Gói thầu: Mua sắm vật tư vật liệu phục vụ thi công lắp đặt các thiết bị điện – Dự án thay thế thiết bị phân phối và nâng công suất TBA 220 110 35kV NMTĐ Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218294-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư vật liệu phục vụ thi công lắp đặt các thiết bị điện – Dự án thay thế thiết bị phân phối và nâng công suất TBA 220 110 35kV NMTĐ Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20211209930
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD từ hợp đồng số 48/2021/HĐ/EVNPMB1-EVNPSC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 09:44:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 295,768,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư vật liệu phục vụ thi công lắp đặt các thiết bị điện – Dự án thay thế thiết bị phân phối và nâng công suất TBA 220 110 35kV NMTĐ Hòa Bình
Thi công xây lắp công trình và thí nghiệm hiệu chỉnh phần thiết bị - Dự án thay thế thiết bị phân phối và nâng công suất trạm biến áp 220/110/35 kV NMTĐ Hòa Bình;
45 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD từ hợp đồng số 48/2021/HĐ/EVNPMB1-EVNPSC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dao dọc giấy10CáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
2Mực in cho máy in ghen cáp2HộpChi tiết tại Phụ lục Chương III
3Ghen cáp trắng200mChi tiết tại Phụ lục Chương III
4Ghen cáp trắng300mChi tiết tại Phụ lục Chương III
5Ghen cáp trắng200mChi tiết tại Phụ lục Chương III
6Đầu cos kim5Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
7Đầu cos kim5Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
8Đầu cos kim5Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
9Đầu cos kim5Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
10Đầu cos sừng trâu4Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
11Đầu cos sừng trâu5Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
12Đầu cos sừng trâu4Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
13Đầu cos khuyên tròn5Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
14Đầu cos khuyên tròn5Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
15Đầu cos khuyên tròn4Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
16Dây thít cáp nhựa trắng6Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
17Dây thít cáp nhựa trắng6Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
18Dây thít cáp nhựa trắng6Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
19Dây thít cáp nhựa trắng6Túi (500c/túi)Chi tiết tại Phụ lục Chương III
20Băng dính cách điện50CuộnChi tiết tại Phụ lục Chương III
21Bút ghi ghen mầu đen20ChiếcChi tiết tại Phụ lục Chương III
22Bút xoá20  ChiếcChi tiết tại Phụ lục Chương III
23Cồn công nghiệp30ChaiChi tiết tại Phụ lục Chương III
24Vải mộc30MétChi tiết tại Phụ lục Chương III
25Chổi cọ50CáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
26Găng tay bảo hộ50ĐôiChi tiết tại Phụ lục Chương III
27Găng tay len bảo hộ50ĐôiChi tiết tại Phụ lục Chương III
28Khẩu trang50CáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
29Ghen số từ 0-9(Dùng đeo mác cáp)10cuộnChi tiết tại Phụ lục Chương III
30Ghen Chữ A-Z(Dùng đeo mác cáp)20cuộnChi tiết tại Phụ lục Chương III
31Thẻ đeo cáp nhựa SMS-95(Dùng đeo mác cáp)10TúiChi tiết tại Phụ lục Chương III
32Ống dây gen co nhiệt cách điện(Dùng bịt cổ cáp)7cuộnChi tiết tại Phụ lục Chương III
33Thép I150x75x5x74ThanhChi tiết tại Phụ lục Chương III
34Guzong M162BộChi tiết tại Phụ lục Chương III
35Gối đỡ Vòng Bi2BộChi tiết tại Phụ lục Chương III
36Thép ống đúc1ThanhChi tiết tại Phụ lục Chương III
37Thép U120x52x4,81ThanhChi tiết tại Phụ lục Chương III
38Thép ống đúc4ThanhChi tiết tại Phụ lục Chương III
39Bulong M16x5040BộChi tiết tại Phụ lục Chương III
40Thép ống đúc2ThanhChi tiết tại Phụ lục Chương III
41Dây thừng100mChi tiết tại Phụ lục Chương III
42Dây thừng ni lông200métChi tiết tại Phụ lục Chương III
43Dây thừng ni lông100métChi tiết tại Phụ lục Chương III
44Thép17thanhChi tiết tại Phụ lục Chương III
45Thép lập là mạ kẽm200métChi tiết tại Phụ lục Chương III
46Găng tay30đôiChi tiết tại Phụ lục Chương III
47Khẩu trang hoạt tính100cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
48Găng tay len100đôiChi tiết tại Phụ lục Chương III
49Bạt dứa 2 màu xanh, vàng80mChi tiết tại Phụ lục Chương III
50Xăng A9230lítChi tiết tại Phụ lục Chương III
51Bao tải dứa30cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
52Kính bảo hộ10cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
53Chổi chít3cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
54Axeton10lítChi tiết tại Phụ lục Chương III
55Cồn công nghiệp20lítChi tiết tại Phụ lục Chương III
56Giẻ lau sạch100kgChi tiết tại Phụ lục Chương III
57Vải phin trắng100métChi tiết tại Phụ lục Chương III
58Gioăng cao su tấm3Mét dàiChi tiết tại Phụ lục Chương III
59Dây thép15kgChi tiết tại Phụ lục Chương III
60Mũi khoan bê tông4cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
61Mũi khoan bê tông4cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
62Mũi khoan bê tông4cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
63Mũi khoan bê tông4cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
64Mũi khoan bê tông5cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
65Đinh đóng gỗ30kgChi tiết tại Phụ lục Chương III
66Đinh đóng gỗ20kgChi tiết tại Phụ lục Chương III
67Đá cắt Kim loại100ViênChi tiết tại Phụ lục Chương III
68Đá cắt Kim loại10viênChi tiết tại Phụ lục Chương III
69Đá mài50viênChi tiết tại Phụ lục Chương III
70Đá mài10viênChi tiết tại Phụ lục Chương III
71Đá cắt10viênChi tiết tại Phụ lục Chương III
72Đá xếp50viênChi tiết tại Phụ lục Chương III
73Lọ xịt (khử gỉ sắt)50bìnhChi tiết tại Phụ lục Chương III
74Giấy ráp100tờChi tiết tại Phụ lục Chương III
75Giấy ráp100tờChi tiết tại Phụ lục Chương III
76Chổi đánh gỉ cầm tay (bàn chải sắt)10cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
77Vải Amiang5m2Chi tiết tại Phụ lục Chương III
78Xô nhựa5cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
79Que hàn50KgChi tiết tại Phụ lục Chương III
80Que hàn50KgChi tiết tại Phụ lục Chương III
81Que hàn50KgChi tiết tại Phụ lục Chương III
82Thép tròn 2030mChi tiết tại Phụ lục Chương III
83Dầu chân không40lítChi tiết tại Phụ lục Chương III
84Keo dán7HộpChi tiết tại Phụ lục Chương III
85Keo dán X665HộpChi tiết tại Phụ lục Chương III
86Bút ghi ghen cáp20cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
87Bút xóa20cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
88Sơn chống rỉ20kgChi tiết tại Phụ lục Chương III
89Sơn nhũ20kgChi tiết tại Phụ lục Chương III
90Chổi quét sơn50cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
91Sơn xịt vàng20HộpChi tiết tại Phụ lục Chương III
92Sơn xịt Xanh20HộpChi tiết tại Phụ lục Chương III
93Sơn xịt đỏ20HộpChi tiết tại Phụ lục Chương III
94Sơn xịt đen20HộpChi tiết tại Phụ lục Chương III
95Mỡ sơ-chim 20310kgChi tiết tại Phụ lục Chương III
96Mỡ MÔLYCÔTE LONGTERM 25hộpChi tiết tại Phụ lục Chương III
97Mỡ SHELL-VADELINE 84205hộpChi tiết tại Phụ lục Chương III
98Dầu nhờn HD 402lítChi tiết tại Phụ lục Chương III
99Băng vải mộc20CuộnChi tiết tại Phụ lục Chương III
100Giẻ lau công nghiệp100kgChi tiết tại Phụ lục Chương III
101Vải coton trắng50mChi tiết tại Phụ lục Chương III
102Bao tải30ChiếcChi tiết tại Phụ lục Chương III
103Gang tay bảo hộ30đôiChi tiết tại Phụ lục Chương III
104Gang tay bảo hộ10đôiChi tiết tại Phụ lục Chương III
105Kính bảo hộ20cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
106Khẩu trang hoạt tính40cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
107Khăn chùm đầu20cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
108Chổi sơn10cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
109Chổi sơn10cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
110Con lăn sơn Ø50mm10cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
111Con lăn sơn Ø50mm10cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
112Hót rác nhựa2cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
113Chổi chít3cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
114Lọ xịt (khử gỉ sắt)10bìnhChi tiết tại Phụ lục Chương III
115Cồn công nghiệp10lítChi tiết tại Phụ lục Chương III
116Axeton10lítChi tiết tại Phụ lục Chương III
117Thuốc thử vết nứt3bộChi tiết tại Phụ lục Chương III
118Đá mài50viênChi tiết tại Phụ lục Chương III
119Đá mài10viênChi tiết tại Phụ lục Chương III
120Đá cắt50viênChi tiết tại Phụ lục Chương III
121Đá cắt10viênChi tiết tại Phụ lục Chương III
122Đá xếp50viênChi tiết tại Phụ lục Chương III
123Giấy ráp100tờChi tiết tại Phụ lục Chương III
124Giấy ráp100tờChi tiết tại Phụ lục Chương III
125Bát đánh rỉ20cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
126Chổi đánh gỉ cầm tay (bàn chải sắt)10cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
127Khí Oxy10chaiChi tiết tại Phụ lục Chương III
128Khí ga5chaiChi tiết tại Phụ lục Chương III
129Vải Amiang10m2Chi tiết tại Phụ lục Chương III
130Xô nhựa5cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
131Xô nhựa10cáiChi tiết tại Phụ lục Chương III
132Sơn chống gỉ20LítChi tiết tại Phụ lục Chương III
133Sơn phủ màu đỏ20LítChi tiết tại Phụ lục Chương III
134Que hàn50KgChi tiết tại Phụ lục Chương III
135Que hàn chịu lực100KgChi tiết tại Phụ lục Chương III
136Thép I kích thước hxbxd= 400x155x8mm3,3mChi tiết tại Phụ lục Chương III
137Thép tròn đặc Ø306métChi tiết tại Phụ lục Chương III
138Thép ống đúc6métChi tiết tại Phụ lục Chương III
139Thép V6métChi tiết tại Phụ lục Chương III
140Que hàn chịu lực50KgChi tiết tại Phụ lục Chương III
141Giẻ lau công nghiệp30kgChi tiết tại Phụ lục Chương III
142Vải coton trắng10mChi tiết tại Phụ lục Chương III
143Lọ xịt (khử gỉ sắt)10bìnhChi tiết tại Phụ lục Chương III
144Dầu thủy lực5LítChi tiết tại Phụ lục Chương III
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->