Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa đa năng kết hợp xây dựng tiểu công viên phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa đa năng kết hợp xây dựng tiểu công viên phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 09:21:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,821,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa đa năng kết hợp xây dựng tiểu công viên phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa đa năng kết hợp xây dựng tiểu công viên phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,8784 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 21,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 18,1625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6883 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,5962 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 47,1944 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,1039 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,3924 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 10,1685 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,9243 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2347 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,6849 | tấn |
| 17 | Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,2224 | m3 |
| 18 | Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 29,4439 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,0532 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,5103 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,2923 | m2 |
| 22 | Xây gạch bt không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,0383 | m3 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,4952 | m2 |
| 24 | Xây gạch bt không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,7751 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 60,458 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,238 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,8522 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1425 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 137 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,4512 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 8,9166 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2km | Chương V. E-HSMT | 8,9166 | 10m3/1km |
| 36 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8917 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 38,5859 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 357,3904 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 54,4703 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 54,4703 | m2 |
| 41 | Nhân công tạo nhám chống trơn, trượt đường lên cho người kh.tật | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 101,7361 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 220,3864 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 220,3864 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 569,346 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 569,346 | m2 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 10,6548 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 108,16 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 108,16 | m2 |
| 9 | Thêm công trang trí các mặt đứng | Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,9901 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5716 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0805 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,9545 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 24,9545 | m2 |
| 16 | Gạch bông gió 190x190x65 (28 viên/1m2) | Chương V. E-HSMT | 477,9488 | viên |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 114,16 | m |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,9116 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Chương V. E-HSMT | 68,9351 | kg |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. E-HSMT | 235,5824 | m2 |
| 21 | Phào trần PU | Chương V. E-HSMT | 57 | m |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 24 | Ốp biển hiệu bằng tấm ALUMINUM | Chương V. E-HSMT | 27,5072 | m2 |
| 25 | Chữ nổi MICA | Chương V. E-HSMT | 94 | chữ |
| 26 | Kính cường lực 12mm | Chương V. E-HSMT | 23,326 | m2 |
| 27 | Bu lông D16 liên kết | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Thép chữ I làm dầm đỡ mái sảnh kính | Chương V. E-HSMT | 225,3735 | kg |
| 29 | Thép D49 dày 2mm | Chương V. E-HSMT | 76,104 | kg |
| 30 | Thanh treo bằng thép ống D34 dày 2,5mm | Chương V. E-HSMT | 26,1888 | kg |
| 31 | Thép bản dày 20 | Chương V. E-HSMT | 5,338 | kg |
| 32 | Thép bản dày 12 | Chương V. E-HSMT | 1,6014 | kg |
| 33 | Các phụ kiện khác | Chương V. E-HSMT | 1 | ct |
| 34 | Công lắp đặt (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | ct |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 11,3238 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,9214 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0952 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,2389 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,3526 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc + ốp hồi | Chương V. E-HSMT | 50,86 | m |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (Bao gòm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4 cánh kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 6 | SX cửa sổ Inox | Chương V. E-HSMT | 114,8508 | kg |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 29,12 | m2 |
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 8,8282 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,4995 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1883 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3448 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 98,208 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 98,208 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,3221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,3472 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3243 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,0924 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 101,144 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 101,144 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,3657 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,6084 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1185 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6062 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 31,0916 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 3,5482 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,0841 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 354,818 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 281,524 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 210,782 | m2 |
| 25 | Quét màng bitum chống thấm 3 lớp | Chương V. E-HSMT | 101,742 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 88,26 | m |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 1,8852 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 1,8852 | tấn |
| 29 | Bu lông M18 (L = 500) liên kết vì kèo | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 93,8519 | m2 |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,5693 | m2 |
| 34 | Bu lông M14 (L = 50) | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Tăng đơ D16 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,6859 | 100m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 515 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 92 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 680 | m |
| 14 | Tê + cút | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 450 | cái |
| 16 | Mặt 3 + rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mặt 1+ rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mặt 2+ rọ (B3) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mặt 2+ rọ (B4) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Mặt 1+ rọ (B5) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Mặt 1+ rọ (B6) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mặt 2+ rọ (B7) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mặt 1+ rọ (B8) | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Mặt 2+ rọ (B9) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Mặt 3+ rọ (B10) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Mặt 4+ rọ (B11) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện 400x250x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn PANEL 600x600; 60W | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Dowlight 9w | Chương V. E-HSMT | 60 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Móc treo quạt D10 (L = 400mm) | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn pha kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Đèn LED dây 1 màu | Chương V. E-HSMT | 53 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 25 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 0,174 | tấn |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thép bản hàn kim chân thu sét | Chương V. E-HSMT | 7,9481 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,405 | m2 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 11 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 51,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 51,2 | m3 |
| 13 | Thử điện trở R | Chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| J | Cứu hỏa | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bình khí chữa cháy CO2 MT | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| K | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 19,7788 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9667 | m3 |
| 3 | Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,3729 | m3 |
| 4 | Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,5177 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,9368 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,6292 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,9865 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,2564 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,998 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 4,998 | m2 |
| N | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 15,0748 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,9538 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,776 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 60,792 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 60,792 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 42,915 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 42,915 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,176 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 7,176 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ mở hất (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 12 | Tấm COMPACT chịu nước ngăn vệ sinh (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 9,1725 | m2 |
| O | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6138 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0558 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1936 | tấn |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1401 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,6345 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,4338 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3635 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,9594 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 38,1794 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,98 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,6 | m |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7208 | 100m2 |
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Băng dính cách diện | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Tê + cút | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 110 | cái |
| 10 | Mặt 1 + rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Mặt 1+ rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn LED đui xoáy, Đèn cảm ứng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| Q | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| R | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm . | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Van khóa HDPE D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt giắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34; D27; D21 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27; D21 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vòi nước D21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27; D21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Bịt đầu ống D21 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Van xả tiểu | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (Bao gồm cả van phao) | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 35 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 36 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 37 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,975 | m3 |
| S | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| T | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1679 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1399 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3587 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,7174 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bt không nung đặc M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,0274 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,7377 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sBê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3966 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,2696 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| U | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,95 | m2 |
| V | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống D34 | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| W | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,2634 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,5695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | 22,5 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 230 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 12 | Cột đèn sân vườn, đế bằng gang, thân nhôm. (Bao gồm: Chân cột, đèn, bảng điện cửa cột) | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn, mạ kẽm nhúng nóng cao 6m | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Bộ khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Bu lông liên kết chân cột | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Bóng đèn LED chiếu sáng đường phố Vonta 05 150W-220W | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Đèn nấm bách tán cao 600mm | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 8 | cột |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống D34 | Chương V. E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 21 | Tủ điện sơn tĩnh điện (500x300x250) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| X | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,0598 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5313 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2933 | m3 |
| 6 | Thép V50x50x5 lõi trụ cột | Chương V. E-HSMT | 23,8 | kg |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,025 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 11,025 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m |
| 10 | Nhân công trang trí trụ | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Gia công cửa song sắt | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 14 | Bản lề cổng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Khuy + khóa cổng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bánh xe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Hàng rào gạch (L = 42,0m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,6492 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0522 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,9682 | m3 |
| 6 | Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6468 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,0328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,9365 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,0256 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,1003 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 110,544 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 110,544 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 90,44 | m |
| 17 | Gạch bông gió 190x190x65 | Chương V. E-HSMT | 840 | viên |
| 18 | Thép D6 gia cố | Chương V. E-HSMT | 39,4094 | kg |
| Z | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 13,5251 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,966 | m3 |
| 3 | Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,3049 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 17,3263 | m3 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 144,156 | m2 |
| 6 | Đất màu | Chương V. E-HSMT | 26,6087 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 70 | m2 |
| AA | Rãnh thoát nước mặt (L = 82,0m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 27,3811 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1825 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,2856 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,8473 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78,582 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,6092 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2538 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1681 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 161 | cái |
| AB | Rãnh thoát nước + Hàng lang (L = 44,0m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 27,0864 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0903 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1806 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,872 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,6456 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sBê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1772 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 21,164 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 0,5104 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,4802 | tấn |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44 | m |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 9,02 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,804 | m3 |
| 20 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 90,2 | m2 |
| AC | Sân bê tông (L = 1.000m2) | |||
| 1 | Đào san mặt bằng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 20 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 100 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 | Chương V. E-HSMT | 21,5 | 10m |
| 5 | Sơn vạch kẻ sân thể thao | Chương V. E-HSMT | 1 | ct |
| AD | THIẾT BỊ | |||
| AE | ĐỒ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ xoan đào KT: 1200x500x750 mm. Gỗ tự nhiên. Mã hiệu: BHT12DH | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên W420 x D550 x H1050 mm.Mã hiệu: GHT11 | Chương V. E-HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Phông rèm hội trường. Vải nhung xanh.Mã hiệu: WB01 | Chương V. E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 4 | Phông rèm hội trường. Vải nhung đỏ.Mã hiệu: WB02 | Chương V. E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | Ghế gấp GS-02-00. Khung thép mạ, mặt đệm mút bọc giả da.Mã hiệu: GS-02-00 | Chương V. E-HSMT | 220 | Cái |
| 6 | Tượng bác bằng thạch cao Cao 1m, rộng 85 (mầu đồng) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bục để tượng bác. Gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...), Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bộ sao vàng, búa liềm. Chất liệu: Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika alu đồng vàng rất sáng bóng. | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bục phát biểu. Gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm". Mika, KT: 6100x250x100x50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bảng trích cương lĩnh KT: (600x900) khung tranh giả gỗ. KT: (600x900) khung tranh giả gỗ | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| AF | ĐỒ ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Vang chính cơ FX570 pro | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Cục đẩy công suất SR26 | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Loa chuyên nghiệp K10.Công suất định mức/ đầu vào 300WTrở kháng 8 OhmĐộ nhạy(dB/1W/1m) 90dB/1W/1mDải tần 50 Hz – 20 KHz Phối ghép Âmly Âm ly Dalton 4500A, Âm ly Jarugaer PA-900A - Pro Hòa Nhạc | Chương V. E-HSMT | 2 | Đôi |
| 4 | Mic không dây T350FX.Độ nhạy: -45dBDải tần số UHF: 740 – 790MhzDải tần số đáp ứng: 70hz – 17KhzKhoảng cách sử dụng: 80mĐiện áp: 220V/50Hz | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Míc hội nghị DK390.Micro hội thảo DK-390 sử dụng cần mic cao 30-40cm có thể điều chỉnh được mọi hướng cho phù hợp với vị trí phát biểu dải tần số đáp ứng giộng 50hz - 13000hz có độ nhạy âm | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Giá treo, giắc cắm, phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| AG | THIẾT BỊ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Ghế tập bụng đơn. '- Tập cơ bụng dưới. - Ống D60, D42, ….nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. - Bàn chân bước trên thanh ngang bên dưới, để phần thân trên cong về phía trước, phần thân trên giữ càng nhiều càng tốt khi trở lại. - Tải trong tối đa cho phép 150kg. - Kích thước: 1044 * 828 * 1292mm +/- 5% Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy đạp xe đơn.'- Tập cơ chân, cơ đùi. - Trụ chính D114, Ống phụ: D60, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.- Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cụm vận động.'- Tập xoay eo, lung bụng, đạp xe- Thiết kế tự đứng vững- Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D34, H20x40 Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện.- 3 người cùng tập.- Ngồi đạp xe tập chân, đứng xoay eo tập hông, ngồi tập phần lung và bụng- Tải trong tối đa cho phép 200kg.- Kích thước: 2400 x 1985 x 133 0mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy ngồi tập chân đơn.'- Tập toàn thân. - Trụ chính D141, Ống phụ: D90, D60, D48, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Đen, cam, trắng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy tập lưng ngực.'- Tập cơ lung và ngực- Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D38, D34, ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên; Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; - Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao- Tải trong tối đa cho phép 150kg- Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Thang leo dọc.'- Tập cơ tay, chân, bụng. - Trụ chính D141, Ống phụ: D34,... nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Tăng cường sức mạnh cơ bắp tay, chân và bụng, rèn luyện khả năng linh hoạt vận động của các bộ phận cơ thể; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- Tải trong tối đa cho phép 150kg.- Kích thước : 1300*120*2300mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Máy tập tay vai và bàn xoay khí công.'- Tập cơ tay, vai- Trụ chính D141, Ống phụ: D60, D34, D27 nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- Kích thước: : 1355 x 1040 x 1500 mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ghế công viên giả gỗ.' - Khung nhôm sơn tĩnh điện - Nan Composite HDPE cao cấp màu nâu giả gỗ- Kích thước: 1500x600x 420/780mm- Trọng lượng: 37 kg | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| AH | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây vàng anh đường kính từ 8-12cm đo từ gốc lên từ 3-4m | Chương V. E-HSMT | 16 | Cây |
| 2 | Cây ngâu. Cao 40 - 60cm. Đường kính tán 60cm2 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cây |
| 3 | Cây chuỗi ngọc. 12 cây/m, Cao trung bình 20 - 30cm. | Chương V. E-HSMT | 1.380 | Cây |
| 4 | Cây cỏ lạc. Cao 15 - 20 cm | Chương V. E-HSMT | 126 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi