Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212927-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211116289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:30:00 đến ngày 2021-12-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,755,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thôngbao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, cầu có dầm BTCT Dư ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác)..Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Kích ≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Đường liên xã Nguyễn Trãi - Tân Minh, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thái Bình Dương + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH giao thông Vận Tải + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.819,47
2Vận chuyển đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,69100m³
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.782,06
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,69100m³
5Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,72100m³
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,01100m³
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,78100m³
8Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31.866,79m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,25100m³
10Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.569,37m3
11Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,32100m³
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,32100m³
13Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,23100m³
14Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,54100m³
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,42100m²
16Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,42100m²
17Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,44
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,87100m²
19Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m³
20NilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.002,22
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,17100m³
22Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,39m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m³
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,75100m²
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m²
26Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,48
27Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m³
28Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m³
29Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m³
30Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m³
31Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m³
32Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m³
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23100m²
34Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23100m²
35Đào móng công trình, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52100m³
36Vận chuyển đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52100m³
37Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76100m³
38Vận chuyển đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76100m³
39Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,24100m³
40Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37100m³
41Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,36100m³
42Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,13100m³
43mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.143,81m3
44Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,59100m³
45Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62100m³
46Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật536,43m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,77100m³
48Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66100m³
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,25100m²
50Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,25100m²
51Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,69100m
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,68
53Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật546,32
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật381,47
55Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật953,68
56Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m³
57Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,83100m²
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,37100m
59Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191
60Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật308,46100m
61Cọc bạch đàn giằng ngangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.084,6m
62Thép giằng ngang D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.190,07kg
63Bạt dứa ngăn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.935,36m2
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bằng đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,99100m³
65Bơm nước thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40ca
66Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,99100m³
67Nhổ cọc bạch đàn bờ vây thi công (tính cho phần ngập đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,27100m³
68Đào móng công trình, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,91100m³
69Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,91100m
70Vận chuyển đất cấp I ( vc nội bộ công trường để đắp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,16100m³
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật728,75
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,82
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25chiếc
6Biển chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
7Cột biển D88Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
8Thi công cột km bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194cái
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16
14Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật297m
15Lan can phòng hộ (trọn bộ bao gồm cả trụ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật297bộ
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,46100m³
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m³
18Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m³
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,06100m
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16
21Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76100m²
23Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày >45cm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,8
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,54100m²
25Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m²
27Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m³
28Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m²
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27
31Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m²
33Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54
34Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m²
35Mua đất sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,884100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,669100m3
4Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,915m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,856100m3
6Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,884100m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43mối nối
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,168100m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật496,69m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,37m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,501100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,55m3
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m2
17Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,95m3
18Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,782100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,25m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,64m3
21Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,3m3
22Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,52m3
24Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,9m3
25Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,255100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,062tấn
28Thép D25, L=1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77kg
29Tấm ngăn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m
30Tấm cao su chèn khe dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,44m2
31Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2 , L=515mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,42kg
32Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2, L=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85kg
33Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,148m3
34Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,592tấn
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,147100m
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,79m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,79m3
40Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m2
41Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật296,82m2
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,74m3
43Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,23m3
44Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,739100m2
45Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,5m3
46Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,318100m2
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,47m3
48Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,37m3
49Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5m3
50Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,722100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,892100m3
53Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
54Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,83100m3
55Gia công cửa phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,233tấn
56Lắp dựng cửa phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,233tấn
57Bulong M20x175Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Máy nâng cửa phai cống 1x1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
60Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,54m3
61Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,206tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581tấn
66Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375100m2
67Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
68Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,391100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,206tấn
71Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,54m3
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48m3
73Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48m3
74Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
75Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,461100m
76Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,68m2
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
78Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,42m3
79Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m2
80Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,33m3
81Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,548100m2
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
83Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
84Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,61m3
85Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,438100m3
87Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,936100m3
88Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
89Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,502100m3
90Gia công cửa phai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,451tấn
91Máy nâng cửa phai cống 2x1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Bulong M20x175Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Lắp dựng cửa phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,93m3
95Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,358tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,797tấn
100Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,037100m2
101Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,26m3
102Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,358tấn
105Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,93m3
106Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,707m3
107Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m2
108Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,82m3
109Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,538100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,205tấn
112Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,34m3
113Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,34m3
114Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
115Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,25100m
116Quét nhựa bitum quanh cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,44m2
117Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,59m3
118Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,36m3
119Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m2
120Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,69m3
121Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,303100m2
122Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,92m3
123Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,03m3
124Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,94m3
125Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m2
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,539100m3
127Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m3
128Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
129Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,289100m3
130Gia công cửa phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,079tấn
131Máy nâng cửa phai cống 2x1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
132Bulong M20x175Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Lắp dựng cửa phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,69m3
135Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,671100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,256tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,339tấn
140Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,874100m2
141Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,08m3
142Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,369100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,256tấn
145Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,69m3
146Thép D25, L=1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,6kg
147Tấm ngăn nước W=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,17m
148Tấm cao su chèn khe dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
149Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2 , L=515mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,76kg
150Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2, L=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,13kg
151Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,937m3
152Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314100m2
153Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,62m3
154Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,136100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,047tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,654tấn
157Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,89m3
158Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,89m3
159Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,92100m
160Quét nhựa bitum quanh cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật459,9m2
161Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,71m3
162Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,51m3
163Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,601100m2
164Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,32m3
165Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,824100m2
166Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1m3
167Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,26m3
168Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,94m3
169Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516100m2
170Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,042100m3
171Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,374100m3
172Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381100m3
173Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,669100m3
174Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,993tấn
175Máy nâng cửa phai cống 2.5x1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
176Lắp dựng cửa phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
177Bulong M20x175Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
178Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,15m3
179Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,501tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,988tấn
184Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,276100m2
185Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,8m3
186Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,499100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,501tấn
189Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,15m3
190Thép D25, L=1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,4kg
191Tấm ngăn nước W=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,12m
192Tấm cao su chèn khe dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m2
193Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2 , L=515mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,93kg
194Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2, L=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,27kg
195Nhựa đường chèn kheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,785kg
196Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,322m3
197Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m2
198Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,72m3
199Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,837100m2
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,772tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,429tấn
202Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,05m3
203Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,05m3
204Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
205Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,723100m
206Quét nhựa bitum quanh cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật306,24m2
207Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,88m3
208Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,82m3
209Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,257100m2
210Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,85m3
211Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,609100m2
212Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,06m3
213Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,32m3
214Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,51m3
215Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m2
216Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,633100m3
217Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,02100m3
218Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,639100m3
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
220Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,613100m3
221Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
222Ván khuôn panenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m2
223Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
224Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,841tấn
225Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
226Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
229Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
230Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
231Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
232Quét nhựa bitum quanh cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
233Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
234Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
235Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
236Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,09m3
237Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m2
238Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
239Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
240Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
241Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,429100m3
242Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3
243Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m3
244Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,64m3
245Vận chuyển đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
246Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,6m3
247Ván khuôn panenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,407100m2
248Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
249Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,865tấn
250Thép D25, L=1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật462kg
251Tấm ngăn nước W=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,52m
252Tấm cao su chèn khe dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,28m2
253Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2 , L=515mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,54kg
254Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2, L=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,11kg
255Nhựa đường chét kheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,83kg
256Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,02m3
257Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,558100m3
258Vận chuyển đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,558100m3
D CẦU SÔNG NHUỆ - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm cầu, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật396,33m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,882tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,888tấn
4Lắp đặt cáp dự ứng lực D=12.7mm kéo trướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,436tấn
5Lắp đặt ống nhựa PVC bọc cáp D18/22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12100m
6Ván khuôn dầm chủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.900,26m2
7Sản xuất tôn lá trong cấu kiện bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,967tấn
8Tôn lá để lại trong dầm chủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.900,318m2
9Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,09m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,255tấn
11Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,833100m2
12Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,184tấn
13Lắp đặt lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,184tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,1m2
15Lớp phủ phòng nước mặt cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật570,4m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,704100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,704100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,738100m3
19Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,06m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,15tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,965tấn
23Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,22m3
24Sản xuất thép bản D39/45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
25Nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật370,5kg
26Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34m
27Khe co giãn răng lược bao gồm bu long thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34md
28Sản xuất thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,689tấn
29Sản xuất cốt thép làm khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,349tấn
30Bê tông không co ngót 40MPA (xi măng tăng 5% phụ gia bằng 6% xi măng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,35m3
31Bu lông chìm M24Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
32Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
33Gối cao su KT (250x150x35mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
34Sản xuất théo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
35Thép thanh chốt dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
36Nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21kg
37Lắp đăt ống thép D150 (Trọng lượng đơn vị 35.29kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m
38Sản xuất tấm chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
39Lắp đặt tám chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
40Đai định vịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
41Bu lông D12, L=70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
E CẦU SÔNG NHUỆ - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Cốt thép mố cầu trên cạn Þ≤10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
2Cốt thép mố cầu trên cạn Þ≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,271tấn
3Cốt thép mố cầu trên cạn d>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,368tấn
4Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,13m3
5Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,79m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,251100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
8Mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
9Bê tông không co ngót 30Mpa (Xi măng tăng 5%, phụ gia bằng 6% khối lượng xi măng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,48m2
11Cốt thép , xà mũ trụ cầu dưới nước dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58tấn
12Cốt thép , xà mũ trụ cầu dưới nước d>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,625tấn
13Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,19m3
14Cốt thép bệ trụ cầu dưới nước dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,591tấn
15Cốt thép bệ trụ cầu dưới nước d>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,37tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,622100m2
17Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,84m3
18Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,45m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
20Mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121tấn
21Bê tông không co ngót 30Mpa (Xi măng tăng 5%, phụ gia bằng 6% khối lượng xi măng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,96m2
23Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
24Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
25Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
26Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,36m
27Khoan cọc khoan nhồi vào cuội sỏiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,64m
28Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,36m3
29Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,61m3
30Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,69m3
31Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,54m3
32Cốt thép cọc khoan nhồi mố trên cạn Þ≤18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,384tấn
33Cốt thép cọc khoan nhồi mố trên cạn Þ>18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,729tấn
34Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,489tấn
35Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,659tấn
36Lắp đặt ống lấy mẫu D107/114 lấy mẫu (Trọng lượng đơn vị: 9.538kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,367100m
37Lăp đặt ống thép D50/57 ống siêu âm (Trọng lượng đơn vị: 4.618kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,958100m
38Lắp đặt ống nối D114/118 (Trọng lượng đơn vị: 5.721kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m
39Lắp đặt ống nối 57/61 (Trọng lượng 2.91kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m
40Lắp đặt nút bịt ống siêu âm D50/57Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
41Lắp nút bịt đầu ống lấy mẫu 107/114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
42Sản xuất thép bản, bulong cốc nối CKN loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
43Bu long liên kết thép bản với thép cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.680cái
44Sản xuất thép bản 90x50x8 đặt trong bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475tấn
45Lắp đặt thép bản trong bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475tấn
46Phá dỡ bê tông đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,69m3
47Vận chuyển đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m3
48Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42mặt cắt/lần TN
49Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
50Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
51Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
52Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26tấn
53Lắp đặt ống lấy mẫu D107/114 lấy mẫu (Trọng lượng đơn vị: 9.538kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
54Lăp đặt ống thép D50/57 ống siêu âm (Trọng lượng đơn vị: 4.618kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
55Lắp đặt ống nối D114/118 (Trọng lượng đơn vị: 5.721kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m
56Lắp đặt ống nối 57/61 (Trọng lượng 2.91kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
57Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,74tấn
58Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,503tấn
59Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63m
60Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
61Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m cọc
62Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, dưới nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m cọc
63Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,15m3
64Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,73m3
65Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,3m3
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,42m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,333100m3
68Đắp cuội sỏi gia cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
70Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,003100m3
71Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,003100m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,723100m3
73Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,64m3
74Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52100m
75Đào san đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m3
76Vận chuyển đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7100m3
77Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m3
79Cáp điện ba phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
80Cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
81Đào xúc đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m3
82Vận chuyển đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m3
83San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m3
84Thuê mặt bằng 8 tháng tạm tính 5 triệu/thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8tháng
85Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,003tấn
86Khấu hao hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,375tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,003tấn
88Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,003tấn
89Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,735tấn
91Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,06m3
93Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
94Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
95Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m3
96Vật liều gỗ phục vụ thi công (Khấu hao 1/24)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3 cấu kiện
97Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27dầm
98Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27dầm
99Đào san đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,307100m3
100Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,307100m3
101Vận chuyển đất cấp I (vận chuyển nội bộ để đắp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,307100m3
102Chi phí thuê cừ lasenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật336m
103Vận chuyển cừ Lasen lượt đi và về ( bao gồm cẩu lên,hạ xuống)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật336m
104Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,048100m
105Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672100m
106Nhổ cừ larsen, dưới nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,048100m cọc
107Sản xuất hệ đà giáo (Sản xuất 1 bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,57tấn
108Khấu hao hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204tấn
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,14tấn
110Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,14tấn
111Chi phí thuê cừ lasenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.008m
112Vận chuyển cừ Lasen lượt đi và về ( bao gồm cẩu lên,hạ xuống)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.008m
113Gia công cừ Larsen + Cọc định vịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,34tấn
114Khấu hao cừ Larsen + Cọc định vịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,666tấn
115Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,872100m
116Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,208100m
117Nhổ cừ larsen, dưới nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,872100m cọc
118Sản xuất hệ đà giáoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,55tấn
119Khấu hao hệ đà giáo thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,11tấn
120Sản xuất thép hình khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,92tấn
121Thép hình khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,423tấn
122Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,02tấn
123Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,02tấn
124Gỗ xẻ lất sàn thi công xã mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193m3
125Thép tròn D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380kg
126Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,57m3
127Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m3
128Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
129Khấu hao vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
130Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76tấn
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76tấn
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất hàng rào tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144m2
2Hao phí tôn lá 0.32mm làm hàng rào công trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,475m2
3Hao phí thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,621tấn
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Biển chũ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m2
8Cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8md
9Nhân công đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4công
10Đèn cảnh báo vào ban đêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
12Cò còiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thôngbao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, cầu có dầm BTCT Dư ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác)..Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu. 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộphụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
8 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
15 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
17 Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Cần cẩu ≥ 40 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
19 Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
20 Kích ≥ 250 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
21 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt1
22 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->