Gói thầu: Mua sắm vật tư vật liệu phục vụ thi công lắp đặt các thiết bị điện – Dự án thay thế thiết bị phân phối và nâng công suất TBA 220 110 35kV NMTĐ Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư vật liệu phục vụ thi công lắp đặt các thiết bị điện – Dự án thay thế thiết bị phân phối và nâng công suất TBA 220 110 35kV NMTĐ Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209930 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD từ hợp đồng số 48/2021/HĐ/EVNPMB1-EVNPSC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 09:44:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 295,768,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư vật liệu phục vụ thi công lắp đặt các thiết bị điện – Dự án thay thế thiết bị phân phối và nâng công suất TBA 220 110 35kV NMTĐ Hòa Bình Thi công xây lắp công trình và thí nghiệm hiệu chỉnh phần thiết bị - Dự án thay thế thiết bị phân phối và nâng công suất trạm biến áp 220/110/35 kV NMTĐ Hòa Bình; 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD từ hợp đồng số 48/2021/HĐ/EVNPMB1-EVNPSC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao dọc giấy | 10 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 2 | Mực in cho máy in ghen cáp | 2 | Hộp | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 3 | Ghen cáp trắng | 200 | m | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 4 | Ghen cáp trắng | 300 | m | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 5 | Ghen cáp trắng | 200 | m | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 6 | Đầu cos kim | 5 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 7 | Đầu cos kim | 5 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 8 | Đầu cos kim | 5 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 9 | Đầu cos kim | 5 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 10 | Đầu cos sừng trâu | 4 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 11 | Đầu cos sừng trâu | 5 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 12 | Đầu cos sừng trâu | 4 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 13 | Đầu cos khuyên tròn | 5 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 14 | Đầu cos khuyên tròn | 5 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 15 | Đầu cos khuyên tròn | 4 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 16 | Dây thít cáp nhựa trắng | 6 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 17 | Dây thít cáp nhựa trắng | 6 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 18 | Dây thít cáp nhựa trắng | 6 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 19 | Dây thít cáp nhựa trắng | 6 | Túi (500c/túi) | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 20 | Băng dính cách điện | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 21 | Bút ghi ghen mầu đen | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 22 | Bút xoá | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 23 | Cồn công nghiệp | 30 | Chai | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 24 | Vải mộc | 30 | Mét | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 25 | Chổi cọ | 50 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 26 | Găng tay bảo hộ | 50 | Đôi | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 27 | Găng tay len bảo hộ | 50 | Đôi | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 28 | Khẩu trang | 50 | Cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 29 | Ghen số từ 0-9(Dùng đeo mác cáp) | 10 | cuộn | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 30 | Ghen Chữ A-Z(Dùng đeo mác cáp) | 20 | cuộn | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 31 | Thẻ đeo cáp nhựa SMS-95(Dùng đeo mác cáp) | 10 | Túi | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 32 | Ống dây gen co nhiệt cách điện(Dùng bịt cổ cáp) | 7 | cuộn | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 33 | Thép I150x75x5x7 | 4 | Thanh | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 34 | Guzong M16 | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 35 | Gối đỡ Vòng Bi | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 36 | Thép ống đúc | 1 | Thanh | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 37 | Thép U120x52x4,8 | 1 | Thanh | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 38 | Thép ống đúc | 4 | Thanh | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 39 | Bulong M16x50 | 40 | Bộ | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 40 | Thép ống đúc | 2 | Thanh | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 41 | Dây thừng | 100 | m | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 42 | Dây thừng ni lông | 200 | mét | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 43 | Dây thừng ni lông | 100 | mét | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 44 | Thép | 17 | thanh | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 45 | Thép lập là mạ kẽm | 200 | mét | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 46 | Găng tay | 30 | đôi | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 47 | Khẩu trang hoạt tính | 100 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 48 | Găng tay len | 100 | đôi | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 49 | Bạt dứa 2 màu xanh, vàng | 80 | m | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 50 | Xăng A92 | 30 | lít | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 51 | Bao tải dứa | 30 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 52 | Kính bảo hộ | 10 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 53 | Chổi chít | 3 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 54 | Axeton | 10 | lít | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 55 | Cồn công nghiệp | 20 | lít | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 56 | Giẻ lau sạch | 100 | kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 57 | Vải phin trắng | 100 | mét | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 58 | Gioăng cao su tấm | 3 | Mét dài | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 59 | Dây thép | 15 | kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 60 | Mũi khoan bê tông | 4 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 61 | Mũi khoan bê tông | 4 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 62 | Mũi khoan bê tông | 4 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 63 | Mũi khoan bê tông | 4 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 64 | Mũi khoan bê tông | 5 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 65 | Đinh đóng gỗ | 30 | kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 66 | Đinh đóng gỗ | 20 | kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 67 | Đá cắt Kim loại | 100 | Viên | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 68 | Đá cắt Kim loại | 10 | viên | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 69 | Đá mài | 50 | viên | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 70 | Đá mài | 10 | viên | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 71 | Đá cắt | 10 | viên | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 72 | Đá xếp | 50 | viên | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 73 | Lọ xịt (khử gỉ sắt) | 50 | bình | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 74 | Giấy ráp | 100 | tờ | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 75 | Giấy ráp | 100 | tờ | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 76 | Chổi đánh gỉ cầm tay (bàn chải sắt) | 10 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 77 | Vải Amiang | 5 | m2 | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 78 | Xô nhựa | 5 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 79 | Que hàn | 50 | Kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 80 | Que hàn | 50 | Kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 81 | Que hàn | 50 | Kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 82 | Thép tròn 20 | 30 | m | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 83 | Dầu chân không | 40 | lít | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 84 | Keo dán | 7 | Hộp | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 85 | Keo dán X66 | 5 | Hộp | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 86 | Bút ghi ghen cáp | 20 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 87 | Bút xóa | 20 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 88 | Sơn chống rỉ | 20 | kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 89 | Sơn nhũ | 20 | kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 90 | Chổi quét sơn | 50 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 91 | Sơn xịt vàng | 20 | Hộp | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 92 | Sơn xịt Xanh | 20 | Hộp | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 93 | Sơn xịt đỏ | 20 | Hộp | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 94 | Sơn xịt đen | 20 | Hộp | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 95 | Mỡ sơ-chim 203 | 10 | kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 96 | Mỡ MÔLYCÔTE LONGTERM 2 | 5 | hộp | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 97 | Mỡ SHELL-VADELINE 8420 | 5 | hộp | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 98 | Dầu nhờn HD 40 | 2 | lít | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 99 | Băng vải mộc | 20 | Cuộn | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 100 | Giẻ lau công nghiệp | 100 | kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 101 | Vải coton trắng | 50 | m | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 102 | Bao tải | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 103 | Gang tay bảo hộ | 30 | đôi | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 104 | Gang tay bảo hộ | 10 | đôi | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 105 | Kính bảo hộ | 20 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 106 | Khẩu trang hoạt tính | 40 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 107 | Khăn chùm đầu | 20 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 108 | Chổi sơn | 10 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 109 | Chổi sơn | 10 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 110 | Con lăn sơn Ø50mm | 10 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 111 | Con lăn sơn Ø50mm | 10 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 112 | Hót rác nhựa | 2 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 113 | Chổi chít | 3 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 114 | Lọ xịt (khử gỉ sắt) | 10 | bình | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 115 | Cồn công nghiệp | 10 | lít | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 116 | Axeton | 10 | lít | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 117 | Thuốc thử vết nứt | 3 | bộ | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 118 | Đá mài | 50 | viên | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 119 | Đá mài | 10 | viên | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 120 | Đá cắt | 50 | viên | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 121 | Đá cắt | 10 | viên | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 122 | Đá xếp | 50 | viên | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 123 | Giấy ráp | 100 | tờ | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 124 | Giấy ráp | 100 | tờ | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 125 | Bát đánh rỉ | 20 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 126 | Chổi đánh gỉ cầm tay (bàn chải sắt) | 10 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 127 | Khí Oxy | 10 | chai | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 128 | Khí ga | 5 | chai | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 129 | Vải Amiang | 10 | m2 | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 130 | Xô nhựa | 5 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 131 | Xô nhựa | 10 | cái | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 132 | Sơn chống gỉ | 20 | Lít | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 133 | Sơn phủ màu đỏ | 20 | Lít | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 134 | Que hàn | 50 | Kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 135 | Que hàn chịu lực | 100 | Kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 136 | Thép I kích thước hxbxd= 400x155x8mm | 3,3 | m | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 137 | Thép tròn đặc Ø30 | 6 | mét | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 138 | Thép ống đúc | 6 | mét | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 139 | Thép V | 6 | mét | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 140 | Que hàn chịu lực | 50 | Kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 141 | Giẻ lau công nghiệp | 30 | kg | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 142 | Vải coton trắng | 10 | m | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 143 | Lọ xịt (khử gỉ sắt) | 10 | bình | Chi tiết tại Phụ lục Chương III | ||
| 144 | Dầu thủy lực | 5 | Lít | Chi tiết tại Phụ lục Chương III |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi