Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219181-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211219071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022 của Công ty Điện lực Lai Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 08:30:00 đến ngày 2021-12-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,098,637,813 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ (2 x 8.000.000.000 = 16.000.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc Tự động hóa.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (Hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc Tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép đầu cốt nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hợp bộ bơm dòng áp
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy in gen số
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cung cấp, sửa chữa và lắp đặt thiết bị
Hạng mục SCL: Sửa chữa tủ hợp bộ thanh cái C32, C42 Trạm 110kV Phong Thổ
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022 của Công ty Điện lực Lai Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Lai Châu - chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), giấy phép hoạt động xây dựng theo quy định … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu - chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm
1Tủ máy cắt trong nhà 38,5kV -1250,25kA/3sChương V-E HSMT5Tủ
2Tủ đo lường 38,5:√3/0,11:/√3/0,11:3 kVChương V-E HSMT1Tủ
3Tủ máy cắt trong nhà 24kV -2000,25kA/1sChương V-E HSMT1Tủ
4Tủ máy cắt trong nhà 24kV -630,25kA/1sChương V-E HSMT3Tủ
5Tủ đo lường 24kV, 23:√3/0,11:/√3/0,11:3 kVChương V-E HSMT1Tủ
6Tủ cầu dao, cầu chì 24kVChương V-E HSMT1Tủ
7Cáp ngầm CU(1x300) XLPE/PCV/DATA/PCV-24kVChương V-E HSMT240m
8Cáp nhị thứ 2x4mm2Chương V-E HSMT640m
9Cáp nhị thứ 4x2,5mm2Chương V-E HSMT248m
10Cáp nhị thứ 4x4mm2Chương V-E HSMT620m
11Cáp nhị thứ 7x1,5mm2Chương V-E HSMT820m
12Cáp nhị thứ 19x1,5mm2Chương V-E HSMT560m
13Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2.Chương V-E HSMT27m
14Đầu cốt đồng M95Chương V-E HSMT60Cái
15Đầu cáp 35kV trong nhà 1x240Chương V-E HSMT3Bộ
16Đầu cáp 35kV trong nhà 1x300Chương V-E HSMT6Bộ
17Đầu cáp 35kV trong nhà 3x120Chương V-E HSMT2Bộ
18Đầu cáp 22kV trong nhà 1x300Chương V-E HSMT3Bộ
19Đầu cáp 22kV ngoài trời 1x300Chương V-E HSMT3Bộ
20Đầu cáp 22kV trong nhà 1x400Chương V-E HSMT6Bộ
21Đầu cáp 22kV trong nhà 3x240Chương V-E HSMT2Bộ
22Đầu cáp 22kV trong nhà 3x50Chương V-E HSMT1Bộ
23Đầu cáp 22kV ngoài trời 3x50Chương V-E HSMT1Bộ
24Thang máng cáp 500x100x1,2 kèm phụ kiệnChương V-E HSMT126m
25Thang máng cáp 200x100x1,2 kèm phụ kiệnChương V-E HSMT80m
26Đầu cốt đấu cáp nhị thứ các loạiChương V-E HSMT1
27Hàng kẹp tín hiệu PhonixChương V-E HSMT1
28Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2Chương V-E HSMT300m
29Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x4mm4Chương V-E HSMT200m
30Ống nhựa luồn cáp HDPE D85/65Chương V-E HSMT240m
31Băng dính cách điệnChương V-E HSMT30Cuộn
32Bình xịt keo bọt chống chim chuộtChương V-E HSMT20Bình
33Silicone chống cháy PC606, chai 310mlChương V-E HSMT20Chai
34Dây thít bó dây L=300Chương V-E HSMT20Túi
35Cáp mạng lanChương V-E HSMT640m
36Nhãn cápChương V-E HSMT200Cái
B Tháo thi công lắp đặt
1Tủ hợp bộ 22, 35kVChương V-E HSMT121 tủ
2Cáp 22kV 300mm2Chương V-E HSMT1,8100m
3Cáp nhị thứ các loạiChương V-E HSMT5100m
4Cáp mạng LanChương V-E HSMT0,6100m
5Đầu cáp 35kV trong nhà 1x240Chương V-E HSMT3đầu cáp
6Đầu cáp 35kV trong nhà 1x300Chương V-E HSMT6đầu cáp
7Đầu cáp 35kV trong nhà 3x120Chương V-E HSMT2đầu cáp
8Đầu cáp 22kV trong nhà 1x300Chương V-E HSMT3đầu cáp
9Đầu cáp 22kV ngoài trời 1x300Chương V-E HSMT3đầu cáp
10Đầu cáp 22kV trong nhà 1x400Chương V-E HSMT6đầu cáp
11Đầu cáp 22kV trong nhà 3x240Chương V-E HSMT2đầu cáp
12Đầu cáp 22kV trong nhà 3x50Chương V-E HSMT1đầu cáp
13Đầu cáp 22kV ngoài trời 3x50Chương V-E HSMT1đầu cáp
C Lắp đặt mới
1Lắp đặt tủ hợp bộ 22, 35kVChương V-E HSMT121 tủ
2Cáp ngầm CU(1x300) XLPE/PCV/DATA/PCV-24kVChương V-E HSMT2,4100m
3Cáp nhị thứ 2x4mm2Chương V-E HSMT6,4100m
4Cáp nhị thứ 4x2,5mm2Chương V-E HSMT2,48100m
5Cáp nhị thứ 4x4mm2Chương V-E HSMT6,2100m
6Cáp nhị thứ 7x1,5mm2Chương V-E HSMT8,2100m
7Cáp nhị thứ 20x1,5mm2Chương V-E HSMT5,6100m
8Cáp tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2.Chương V-E HSMT60m
9Đầu cốt đồng M95Chương V-E HSMT610 đầu cốt
10Đầu cáp 35kV trong nhà 1x240Chương V-E HSMT3đầu cáp
11Đầu cáp 35kV trong nhà 1x300Chương V-E HSMT6đầu cáp
12Đầu cáp 35kV trong nhà 3x120Chương V-E HSMT2đầu cáp
13Đầu cáp 22kV trong nhà 1x300Chương V-E HSMT3đầu cáp
14Đầu cáp 22kV ngoài trời 1x300Chương V-E HSMT3đầu cáp
15Đầu cáp 22kV trong nhà 1x400Chương V-E HSMT6đầu cáp
16Đầu cáp 22kV trong nhà 3x240Chương V-E HSMT2đầu cáp
17Đầu cáp 22kV trong nhà 3x50Chương V-E HSMT1đầu cáp
18Đầu cáp 22kV ngoài trời 3x50Chương V-E HSMT1đầu cáp
19Thang máng cáp 500x100x1,2 kèm phụ kiệnChương V-E HSMT1,26100m
20Thang máng cáp 200x100x1,2 kèm phụ kiệnChương V-E HSMT0,8100m
21Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x1,5mm2Chương V-E HSMT3100m
22Dây điện đấu nối nội bộ tủ CV-1x4mm4Chương V-E HSMT2100m
23Ống nhựa luồn cáp HDPE D85/65Chương V-E HSMT2,4100m
24Cáp mạng LanChương V-E HSMT6,4100m
D Tháo lắp đặt lại
1Rơ le kỹ thuật sốChương V-E HSMT111 cái
2Công tơ 3 phaChương V-E HSMT91 cái
3Tủ sa thải phụ tảiChương V-E HSMT11 tủ
4Tháo lắp lại cáp ngăn 312, 412, 372, 374, 471, 332Chương V-E HSMT2,4100m
5Tủ hợp bộ 22 kVChương V-E HSMT41 tủ
E Phần xây dựng
1Tháo tấm đanChương V-E HSMT300cái
2Lắp tấm đanChương V-E HSMT300cái
F Phần thí nghiệm
G Thí nghiệm thiết bị nhất thứ
1Tủ máy cắt 22, 35kV (Bao gồm máy cắt, biến dòng, liên động cách ly, tiếp đất)Chương V-E HSMT9bộ
2Thanh cái 22, 35kVChương V-E HSMT3phân đoạn
3Biến điện áp 22, 35kV (Pha đầu tiên)Chương V-E HSMT2máy
4Biến điện áp 22, 35kV (Hai pha tiếp theo)Chương V-E HSMT4máy
5Thí nghiệm DCL 22kV kèm 1 tiếp địaChương V-E HSMT1bộ
6Thí nghiệm cáp lực 35kV 1 ruộtChương V-E HSMT6sợi
7Thí nghiệm cáp lực 35kV 3 ruộtChương V-E HSMT2sợi
8Thí nghiệm cáp lực 22 kV 1 ruộtChương V-E HSMT6sợi
9Thí nghiệm cáp lực 22 kV 3 ruộtChương V-E HSMT3sợi
10Kiểm định máy biến dòng điện 1 pha - U 22-35kVChương V-E HSMT27Bộ
11Kiểm định máy biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kVChương V-E HSMT6Bộ
H Phần nhị thứ
I NGĂN LỘ MBA T1, T2
J Rơ le kỹ thuật số bảo vệ so lệch MBA T1, T2 bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ so lệch MBAChương V-E HSMT2bộ
2Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
3Đo lườngChương V-E HSMT2bộ
4Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V-E HSMT2hệ thống
5Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệChương V-E HSMT2hệ thống
6Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V-E HSMT2hệ thống
7Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kVChương V-E HSMT2hệ thống
8Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 110kVChương V-E HSMT2hệ thống
K Ngăn 332, 331
L Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện 50/51Chương V-E HSMT2bộ
2Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFChương V-E HSMT2bộ
3Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
4Đo lườngChương V-E HSMT2bộ
5Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănChương V-E HSMT2bộ
6Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT4cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V-E HSMT6cái
8Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V-E HSMT6hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V-E HSMT2hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệChương V-E HSMT2hệ thống
11Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvChương V-E HSMT2hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănChương V-E HSMT2hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V-E HSMT2hệ thống
14Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT2hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT2hệ thống
M Ngăn lộ đường dây 35kV (6 ngăn) 372, 374, 376, 378, 371, 313
N Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện 50/51Chương V-E HSMT6bộ
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67NsChương V-E HSMT6bộ
3Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79)Chương V-E HSMT6bộ
4Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT6bộ
5Đo lườngChương V-E HSMT2bộ
6Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănChương V-E HSMT6bộ
7Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT12cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V-E HSMT18cái
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V-E HSMT12hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V-E HSMT6hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệChương V-E HSMT6hệ thống
12Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvChương V-E HSMT6hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănChương V-E HSMT6hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtChương V-E HSMT6hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V-E HSMT6hệ thống
16Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT6hệ thống
17Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT6hệ thống
O Ngăn biến điện áp (35kV) TUC31, TUC32
P Rơle điện áp/ tần số- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ điện áp (27/59)Chương V-E HSMT2bộ
2Bảo vệ tần số F81Chương V-E HSMT2bộ
3Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
4Đo lườngChương V-E HSMT2bộ
5Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănChương V-E HSMT2bộ
6Đồng hồ VolmetChương V-E HSMT2cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V-E HSMT6cái
8Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V-E HSMT4hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệChương V-E HSMT2hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V-E HSMT2hệ thống
11Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT2hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT2hệ thống
Q Ngăn 432, 432
R Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện 50/51Chương V-E HSMT2bộ
2Bảo vệ quá dòng điện 50/51NChương V-E HSMT2bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFChương V-E HSMT2bộ
4Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
5Đo lườngChương V-E HSMT2bộ
6Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănChương V-E HSMT2bộ
7Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT4cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V-E HSMT6cái
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V-E HSMT6hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V-E HSMT2hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệChương V-E HSMT2hệ thống
12Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvChương V-E HSMT2hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănChương V-E HSMT2hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V-E HSMT2hệ thống
15Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT2hệ thống
16Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT2hệ thống
S Ngăn lộ đường dây 22kV (5 ngăn) 472, 474. 476, 471, 413
T Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện 50/51Chương V-E HSMT5bộ
2Bảo vệ quá dòng điện 50/51NChương V-E HSMT5bộ
3Bảo vệ đóng lặp lại máy cắt (25/79)Chương V-E HSMT5bộ
4Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT5bộ
5Đo lườngChương V-E HSMT5bộ
6Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănChương V-E HSMT5bộ
7Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửChương V-E HSMT10cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V-E HSMT15cái
9Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V-E HSMT10hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V-E HSMT5hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệChương V-E HSMT5hệ thống
12Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvChương V-E HSMT5hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănChương V-E HSMT5hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắtChương V-E HSMT5hệ thống
15Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V-E HSMT5hệ thống
16Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT5hệ thống
17Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT5hệ thống
U Ngăn biến điện áp (22kV) TUC41, TUC42
V Rơle bảo vệ điện áp/tần số bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ điện áp (27/59)Chương V-E HSMT2bộ
2Bảo vệ tần số F81Chương V-E HSMT2bộ
3Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
4Đo lườngChương V-E HSMT2bộ
5Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănChương V-E HSMT2bộ
6Đồng hồ VolmetChương V-E HSMT2cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V-E HSMT6cái
8Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápChương V-E HSMT4hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệChương V-E HSMT5hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V-E HSMT2hệ thống
11Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT2hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT2hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT2hệ thống
14Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V-E HSMT2hệ thống
15Mạch sấy chiếu sáng tủChương V-E HSMT2hệ thống
W Thí nghiệm di chuyển tủ sa thải phụ tải
X Rơle bảo vệ quá dòng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện 50/51Chương V-E HSMT2bộ
2Ghi sự cố, sự kiệnChương V-E HSMT2bộ
3Đo lườngChương V-E HSMT2bộ
4Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnChương V-E HSMT2hệ thống
5Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệChương V-E HSMT4hệ thống
6Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuChương V-E HSMT4hệ thống
7Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Chương V-E HSMT1hệ thống
Y Phần thi công SCADA
Z Ngăn lộ tổng trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBAChương V-E HSMT1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA ngăn thứ 2Chương V-E HSMT1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E HSMT1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E HSMT1ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độChương V-E HSMT1ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ ngăn thứ 2Chương V-E HSMT1ngăn
7Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (20 Trần Nguyên Hãn)Chương V-E HSMT1ngăn
8Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (20 Trần Nguyên Hãn) ngăn thứ 2Chương V-E HSMT1ngăn
AA Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBAChương V-E HSMT1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA ngăn thứ 2Chương V-E HSMT7ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E HSMT1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V-E HSMT7ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (20 Trần Nguyên Hãn)Chương V-E HSMT1ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (20 Trần Nguyên Hãn) ngăn thứ 2Chương V-E HSMT7ngăn
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V-E HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT119tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V-E HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT297tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V-E HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT52tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V-E HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT22tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V-E HSMT1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT14tín hiệu
AC Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V-E HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V-E HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT35tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V-E HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT7tín hiệu
AD Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V-E HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT119tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V-E HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT297tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V-E HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT52tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V-E HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT22tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V-E HSMT1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT14tín hiệu
AE Phối hợp kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V-E HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT119tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V-E HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT297tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V-E HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V-E HSMT52tín hiệu
AF Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 từ TTĐKX về A1
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/105Chương V-E HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V-E HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V-E HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V-E HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuChương V-E HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V-E HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V-E HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V-E HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V-E HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT35hàm
12Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT7hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcChương V-E HSMT1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT19hàm
AG Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 về TTĐKX
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/105Chương V-E HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V-E HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V-E HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V-E HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuChương V-E HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V-E HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V-E HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V-E HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V-E HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT297hàm
12Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT52hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcChương V-E HSMT1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT119hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơnChương V-E HSMT1hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn - Từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT22hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiChương V-E HSMT1hàm
19Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi - Từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT14hàm
AH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 về TTĐKX (20 Trần Nguyên Hãn)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/105Chương V-E HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V-E HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V-E HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V-E HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuChương V-E HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V-E HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V-E HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V-E HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V-E HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT297hàm
12Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V-E HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT52hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcChương V-E HSMT1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực - Từ hàm thứ 2Chương V-E HSMT119hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ (2 x 8.000.000.000 = 16.000.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc Tự động hóa.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (Hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc Tự động hóa.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 5 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.11
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép đầu cốt nhị thứ bộ2
2 Đồng hồ vạn năng cái2
3 Máy hợp bộ bơm dòng áp Máy1
4 Máy in gen số Máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->