Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước để chống ngập khu vực Đình Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước để chống ngập khu vực Đình Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219060 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thoát nước để lại Sở Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 08:59:00 đến ngày 2021-12-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,767,659,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống thoát nước đô thị ( Kèm theo QĐ phê duyệt thiết kế và dự toán, Họp đồng, biên bản nghiệm thu ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe hút và vận chuyến chất thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe hút và vận chuyến chất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe téc chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe téc chở nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước để chống ngập khu vực Đình Đông Cải tạo,nâng cấp hê thống hệ thống thoát nước để chống ngập khu vực đường Đình Đông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giá thoát nước để lại Sở Xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp thoát nước hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư; Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Cắt mặt đường bê tông Asphan | 100m | 3,484 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 12cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 12cm | m2 | 348,4 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 142,147 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 5,686 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | 100m | 217,75 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống dày 10cm | Đắp cát móng đường ống, đường cống dày 10cm | m3 | 34,84 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính = 800mm | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính = 800mm | cái | 269 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | đoạn ống | 89,5 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | mối nối | 90 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 10 | Đắp đất bằng thủ công K = 0.9 | Đắp đất bằng thủ công K = 0.10 | m3 | 103,251 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 11 | Đắp đất bằng máy | Đắp đất bằng máy | 100m3 | 4,13 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 12 | Thi công lớp base chờ hoàn trả đường dày 10cm | Thi công lớp base chờ hoàn trả đường dày 10cm | m3 | 34,84 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 13 | Khối lượng đất thừa: Đất đào - đất đắp | Khối lượng đất thừa: Đất đào - đất đắp | m3 | 236,289 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D800 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Cắt mặt đường bê tông Asphan | 100m | 2,72 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 15 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 12cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 12cm | m2 | 244,8 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 3,329 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 83,232 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | 100m | 153 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 24,48 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | cái | 209 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | đoạn ống | 69,5 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | mối nối | 70 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 24,48 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường; 20% KL (Đất dào - cát đen - lớp base chờ hàn trả - đế cống - cống) | Đắp đất nền móng công trình, nền đường; 20% KL (Đất dào - cát đen - lớp base chờ hàn trả - đế cống - cống) | m3 | 63,491 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,91 | 100m3 | 2,54 | Hạng mục: Xây dựng tuyến cống D600 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Cắt mặt đường bê tông Asphan | 100m | 0,192 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 27 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 12 cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 12 cm | m2 | 19,36 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 9,022 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,361 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | 100m | 7,896 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 1,263 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 32 | Bê tông lót móng giếng | Bê tông lót móng giếng | m3 | 1,263 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 2,785 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 51 | m3 | 7,816 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 76 | m2 | 29,288 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tấn | 0,238 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 201 | m3 | 1,56 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Ván khuôn tấm đan | 100m2 | 0,095 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 39 | Ca máy vận chuyển, lắp đặt nắp gang, tấm đan D | Ca máy vận chuyển, lắp đặt nắp gang, tấm đan D | ca | 1 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 40 | Mua nắp ga gang KT 1000x1000 | Mua nắp ga gang KT 1000x1001 | bộ | 4 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 41 | Đắp đất hố đào giếng bằng thủ công: 20%KL | Đắp đất hố đào giếng bằng thủ công: 20%KL | m3 | 4,058 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, 80%KL | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, 80%KL | 100m3 | 0,162 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 43 | Thi công lớp base chờ hoàn trả đường dày 10cm | Thi công lớp base chờ hoàn trả đường dày 10cm | m3 | 0,941 | Hạng mục: Xây giếng thăm KT 1.0x1.2m: |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Cắt mặt đường bê tông Asphan | 100m | 0,132 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 45 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 12 cm | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 12 cm | m2 | 12 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 4,584 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,183 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | 100m | 7,056 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 0,847 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 0,847 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 1,856 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 76 | m3 | 4,444 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 76 | m2 | 16,578 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | tấn | 0,158 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 201 | m3 | 0,99 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan D | Ván khuôn tấm đan D | 100m2 | 0,063 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 57 | Mua nắp ga gang KT 1000x1000 | Mua nắp ga gang KT 1000x1001 | bộ | 3 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 58 | Ca máy vận chuyển lắp đặt nắp gang, tấm đan D | Ca máy vận chuyển lắp đặt nắp gang, tấm đan D | ca | 1 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 59 | Đắp đất hố đào giếng bằng thủ công: 20%KL | Đắp đất hố đào giếng bằng thủ công: 20%KL | m3 | 1,872 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, 80%KL | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, 80%KL | 100m3 | 0,075 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 61 | Thi công lớp base chờ hoàn trả đường dày 10cm | Thi công lớp base chờ hoàn trả đường dày 10cm | m3 | 0,543 | Hạng mục: Xây giếng thăm thu kết hợp KT 1.0x1.0 |
| 62 | Thuê cọc thép hình, văng chống, luân chuyển vật liệu 4.67% | Thuê cọc thép hình, văng chống, luân chuyển vật liệu 4.67% | kg | 171.633,85 | Hạng mục: Biện pháp thi công đặt cống D800 và xây giếng |
| 63 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 100m | 87,4 | Hạng mục: Biện pháp thi công đặt cống D800 và xây giếng |
| 64 | Lắp đặt hệ văng | Lắp đặt hệ văng | tấn | 10,818 | Hạng mục: Biện pháp thi công đặt cống D800 và xây giếng |
| 65 | Tháo dỡ hệ văng | Tháo dỡ hệ văng | tấn | 10,818 | Hạng mục: Biện pháp thi công đặt cống D800 và xây giếng |
| 66 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 87,4 | Hạng mục: Biện pháp thi công đặt cống D800 và xây giếng |
| 67 | Diện tích hoàn trả vệt đặt cống và giếng | Diện tích hoàn trả vệt đặt cống và giếng | m2 | 605,083 | Hạng mục: Hoàn trả vệt đặt cống + Mặt đường |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 1,791 | Hạng mục: Hoàn trả vệt đặt cống + Mặt đường |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 44,776 | Hạng mục: Hoàn trả vệt đặt cống + Mặt đường |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | m3 | 181,525 | Hạng mục: Hoàn trả vệt đặt cống + Mặt đường |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m3 | 100m2 | 6,051 | Hạng mục: Hoàn trả vệt đặt cống + Mặt đường |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 6,051 | Hạng mục: Hoàn trả vệt đặt cống + Mặt đường |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m3 | 100m2 | 18,205 | Hạng mục: Hoàn trả vệt đặt cống + Mặt đường |
| 74 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 100m2 | 18,205 | Hạng mục: Hoàn trả vệt đặt cống + Mặt đường |
| 75 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 630,388 | Hạng mục: Vận chuyển đất thừa |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | 100m3 | 6,304 | Hạng mục: Vận chuyển đất thừa |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 6,304 | Hạng mục: Vận chuyển đất thừa |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 100m3/1km | 6,304 | Hạng mục: Vận chuyển đất thừa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống thoát nước đô thị ( Kèm theo QĐ phê duyệt thiết kế và dự toán, Họp đồng, biên bản nghiệm thu ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên | 5 | 5 |
| 4 | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ | 5 | Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình điện tử | Máy thủy bình điện tử | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Xe hút và vận chuyến chất thải | Xe hút và vận chuyến chất thải | 1 |
| 4 | Xe téc chở nước | Xe téc chở nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi