Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220334-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211119033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 06:50:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25437E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 992.687.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu, còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó 01 người là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 người là chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tự động hóa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 620W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nhà để máy phát điện cho Trung tâm văn hóa, thông tin, thể thao và du lịch; cơ quan Huyện ủy; cơ quan HĐND-UBND huyện; Trung tâm chính trị huyện Nông Cống
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông Cống/Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Kỹ thuật Hà Anh. Địa chỉ: Xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý III năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002; Số fax: 0237 3839 002.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HUYỆN ỦY NÔNG CỐNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V16,1281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,28m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V7,36m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,704m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0175tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1129tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,0538100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,1613100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,4038m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,0521m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0007tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0064tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,01100m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V8,4599m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V40,654m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V39,7674m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V40,654m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V39,7674m2
20Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thépE-HSMT Chương V1,386m2
21Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V0,0415tấn
22Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,0415tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn xốp)E-HSMT Chương V0,1702100m2
24Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm:E-HSMT Chương V32,2m
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT Chương V1bộ
26Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT Chương V1cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V1cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2E-HSMT Chương V2hộp
29Dây điện nguồn từ máy phát vào nhà làm việc 3 tầng và nhà thường trực cáp treo CXV 3*25+1*16E-HSMT Chương V10m
30Đầu cốt 25E-HSMT Chương V6cái
31Đầu cốtE-HSMT Chương V2cái
32Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 AmpeE-HSMT Chương V1bộ
33Cẩu lắp máy phát điện vào trong nhàE-HSMT Chương V0,5ca
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HDND-UBND HUYỆN NÔNG CỐNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V12,84481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,0704m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V6,1848m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,8831m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,0803100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,019tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0945tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,0961100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,1922100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,0396100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,982m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,328m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0328tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2036tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,1208100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V4,9484m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,832tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V0,4284100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT Chương V0,121m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0018tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0147tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,0231100m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V8,8172m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V65,167m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V42,46m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V42,8448m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốcE-HSMT Chương V46,4m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT Chương V57,44m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V56,96m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V65,167m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V99,0988m2
32Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép gia cườngE-HSMT Chương V2,86m2
33Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép:E-HSMT Chương V3,6m2
34Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (cả sơn) sắt vuông 12x12:E-HSMT Chương V4,32m2
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT Chương V2bộ
36Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT Chương V1cái
37Lắp đặt hộp nối, đế âmE-HSMT Chương V2hộp
38Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm)E-HSMT Chương V50m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmE-HSMT Chương V0,136100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT Chương V12cái
42Sản xuất, lắp dựng rọ chắn rác, phễu thuE-HSMT Chương V4cái
43Đai vít neo giữ ốngE-HSMT Chương V12cái
44Dây điện nguồn từ máy phát vào các nhà làm việc cáp treo CXV 3*25+1*16E-HSMT Chương V250m
45Cáp CXV 2x10 vào hội trường T2, T3 và nhà bếpE-HSMT Chương V100m
46Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeE-HSMT Chương V1bộ
47Đầu cốt 25E-HSMT Chương V12cái
48Đầu cốtE-HSMT Chương V6cái
49Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 AmpeE-HSMT Chương V1bộ
50Cẩu di chuyển máy phát điện vào trong nhàE-HSMT Chương V0,5ca
51Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT Chương V6cái
52Cáp nguồn cáp treo XCV 3x10+1x6E-HSMT Chương V50m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm thoát nước điều hòa trong phòngE-HSMT Chương V0,5100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmE-HSMT Chương V30cái
55Dán kính cửa phòng họp bằng tấm FIX màu trắngE-HSMT Chương V27,122m2
56Bổ sung rèm gỗ cửa sổ (Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn Pu 05 nước màu cánh gián nhạt, Tiêu chuẩn : sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001 – 2000)E-HSMT Chương V15,536m2
57Bổ sung rèm vải cửa đi (sản phẩm được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001 – 2000)E-HSMT Chương V15,21m2
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT Chương V6bộ
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmE-HSMT Chương V100m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2E-HSMT Chương V200m
61Lắp đặt công tắc 6 hạtE-HSMT Chương V1cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2E-HSMT Chương V1hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRUNG TÂM VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V263,7664m2
2Bốc xếp và vận chuyển tôn cũ từ trên mái xuống đấtE-HSMT Chương V2,6377100m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,9683tấn
4Xe cẩu tự hành cẩu xà gồ từ trên mái xuống đất (chiều cao mái 16,0m)E-HSMT Chương V1ca
5Cạo rỉ các kết cấu thépE-HSMT Chương V99,2544m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V283,584m2
7Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V1,1619tấn
8Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V1,1619tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V98,6752m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V2,6377100m2
11Ke chống bão 8 cái/m2E-HSMT Chương V2.110,1312cái
12Xe cẩu tự hành cẩu xà gồ từ dưới lên mái (chiều cao mái 16,0m)E-HSMT Chương V1ca
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V28,4161m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT Chương V2,368m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V12,87m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,9919m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,0912100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0418tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2099tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,0947100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,1894100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,0693100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,5756m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,328m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0418tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2027tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,1289100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V4,9484m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,9106tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V0,4503100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT Chương V0,1628m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0024tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,192tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,0311100m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V20,8838m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V96,624m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V103,804m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V45m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V12,6984m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V49,364m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V28,44m
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V96,624m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V161,5024m2
44Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép gia cường - hai cánh mở quayE-HSMT Chương V5,72m2
45Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhựa lõi thép gia cườngE-HSMT Chương V3,6m2
46Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (cả sơn) sắt vuông 12x12:E-HSMT Chương V3,6m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngE-HSMT Chương V2bộ
48Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT Chương V1cái
49Lắp đặt hộp nối đế âmE-HSMT Chương V2hộp
50Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT Chương V1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2E-HSMT Chương V50m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT Chương V0,156100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT Chương V12cái
55Sản xuất, lắp dựng rọ chắn rác, phễu thuE-HSMT Chương V4cái
56Đai vít neo giữ ốngE-HSMT Chương V12cái
57Đây điện nguồn từ trạm vào nhà văn hóa Cáp treo CXV 3x70 +1x35E-HSMT Chương V100m
58Dây điện nguồn từ máy phát vào nhà văn hóa Cáp treo CXV 3*25+1*16E-HSMT Chương V100m
59Đầu cốt 70E-HSMT Chương V6cái
60Đầu cốt 35E-HSMT Chương V2cái
61Đầu cốt 25E-HSMT Chương V6cái
62Đầu cốtE-HSMT Chương V2cái
63Lắp đặt cầu giao 3 pha 200A + tủ1bộ
64Cẩu lắp máy phát điện vào trong nhàE-HSMT Chương V0,5ca
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V18,0481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT Chương V1,504m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V8,52m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,2408m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,0564100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0267tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1331tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,0602100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,1204100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,0693100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,982m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,8272m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0205tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,128tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,0828100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,022m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,5108tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V0,2777100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngE-HSMT Chương V0,121m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0019tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,147tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,0231100m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V13,2402m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V76,28m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V48,98m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V26,0844m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V7,52m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V30,2204m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V22,08m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V80,216m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78,6484m2
32Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép gia cườngE-HSMT Chương V2,86m2
33Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cườngE-HSMT Chương V3,6m2
34Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (cả sơn) sắt vuông 12x12:E-HSMT Chương V3,6m2
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngE-HSMT Chương V1bộ
36Lắp đặt quạt treo tườngE-HSMT Chương V1cái
37Lắp đặt hộp nối đế âmE-HSMT Chương V2hộp
38Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2E-HSMT Chương V50m
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT Chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmE-HSMT Chương V0,156100m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmE-HSMT Chương V12cái
43Sản xuất, lắp dựng rọ chắn rác, phễu thuE-HSMT Chương V4cái
44Đai vít neo giữ ốngE-HSMT Chương V12cái
45Đây cáp 4x95 đầu nối từ máy phát lên lướiE-HSMT Chương V20m
46Dây điện nguồn từ máy phát vào tủ CXV 3*25+1*16E-HSMT Chương V10m
47Đầu cốt 70E-HSMT Chương V6cái
48Đầu cốt 35E-HSMT Chương V2cái
49Đầu cốt 25E-HSMT Chương V6cái
50Đầu cốtE-HSMT Chương V2cái
51Lắp đặt cầu giao 3 pha 200A + tủE-HSMT Chương V1bộ
E HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Đầu ghi hình IP 16 KênhE-HSMT Chương V1cái
2Camera IP 4.0M Full HD siêu nétE-HSMT Chương V15cái
3Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 4TB, Cache SATA 3E-HSMT Chương V2cái
4Swich 8 port POEE-HSMT Chương V2cái
5SWITCH 5 CỔNGE-HSMT Chương V1cái
6Tủ kỹ thuật chứa đầu ghi, swich POEE-HSMT Chương V1Cái
7Hộp nối nhựa 11x11x5cm, 02 lỗ đục sẵn kín mờE-HSMT Chương V15Cái
8Cáp mạng Cat5eE-HSMT Chương V1.500Mét
9Ghel ruột gà D20 (ống nhựa luồn dây D20)E-HSMT Chương V1.500Mét
10JAC mạng RJ45E-HSMT Chương V50Cái
11LoaE-HSMT Chương V2cái
12Lọ hoa (Lụa)E-HSMT Chương V7cái
13Chậu hoa hội trườngE-HSMT Chương V3cái
14Máy chiếuE-HSMT Chương V1cái
15Màn máy chiếu điều khiểnE-HSMT Chương V1cái
16Cáp máy chiếuE-HSMT Chương V2cái
17Bộ chuyển đổi mạngE-HSMT Chương V4cái
18Bục tượng bác gỗ tự nhiênE-HSMT Chương V1cái
19Bộ chuyển đổi mạng tiviE-HSMT Chương V5cái
20Smart TV 50 inchE-HSMT Chương V5cái
21Cáp tín hiệu tiviE-HSMT Chương V300m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.127186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25437E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thuộc công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 992.687.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu, còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó 01 người là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 người là chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tự động hóa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn1
2 Máy hàn công suất ≥ 5kW1
3 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
4 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L1
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L1
6 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg1
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW1
8 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,1kW1
9 Máy thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
10 Máy khoan đục bê tông công suất ≥ 620W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->