Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp đầu tư từ nguồn thu XSKT (Ưu tiên đầu tư các công trình GD-ĐT thực hiện CT MTQG xây dựng nông thôn mới) và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:05:00 đến ngày 2021-12-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,574,887,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,500,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục hoặc dân dụng; cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND; + Tương tự về hình thức đầu tư: Xây dựng mới(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) là kỹ sư xây dựng dân dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: Là kỹ sư an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: trung cấp xây dựng dân dụng trở lênđã từng làm đội trưởng thi công công trìnhCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân trên công trường: tối thiểu 15 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật( Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề như: Nề, điện nước, cơ khí... có tay nghề để thi công công trình này)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)- Mỗi thành viên liên danh có tối thiểu 10 người (nếu liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài - công suất : 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Hoa Mai (phòng học, bếp ăn và hạng mục phụ trợ khác) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phân cấp đầu tư từ nguồn thu XSKT (Ưu tiên đầu tư các công trình GD-ĐT thực hiện CT MTQG xây dựng nông thôn mới) và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai
Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
Số điện thoại: 02603.506.068
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Văn Trung, Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Trung, Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 02603.506.068 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,201 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | 100m3/1km |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 4 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,266 | m3 |
| 5 | Bê tông đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,051 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,849 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,722 | m3 |
| 39 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | m3 |
| 40 | Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,392 | m2 |
| 44 | Bu long D20, L800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Tăng đơ thép L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 100*50*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 47 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 4,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 49 | Gia công tôn phẳng dày 0,8 ly khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | md |
| 50 | Thi công trần tấm nhựa Đài Loan khung nổi 600*600 (hòa thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | m2 |
| 51 | Cửa đi sắt kính, khung hộp 30*60*1,2, khung hoa gắn vào khung nội, phụ kiện bản nề, chốt (chưa bao gồm kính, sơn, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 52 | Cửa sổ sắt kính, khung hộp 30*60*1,2, khung hoa gắn vào khung nội, phụ kiện bản nề, chốt (chưa bao gồm kính, sơn, khung hoa sắt bảo vệ gắn vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 53 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 54 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Kính trắng dày 5 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,143 | m2 |
| 56 | Khung hoa sắt hộp 12*12*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Nhân công chia 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,632 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,362 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá 100*200 vào chân chóng dưới cos 0.0. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,116 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá 100*200 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,86 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9 | m |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,128 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,128 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,098 | m2 |
| 74 | Cửa nhôm cánh lùa tủ chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,38 | m2 |
| 76 | Lát đá granit màu tím bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,552 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,994 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,14 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,432 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,702 | m2 |
| 81 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 83 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 90 | Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 97 | Lắp mặt nhựa 2 mô đun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bảng |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt nắp đậy hộp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 101 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79*79*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Hệ thanh thép V liên kết quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,549 | kg |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 106 | Bình khí CO2 2.5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,441 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 111 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 119 | Gach vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 121 | Khung lưới 500*500 chắn rát thép V70*50 khung I nox 30*30 lưới lọc lỗ tròn D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tấm thép 650*650 khung sắt 50*50 thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 124 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi xả Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa đôi 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,116 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,763 | m3 |
| 5 | Bê tông đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,445 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,856 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m2 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,852 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,262 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,112 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,738 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,163 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,686 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,061 | m3 |
| 39 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | m3 |
| 40 | Xây tường thu hồi gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,323 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,658 | m2 |
| 44 | Bu long D22, L800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 45 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 100*50*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,6 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 4,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,351 | 100m2 |
| 48 | Gia công tôn phẳng dày 0,8 ly khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | md |
| 49 | Thi công trần tấm nhựa Đài Loan khung nổi 600*600 (hòa thiện tại chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,44 | m2 |
| 50 | Cửa đi sắt kính, khung hộp 30*60*1,2, khung hoa gắn vào khung nội, phụ kiện bản nề, chốt (chưa bao gồm kính, sơn, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 51 | Cửa sổ sắt kính, khung hộp 30*60*1,2, khung hoa gắn vào khung nội, phụ kiện bản nề, chốt (chưa bao gồm kính, sơn, khung hoa sắt bảo vệ gắn vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm kính cường lực 8ly khung nhôm công nghệ Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính trắng 5ly khung nhôm công nghệ Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | m2 |
| 54 | Vách kính cường lực 8ly khung nhôm công nghệ Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 55 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,004 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 57 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Kính trắng dày 5 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,674 | m2 |
| 59 | Khung hoa sắt hộp 12*12*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 61 | Khung đỡ kệ đá sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,04 | m2 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (nhân công chia 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,444 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,18 | m2 |
| 66 | Trát tường thu hồi ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,601 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,441 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,074 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,776 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,9 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,16 | m |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,76 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,76 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,68 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,52 | m2 |
| 81 | Lát đá granit màu tím bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,144 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,064 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,894 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,636 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,6 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,936 | m2 |
| 88 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 89 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 96 | Lắp đặt automat loại 2 pha MCB, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT300*400+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4MCB (E4FC2/4SA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 106 | Lắp mặt nhựa 2 mô đun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bảng |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt nắp đậy hộp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 110 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79*79*50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 111 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Hệ thanh thép V liên kết quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,392 | kg |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt loại đèn Led áp trần DLN09L 172/12W Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 115 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m (Úc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 117 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=3.5m + Chân đế, dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Khớp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 120 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 123 | ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 127 | Bình khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Bình khí bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt phểu thu, đk 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi xả Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 140 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 141 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 143 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 144 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 151 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 156 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 158 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 159 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 167 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 168 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 171 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 172 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 173 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,989 | m3 |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 186 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,548 | m3 |
| 187 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,464 | m3 |
| 188 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | m3 |
| 189 | Lát gạch không nung 2 lỗ 5x10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 199 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 200 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,586 | m2 |
| 201 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,796 | m2 |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,016 | m2 |
| 203 | Thi công tầng lọc bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 204 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 205 | Làm tầng lọc sỏi 2-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 206 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 207 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 208 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 209 | Gach vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m2 |
| 9 | Cửa đậy hố ga bọc tôn 550*550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa mở tay gạt kim loại D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van khóa mở tay gạt kim loại D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 36 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Néo cáp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25*2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện Kt 400x600*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 45 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 47 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 3 | Bê tông đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 26 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| F | GIÁ BỒN 2000L | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,068 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,282 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,994 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 8.5x13x20cm,chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,876 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,63 | m3 |
| 8 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,267 | 10m |
| H | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục hoặc dân dụng; cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.500.000.000 VND; + Tương tự về hình thức đầu tư: Xây dựng mới(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) là kỹ sư xây dựng dân dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: Là kỹ sư an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động( Kèm theo : bản sao các văn bằng, chứng nhận, hợp đồng lao động, tài liệu liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công: trung cấp xây dựng dân dụng trở lênđã từng làm đội trưởng thi công công trìnhCó hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân trên công trường | 15 | Công nhân trên công trường: tối thiểu 15 người công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật( Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề như: Nề, điện nước, cơ khí... có tay nghề để thi công công trình này)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)- Mỗi thành viên liên danh có tối thiểu 10 người (nếu liên danh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Máy cắt bê tông 7,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3 | Máy đào một gầu - dung tích gầu : ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 14,0 kW – 23kW | 2 |
| 9 | Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt | Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,0 kW - 1,05 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm | Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan - 13 mm | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥ 16T | Máy lu rung ≥ 16T | 1 |
| 14 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Máy mài - công suất : 2,7 kW | 1 |
| 15 | Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít | Máy trộn - dung tích: 150 lít - 250,0 lít | 4 |
| 16 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 2 |
| 18 | Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi