Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219333-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211200673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phân cấp hỗ trợ xây dựng nông thôn mới (Ưu tiên đầu tư các công trình GD-ĐT) và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 08:00:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,145,167,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục hoặc dân dụng; cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.900.000.000 VND; + Tương tự về hình thức đầu tư: Xây dựng mới(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) là kỹ sư xây dựng dân dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: Là kỹ sư an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: trung cấp xây dựng dân dụng trở lênđã từng làm đội trưởng thi công công trìnhCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân trên công trường: tối thiểu 15 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật( Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề như: Nề, điện nước, cơ khí... có tay nghề để thi công công trình này)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)- Mỗi thành viên liên danh có tối thiểu 10 người (nếu liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy thủy bình ( Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình ( Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Măng Non (Bếp ăn, nhà công vụ)
360 Ngày
E-CDNT 3 Phân cấp hỗ trợ xây dựng nông thôn mới (Ưu tiên đầu tư các công trình GD-ĐT) và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tấn Thành + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia H’Drai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT:Công ty TNHH Trung Lương Kon Tum + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia H’Drai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Lê Văn Trung, Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẾP ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,118tấn
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,586m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,734m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,989m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,925m3
10Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,146m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,624m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,658m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 150m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,38m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,852m3
24Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V57,206m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,968m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,835m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,419m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
36Cửa nhựa SKYDOOR (đi 2 cánh nhựa uPVC lõi thép gia cường hệ châu Á, kính trắng dày 6.38 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
37Cửa nhựa SKYDOOR (đi 1 cánh nhựa uPVC lõi thép gia cường hệ châu Á, kính trắng dày 6.38 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
38Cửa nhựa SKYDOOR (sổ 1 cánh, 2 cánh cửa mở quay kết hợp mở hất ở trên, nhựa uPVC lõi thép gia cường hệ châu Á, kính trắng dày 6.38 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
39Khung hoa sắt loại €14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V42,27m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
45Bu lông D18, l=500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Xà gồ thép 50*100*1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V218,4m
47Đà trần thép 40*80*1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V209,4m
48Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,265tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,054m2
50Lợp mái tôn cách nhiệt dày 4.5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,106100m2
51Tôn úp nóc phẳng dày 4 .5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
52làm trần tôn dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,627100m2
53Nẹp chỉ trần nhựa:Mô tả kỹ thuật theo chương V82,6m
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,067m2
55Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,68m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,032m2
58Quét dung dịch SIKa 102 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V27,032m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,445m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,65m2
61Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung ( nhân công chia 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,635m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,33m2
65Lát đá đen Kim Sa siêu bóng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,38m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,52m2
67Lan can Inox ( hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
68Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V343,095m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V212,407m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V368,012m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,49m2
72Công tác ốp đá tự nhiên KT 100*200 vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,034m2
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,911m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
80Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
81Làm tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34 *3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*4.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt bồn rửa đôi Inox 304 KT 0.4*1*0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt Lavabo loại dùng cho mầm non + chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt dây đơn 1*6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
92Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
94Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt tủ điện tổng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt ống ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V155m
100Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
101Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
104Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105bảng điện sinoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Bình chữa cháy khí CO2 (3.2 kg) hãng YamatoMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
107Bình chữa cháy bột tổng hợp MFZ4 -ABC hãng YAmatoMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
108bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,234m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,314m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,393m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,029m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,984m3
10Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,118m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,848m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,085100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,034m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 150m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,416m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
24Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,865m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V108,259m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,487m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,067100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,785m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,047m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m2
36Cửa nhựa SKYDOOR (đi 1 cánh nhựa uPVC lõi thép gia cường hệ châu Á, kính trắng dày 6.38 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,24m2
37Cửa nhựa SKYDOOR (sổ 1 cánh, 2 cánh cửa mở quay kết hợp mở hất ở trên, nhựa uPVC lõi thép gia cường hệ châu Á, kính trắng dày 6.38 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
38Khung hoa sắt loại €14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V67,32m2
41Xà gồ thép 50*100*1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V290,4m
42Đà trần thép 40*80*1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V297m
43Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,731tấn
44Lợp mái tôn cách nhiệt dày 4.5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,676100m2
45Tôn úp nóc phẳng dày 4 .5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
46làm trần tôn dày 3 zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m2
47Nẹp chỉ trần nhựa:Mô tả kỹ thuật theo chương V326m
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,451m2
49Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,7m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,356m2
52Quét dung dịch Sika 102 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,356m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,778m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V543,22m2
55Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung ( nhân công chia 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,2m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4m
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,68m2
59Lát đá đen Kim Sa siêu bóng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,854m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,84m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V787,998m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V327,451m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,778m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V754,671m2
65Công tác ốp đá tự nhiên KT 100*200 vào tường, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,38m2
66Gia công khung lưới sắt B40 ( vận dụng nhân công chia 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,416m2
68Lắp dựng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
69Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,64kg
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,066m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,162m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V7,227m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,234100m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Thi công tầng lọc bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
79Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
80Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
81Làm tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
83Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
88Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
89Lắp đặt vòi xả InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
90Lắp đặt phểu thu, đk 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
92LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
93LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*4.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
94LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
95LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
96LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
103LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
106Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 27mm bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt dây đơn 1*6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
113Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
114Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
115Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt tủ điện tổng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
121Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
125Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126bảng điện sinoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
C GIÁ ĐỠ BỒN 2 M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,245m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
8Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,686m2
11Buloong D20, L=650 liên kết cổ móng và khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
14Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,464100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,464100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,278100m3
4Đào đất dật cấp ta luy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,7m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,781100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 150m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,781100m3
E TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,397m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,047m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,921m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,178m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m2
9Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,004m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,015m3
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,255m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,54m2
13Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,941m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,28m
15Gia công khung sắt lưới B40 ( vận dụng nhân công chia 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,769m2
17Lắp dựng khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,128m2
18Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,282kg
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,736m2
F SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, ỐP MÁI TALUY & RÃNH CHÔN ỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
G Sân bê tông
1Đào bó vỉa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,024m3
3Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,801m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,349m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,349m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,383m3
7Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,12710m
H Mương thoát nước +hố ga
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
3Giấy dầu kỹ thuật lót mương hở ( hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,243m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,824m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,165m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy và thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,001m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,96m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,96m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
14Đào móng bồn hoa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,043m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
16Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,474m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,962m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,962m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
22Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114m2
I Ốp mái taly
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V267cái
J Điện nước tổng thể
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
3Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
7Nắp chụp đầu trụ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Móc treo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
10LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
K THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục hoặc dân dụng; cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.900.000.000 VND; + Tương tự về hình thức đầu tư: Xây dựng mới(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) là kỹ sư xây dựng dân dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: Là kỹ sư an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực)33
4 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: trung cấp xây dựng dân dụng trở lênđã từng làm đội trưởng thi công công trìnhCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật22
5 Công nhân trên công trường 15 Công nhân trên công trường: tối thiểu 15 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật( Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề như: Nề, điện nước, cơ khí... có tay nghề để thi công công trình này)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)- Mỗi thành viên liên danh có tối thiểu 10 người (nếu liên danh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW2
2 Máy cắt bê tông 7,5kW Máy cắt bê tông 7,5kW1
3 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW2
5 Máy phát điện 100 KVA Máy phát điện 100 KVA1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg2
8 Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW1
10 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW1
11 Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm1
12 Máy mài - công suất : 2,7 kW Máy mài - công suất : 2,7 kW1
13 Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít4
14 Máy thủy bình ( Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) Máy thủy bình ( Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
15 Máy lu rung ≥ 8T Máy lu rung ≥ 8T2
16 Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3 Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m32
17 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV1
18 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->