Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216286-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211215984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:16:00 đến ngày 2021-12-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,041,733,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.829.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.658.000.000 đồng. Ghi chú: N = 2 ; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bàn ép nối dây
- Đặc điểm thiết bị Bàn ép nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: thi công xây lắp
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Đồng Văn-Mèo Vạc năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc(NPSC).


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo E-CDNT 10.1 (g) trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ; Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện- Giám đốc. Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ; Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Điện thoại: 097.439.0226;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 35kV cấp điện cho TBA CQT Bến xe khách TT Đồng Văn
1Chống sét van 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
2Móng cột MT-8Theo hồ sơ TKBVTC6Móng
3Phá móng cột 0,4kV (LT-10m)Theo hồ sơ TKBVTC6Móng
4Cột điện NPC.I-20-190-11.0Theo hồ sơ TKBVTC3Cột
5Cột điện NPC.I-20-190-13.0Theo hồ sơ TKBVTC3Cột
6Xà lệch XL35-3TTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
7Tiếp địa phên R-C1Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
8Bột Gêm tiếp địa R-C1(34,02 Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
9Tiếp địa phên R-HTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Bột Gêm tiếp địa RHT(68,04 Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Dây dẫn ACSR-70/11-XLPE-4,3/HDPE (không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt1.092M
12Dây đồng mềm M1x50Theo hồ sơ TKBVTC4,5M
13Ghíp IPC 35kVTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
14Đầu cốt M50 bắt tiếp địa CSVTheo hồ sơ TKBVTC12M
15Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV CNĐ +pkA cấp B lắp đặt39Chuỗi
16Giáp níu DN-70Theo hồ sơ TKBVTC39Cái
17Bộ đẳng áp (1 ghíp MV-IPC+ 1,5m Dây AV70+ 2 cóc cáp D12-38)Theo hồ sơ TKBVTC36Cái
B TBA CQT 560kVA-35/0,4kV Bến xe khách thị trấn Đồng Văn
1Máy biến áp lực 3 pha 560KVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-1000A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van ZnO-35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kV/20AA cấp B lắp đặt1Bộ
5Móng cột TBA MT-5Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
6Cột điện NPC.I-14-190-9,2Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
7Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA 560kVA-35/0,4kV)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Bột gem HTTĐ TBA(91 Kg/Bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà hãm đầu trạm TBA Bến xe kháchTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian TBA Bến xe kháchTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơi và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ tủ điện TBA Bến xe kháchTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cột TBA Bến xe kháchTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
19Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt18Quả
20Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV +pkA cấp B lắp đặt3Chuỗi
21Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt30M
22Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC12M
23Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
24Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240Theo hồ sơ TKBVTC70M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo hồ sơ TKBVTC14Cái
28Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực cầu chì FCO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC75M
34Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
35Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
36Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
C Đường dây 0,4kV sau TBA Bến xe khách Đồng Văn
1Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Móng cột điện MĐ2-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
3Cột điện NPC.I-10-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC3Cột
4Xà xuất tuyến TBA XT402-1TTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Xà X402-CS(20)Theo hồ sơ TKBVTC6Bộ
6Giá đỡ hộp công tơ GĐCT-20Theo hồ sơ TKBVTC7Bộ
7Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt139M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt8M
10Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt8M
11Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC46Cái
12Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
13Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
14Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC9Cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBVTC64Cái
16Cách điện A30 + tyA cấp B lắp đặt56Quả
17Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 100A)A cấp B lắp đặt2Hộp
18Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC38Cái
19Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC12Cái
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
21Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
D Phần tháo, lắp lại:
1Hộp phân phối ( 100A tháo di chuyển)Theo hồ sơ TKBVTC7Hộp
2Hộp phân phối H2Theo hồ sơ TKBVTC2Hòm
3Hộp phân phối H4Theo hồ sơ TKBVTC7Hòm
4Hòm công tơ H3phaTheo hồ sơ TKBVTC4Hòm
5Cáp hòm M2x10Theo hồ sơ TKBVTC8M
6Cáp hòm M2x16Theo hồ sơ TKBVTC28M
7Cáp hòm M3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC16M
E Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:
1Cột điện LT-10Theo hồ sơ TKBVTC8Cột
2Xà X402-CSTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
3Xà đơn XK402-CSTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Cách điện 30Theo hồ sơ TKBVTC56Quả
F Đường dây 35kV Di chuyển TBA Sư Phạm TT Đồng Văn
1Dây dẫn ACSR-70/11-XLPE-4,3/HDPE (không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt66M
2Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV CNĐ + pkA cấp B lắp đặt3Chuỗi
3Ghíp trung thế IPC-35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
4Giáp níu DN-70Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
G Di chuyển nâng cấp TBA 560kVA-35/0,4kV Sư Phạm, thị trấn Đồng Văn
1Máy biến áp lực 3 pha 560KVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-1000A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van ZnO-35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kV/20ATháo lắp lại1Bộ
5Dao cách ly phụ tải DCLPT 35kV/630ATháo lắp lại1Bộ
6Móng cột TBA MT-5Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
7Cột điện NPC.I-14-190-9,2Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
8Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA 560kVA-35/0,4kV)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Bột gem HTTĐ TBA(90,72 Kg/Bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà hãm đầu trạm TBA Sư PhạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Xà đỡ cầu chì rơi và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian TBA Sư PhạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ tủ điện TBA Sư PhạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Dây tiếp địa lên cột TBA Sư PhạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
20Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt3Quả
22Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkA cấp B lắp đặt3Chuỗi
23Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt30M
24Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC12M
25Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
26Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240Theo hồ sơ TKBVTC70M
27Cáp xuất tuyến XLPE 4x95mm2A cấp B lắp đặt52M
28Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC29Cái
29Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
30Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo hồ sơ TKBVTC14Cái
31Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC75M
37Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
38Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
39Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
40Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
H Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA)
1Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ DPTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà đỡ cầu chì ốngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Máy biến áp 400KVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
10Tủ điện hạ thế TĐ450V-630ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
11Cầu chì ống PK35kV-10ATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC12M
13Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
14Cách điện đứng Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Quả
15Cách điện chuỗi Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Chuỗi
16Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x120+1x70Theo hồ sơ TKBVTC8M
17Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
18Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC4M
I Nâng cấp TBA 100kVA-35/0,4kV Sán Trồ, xã Lũng Cú huyện Đồng Văn
1Máy biến áp lực 3 pha 100VA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-150A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/3AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVTháo lắp lại1Bộ
5Móng cột TBA MT-3Đã có1Móng
6Cột điện LT10mĐã có1Cột
7Hệ thống tiếp địa (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Bột gem HTTĐ TBA(113,4Kg/Bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ cầu chì rơi và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gianTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
19Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkA cấp B lắp đặt3Chuỗi
21Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt24M
22Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC12M
23Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
24Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC8M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
28Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC10M
34Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
35Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
36Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
J Đường dây 0,4kV sau TBA Sán Trồ huyện Đồng Văn
1Móng cột điện M3-VTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Móng cột điện MĐ3-VTheo hồ sơ TKBVTC2Móng
3Cột điện bê tông H8,5BTheo hồ sơ TKBVTC5Cột
4Đai ôm cáp hộp PP cột vuông H8,5MTheo hồ sơ TKBVTC12Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt767M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt48M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt48M
8Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC106Cái
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC52Bộ
10Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC52Cái
11Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC12Cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
13Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt12Hộp
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC60Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC4Cái
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
17Tiếp địa Rll -H8,5mTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
K Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:(Phần TBA, Phần Đường dây 0,4kV)
1Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ cầu chì rơiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Máy biến áp 31,5KVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
11Tủ điện hạ thế TĐ450V-50ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
12Cầu chì rơi ZnO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC10M
14Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
15Cách điện đứng Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Quả
16Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC7M
17Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
18Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC3M
19Dây dẫn AV50Theo hồ sơ TKBVTC2.638M
20Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC8M
21Cột điện H7,5M (Cắt gốc)Theo hồ sơ TKBVTC3Cột
22Xà X401Theo hồ sơ TKBVTC10Bộ
23Xà X402Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
24Xà XK402Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
25Xà X201Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
26Xà X202Theo hồ sơ TKBVTC4Bộ
27Xà XK202Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Cách điện 30Theo hồ sơ TKBVTC144Quả
L Nâng cấp TBA 100kVA-35/0,4kV Lũng Hoà, xã Xà Phìn huyện Đồng Văn
1Máy biến áp lực 3 pha 100KVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-150A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/3AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVTháo lắp lại1Bộ
5Móng cột TBA MT-4Đã có1Móng
6Cột điện LT12mĐã có1Cột
7Xà hãm đầu trạm TBA Lũng HòaTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian 1 TBA Lũng HòaTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian 2 TBA Lũng HòaTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ cầu chì rơi và CSV TBA Lũng HòaTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Giá đỡ tủ điện TBA Lũng HòaTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ máy biến áp TBA Lũng HòaTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Ghế thao tác TBA Lũng HòaTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Thang sắt TBA Lũng HòaTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Dây tiếp địa lên cột TBA Lũng HòaTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
18Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
19Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkA cấp B lắp đặt3Chuỗi
20Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt30M
21Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC12M
22Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
23Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC8M
24Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
25Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
27Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC12M
33Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
34Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
35Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
M Đường dây 0,4kV sau TBA Lũng Hòa huyện Đồng Văn
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC29Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt1.557M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt116M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt116M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC192Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC78Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC78Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC29Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
10Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt29Hộp
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC145Cái
12Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC9Cái
13Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
14Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC5Bộ
N Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG:(Phần TBA, Phần Đường dây 0,4kV)
1Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ DCL&ÔNCTTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà đỡ cầu chì ốngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Máy biến áp 50KVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
11Tủ điện hạ thế TĐ450V-75ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
12Cầu chì ống PK35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Dao cách ly DCL35kV-630ATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC14M
15Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
16Cách điện đứng Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC6Quả
17Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC7M
18Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
19Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC4M
20Dây dẫn AV50Theo hồ sơ TKBVTC6.226M
21Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC7M
22Xà X402CS-2TTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
23Xà X401Theo hồ sơ TKBVTC30Bộ
24Xà X402Theo hồ sơ TKBVTC13Bộ
25Cách điện 30Theo hồ sơ TKBVTC232Quả
O Nâng cấp TBA 100kVA-35/0,4kV Hố Quáng Phìn 3 huyện Đồng Văn
1Máy biến áp lực 3 pha 100VA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-150A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/3AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVTháo lắp lại1Bộ
5Móng cột TBA MT-3Đã có1Móng
6Cột điện LT10mĐã có1Cột
7Hệ thống tiếp địa (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Bột gem HTTĐ TBA(113,4Kg/Bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian TBA Hố Quáng Phìn3Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ cầu chì rơi và CSV TBA Hố Quáng Phìn3Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Giá đỡ tủ điện TBA Hố Quáng Phìn3Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Dây tiếp địa lên cột TBA Hố Quáng Phìn3Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyđã có6Quả
15Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
16Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt30M
17Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC12M
18Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
19Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC8M
20Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
21Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
22Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
23Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
24Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
25Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
26Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
27Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC12M
29Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
30Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
31Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
P Đường dây 0,4kV sau TBA Hồ Quáng Phìn huyện Đồng Văn
1Móng cột điện M1-LTTheo hồ sơ TKBVTC2Móng
2Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
3Móng cột điện MĐ1-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
4Cột điện NPC.I-8,5-160-4,3Theo hồ sơ TKBVTC4Cột
5Cột điện NPC.I-10-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
6Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
7Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT8,5mTheo hồ sơ TKBVTC25Bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70 (không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt1.719M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt104M
10Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt104M
11Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC212Cái
12Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC97Bộ
13Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC97Cái
14Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC26Cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
16Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt26Hộp
17Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC130Cái
18Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
19Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
20Tiếp địa Rll -LT8,5mTheo hồ sơ TKBVTC7Bộ
Q Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA, Phần Đường dây 0,4kV)
1Xà đỡ cầu chì rơiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Máy biến áp 31,5KVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
7Tủ điện hạ thế TĐ450V-50ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
8Cầu chì rơi ZnO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC10M
10Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Quả
11Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC7M
12Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
13Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC3M
14Dây dẫn AV50Theo hồ sơ TKBVTC6.573M
15Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV M3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC14M
16Cột bê tông H8,5mTheo hồ sơ TKBVTC2Cột
17Xà X402CS-2TTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Xà X401Theo hồ sơ TKBVTC33Bộ
19Xà X402Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
20Xà XK402Theo hồ sơ TKBVTC11Bộ
21Xà XK402Theo hồ sơ TKBVTC11Bộ
22Cách điện 30Theo hồ sơ TKBVTC356Quả
R Trạm biến áp 100kVA-35/0,4kV Nà Dầu xã Tát Ngà huyện Mèo Vạc
1Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-150A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/3AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVTháo lắp lại1Bộ
5Móng cột TBA MT-3Đã có2Móng
6Cột điện LT10mĐã có2Cột
7Hệ thống tiếp địa (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Bột gem HTTĐ TBA(113,4Kg/Bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ cầu chì rơi và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gianTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
19Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkA cấp B lắp đặt3Chuỗi
21Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt24M
22Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC12M
23Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
24Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC8M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
28Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
30Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
31Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
32Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
33Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC10M
34Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
35Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
36Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
S Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA)
1Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ cầu chì rơiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Máy biến áp lực 3 pha 31,5kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
11Tủ điện hạ thế TĐ450V-50ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
12Cầu chì rơi FCO35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC12m
14Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
15Cách điện đứng Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC9Quả
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC7M
17Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
18Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC3M
T Trạm biến áp 100kVA-35/0,4kV Chi Lệ Dung, xã Tát Ngà huyện Mèo Vạc
1Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-150A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/3AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVtháo lắp lại1Bộ
5Móng cột TBA MT-3Đã có2Móng
6Cột điện LT10mĐã có2Cột
7Hệ thống tiếp địa (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Bột gem HTTĐ TBA(113,4Kg/Bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ cầu chì rơi và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gianTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
19Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkA cấp B lắp đặt3Chuỗi
21Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt24M
22Dây đồng mềm Cu/PVC- 1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC12M
23Dây đồng mềm Cu/PVC- 1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
24Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC8M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
28Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC10M
34Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
35Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
36Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
U Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA)
1Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ cầu chì rơiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Máy biến áp lực 3 pha 50kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
11Tủ điện hạ thế TĐ450V-75ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
12Cầu chì rơi FCO35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC10m
14Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
15Cách điện đứng Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC9Quả
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC7M
17Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
18Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC3M
V Nâng cấp trạm biến áp 100kVA-35/0,4kV Pải Lủng xã Pải Lủng huyện Mèo Vạc
1Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-150A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/3AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVtháo lắp lại1Bộ
5Dao cách ly phụ tải DCLPT 35kV/630AĐã có1Bộ
6Móng cột TBA MT-4Đã có2Móng
7Cột điện LT12mĐã có2Cột
8Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian TBA Pải LủngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Giá đỡ tủ điện TBA Pải LủngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Dây tiếp địa lên cột TBA Pải LủngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt24M
13Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyĐã có3Quả
14Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
15Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkĐã có3Chuỗi
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC8M
17Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
18Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSV và tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC12M
19Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
20Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
21Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC26Cái
22Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
23Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
24Bịt đầu cực CSV 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
25Bịt đầu cực cầu chì rơi FCO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
26Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo hồ sơ TKBVTC10M
27Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
28Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
30Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
W Đường dây 0,4kV sau TBA Pải Lủng, huyện Mèo Vạc
1Móng cột điện M1-LT (móng đá)Theo hồ sơ TKBVTC4Móng
2Móng cột điện MĐ1-LT (móng đá)Theo hồ sơ TKBVTC4Móng
3Cột điện NPC.I-8,5-160-4,3Theo hồ sơ TKBVTC12Cột
4Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC12Bộ
5Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT8,5mTheo hồ sơ TKBVTC10Bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt1.300M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt88M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt88M
9Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC164Cái
10Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC73Bộ
11Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC73Cái
12Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC22Cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
14Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt22Hộp
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC110Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
17Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
18Tiếp địa Rll -LT8,5mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
X Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA)
1Xà đỡ chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ cầu chì ốngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Máy biến áp lực 3 pha 50kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
7Tủ điện hạ thế TĐ450V-75ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
8Cầu chì ống PK35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC14m
10Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Quả
11Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC7M
12Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
13Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC4M
Y Nâng cấp trạm biến áp 100kVA-35/0,4kV Mỏ Phàng xã Thượng Phùng huyện Mèo Vạc
1Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-150A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/3AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVtháo lắp lại1Bộ
5Dao cách ly ngoài trời DN35kV/630AĐã có1Bộ
6Móng cột TBA MT-6Đã có2Móng
7Cột điện LT16mĐã có2Cột
8Hệ thống tiếp địa (R-TBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Bột gem HTTĐ TBA(113,4Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian 1 (X-ĐSTG1)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian 2 (X-ĐSTG2)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (X-CCR)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ cáp hạ thế (GĐCHT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Ghế thao tác (GTT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Thang sắt (TS)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Dây tiếp địa lên cột (DTĐ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt36M
20Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
22Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC8M
23Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
24Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSV và tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC12M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC6Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC29Cái
28Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực CSV 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực cầu chì rơi FCO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo hồ sơ TKBVTC10M
34Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
35Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
37Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
Z Đường dây 0,4kV sau TBA Mỏ Phàng, huyện Mèo Vạc (Tống Quáng Chải)
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC27Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x70(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt2.478M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt108M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt108M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC242Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC129Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-70Theo hồ sơ TKBVTC129Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC27Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
10Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt27Hộp
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC135Cái
12Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
13Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
14Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC7Bộ
AA Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA, Phần Đường dây 0,4kV)
1Xà đỡ cầu chì rơiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Máy biến áp lực 3 pha 50kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
9Tủ điện hạ thế TĐ450V-75ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
10Cầu chì rơi ZnO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC18m
12Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
13Cách điện đứng Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Quả
14Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC7M
15Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
16Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC4M
17Dây dẫn AV-50Theo hồ sơ TKBVTC9.930M
18Cáp Cu/xlpe/pvc-0.6/1kV (3x50+1x35)Theo hồ sơ TKBVTC18M
19Xà X401Theo hồ sơ TKBVTC54Bộ
20Xà X402Theo hồ sơ TKBVTC8Bộ
21Xà XK402Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
22Xà X402CS-1TTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
23Cách điện 30Theo hồ sơ TKBVTC336Quả
AB Nâng cấp trạm biến áp 180kVA-35/0,4kV Lùng Vần Chải, xã Xín Cái huyện Mèo Vạc
1Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-300A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVtháo lắp lại1Bộ
5Dao cách ly ngoài trời DN35kV/630AĐã có1Bộ
6Móng cột TBA MT-6Đã có2Móng
7Cột điện LT16mĐã có2Cột
8Hệ thống tiếp địa (R-TBA )Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Bột gem HTTĐ TBA(113,4Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian 1 (X-ĐSTG1)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian 2 (X-ĐSTG2)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (X-CCR)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ cáp hạ thế (GĐCHT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Ghế thao tác (GTT)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Thang sắt (TS)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Dây tiếp địa lên cột (DTĐ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt36M
20Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
22Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
23Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSV và tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC12M
24Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x95+1x50Theo hồ sơ TKBVTC8M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC9Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC29Cái
27Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực CSV 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực cầu chì rơi LBFCO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo hồ sơ TKBVTC10M
33Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
34Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
36Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
AC Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA)
1Xà đỡ cầu chì rơiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
9Tủ điện hạ thế TĐ450V-150ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
10Cầu chì rơi ZnO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC18m
12Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
13Cách điện đứng Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Quả
14Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC7M
15Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
16Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC4M
AD Nâng cấp trạm biến áp 400kVA-35/0,4kV Tiểu học, huyện Mèo Vạc
1Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-630A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/12AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVtháo lắp lại1Bộ
5Dao cách ly ngoài trời DN35kV/630AĐã có1Bộ
6Móng cột TBA MT-6Đã có2Móng
7Cột điện LT16mĐã có2Cột
8Hệ thống tiếp địa TBA (R-HTTBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Bột gem HTTĐ TBA(90,72Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian 1 (X-ĐSTG1-TBA Tiểu học)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian 2 (X-ĐSTG2 TBA Tiểu học)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Xà đỡ Dao cách ly trạm đo đếm 35kV TBA Tiểu họcTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Tay thao tác và ống nối thao tác TBA Tiểu họcTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van TBA Tiểu họcTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Giá đỡ tủ điện TBA Tiểu họcTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Giá đỡ cáp hạ thế TBA Tiểu họcTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Giá đỡ máy biến áp TBA Tiểu họcTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Ghế thao tác TBA Tiểu họcTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Thang sắt TBA Tiểu họcTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
20Dây tiếp địa lên cột TBA Tiểu họcTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
21Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt33M
22Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
23Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt9Quả
24Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240mm2Theo hồ sơ TKBVTC44M
25Dây đồng mềm Cu/PVC- 1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
26Dây đồng mềm Cu/PVC- 1x50 nối CSV và tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC12M
27Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
29Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC27Cái
30Kẹp Holine (Kẹp quai)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Bịt đầu cực CSV 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo hồ sơ TKBVTC48M
36Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
37Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
38Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
39Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
AE Đường dây 0,4kV sau TBA Tiểu Học, huyện Mèo Vạc
1Móng cột điện MĐ2-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện NPC.I -10-190-4.3Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
3Xà kép XK402-CSTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
4Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
5Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt324M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt36M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt36M
9Cách điện 30 + tyA cấp B lắp đặt16Quả
10Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBVTC16Bộ
11Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC60Cái
12Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC18Bộ
13Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC18Cái
14Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC8Cái
15Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 100A)A cấp B lắp đặt9Hộp
16Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC45Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
19Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
20Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
AF Phần Lắp đặt lại
1Cần + Đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Hòm công tơ H1Theo hồ sơ TKBVTC1Hòm
3Hòm công tơ H2Theo hồ sơ TKBVTC2Hòm
4Hòm công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC2Hòm
5Cáp hòm công tơ M2x6Theo hồ sơ TKBVTC3,5M
6Cáp hòm công tơ M2x10Theo hồ sơ TKBVTC7M
7Cáp hòm công tơ M3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC7M
AG Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA, Đường dây 0,4kV )
1Xà đỡ DCL&ÔNCTTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ sứ trung gianTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà đỡ cầu chì ốngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
10Tủ điện hạ thế TĐ450V-500ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
11Cầu chì ống PK35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC16m
13Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC3Quả
14Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x120+1x70Theo hồ sơ TKBVTC9M
15Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
16Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC4M
17Dây dẫn XLPE 4x50Theo hồ sơ TKBVTC242M
18Cột điện LT-10Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
19Xà X402-CSTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
20Cách điện 30Theo hồ sơ TKBVTC16Quả
AH Nâng cấp trạm biến áp 320kVA-35/0,4kV Tiểu học 2, huyện Mèo Vạc
1Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-500A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVtháo lắp lại1Bộ
5Dao cách ly ngoài trời DN35kV/630AĐã có1Bộ
6Móng cột TBA MT-4Đã có2Móng
7Cột điện LT12mĐã có2Cột
8Hệ thống tiếp địa TBA (R-HTTBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Bột gem HTTĐ TBA(90,72Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Khớp nối thao tác dao cách lyTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Tay thao tác và ống nối thao tác TBA Tiểu học2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van TBA Tiểu học2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian TBA Tiểu học2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ tủ điện TBA Tiểu học2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Giá đỡ máy biến áp TBA Tiểu học2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Ghế thao tác TBA Tiểu học2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Thang sắt TBA Tiểu học2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Dây tiếp địa lên cột TBA Tiểu học2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
20Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt33M
21Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
22Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt3Quả
23Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240mm2Theo hồ sơ TKBVTC32M
24Dây đồng mềm Cu/PVC- 1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
25Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSV và tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC12M
26Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC28Cái
29Kẹp Holine (Kẹp quai)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực CSV 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Bịt đầu cực cầu chì rơi LBFCO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo hồ sơ TKBVTC48M
35Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
36Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
38Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
AI Đường dây 0,4kV sau TBA Tiểu học 2, huyện Mèo Vạc
1Móng cột điện M1-LTTheo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột điện NPC.I -8,5-160-4.3Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
3Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT8,5mTheo hồ sơ TKBVTC9Bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt538M
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt36M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt36M
7Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC70Cái
8Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC32Bộ
9Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC32Cái
10Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC7Cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
12Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 100A)A cấp B lắp đặt9Hộp
13Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC45Cái
14Tiếp địa Rll -LT8,5mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
AJ Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA)
1Xà đỡ CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ cầu chì ốngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
8Tủ điện hạ thế TĐ450V-400ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
9Cầu chì ống PK35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC12m
11Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
12Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x95+1x50Theo hồ sơ TKBVTC7M
13Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
14Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC4M
AK Nâng cấp trạm biến áp 320kVA-35/0,4kV Pả Vi Thượng, xã Pả Vi Thượng huyện Mèo Vạc
1Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-500A 4 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/10AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVtháo lắp lại1Bộ
5Móng cột TBA MT-4Đã có2Móng
6Cột điện LT12mĐã có2Cột
7Hệ thống tiếp địa TBA (R-HTTBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Bột gem HTTĐ TBA(90,72Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà hãm đầu trạm TBA Pả Vi ThượngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian TBA Pả Vi ThượngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van TBA Pả Vi ThượngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ tủ điện TBA Pả Vi ThượngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thế TBA Pả Vi ThượngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ máy biến áp TBA Pả Vi ThượngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Ghế thao tác TBA Pả Vi ThượngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Thang sắt TBA Pả Vi ThượngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cột DTĐLCTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt30M
19Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkA cấp B lắp đặt3Chuỗi
22Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240Theo hồ sơ TKBVTC32M
23Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
24Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSV và tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC12M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC21Cái
28Kẹp Holine (Kẹp quai)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực CSV 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực cầu chì rơi LBFCO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo hồ sơ TKBVTC32M
34Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
35Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
37Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
AL Đường dây 0,4kV sau TBA Pả Vi Thượng, huyện Mèo Vạc
1Đai ôm cáp hộp phân phối, cột LT10mTheo hồ sơ TKBVTC64Bộ
2Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x95(không bao gồm độ võng)A cấp B lắp đặt2.429M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt256M
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10A cấp B lắp đặt256M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC388Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC128Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-95Theo hồ sơ TKBVTC128Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC64Cái
9Hộp phân phối trọn bộ(đã bao gồm cả Aptomat 3 cực 63A)A cấp B lắp đặt64Hộp
10Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150( loại đa năng)Theo hồ sơ TKBVTC320Cái
11Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
12Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
13Tiếp địa Rll -LT10mTheo hồ sơ TKBVTC7Bộ
AM Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA, Đường dây 0,4kV)
1Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ dao cách ly & ống nối cần TTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà đỡ cầu chì ốngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
10Tủ điện hạ thế TĐ450V-400ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
11Cầu chì ống PK35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC12m
13Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
14Cách điện đứng Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC6Quả
15Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x95+1x50Theo hồ sơ TKBVTC7M
16Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
17Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC4M
18Dây dẫn AV-50Theo hồ sơ TKBVTC7.894M
19Dây dẫn XLPE 4x70Theo hồ sơ TKBVTC10M
20Cáp Cu/xlpe/pvc-0.6/1kV (3x50+1x35)Theo hồ sơ TKBVTC14m
21Xà X401Theo hồ sơ TKBVTC42Bộ
22Xà X402Theo hồ sơ TKBVTC7Bộ
23Xà XK402Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
24Xà X402CS-1TTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
25Cách điện 30Theo hồ sơ TKBVTC280Quả
AN Nâng cấp trạm biến áp 180kVA-35/0,4kV Tả Lủng 1, xã Tả Lủng huyện Mèo Vạc
1Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-300A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/5AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVtháo lắp lại1Bộ
5Móng cột TBA MT-4Đã có2Móng
6Cột điện LT12mĐã có2Cột
7Hệ thống tiếp địa (R-TBA )Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Bột gem HTTĐ TBA(113,4Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà hãm đầu trạm XHĐTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XĐSTGTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XĐCCR&CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ tủ điện GĐTĐTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ máy biến áp GĐMBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Ghế thao tác GTTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Thang sắt TSTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cột DTĐLCTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt30M
19Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện chuỗi néo Polymer 35kVA cấp B lắp đặt3Chuỗi
22Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x95+1x50Theo hồ sơ TKBVTC9M
23Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
24Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSV và tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC12M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC9Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
27Kẹp Holine (Kẹp quai)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực CSV 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực cầu chì rơi LBFCO 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo hồ sơ TKBVTC10M
33Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
34Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
36Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
AO Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA)
1Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ dao cách ly & ống nối cần TTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà đỡ cầu chì ốngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
10Tủ điện hạ thế TĐ450V-150ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
11Cầu chì rơi FCO35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC10m
13Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC6Quả
14Cách điện đứng Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC9Quả
15Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC7M
16Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
17Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC3M
AP Nâng cấp trạm biến áp 400kVA-35/0,4kV Bệnh Viện, trung tâm huyện Mèo Vạc
1Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ450V-630A 3 lộ raA cấp B lắp đặt1Tủ
3Cầu chì tự rơi FCO-35kV/20AA cấp B lắp đặt1Bộ
4Chống sét van ZnO-35kVtháo lắp lại1Bộ
5Móng cột TBA MT-4Đã có2Móng
6Cột điện LT12mĐã có2Cột
7Hệ thống tiếp địa TBA (R-HTTBA)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Bột gem HTTĐ TBA(90,72 Kg/bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Xà hãm đầu trạm XHĐTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XĐSTGTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XĐCCR&CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ tủ điện GĐTĐTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thế TBA Bệnh ViệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Giá đỡ máy biến áp GĐMBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Ghế thao tác GTTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Thang sắt TSTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cột DTĐLCTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Thanh dẫn nhôm bọc 35kV Al50/XLPE4.3/PVCA cấp B lắp đặt33M
19Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkA cấp B lắp đặt3Chuỗi
22Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x240Theo hồ sơ TKBVTC32M
23Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC8M
24Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 nối CSV và tủ hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC12M
25Đầu cốt đồng mạ Niken M240Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
26Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC21Cái
28Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực hạ áp MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực CSV 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-35/25Theo hồ sơ TKBVTC32M
34Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC8Bộ
35Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
37Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC5Cuộn
AQ Phần Tháo hạ, thu hồi vận chuyển về kho PCHG: (Phần TBA)
1Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Xà đỡ dao cách ly & ống nối cần TTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian và CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà đỡ cầu chì ốngTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Giá lắp tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-35/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Máy
10Tủ điện hạ thế TĐ450V-500ATheo hồ sơ TKBVTC1Tủ
11Cầu chì ống PK35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Dao cách ly DCL35kV-630ATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Thanh dẫn đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC12m
14Cách điện đứng gốm sứ 35kVTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
15Cách điện đứng Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC9Quả
16Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x120+1x70Theo hồ sơ TKBVTC7M
17Dây đồng mềm M50 nối TT MBATheo hồ sơ TKBVTC3M
18Dây đồng mềm M35 nối CSV + TĐTheo hồ sơ TKBVTC4M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.212E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.829.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.658.000.000 đồng. Ghi chú: N = 2 ; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.829.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.658.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy hàn Máy hàn2
3 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
4 Bàn ép nối dây Bàn ép nối dây2
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
6 Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->