Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212927-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:30:00 đến ngày 2021-12-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,755,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thôngbao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, cầu có dầm BTCT Dư ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác)..Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Kích ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình Đường liên xã Nguyễn Trãi - Tân Minh, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.819,47 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,69 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.782,06 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,72 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,01 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | 100m³ |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31.866,79 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,25 | 100m³ |
| 10 | Mua đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.569,37 | m3 |
| 11 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | 100m³ |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,23 | 100m³ |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,54 | 100m³ |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,42 | 100m² |
| 16 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,42 | 100m² |
| 17 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,44 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | 100m² |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m³ |
| 20 | Nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.002,22 | m² |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | 100m³ |
| 22 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,39 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m³ |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m² |
| 26 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,48 | m³ |
| 27 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m³ |
| 29 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m³ |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m³ |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m³ |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m² |
| 34 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m² |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m³ |
| 37 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m³ |
| 38 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m³ |
| 39 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,24 | 100m³ |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | 100m³ |
| 42 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,13 | 100m³ |
| 43 | mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143,81 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,59 | 100m³ |
| 45 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | 100m³ |
| 46 | Mua đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536,43 | m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | 100m³ |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m³ |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,25 | 100m² |
| 50 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,25 | 100m² |
| 51 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,69 | 100m |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,68 | m³ |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 546,32 | m³ |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,47 | m³ |
| 55 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 953,68 | m³ |
| 56 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m³ |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | 100m² |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | 100m |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | m² |
| 60 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,46 | 100m |
| 61 | Cọc bạch đàn giằng ngang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.084,6 | m |
| 62 | Thép giằng ngang D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.190,07 | kg |
| 63 | Bạt dứa ngăn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.935,36 | m2 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bằng đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,99 | 100m³ |
| 65 | Bơm nước thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | ca |
| 66 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,99 | 100m³ |
| 67 | Nhổ cọc bạch đàn bờ vây thi công (tính cho phần ngập đất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,27 | 100m³ |
| 68 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,91 | 100m³ |
| 69 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,91 | 100m |
| 70 | Vận chuyển đất cấp I ( vc nội bộ công trường để đắp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,16 | 100m³ |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 728,75 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,82 | m² |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | chiếc |
| 6 | Biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 7 | Cột biển D88 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 8 | Thi công cột km bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m³ |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m³ |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m² |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m² |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | m |
| 15 | Lan can phòng hộ (trọn bộ bao gồm cả trụ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | bộ |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m³ |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,06 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m³ |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m² |
| 23 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày >45cm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,8 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | 100m² |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m² |
| 27 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m³ |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m² |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m³ |
| 31 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 33 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m³ |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m² |
| 35 | Mua đất sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,669 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,915 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,856 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,884 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | mối nối |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,168 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 496,69 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,37 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,782 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,25 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,64 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,255 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,062 | tấn |
| 28 | Thép D25, L=1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | kg |
| 29 | Tấm ngăn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m |
| 30 | Tấm cao su chèn khe dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 31 | Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2 , L=515mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,42 | kg |
| 32 | Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2, L=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | kg |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | tấn |
| 37 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,147 | 100m |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,82 | m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,74 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,23 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,318 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 48 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,722 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,892 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | 100m3 |
| 55 | Gia công cửa phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | tấn |
| 57 | Bulong M20x175 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Máy nâng cửa phai cống 1x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 66 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 68 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | tấn |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,461 | 100m |
| 76 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,68 | m2 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,33 | m3 |
| 81 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | 100m2 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 83 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,438 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 90 | Gia công cửa phai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 91 | Máy nâng cửa phai cống 2x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Bulong M20x175 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp dựng cửa phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,93 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | tấn |
| 100 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,26 | m3 |
| 102 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | tấn |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,93 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,707 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | tấn |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 115 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | 100m |
| 116 | Quét nhựa bitum quanh cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,44 | m2 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | m3 |
| 118 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,36 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,69 | m3 |
| 121 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | 100m2 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 123 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 124 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,94 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,539 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,289 | 100m3 |
| 130 | Gia công cửa phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,079 | tấn |
| 131 | Máy nâng cửa phai cống 2x1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Bulong M20x175 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Lắp dựng cửa phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,69 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,256 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,339 | tấn |
| 140 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,874 | 100m2 |
| 141 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,08 | m3 |
| 142 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,256 | tấn |
| 145 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,69 | m3 |
| 146 | Thép D25, L=1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,6 | kg |
| 147 | Tấm ngăn nước W=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,17 | m |
| 148 | Tấm cao su chèn khe dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 149 | Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2 , L=515mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,76 | kg |
| 150 | Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2, L=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | kg |
| 151 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,937 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 153 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,62 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,047 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,654 | tấn |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,89 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,89 | m3 |
| 159 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,92 | 100m |
| 160 | Quét nhựa bitum quanh cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459,9 | m2 |
| 161 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,71 | m3 |
| 162 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,51 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | 100m2 |
| 164 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,32 | m3 |
| 165 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,824 | 100m2 |
| 166 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m3 |
| 167 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 168 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,94 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m2 |
| 170 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,042 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,669 | 100m3 |
| 174 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,993 | tấn |
| 175 | Máy nâng cửa phai cống 2.5x1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 176 | Lắp dựng cửa phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 177 | Bulong M20x175 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 178 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,15 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,501 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,988 | tấn |
| 184 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,276 | 100m2 |
| 185 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8 | m3 |
| 186 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,501 | tấn |
| 189 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,15 | m3 |
| 190 | Thép D25, L=1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,4 | kg |
| 191 | Tấm ngăn nước W=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | m |
| 192 | Tấm cao su chèn khe dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 193 | Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2 , L=515mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,93 | kg |
| 194 | Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2, L=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | kg |
| 195 | Nhựa đường chèn khe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,785 | kg |
| 196 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,322 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 198 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,429 | tấn |
| 202 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m3 |
| 203 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 205 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,723 | 100m |
| 206 | Quét nhựa bitum quanh cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,24 | m2 |
| 207 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m3 |
| 208 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,82 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | 100m2 |
| 210 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,85 | m3 |
| 211 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,609 | 100m2 |
| 212 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,06 | m3 |
| 213 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m3 |
| 214 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,51 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 216 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,633 | 100m3 |
| 217 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,02 | 100m3 |
| 218 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | 100m3 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 220 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,613 | 100m3 |
| 221 | Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 222 | Ván khuôn panen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | tấn |
| 225 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 229 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 230 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 232 | Quét nhựa bitum quanh cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 233 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 234 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 235 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 236 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,09 | m3 |
| 237 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 238 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 239 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 241 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 243 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 244 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 245 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 246 | Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m3 |
| 247 | Ván khuôn panen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,407 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 249 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,865 | tấn |
| 250 | Thép D25, L=1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | kg |
| 251 | Tấm ngăn nước W=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,52 | m |
| 252 | Tấm cao su chèn khe dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | m2 |
| 253 | Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2 , L=515mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,54 | kg |
| 254 | Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2, L=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,11 | kg |
| 255 | Nhựa đường chét khe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | kg |
| 256 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,02 | m3 |
| 257 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100m3 |
| D | CẦU SÔNG NHUỆ - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396,33 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,882 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,888 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp dự ứng lực D=12.7mm kéo trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,436 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC bọc cáp D18/22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | 100m |
| 6 | Ván khuôn dầm chủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900,26 | m2 |
| 7 | Sản xuất tôn lá trong cấu kiện bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,967 | tấn |
| 8 | Tôn lá để lại trong dầm chủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900,318 | m2 |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,09 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,255 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,833 | 100m2 |
| 12 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,184 | tấn |
| 13 | Lắp đặt lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,184 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,1 | m2 |
| 15 | Lớp phủ phòng nước mặt cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570,4 | m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,704 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,704 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | tấn |
| 23 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,22 | m3 |
| 24 | Sản xuất thép bản D39/45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 25 | Nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,5 | kg |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 27 | Khe co giãn răng lược bao gồm bu long thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | md |
| 28 | Sản xuất thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | tấn |
| 29 | Sản xuất cốt thép làm khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 30 | Bê tông không co ngót 40MPA (xi măng tăng 5% phụ gia bằng 6% xi măng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 31 | Bu lông chìm M24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 33 | Gối cao su KT (250x150x35mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 34 | Sản xuất théo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 35 | Thép thanh chốt dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 36 | Nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | kg |
| 37 | Lắp đăt ống thép D150 (Trọng lượng đơn vị 35.29kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m |
| 38 | Sản xuất tấm chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tám chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 40 | Đai định vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 41 | Bu lông D12, L=70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| E | CẦU SÔNG NHUỆ - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu trên cạn Þ≤10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố cầu trên cạn Þ≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,271 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn d>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,368 | tấn |
| 4 | Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,79 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,251 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 9 | Bê tông không co ngót 30Mpa (Xi măng tăng 5%, phụ gia bằng 6% khối lượng xi măng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,48 | m2 |
| 11 | Cốt thép , xà mũ trụ cầu dưới nước d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | tấn |
| 12 | Cốt thép , xà mũ trụ cầu dưới nước d>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,625 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,19 | m3 |
| 14 | Cốt thép bệ trụ cầu dưới nước d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,591 | tấn |
| 15 | Cốt thép bệ trụ cầu dưới nước d>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,37 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,622 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,84 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 21 | Bê tông không co ngót 30Mpa (Xi măng tăng 5%, phụ gia bằng 6% khối lượng xi măng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,96 | m2 |
| 23 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 24 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 25 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 26 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | m |
| 27 | Khoan cọc khoan nhồi vào cuội sỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,64 | m |
| 28 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,36 | m3 |
| 29 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,61 | m3 |
| 30 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,69 | m3 |
| 31 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 32 | Cốt thép cọc khoan nhồi mố trên cạn Þ≤18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,384 | tấn |
| 33 | Cốt thép cọc khoan nhồi mố trên cạn Þ>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,729 | tấn |
| 34 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,489 | tấn |
| 35 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,659 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống lấy mẫu D107/114 lấy mẫu (Trọng lượng đơn vị: 9.538kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,367 | 100m |
| 37 | Lăp đặt ống thép D50/57 ống siêu âm (Trọng lượng đơn vị: 4.618kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,958 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nối D114/118 (Trọng lượng đơn vị: 5.721kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nối 57/61 (Trọng lượng 2.91kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 40 | Lắp đặt nút bịt ống siêu âm D50/57 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt đầu ống lấy mẫu 107/114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 42 | Sản xuất thép bản, bulong cốc nối CKN loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 43 | Bu long liên kết thép bản với thép cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.680 | cái |
| 44 | Sản xuất thép bản 90x50x8 đặt trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thép bản trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 46 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,69 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 48 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | mặt cắt/lần TN |
| 49 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 50 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 51 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 52 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống lấy mẫu D107/114 lấy mẫu (Trọng lượng đơn vị: 9.538kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 54 | Lăp đặt ống thép D50/57 ống siêu âm (Trọng lượng đơn vị: 4.618kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nối D114/118 (Trọng lượng đơn vị: 5.721kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nối 57/61 (Trọng lượng 2.91kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 57 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | tấn |
| 58 | Khấu hao ống vách thép cọc khoan nhồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 60 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 61 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m cọc |
| 62 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, dưới nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m cọc |
| 63 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,15 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,73 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| 68 | Đắp cuội sỏi gia cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 70 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | 100m3 |
| 73 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m3 |
| 74 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 75 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 79 | Cáp điện ba pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 80 | Cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 81 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 83 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 84 | Thuê mặt bằng 8 tháng tạm tính 5 triệu/tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tháng |
| 85 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,003 | tấn |
| 86 | Khấu hao hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,375 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,003 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,003 | tấn |
| 89 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | tấn |
| 91 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 95 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 96 | Vật liều gỗ phục vụ thi công (Khấu hao 1/24) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 cấu kiện |
| 97 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | dầm |
| 98 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | dầm |
| 99 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,307 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,307 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất cấp I (vận chuyển nội bộ để đắp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,307 | 100m3 |
| 102 | Chi phí thuê cừ lasen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | m |
| 103 | Vận chuyển cừ Lasen lượt đi và về ( bao gồm cẩu lên,hạ xuống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | m |
| 104 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | 100m |
| 105 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m |
| 106 | Nhổ cừ larsen, dưới nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | 100m cọc |
| 107 | Sản xuất hệ đà giáo (Sản xuất 1 bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 108 | Khấu hao hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | tấn |
| 110 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | tấn |
| 111 | Chi phí thuê cừ lasen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008 | m |
| 112 | Vận chuyển cừ Lasen lượt đi và về ( bao gồm cẩu lên,hạ xuống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008 | m |
| 113 | Gia công cừ Larsen + Cọc định vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | tấn |
| 114 | Khấu hao cừ Larsen + Cọc định vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | tấn |
| 115 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | 100m |
| 116 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,208 | 100m |
| 117 | Nhổ cừ larsen, dưới nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | 100m cọc |
| 118 | Sản xuất hệ đà giáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,55 | tấn |
| 119 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | tấn |
| 120 | Sản xuất thép hình khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | tấn |
| 121 | Thép hình khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | tấn |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,02 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,02 | tấn |
| 124 | Gỗ xẻ lất sàn thi công xã mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | m3 |
| 125 | Thép tròn D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | kg |
| 126 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,57 | m3 |
| 127 | Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m3 |
| 128 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 129 | Khấu hao vật liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| 2 | Hao phí tôn lá 0.32mm làm hàng rào công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,475 | m2 |
| 3 | Hao phí thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Biển chũ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m2 |
| 8 | Cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | md |
| 9 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 10 | Đèn cảnh báo vào ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 12 | Cò còi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thôngbao gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, cầu có dầm BTCT Dư ứng lực- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác)..Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu. | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu hầm.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cầu BTCT kết cấu dầm DƯL cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộphụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cọc khoan khồi ≥ D 1000 ( Máy khoan KH, ED, Soilmec) hoặc tương tự | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Cần cẩu ≥ 40 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 19 | Máy ép thủy lực ≥ 130 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Kích ≥ 250 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi