Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193585-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 09:14:00 đến ngày 2021-12-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,877,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0931671E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8219451E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị ≥ 51.014.465.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.014.465.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đường bộ, kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15 /2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 10T đến 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo toạ độ, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô – sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình các hạng mục bổ sung (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) Khu dân cư, tái định cư cánh đồng Sông Đông, phường Quảng Cư, thành phố Sầm Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn
- Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính - kế hoạch UBND thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 625,895 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, Cấp đất II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 47,194 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 47,194 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 19.755,582 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 197,556 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 197,556 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 823,58 | m3 |
| 5 | Đắp đất bao taluy , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 37,325 | 100m3 |
| 6 | Mua đất K95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5.132,971 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất K95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 513,297 | 10m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.284,289 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 86,542 | 100m3 |
| 10 | Mua đất K98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12.217,251 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất K98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.221,725 | 10m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 23,355 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 33,848 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 170,9 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 170,9 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa C19 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 24,336 | 100tấn |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 24,336 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 24,336 | 100tấn |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 27,291 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 168,3 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 103,13 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5,729 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4.791,07 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 53,3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5,686 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 53,3 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,553 | 100m2 |
| 28 | Lắp tấm đan rãnh | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7.107 | cấu kiện |
| 29 | Lát gạch block vỉa hè dày 5,0cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 15.322,08 | m2 |
| 30 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 183,865 | 10 tấn |
| 31 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 15.322,08 | m2 |
| 32 | Đắp cát vỉa hè | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7,661 | 100m3 |
| 33 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, mác150, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 26,3 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,288 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch hố trồng cây 6,0x10,5x22, VXM M50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 79,56 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 361,63 | m2 |
| 38 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 25,84 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đắp san nền | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,876 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 10,62 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 24,49 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 435,3 | m2 |
| 44 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 104,88 | 1m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đắp san nền | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 46 | Mua đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 42,5 | m3 |
| 47 | Cây xanh trồng trên đường Đông Tây 1 (Cây sao đen, cây sấu, ...) chiều cao H=4m. | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 32 | cây |
| 48 | Luồng chống 3-4m/đoạn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 288 | m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Mua gối cống D300, bê tông M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 335 | cái |
| 2 | Lắp dựng gối cống đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 335 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm (HL93) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 335 | đoạn ống |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 420,76 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 335 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 335 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,602 | 10 tấn |
| 8 | Mua gối cống D600, bê tông M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 638 | cái |
| 9 | Lắp dựng gối cống đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 638 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (tải trọng HL93) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 255,2 | đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.442,39 | m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 255,2 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 255 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7,927 | 10 tấn |
| 15 | Mua gối cống D800, bê tông M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 548 | cái |
| 16 | Lắp dựng gối cống đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 548 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm (tải trọng HL93) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 219,16 | đoạn ống |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.651,59 | m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 219 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 219 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,103 | 10 tấn |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 89,5 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 178,99 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,023 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 838,7 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 34,903 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 23,242 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 49,112 | tấn |
| 29 | Vữa xi măng nhét mối nối | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 65,5 | m2 |
| 30 | Bao tải tẩm nhựa đường. | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 120,92 | m2 |
| 31 | Quét nhựa đường phòng nước bên ngoài cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2.378,01 | m2 |
| 32 | Đào đất mương đặt cống đất cấp II, | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 117,156 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 48,2 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,8 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 75,07 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7,065 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 149 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 263,48 | m3 |
| 40 | Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2.108,48 | m2 |
| 41 | Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 174,25 | m2 |
| 42 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,755 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 59,252 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan. | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,332 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 46,84 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,011 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,735 | tấn |
| 48 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 149 | cái |
| 49 | Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700mm; Khung 840mm tải trọng 400KN | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 57 | cái |
| 50 | Mua khung + lưới chắn rác bằng composite KT: nắp 430x860x50, khung 554x1074x120, tải trọng 125KN | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 92 | cái |
| 51 | Vận chuyển về công trình | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | ca |
| 52 | Lắp đặt khung và nắp ga composite | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 149 | cấu kiện |
| 53 | Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700; khung 810 tải trọng 125KN | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khung và nắp ga composite | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống hộp (phần tăng thêm) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,056 | m2 |
| 56 | Bê tông cổ gà giếng thăm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,57 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ gà giếng thăm, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,082 | tấn |
| 58 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 59 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,35 | m3 |
| 60 | Bê tông giếng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 18,17 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,095 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giếng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,045 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng, đường kính | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,729 | tấn |
| 64 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,059 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,785 | m2 |
| 66 | Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700mm; Khung 840mm tải trọng 400KN | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt khung và nắp ga composite | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 68 | Phá dỡ BTCT tường đầu tường cánh cống cũ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14,56 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đắp san nền | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,481 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Mua gối cống D300, bê tông M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.297 | cái |
| 2 | Lắp dựng gối cống đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.297 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm (H30) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 32,84 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm (VH) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 485,96 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.629,032 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 518,8 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 518,8 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông, trọng lượng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7,127 | 10 tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhựa D140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 82 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ba chạc 135 độ D140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch 135 độ D140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy móng đá (1x2) mác M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14,62 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,45 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 51,46 | m3 |
| 18 | Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 413,08 | m2 |
| 19 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,413 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,705 | 100m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 13,895 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan. | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6,71 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,299 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 118 | cái |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L70x50x60 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,719 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8,75 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,463 | tấn |
| 29 | Ván khuôn mũ giếng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,155 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính D40mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110mm HDPE | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x50mm HDPE | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính D50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt nhựa D50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lưới cảnh báo | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,784 | 100m2 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,96 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,96 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 25,92 | 100m |
| 20 | Đào mương đặt đường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 644,84 | m3 |
| 21 | Đắp trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đào mương đặt ống) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6,353 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0951 | 100m3 |
| 23 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,9 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6 mác M150 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,11 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,15 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 29 | Bulông M14x100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 30 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 31 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,66 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,21 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 37 | Bulông M14x100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 38 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 39 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,07 | 1m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,05 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 43 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,19 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 47 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | cấu kiện |
| 49 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,33 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 53 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | cấu kiện |
| 55 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,95 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót đá 4x6 mác M150 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,67 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,51 | m3 |
| 60 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 61 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC CLASSIC 2 D110 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m |
| 66 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 17 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt cút thép chuyển hướng BB, D=100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính trụ cứu hoả 110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 546,62 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 546,6 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh cáp, bằng thủ công, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 23,76 | 1m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 23,8 | m3 |
| 5 | Gạch đặc không nung | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12.834 | viên |
| 6 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,3m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 427,8 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,278 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,834 | 1000v |
| 9 | Đào đất đặt móng tủ, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 16,57 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác M150 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,41 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 15 | Bulong móng M24x350 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 88 | bộ |
| 16 | Trát VXM mác M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,48 | m2 |
| 17 | Đào móng rãi tiếp địa, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6,66 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ công tơ 500x900x1500mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 16 | tủ |
| 20 | Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV (3x95+1x70)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 233 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,33 | 100m |
| 22 | Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV (3x50+1x35)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.239 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,39 | 100m |
| 24 | Loại 4 ruột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kV (3x35+1x25)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 99 | m |
| 25 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,99 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 90/70 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,74 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D100mm (luồn qua đường) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,595 | 100m |
| 30 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 90 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 38 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 71 | cái |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 40 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 41 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.310,74 | m3 |
| 42 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.296,95 | m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 52,428 | 100m2 |
| 44 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5.242,8 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 644,64 | 100m |
| 46 | Đào đất đặt móng tủ, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 115,93 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác M150 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,7 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,188 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 29,7 | m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,835 | 100m3 |
| 51 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,424 | tấn |
| 53 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 327,62 | m3 |
| 54 | Đắp trả rãnh cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 327 | m3 |
| 55 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 42 | m3 |
| 56 | Đắp trả rãnh cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 57 | Gạch đặc không nung | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8.541 | viên |
| 58 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 284,7 | m2 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,847 | 100m2 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 8,541 | 1000v |
| 61 | Đào móng rãi tiếp địa, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 15,2 | m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 63 | Đào móng rãi tiếp địa, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,32 | m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt đèn LED công suất 200W, ACURA Dimming 5 cấp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 27 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m dày 3,5mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 27 | cột |
| 67 | Bảng cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Attomat 10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 27 | bảng |
| 68 | Lắp đặt ống thép mạ kèm Ф88,3x3,0 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,925 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 9,095 | 100m |
| 70 | Măng sông ống thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 71 | Cáp ngầm 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.137 | m |
| 72 | Kéo rải cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 11,37 | 100m |
| 73 | Lắp đặt dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 269,5 | m |
| 74 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1.137 | m |
| 75 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 113,7 | 10 m |
| 76 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 162 | cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 16,2 | 10 đầu cốt |
| 78 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 54 | cái |
| 79 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 80 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 47 | viên |
| 81 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,5 | 10 cọc |
| 82 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 83 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,2 | 10 cọc |
| 84 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 85 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 27 | đầu cáp |
| 86 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 86,38 | m3 |
| 87 | Đắp trả rãnh cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 88 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,76 | m3 |
| 89 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12,8 | m3 |
| 90 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,32 | 1000v |
| 91 | Gạch đặc không nung | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 320 | viên |
| 92 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 93 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0,3m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 64,8 | m2 |
| 94 | Loại 4 ruột: (3x120)mm2 - 24KV-CU/XLPE/PVC | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 267 | m |
| 95 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,67 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Ф130/110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, Ф 141.3 x 6.55 (luồn qua đường) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 98 | Măng sông ống thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 99 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 248 | cái |
| 100 | Lắp đặt vỏ trạm BA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt tủ trung thế RMU | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha chung, loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 104 | Cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Cu/XLPE/PVC 3x120mm2 -24kV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 3 | m |
| 105 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 106 | Cáp từ máy biến áp sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 33 | m |
| 107 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,33 | 100m |
| 108 | Lắp đặt đầu cáp Elbow - 24KV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | đầu cáp |
| 109 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 110 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 111 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 112 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 113 | Sản xuất lắp đặt biển báo tên trạm, biến báo nguy hiểm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 115 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 116 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 117 | Đào đất đặt móng trạm, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 7,82 | m3 |
| 118 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,92 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x20, móng trạm biến áp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 4,16 | m3 |
| 121 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 122 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,003 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất, đất cấp II (Vận chuyển sang san nền) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 126 | Bê tông sân móng mác M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,06 | m3 |
| 127 | Đào móng rãi tiếp địa, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 13,5 | m3 |
| 128 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 129 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 130 | Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 12 | 10 m |
| 131 | Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1,5 | 10 m |
| 132 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 203,61 | kg |
| 133 | Bốc dỡ tiếp địa trạm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,204 | tấn |
| 134 | Vận chuyển tiếp địa trạm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 135 | Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M70 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 136 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 10 | phân đoạn |
| 138 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 139 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | sợi |
| 140 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 141 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 142 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 143 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 144 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 145 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 147 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14 | sợi |
| 148 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 149 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 150 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 151 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 13 | sợi |
| 152 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 13 | vị trí |
| 153 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-24+(2x2.5%)/0,4kV; kiểu hỏ, sứ thường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trạm biến áp hợp bộ Kios; Vỏ Kios, tôn mạ kẽm từ 2-3 mm; loại 1 lớp vỏ; Sơn tĩnh điện kèm phụ kiện ( Quạt, Công tắc hành trình, ....) và vật tư kết nối chọn bộ trong trạm (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ RMU-24kV 03 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao 630A 21kA/3s + 01 ngăn dao liền chì 200A (Kiểu tủ compact, không mở rộng; Cách điện SF6, có đồng hồ; o khí SF6; Điện trở sấy & cảm biến nhiệt; Bộ chì 24kV 16A bảo vệ MBA; Cảnh báo sự cố đầu cáp) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì trung thế 24kV, 8A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Điện trở sấy + rơ le nhiệt | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 500V-600A, 3 lộ ra MCCB 250A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Đầu cáp Eblbow 24kV-3x120mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tủ gom công tơ loại 300A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ gom công tơ loại 200A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 11 | Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | tủ |
| 12 | Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 6 | tủ |
| 13 | Tủ gom công tơ loại 100A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Tủ gom công tơ loại 100A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Xe vận chuyển | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 2 | ca |
| I | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0931671E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8219451E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị ≥ 51.014.465.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.014.465.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đường bộ, kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15 /2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào, xúc | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải | Từ 10T đến 12T | 10 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | đầm chặt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | đo cao độ | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | đo toạ độ, cao độ | 1 |
| 8 | Máy đầm bánh thép tự hành | ≥ 16T | 4 |
| 9 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 10 | Máy đầm bánh hơi tự hành | ≥ 16T | 2 |
| 11 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | nấu nhựa | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | sơn kẻ vạch | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
| 15 | Máy ủi | ủi | 2 |
| 16 | Máy san tự hành | san | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô – sức nâng | ≥ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi