Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Đường dây 0,4kV Bảo Lạc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185719-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Đường dây 0,4kV Bảo Lạc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:10:00 đến ngày 2021-12-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,063,858,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận. Nếu không có các tài liệu chứng minh thì coi như hợp đồng đó không hợp lệ và không được đánh giá.- Đối với hợp đồng liên danh chỉ được tính giá trị đối với phần khối lượng nhà thầu thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có mặt trong buổi thương thảo Hợp đồng và phải trình bản gốc Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư để chủ đầu tư đối chiếu. (nếu được mời thương thảo Hợp đồng)- Phải có mặt liên tục trong quá trình thi công. - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát lĩnh vực công trình công nghiệp - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có mặt trong buổi thương thảo Hợp đồng và phải trình bản gốc Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư để chủ đầu tư đối chiếu. (nếu được mời thương thảo Hợp đồng)- Phải có mặt liên tục trong quá trình thi công. Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ giám sát lĩnh vực công trình công nghiệp - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có mặt trong buổi thương thảo Hợp đồng và phải trình bản gốc Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư để chủ đầu tư đối chiếu. (nếu được mời thương thảo Hợp đồng)- Phải có mặt liên tục trong quá trình thi công. Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát lĩnh vực xây dựng - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có mặt trong buổi thương thảo Hợp đồng và phải trình bản gốc Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư để chủ đầu tư đối chiếu. (nếu được mời thương thảo Hợp đồng)- Phải có mặt liên tục trong quá trình thi công.-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình tương tự (phải có xác nhận của chủ đầu tư) - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5 tấn, có cẩu tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Đường dây 0,4kV Bảo Lạc năm 2022 danh mục SCL Đường dây 0,4kV Bảo Lạc năm 2022 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Nếu không đính kèm Chứng chỉ hoạt đồng xây dựng phù hợp (đường day và TBA) theo hồ sơ dự thầu thì phải trình kèm khi thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cao Bằng - Chi nhánh tổng công ty ĐL miền Bắc , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Xuân Linh – Giám Đốc Công ty số điện thoại: 02063.859.981, số fax: 02063.523.158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Cao Bằng, 02063.852.560, số fax: 02063.523.158 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP, B THI CÔNG | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.079 | mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | cái |
| 6 | Đầu chờ lắp tiếp địa di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| B | THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG | |||
| 1 | Móng cột BT li tâm 10m; MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 2 | Móng cột BT li tâm 10m; MT-1Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng cột BT li tâm 8,5m; MT-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 4 | Móng cột BT li tâm 8,5m; MT-28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Móng cột BT li tâm 7,5m; MT-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | móng |
| 6 | Móng cột BT li tâm 7,5m; MT-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-8,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cột |
| 10 | Cổ dề néo cáp CD-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 11 | Ốp cột $20 (má ốp $20 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | cái |
| 12 | Má ốp 1 vành khuyên (thanh dài 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | bộ |
| 13 | Ống nối ép lèo A-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | cái |
| 17 | Dây thép TK(GSW)-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875 | mét |
| 18 | Khóa néo nêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 20 | Tăng đơ 2 đầu ma ní F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Vai đệm chữ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Cóc chữ U khóa cáp 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 23 | Kẹp bổ trợ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | cái |
| 24 | Đai thép dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698 | sợi |
| 25 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698 | cái |
| 26 | Băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| 27 | Đai thít nhựa dài 50cm (túi 100 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | túi |
| C | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp xuống hòm công tơ 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mét |
| 2 | Cáp xuống hòm công tơ 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 3 | Cáp xuống hòm công tơ 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 4 | Cáp xuống hòm công tơ 3x16 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 5 | TL Cáp ra hòm công tơ 1fa Cu/PVC/XLPE 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | mét |
| 6 | TL Cáp ra hòm công tơ 3fa Cu/PVC/XLPE 3x16 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | mét |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hòm |
| 8 | Hòm 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hòm |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hòm |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 11 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông H-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông H-7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cột |
| 3 | Cột bê tông H-6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 4 | Cột bê tông LT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Xà hạ áp XĐ-2S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 6 | Xà hạ áp XK-4S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 7 | Xà hạ áp XĐ-4S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | bộ |
| 8 | Xà hạ áp XK-8S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | bộ |
| 9 | Chụp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Má ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 12 | Cổ dề CD3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.890 | mét |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.349 | mét |
| 17 | Dây nhôm bọc cách điện AP70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.010 | mét |
| 18 | Dây nhôm bọc cách điện AP50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.989 | mét |
| 19 | Dây nhôm bọc cách điện AP35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.436 | mét |
| 20 | Dây nhôm bọc cách điện AP25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.599 | mét |
| 21 | Dây nhôm trần AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | mét |
| 22 | Dây nhôm trần AC 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | mét |
| 23 | Cáp đồng 3M35+M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | mét |
| 24 | Phá dỡ bê tông cột thu hồi cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận. Nếu không có các tài liệu chứng minh thì coi như hợp đồng đó không hợp lệ và không được đánh giá.- Đối với hợp đồng liên danh chỉ được tính giá trị đối với phần khối lượng nhà thầu thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có mặt trong buổi thương thảo Hợp đồng và phải trình bản gốc Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư để chủ đầu tư đối chiếu. (nếu được mời thương thảo Hợp đồng)- Phải có mặt liên tục trong quá trình thi công. - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát lĩnh vực công trình công nghiệp - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Yêu cầu có mặt trong buổi thương thảo Hợp đồng và phải trình bản gốc Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư để chủ đầu tư đối chiếu. (nếu được mời thương thảo Hợp đồng)- Phải có mặt liên tục trong quá trình thi công. Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ giám sát lĩnh vực công trình công nghiệp - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toànTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Yêu cầu có mặt trong buổi thương thảo Hợp đồng và phải trình bản gốc Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư để chủ đầu tư đối chiếu. (nếu được mời thương thảo Hợp đồng)- Phải có mặt liên tục trong quá trình thi công. Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát lĩnh vực xây dựng - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Yêu cầu có mặt trong buổi thương thảo Hợp đồng và phải trình bản gốc Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư để chủ đầu tư đối chiếu. (nếu được mời thương thảo Hợp đồng)- Phải có mặt liên tục trong quá trình thi công.-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình tương tự (phải có xác nhận của chủ đầu tư) - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5 tấn | Xe tải 5 tấn, có cẩu tự hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi