Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa đa năng kết hợp xây dựng tiểu công viên phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220799-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa đa năng kết hợp xây dựng tiểu công viên phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211220700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 09:21:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,821,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa đa năng kết hợp xây dựng tiểu công viên phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa đa năng kết hợp xây dựng tiểu công viên phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc C+ ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,8784100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT21,96m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,1m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT18,1625m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,368100m2
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT5,1m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,6883100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0961tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,5962tấn
10Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT47,1944m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,1039m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT7,3924m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT10,1685m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,9243100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2347tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,6849tấn
17Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,2224m3
18Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT29,4439m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT29,0532m2
20Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT5,5103m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT59,2923m2
22Xây gạch bt không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,0383m3
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,4952m2
24Xây gạch bt không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,7751m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT60,458m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2,238m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,3m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT21,3m2
29Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,8522m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1425100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,137tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT137cái
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,4512100m3
34Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT8,916610m3/1km
35Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2kmChương V. E-HSMT8,916610m3/1km
36Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,8917100m3
37Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT38,5859m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT357,3904m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT54,4703m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT54,4703m2
41Nhân công tạo nhám chống trơn, trượt đường lên cho người kh.tậtChương V. E-HSMT2công
D Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT101,7361m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT220,3864m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT220,3864m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT569,346m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT569,346m2
6Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Chương V. E-HSMT10,6548m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT108,16m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT108,16m2
9Thêm công trang trí các mặt đứngChương V. E-HSMT10công
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,9901m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,5716m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0805100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0379tấn
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT24,9545m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT24,9545m2
16Gạch bông gió 190x190x65 (28 viên/1m2)Chương V. E-HSMT477,9488viên
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT114,16m
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT10,9116m2
19Gia công, lắp dựng lan can inoxChương V. E-HSMT68,9351kg
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. E-HSMT235,5824m2
21Phào trần PUChương V. E-HSMT57m
22Gia công hệ khung dànChương V. E-HSMT0,122tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. E-HSMT0,122tấn
24Ốp biển hiệu bằng tấm ALUMINUMChương V. E-HSMT27,5072m2
25Chữ nổi MICAChương V. E-HSMT94chữ
26Kính cường lực 12mmChương V. E-HSMT23,326m2
27Bu lông D16 liên kếtChương V. E-HSMT20cái
28Thép chữ I làm dầm đỡ mái sảnh kínhChương V. E-HSMT225,3735kg
29Thép D49 dày 2mmChương V. E-HSMT76,104kg
30Thanh treo bằng thép ống D34 dày 2,5mmChương V. E-HSMT26,1888kg
31Thép bản dày 20Chương V. E-HSMT5,338kg
32Thép bản dày 12Chương V. E-HSMT1,6014kg
33Các phụ kiện khácChương V. E-HSMT1ct
34Công lắp đặt (khoán gọn)Chương V. E-HSMT1ct
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT11,3238m2
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,9214m3
37Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,0952tấn
38Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,1437tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,2389tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT4,3526100m2
41Tôn úp nóc + ốp hồiChương V. E-HSMT50,86m
E Phần cửa
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT21,6m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (Bao gòm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT9,72m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4 cánh kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT17,28m2
4Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT19,2m2
5Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT11,52m2
6SX cửa sổ InoxChương V. E-HSMT114,8508kg
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT29,12m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT29,12m2
F Phần kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT8,8282m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,4995100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1883tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3448tấn
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT98,208m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT98,208m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT14,3221m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,3472100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3243tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,0924tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0334tấn
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT101,144m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT101,144m2
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,3657m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,6084100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1185tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6062tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT31,0916m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT3,5482100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,0841tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,421tấn
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT354,818m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT281,524m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT210,782m2
25Quét màng bitum chống thấm 3 lớpChương V. E-HSMT101,742m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT88,26m
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT1,8852tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT1,8852tấn
29Bu lông M18 (L = 500) liên kết vì kèoChương V. E-HSMT40cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT93,8519m2
31Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,2878tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,2878tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT12,5693m2
34Bu lông M14 (L = 50)Chương V. E-HSMT40cái
35Tăng đơ D16Chương V. E-HSMT16cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT4,6859100m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
H Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT10cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT23cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT14cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT11cái
5Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT10cuộn
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT515m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V. E-HSMT12cái
9Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. E-HSMT20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. E-HSMT92m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT190m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT680m
14Tê + cútChương V. E-HSMT60cái
15Đinh vít + nởChương V. E-HSMT450cái
16Mặt 3 + rọ (B1)Chương V. E-HSMT2cái
17Mặt 1+ rọ (B2)Chương V. E-HSMT2cái
18Mặt 2+ rọ (B3)Chương V. E-HSMT2cái
19Mặt 2+ rọ (B4)Chương V. E-HSMT2cái
20Mặt 1+ rọ (B5)Chương V. E-HSMT2cái
21Mặt 1+ rọ (B6)Chương V. E-HSMT2cái
22Mặt 2+ rọ (B7)Chương V. E-HSMT2cái
23Mặt 1+ rọ (B8)Chương V. E-HSMT5cái
24Mặt 2+ rọ (B9)Chương V. E-HSMT2cái
25Mặt 3+ rọ (B10)Chương V. E-HSMT1cái
26Mặt 4+ rọ (B11)Chương V. E-HSMT1cái
27Tủ điện 400x250x150Chương V. E-HSMT1cái
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT12bộ
29Lắp đặt các loại đèn PANEL 600x600; 60WChương V. E-HSMT19bộ
30Lắp đặt đèn Dowlight 9wChương V. E-HSMT60bộ
31Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT2bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT10cái
33Móc treo quạt D10 (L = 400mm)Chương V. E-HSMT10cái
34Lắp đặt đèn pha kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT4bộ
35Đèn LED dây 1 màuChương V. E-HSMT53m
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT25hộp
37Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
38Gia công hệ khung dànChương V. E-HSMT0,174tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. E-HSMT0,174tấn
I Thu sét
1Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V. E-HSMT3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. E-HSMT3cái
3Sứ nhồi xi măngChương V. E-HSMT3cái
4Thép bản hàn kim chân thu sétChương V. E-HSMT7,9481kg
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT0,405m2
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT80m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT80m
8Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10Chương V. E-HSMT54cái
9Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT11cọc
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,25100m
11Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT51,2m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT51,2m3
13Thử điện trở RChương V. E-HSMT3điểm
J Cứu hỏa
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT2cái
2Tủ đựng bình cứu hỏaChương V. E-HSMT2cái
3Bình bột chữa cháy MFZChương V. E-HSMT3cái
4Bình khí chữa cháy CO2 MTChương V. E-HSMT3cái
K Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt măng sông PVC D110Chương V. E-HSMT20cái
3Lắp đặt cút PVC D110Chương V. E-HSMT14cái
4Rọ chắn rácChương V. E-HSMT7cái
5Lắp đặt chếch PVC D110Chương V. E-HSMT7cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT7cái
7Đai giữ ốngChương V. E-HSMT30cái
8Đinh vít + nởChương V. E-HSMT40cái
9Keo dán ốngChương V. E-HSMT5tuýp
L NHÀ VỆ SINH
M Phần móng
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT19,7788m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,9667m3
3Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT6,3729m3
4Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,5177m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8593m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0781100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0205tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1407tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,9368m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,6292m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1048100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0771100m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,9865m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,2564m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT4,998m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT4,998m2
N Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT15,0748m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,9538m3
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT52,776m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT60,792m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT60,792m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT42,915m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT42,915m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,176m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT7,176m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT7,04m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ mở hất (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT1,92m2
12Tấm COMPACT chịu nước ngăn vệ sinh (khoán gọn cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT9,1725m2
O Phần kết cấu
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,6138m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0558100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0317tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1936tấn
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,58m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5,58m2
7Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,1401m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0346100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0215tấn
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,6345m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,4338100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3635tấn
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT44,9594m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT38,1794m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,98m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,6m
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7208100m2
P Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT5cái
3Băng dính cách diệnChương V. E-HSMT2cuộn
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT35m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT40m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT36m
8Tê + cútChương V. E-HSMT8cái
9Đinh vít + nởChương V. E-HSMT110cái
10Mặt 1 + rọ (B1)Chương V. E-HSMT3cái
11Mặt 1+ rọ (B2)Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT2bộ
13Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT2bộ
14Lắp đặt các loại đèn LED đui xoáy, Đèn cảm ứngChương V. E-HSMT1bộ
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT4hộp
Q Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,094100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT2cái
5Rọ chắn rácChương V. E-HSMT2cái
6Đai giữ ốngChương V. E-HSMT6cái
R Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm .Chương V. E-HSMT10cái
3Van khóa HDPE D32Chương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt giắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm .Chương V. E-HSMT3cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V. E-HSMT0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V. E-HSMT0,1100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC D34; D27; D21Chương V. E-HSMT16cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC D27; D21Chương V. E-HSMT15cái
10Van khóa D27Chương V. E-HSMT1cái
11Vòi nước D21Chương V. E-HSMT2cái
12Lắp đặt côn nhựa PVC D27; D21Chương V. E-HSMT3cái
13Bịt đầu ống D21Chương V. E-HSMT11cái
14Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT2cái
15Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT2cái
16Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT2cái
17Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT4cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
19Lắp đặt vòi chậu rửaChương V. E-HSMT2bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT4bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT4cái
22Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT3bộ
23Van xả tiểuChương V. E-HSMT3bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (Bao gồm cả van phao)Chương V. E-HSMT1bể
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,53100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,07100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT6cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT6cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC D34Chương V. E-HSMT5cái
31Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT7cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT3cái
34Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm4cái
35Băng keoChương V. E-HSMT2cuộn
36Keo dán ốngChương V. E-HSMT5tuýp
37Đai giữ ống các loạiChương V. E-HSMT12cái
38Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT7,95m3
39Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT2,65m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3,975m3
S HẠNG MỤC PHỤ
T Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1679100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,028100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1399100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,3587m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,7174m3
6Xây bể chứa bằng gạch bt không nung đặc M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,0274m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,79m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V. E-HSMT20,79m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT3,7377m2
10Đổ bê tông đúc sẵn - sBê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,3966m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0186100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,0248tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT4cấu kiện
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,2696m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0106100m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,02100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
U Bậc tam cấp
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT2,052m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,45m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0068100m3
4Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,26m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc M75, chiều cao Chương V. E-HSMT2,025m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT19,95m2
V Điện ngoài nhà
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. E-HSMT40m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,45100m
3Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT6m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3m3
6Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống D34Chương V. E-HSMT0,4100m
7Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V. E-HSMT40m
W Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT4,2634m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0142100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0284100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,5695m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,203100m2
6Đào đất móng băng, rộng 22,5m3
7Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT7,5m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT11,25m3
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT45m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT230m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT48m
12Cột đèn sân vườn, đế bằng gang, thân nhôm. (Bao gồm: Chân cột, đèn, bảng điện cửa cột)Chương V. E-HSMT4bộ
13Cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn, mạ kẽm nhúng nóng cao 6mChương V. E-HSMT4bộ
14Bộ khung móng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. E-HSMT8bộ
15Bu lông liên kết chân cộtChương V. E-HSMT32cái
16Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V. E-HSMT8bộ
17Bóng đèn LED chiếu sáng đường phố Vonta 05 150W-220WChương V. E-HSMT4bộ
18Đèn nấm bách tán cao 600mmChương V. E-HSMT4bộ
19Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. E-HSMT8cột
20Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống D34Chương V. E-HSMT1,5100m
21Tủ điện sơn tĩnh điện (500x300x250)Chương V. E-HSMT1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45AChương V. E-HSMT1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V. E-HSMT4cái
24Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V. E-HSMT150m
X Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT1,0598m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,064m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0035100m3
4Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,5313m3
5Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Chương V. E-HSMT1,2933m3
6Thép V50x50x5 lõi trụ cộtChương V. E-HSMT23,8kg
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,025m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT11,025m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT10,8m
10Nhân công trang trí trụChương V. E-HSMT2công
11Gia công cửa song sắtChương V. E-HSMT3,6m2
12Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT3,6m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT3,6m2
14Bản lề cổngChương V. E-HSMT2bộ
15Khuy + khóa cổngChương V. E-HSMT1bộ
16Bánh xeChương V. E-HSMT1cái
Y Hàng rào gạch (L = 42,0m)
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT15,6492m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,945m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0522100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1043100m3
5Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,9682m3
6Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,6468m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,0328m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1848100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0459tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,203tấn
11Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Chương V. E-HSMT1,9365m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT27,0256m2
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT5,1003m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT110,544m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT110,544m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT90,44m
17Gạch bông gió 190x190x65Chương V. E-HSMT840viên
18Thép D6 gia cốChương V. E-HSMT39,4094kg
Z Bồn hoa
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT13,5251m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,966m3
3Xây gạch bt không nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,3049m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT17,3263m3
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT144,156m2
6Đất màuChương V. E-HSMT26,6087m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT5,6m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,4m3
9Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT70m2
AA Rãnh thoát nước mặt (L = 82,0m)
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT27,3811m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0913100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1825100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,2856m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT8,8473m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT78,582m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT25,6092m2
8Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,2538m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1681100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1619tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT161cái
AB Rãnh thoát nước + Hàng lang (L = 44,0m)
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT27,0864m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0903100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1806100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT4,18m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,872m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. E-HSMT6,776m3
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT61,6m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT1,6456m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1936100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn - sBê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT2,64m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,154100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1772tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT55cấu kiện
14Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT21,164m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT0,5104100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,4802tấn
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT44m
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT9,02m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,804m3
20Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT90,2m2
AC Sân bê tông (L = 1.000m2)
1Đào san mặt bằng, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,5100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT20m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT100m3
4Cắt khe 1x4Chương V. E-HSMT21,510m
5Sơn vạch kẻ sân thể thaoChương V. E-HSMT1ct
AD THIẾT BỊ
AE ĐỒ NỘI THẤT
1Bàn hội trường gỗ xoan đào KT: 1200x500x750 mm.
Gỗ tự nhiên. Mã hiệu: BHT12DH
Chương V. E-HSMT12Cái
2Ghế gỗ tự nhiên W420 x D550 x H1050 mm.Mã hiệu: GHT11Chương V. E-HSMT30Cái
3Phông rèm hội trường. Vải nhung xanh.Mã hiệu: WB01Chương V. E-HSMT37,8m2
4Phông rèm hội trường. Vải nhung đỏ.Mã hiệu: WB02Chương V. E-HSMT8,4m2
5Ghế gấp GS-02-00. Khung thép mạ, mặt đệm mút bọc giả da.Mã hiệu: GS-02-00Chương V. E-HSMT220Cái
6Tượng bác bằng thạch cao Cao 1m, rộng 85 (mầu đồng)Chương V. E-HSMT1Cái
7Bục để tượng bác. Gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...), Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200Chương V. E-HSMT1Cái
8Bộ sao vàng, búa liềm. Chất liệu: Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika alu đồng vàng rất sáng bóng.Chương V. E-HSMT1Bộ
9Bục phát biểu. Gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...)Chương V. E-HSMT1Cái
10Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm". Mika, KT: 6100x250x100x50mmChương V. E-HSMT1Bộ
11Bảng trích cương lĩnh KT: (600x900) khung tranh giả gỗ. KT: (600x900) khung tranh giả gỗChương V. E-HSMT2Cái
AF ĐỒ ĐIỆN TỬ
1Vang chính cơ FX570 proChương V. E-HSMT1Chiếc
2Cục đẩy công suất SR26Chương V. E-HSMT1Chiếc
3Loa chuyên nghiệp K10.Công suất định mức/ đầu vào 300WTrở kháng 8 OhmĐộ nhạy(dB/1W/1m) 90dB/1W/1mDải tần 50 Hz – 20 KHz Phối ghép Âmly Âm ly Dalton 4500A, Âm ly Jarugaer PA-900A - Pro Hòa NhạcChương V. E-HSMT2Đôi
4Mic không dây T350FX.Độ nhạy: -45dBDải tần số UHF: 740 – 790MhzDải tần số đáp ứng: 70hz – 17KhzKhoảng cách sử dụng: 80mĐiện áp: 220V/50HzChương V. E-HSMT1Bộ
5Míc hội nghị DK390.Micro hội thảo DK-390 sử dụng cần mic cao 30-40cm có thể điều chỉnh được mọi hướng cho phù hợp với vị trí phát biểu dải tần số đáp ứng giộng 50hz - 13000hz có độ nhạy âmChương V. E-HSMT1Chiếc
6Giá treo, giắc cắm, phụ kiệnChương V. E-HSMT1Bộ
AG THIẾT BỊ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI
1Ghế tập bụng đơn.
'- Tập cơ bụng dưới.
- Ống D60, D42, ….nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện.
- Bàn chân bước trên thanh ngang bên dưới, để phần thân trên cong về phía trước, phần thân trên giữ càng nhiều càng tốt khi trở lại.
- Tải trong tối đa cho phép 150kg.
- Kích thước: 1044 * 828 * 1292mm +/- 5%
Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh
Chương V. E-HSMT1Cái
2Máy đạp xe đơn.'- Tập cơ chân, cơ đùi. - Trụ chính D114, Ống phụ: D60, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.- Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
3Cụm vận động.'- Tập xoay eo, lung bụng, đạp xe- Thiết kế tự đứng vững- Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D34, H20x40 Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện.- 3 người cùng tập.- Ngồi đạp xe tập chân, đứng xoay eo tập hông, ngồi tập phần lung và bụng- Tải trong tối đa cho phép 200kg.- Kích thước: 2400 x 1985 x 133 0mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
4Máy ngồi tập chân đơn.'- Tập toàn thân. - Trụ chính D141, Ống phụ: D90, D60, D48, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Đen, cam, trắng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
5Máy tập lưng ngực.'- Tập cơ lung và ngực- Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D38, D34, ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên; Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; - Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao- Tải trong tối đa cho phép 150kg- Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
6Thang leo dọc.'- Tập cơ tay, chân, bụng. - Trụ chính D141, Ống phụ: D34,... nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Tăng cường sức mạnh cơ bắp tay, chân và bụng, rèn luyện khả năng linh hoạt vận động của các bộ phận cơ thể; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- Tải trong tối đa cho phép 150kg.- Kích thước : 1300*120*2300mm +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
7Máy tập tay vai và bàn xoay khí công.'- Tập cơ tay, vai- Trụ chính D141, Ống phụ: D60, D34, D27 nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ; - Thiết bị cho hai người cùng tập.- Kích thước: : 1355 x 1040 x 1500 mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhChương V. E-HSMT1Cái
8Ghế công viên giả gỗ.' - Khung nhôm sơn tĩnh điện - Nan Composite HDPE cao cấp màu nâu giả gỗ- Kích thước: 1500x600x 420/780mm- Trọng lượng: 37 kgChương V. E-HSMT10Cái
AH CÂY XANH
1Cây vàng anh đường kính từ 8-12cm đo từ gốc lên từ 3-4mChương V. E-HSMT16Cây
2Cây ngâu. Cao 40 - 60cm. Đường kính tán 60cm2Chương V. E-HSMT16Cây
3Cây chuỗi ngọc. 12 cây/m, Cao trung bình 20 - 30cm.Chương V. E-HSMT1.380Cây
4Cây cỏ lạc. Cao 15 - 20 cmChương V. E-HSMT126m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Là kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ủi Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->