Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 của Công ty Điện lực Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 08:30:00 đến ngày 2021-12-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,098,637,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ (2 x 8.000.000.000 = 16.000.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc Tự động hóa.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (Hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc Tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép đầu cốt nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hợp bộ bơm dòng áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in gen số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lai châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị Hạng mục SCL: Sửa chữa tủ hợp bộ thanh cái C32, C42 Trạm 110kV Phong Thổ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 của Công ty Điện lực Lai Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), giấy phép hoạt động xây dựng theo quy định … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lai Châu - chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mua sắm | |||
| 1 | Tủ máy cắt trong nhà 38,5kV -1250,25kA/3s | Chương V-E HSMT | 5 | Tủ |
| 2 | Tủ đo lường 38,5:√3/0,11:/√3/0,11:3 kV | Chương V-E HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt trong nhà 24kV -2000,25kA/1s | Chương V-E HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ máy cắt trong nhà 24kV -630,25kA/1s | Chương V-E HSMT | 3 | Tủ |
| 5 | Tủ đo lường 24kV, 23:√3/0,11:/√3/0,11:3 kV | Chương V-E HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ cầu dao, cầu chì 24kV | Chương V-E HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Cáp ngầm CU(1x300) XLPE/PCV/DATA/PCV-24kV | Chương V-E HSMT | 240 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ 2x4mm2 | Chương V-E HSMT | 640 | m |
| 9 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chương V-E HSMT | 248 | m |
| 10 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | Chương V-E HSMT | 620 | m |
| 11 | Cáp nhị thứ 7x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 820 | m |
| 12 | Cáp nhị thứ 19x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 560 | m |
| 13 | Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2. | Chương V-E HSMT | 27 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V-E HSMT | 60 | Cái |
| 15 | Đầu cáp 35kV trong nhà 1x240 | Chương V-E HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp 35kV trong nhà 1x300 | Chương V-E HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp 35kV trong nhà 3x120 | Chương V-E HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp 22kV trong nhà 1x300 | Chương V-E HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp 22kV ngoài trời 1x300 | Chương V-E HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Đầu cáp 22kV trong nhà 1x400 | Chương V-E HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Đầu cáp 22kV trong nhà 3x240 | Chương V-E HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Đầu cáp 22kV trong nhà 3x50 | Chương V-E HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu cáp 22kV ngoài trời 3x50 | Chương V-E HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Thang máng cáp 500x100x1,2 kèm phụ kiện | Chương V-E HSMT | 126 | m |
| 25 | Thang máng cáp 200x100x1,2 kèm phụ kiện | Chương V-E HSMT | 80 | m |
| 26 | Đầu cốt đấu cáp nhị thứ các loại | Chương V-E HSMT | 1 | lô |
| 27 | Hàng kẹp tín hiệu Phonix | Chương V-E HSMT | 1 | Lô |
| 28 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 300 | m |
| 29 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x4mm4 | Chương V-E HSMT | 200 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D85/65 | Chương V-E HSMT | 240 | m |
| 31 | Băng dính cách điện | Chương V-E HSMT | 30 | Cuộn |
| 32 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Chương V-E HSMT | 20 | Bình |
| 33 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Chương V-E HSMT | 20 | Chai |
| 34 | Dây thít bó dây L=300 | Chương V-E HSMT | 20 | Túi |
| 35 | Cáp mạng lan | Chương V-E HSMT | 640 | m |
| 36 | Nhãn cáp | Chương V-E HSMT | 200 | Cái |
| B | Tháo thi công lắp đặt | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 22, 35kV | Chương V-E HSMT | 12 | 1 tủ |
| 2 | Cáp 22kV 300mm2 | Chương V-E HSMT | 1,8 | 100m |
| 3 | Cáp nhị thứ các loại | Chương V-E HSMT | 5 | 100m |
| 4 | Cáp mạng Lan | Chương V-E HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Đầu cáp 35kV trong nhà 1x240 | Chương V-E HSMT | 3 | đầu cáp |
| 6 | Đầu cáp 35kV trong nhà 1x300 | Chương V-E HSMT | 6 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cáp 35kV trong nhà 3x120 | Chương V-E HSMT | 2 | đầu cáp |
| 8 | Đầu cáp 22kV trong nhà 1x300 | Chương V-E HSMT | 3 | đầu cáp |
| 9 | Đầu cáp 22kV ngoài trời 1x300 | Chương V-E HSMT | 3 | đầu cáp |
| 10 | Đầu cáp 22kV trong nhà 1x400 | Chương V-E HSMT | 6 | đầu cáp |
| 11 | Đầu cáp 22kV trong nhà 3x240 | Chương V-E HSMT | 2 | đầu cáp |
| 12 | Đầu cáp 22kV trong nhà 3x50 | Chương V-E HSMT | 1 | đầu cáp |
| 13 | Đầu cáp 22kV ngoài trời 3x50 | Chương V-E HSMT | 1 | đầu cáp |
| C | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hợp bộ 22, 35kV | Chương V-E HSMT | 12 | 1 tủ |
| 2 | Cáp ngầm CU(1x300) XLPE/PCV/DATA/PCV-24kV | Chương V-E HSMT | 2,4 | 100m |
| 3 | Cáp nhị thứ 2x4mm2 | Chương V-E HSMT | 6,4 | 100m |
| 4 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chương V-E HSMT | 2,48 | 100m |
| 5 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | Chương V-E HSMT | 6,2 | 100m |
| 6 | Cáp nhị thứ 7x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 8,2 | 100m |
| 7 | Cáp nhị thứ 20x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 5,6 | 100m |
| 8 | Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2. | Chương V-E HSMT | 60 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V-E HSMT | 6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cáp 35kV trong nhà 1x240 | Chương V-E HSMT | 3 | đầu cáp |
| 11 | Đầu cáp 35kV trong nhà 1x300 | Chương V-E HSMT | 6 | đầu cáp |
| 12 | Đầu cáp 35kV trong nhà 3x120 | Chương V-E HSMT | 2 | đầu cáp |
| 13 | Đầu cáp 22kV trong nhà 1x300 | Chương V-E HSMT | 3 | đầu cáp |
| 14 | Đầu cáp 22kV ngoài trời 1x300 | Chương V-E HSMT | 3 | đầu cáp |
| 15 | Đầu cáp 22kV trong nhà 1x400 | Chương V-E HSMT | 6 | đầu cáp |
| 16 | Đầu cáp 22kV trong nhà 3x240 | Chương V-E HSMT | 2 | đầu cáp |
| 17 | Đầu cáp 22kV trong nhà 3x50 | Chương V-E HSMT | 1 | đầu cáp |
| 18 | Đầu cáp 22kV ngoài trời 3x50 | Chương V-E HSMT | 1 | đầu cáp |
| 19 | Thang máng cáp 500x100x1,2 kèm phụ kiện | Chương V-E HSMT | 1,26 | 100m |
| 20 | Thang máng cáp 200x100x1,2 kèm phụ kiện | Chương V-E HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 3 | 100m |
| 22 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x4mm4 | Chương V-E HSMT | 2 | 100m |
| 23 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D85/65 | Chương V-E HSMT | 2,4 | 100m |
| 24 | Cáp mạng Lan | Chương V-E HSMT | 6,4 | 100m |
| D | Tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Rơ le kỹ thuật số | Chương V-E HSMT | 11 | 1 cái |
| 2 | Công tơ 3 pha | Chương V-E HSMT | 9 | 1 cái |
| 3 | Tủ sa thải phụ tải | Chương V-E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tháo lắp lại cáp ngăn 312, 412, 372, 374, 471, 332 | Chương V-E HSMT | 2,4 | 100m |
| 5 | Tủ hợp bộ 22 kV | Chương V-E HSMT | 4 | 1 tủ |
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo tấm đan | Chương V-E HSMT | 300 | cái |
| 2 | Lắp tấm đan | Chương V-E HSMT | 300 | cái |
| F | Phần thí nghiệm | |||
| G | Thí nghiệm thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Tủ máy cắt 22, 35kV (Bao gồm máy cắt, biến dòng, liên động cách ly, tiếp đất) | Chương V-E HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Thanh cái 22, 35kV | Chương V-E HSMT | 3 | phân đoạn |
| 3 | Biến điện áp 22, 35kV (Pha đầu tiên) | Chương V-E HSMT | 2 | máy |
| 4 | Biến điện áp 22, 35kV (Hai pha tiếp theo) | Chương V-E HSMT | 4 | máy |
| 5 | Thí nghiệm DCL 22kV kèm 1 tiếp địa | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực 35kV 1 ruột | Chương V-E HSMT | 6 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực 35kV 3 ruột | Chương V-E HSMT | 2 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực 22 kV 1 ruột | Chương V-E HSMT | 6 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực 22 kV 3 ruột | Chương V-E HSMT | 3 | sợi |
| 10 | Kiểm định máy biến dòng điện 1 pha - U 22-35kV | Chương V-E HSMT | 27 | Bộ |
| 11 | Kiểm định máy biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV | Chương V-E HSMT | 6 | Bộ |
| H | Phần nhị thứ | |||
| I | NGĂN LỘ MBA T1, T2 | |||
| J | Rơ le kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA T1, T2 bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kV | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| K | Ngăn 332, 331 | |||
| L | Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 14 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| M | Ngăn lộ đường dây 35kV (6 ngăn) 372, 374, 376, 378, 371, 313 | |||
| N | Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67Ns | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79) | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V-E HSMT | 18 | cái |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 12 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| 16 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| O | Ngăn biến điện áp (35kV) TUC31, TUC32 | |||
| P | Rơle điện áp/ tần số- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ điện áp (27/59) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ tần số F81 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đồng hồ Volmet | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V-E HSMT | 4 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 11 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| Q | Ngăn 432, 432 | |||
| R | Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51N | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 6 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 15 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| S | Ngăn lộ đường dây 22kV (5 ngăn) 472, 474. 476, 471, 413 | |||
| T | Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Chương V-E HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51N | Chương V-E HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79) | Chương V-E HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Đo lường | Chương V-E HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V-E HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V-E HSMT | 15 | cái |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 10 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V-E HSMT | 5 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ | Chương V-E HSMT | 5 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Chương V-E HSMT | 5 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Chương V-E HSMT | 5 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V-E HSMT | 5 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V-E HSMT | 5 | hệ thống |
| 16 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 5 | hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 5 | hệ thống |
| U | Ngăn biến điện áp (22kV) TUC41, TUC42 | |||
| V | Rơle bảo vệ điện áp/tần số bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ điện áp (27/59) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ tần số F81 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đồng hồ Volmet | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V-E HSMT | 4 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ | Chương V-E HSMT | 5 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 11 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 15 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| W | Thí nghiệm di chuyển tủ sa thải phụ tải | |||
| X | Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đo lường | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V-E HSMT | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ | Chương V-E HSMT | 4 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V-E HSMT | 4 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Chương V-E HSMT | 1 | hệ thống |
| Y | Phần thi công SCADA | |||
| Z | Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 7 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (20 Trần Nguyên Hãn) | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 8 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (20 Trần Nguyên Hãn) ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| AA | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 7 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V-E HSMT | 7 | ngăn |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (20 Trần Nguyên Hãn) | Chương V-E HSMT | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (20 Trần Nguyên Hãn) ngăn thứ 2 | Chương V-E HSMT | 7 | ngăn |
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 119 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 297 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 52 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 22 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 14 | tín hiệu |
| AC | Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 19 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 35 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 7 | tín hiệu |
| AD | Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 119 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 297 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 52 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 22 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 14 | tín hiệu |
| AE | Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 119 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 297 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V-E HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V-E HSMT | 52 | tín hiệu |
| AF | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 từ TTĐKX về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/105 | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 35 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 7 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 19 | hàm |
| AG | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/105 | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 297 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 52 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 119 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn - Từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 22 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 14 | hàm |
| AH | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 về TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn) | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/105 | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 297 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 52 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Chương V-E HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2 | Chương V-E HSMT | 119 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ (2 x 8.000.000.000 = 16.000.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc Tự động hóa.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (Hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc Tự động hóa. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 5 | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép đầu cốt nhị thứ | bộ | 2 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | cái | 2 |
| 3 | Máy hợp bộ bơm dòng áp | Máy | 1 |
| 4 | Máy in gen số | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi