | E-HSMT Chương V | 15 | Cái |
| 8 | Cáp mạng Cat5e | E-HSMT Chương V | 1.500 | Mét |
| 9 | Ghel ruột gà D20 (ống nhựa luồn dây D20) | E-HSMT Chương V | 1.500 | Mét |
| 10 | JAC mạng RJ45 | E-HSMT Chương V | 50 | Cái |
| 11 | Loa | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lọ hoa (Lụa) | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 13 | Chậu hoa hội trường | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 14 | Máy chiếu | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 15 | Màn máy chiếu điều khiển | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cáp máy chiếu | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 17 | Bộ chuyển đổi mạng | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 18 | Bục tượng bác gỗ tự nhiên | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bộ chuyển đổi mạng tivi | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 20 | Smart TV 50 inch | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 21 | Cáp tín hiệu tivi | E-HSMT Chương V | 300 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25437E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 992.687.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu, còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó 01 người là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 người là chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tự động hóa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | lực đầm ≥ 1000kg | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,1kW | 1 |
| 9 | Máy thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
| 10 | Máy khoan đục bê tông | công suất ≥ 620W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi