Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220602-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211200544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phân cấp đầu tư từ nguồn thu XSKT (Ưu tiên đầu tư các công trình GD-ĐT thực hiện CT MTQG xây dựng nông thôn mới) và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:05:00 đến ngày 2021-12-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,574,887,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,500,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục hoặc dân dụng; cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND; + Tương tự về hình thức đầu tư: Xây dựng mới(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) là kỹ sư xây dựng dân dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: Là kỹ sư an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: trung cấp xây dựng dân dụng trở lênđã từng làm đội trưởng thi công công trìnhCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân trên công trường: tối thiểu 15 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật( Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề như: Nề, điện nước, cơ khí... có tay nghề để thi công công trình này)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)- Mỗi thành viên liên danh có tối thiểu 10 người (nếu liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Hoa Mai (phòng học, bếp ăn và hạng mục phụ trợ khác)
360 Ngày
E-CDNT 3 Phân cấp đầu tư từ nguồn thu XSKT (Ưu tiên đầu tư các công trình GD-ĐT thực hiện CT MTQG xây dựng nông thôn mới) và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Văn Trung, Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tấn Thành + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia H’Drai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT:Công ty TNHH Trung Lương Kon Tum + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia H’Drai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Văn Trung, Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Văn Trung, Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Trung, Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,058100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,058100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,201100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,133100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,932100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,932100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,932100m3/1km
B NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
4Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,266m3
5Bê tông đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V14,051m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,849m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
9Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m2
11Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,82m3
12Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,158m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,608m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,264m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,691100m2
38Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,722m3
39Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,119m3
40Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,392m2
44Bu long D20, L800Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Tăng đơ thép L500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Xà gồ thép hộp tráng kẽm 100*50*1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
47Lắp dựng xà gồ, đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 4,0 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m2
49Gia công tôn phẳng dày 0,8 ly khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V18,4md
50Thi công trần tấm nhựa Đài Loan khung nổi 600*600 (hòa thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,7m2
51Cửa đi sắt kính, khung hộp 30*60*1,2, khung hoa gắn vào khung nội, phụ kiện bản nề, chốt (chưa bao gồm kính, sơn, ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
52Cửa sổ sắt kính, khung hộp 30*60*1,2, khung hoa gắn vào khung nội, phụ kiện bản nề, chốt (chưa bao gồm kính, sơn, khung hoa sắt bảo vệ gắn vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
53Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
54Khóa ổ loại lớn Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Kính trắng dày 5 liMô tả kỹ thuật theo chương V18,143m2
56Khung hoa sắt hộp 12*12*0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
59Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Nhân công chia 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,632m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,362m2
62Công tác ốp đá 100*200 vào chân chóng dưới cos 0.0.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,116m2
63Công tác ốp đá 100*200 vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,348m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
65Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
66Trát xà dầm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,86m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9m
70Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,128m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V26,128m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,098m2
74Cửa nhôm cánh lùa tủ chénMô tả kỹ thuật theo chương V5,488m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,38m2
76Lát đá granit màu tím bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,552m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V224,994m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V122,14m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,432m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,702m2
81LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m
83LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
87Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
88Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
89Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
90Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
97Lắp mặt nhựa 2 mô đunMô tả kỹ thuật theo chương V15bảng
98Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
99Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
100Lắp đặt nắp đậy hộp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
101Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79*79*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
102Lắp đặt quạt trần đảo 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Hệ thanh thép V liên kết quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,549kg
104Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
106Bình khí CO2 2.5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,663m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,441m3
110Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
111Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586m3
112Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
119Gach vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
121Khung lưới 500*500 chắn rát thép V70*50 khung I nox 30*30 lưới lọc lỗ tròn D5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Tấm thép 650*650 khung sắt 50*50 thép bản dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
124LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
125LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
128Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt vòi xả InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
134Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
135Lắp đặt chậu rửa đôi 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C NHÀ HỌC 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,116m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
4Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,763m3
5Bê tông đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V48,445m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,856m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
9Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,041100m2
11Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,852m3
12Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,262m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,126100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,112m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,738m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,347100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,163m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,686m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,221100m2
38Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,061m3
39Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,098m3
40Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,323m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,379tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,379tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,658m2
44Bu long D22, L800Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
45Xà gồ thép hộp tráng kẽm 100*50*1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V473,6m
46Lắp dựng xà gồ, đà trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,285tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 4,0 zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,351100m2
48Gia công tôn phẳng dày 0,8 ly khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V29,4md
49Thi công trần tấm nhựa Đài Loan khung nổi 600*600 (hòa thiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V349,44m2
50Cửa đi sắt kính, khung hộp 30*60*1,2, khung hoa gắn vào khung nội, phụ kiện bản nề, chốt (chưa bao gồm kính, sơn, ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
51Cửa sổ sắt kính, khung hộp 30*60*1,2, khung hoa gắn vào khung nội, phụ kiện bản nề, chốt (chưa bao gồm kính, sơn, khung hoa sắt bảo vệ gắn vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
52Cửa sổ nhôm kính cường lực 8ly khung nhôm công nghệ Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
53Cửa đi nhôm kính trắng 5ly khung nhôm công nghệ Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V11,124m2
54Vách kính cường lực 8ly khung nhôm công nghệ Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
55Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V73,004m2
56Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
57Khóa ổ loại lớn Việt Nam.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Kính trắng dày 5 liMô tả kỹ thuật theo chương V25,674m2
59Khung hoa sắt hộp 12*12*0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
61Khung đỡ kệ đá sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,04m2
63Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (nhân công chia 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V455,444m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V275,18m2
66Trát tường thu hồi ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,67m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,601m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,441m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,074m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V40,38m2
71Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
72Trát xà dầm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,776m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,9m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,16m
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,76m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V85,76m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,68m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V273,52m2
81Lát đá granit màu tím bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,144m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,064m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,188m2
84Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V819,894m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V280,636m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V506,6m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V593,936m2
88LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
89LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
90LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
92Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
94Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
95Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
96Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
98Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT300*400+ Linh kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4MCB (E4FC2/4SA)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
100Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
106Lắp mặt nhựa 2 mô đunMô tả kỹ thuật theo chương V21bảng
107Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
108Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
109Lắp đặt nắp đậy hộp.Mô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
110Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79*79*50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
111Lắp đặt quạt trần đảo 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Hệ thanh thép V liên kết quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,392kg
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
114Lắp đặt loại đèn Led áp trần DLN09L 172/12W Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
115Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m (Úc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
117Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=3.5m + Chân đế, dây néoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Khớp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Cáp đồng trần 50mm2 VNMô tả kỹ thuật theo chương V35m
120Lắp đặt Bộ đếm sét LivaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
122Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bao
123ốc xiết cáp (đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
127Bình khí CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Bình khí bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600*500*180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
131Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
135Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt phểu thu, đk 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
137Lắp đặt vòi xả InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
138Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
139LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
140LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
141LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
143LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
144LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
151LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
156Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
158Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
159Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
161Lắp đặt măng sông nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt măng sông nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt măng sông nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt măng sông nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt măng sông nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
166Lắp đặt măng sông nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
167LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
168LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
171LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
172LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
173LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
182Lắp chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,989m3
185Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
186Bê tông đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,548m3
187Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,464m3
188Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,637m3
189Lát gạch không nung 2 lỗ 5x10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
192Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
193Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,316m3
194Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
195Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
196Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
199Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
200Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,586m2
201Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,796m2
202Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58,016m2
203Thi công tầng lọc bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
204Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
205Làm tầng lọc sỏi 2-6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
206Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
207Than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,953m3
208Than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
209Gach vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
4Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095m2
7Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,095m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116m2
9Cửa đậy hố ga bọc tôn 550*550Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt rắc co D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt rắc co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van khóa mở tay gạt kim loại D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt van khóa mở tay gạt kim loại D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
23LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
24LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
33Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
36Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Néo cáp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25*2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
41Lắp đặt tủ điện Kt 400x600*250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 240VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
45Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả kỹ thuật theo chương V10m
46Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
47Đắp nền móng công trình K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
48Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
E BỂ NƯỚC NGẦM 10M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
2Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
3Bê tông đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V3,113m3
4Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
5Bê tông cột tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
6Bê tông tường chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,299m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
9Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
10Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
17Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
18Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,361m3
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,05m2
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,38m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
22Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
26LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
F GIÁ BỒN 2000L
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
2Bê tông đá 4*6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,577m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,068m2
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
G SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,282m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V74,994m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 8.5x13x20cm,chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,876m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89m2
6Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V89m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,63m3
8Cắt ron sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47,26710m
H THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục hoặc dân dụng; cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND; + Tương tự về hình thức đầu tư: Xây dựng mới(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) là kỹ sư xây dựng dân dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: Là kỹ sư an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực)33
4 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: trung cấp xây dựng dân dụng trở lênđã từng làm đội trưởng thi công công trìnhCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật22
5 Công nhân trên công trường 15 Công nhân trên công trường: tối thiểu 15 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật( Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề như: Nề, điện nước, cơ khí... có tay nghề để thi công công trình này)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)- Mỗi thành viên liên danh có tối thiểu 10 người (nếu liên danh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW1
2 Máy cắt bê tông 7,5kW Máy cắt bê tông 7,5kW1
3 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
5 Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3 Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m32
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg2
8 Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW2
9 Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW1
11 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW1
12 Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm1
13 Máy lu rung ≥ 16T Máy lu rung ≥ 16T1
14 Máy mài - công suất : 2,7 kW Máy mài - công suất : 2,7 kW1
15 Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít4
16 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV1
17 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T2
18 Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->