Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136210 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - CuBa Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:35:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,954,899,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,549,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu năm trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238.724.960VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện có quy mô ≥ 800 giường bệnh:- Nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.468.430.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên- Có giấy chứng nhận đào tạo, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận thực hành vệ sinh bệnh viện do các bệnh viện hoặc các trung tâm đào tạo đủ thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy quét rác hút bụi có người lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn liên hợp (vừa chà, vừa hút) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy giặt tự động từ 8 kg trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy sấy đồ vải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022-2023 Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - CuBa Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh hoặc Séc 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc có Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có nghành nghề kinh doanh phù hợp. (bản sao có công chứng) - Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Kiện tụng đang giải quyết (Không áp dụng). - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng (kèm Hóa đơn bán hàng) cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế 3 năm 2018, 2019, 2020 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). - Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. - Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A) - Bản lý lịch nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B). - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11C). - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III của nội dung Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.549.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới, Phường Nam Lý – TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3828 731. Fax 0232 3825 005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3841 723. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế toán, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232 3841 723. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh nhà 5 tầng | Nội dung tương ứng quy định tại mục 2 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | Diện tích khoảng: 25.600 m2 |
| 2 | Dịch vụ vệ sinh nhà 7 tầng | Nội dung tương ứng quy định tại mục 2 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | Diện tích khoảng: 18.972 m2 |
| 3 | Dịch vụ vệ sinh nhà 3 tầng | Nội dung tương ứng quy định tại mục 2 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | Diện tích khoảng: 3.000 m2 |
| 4 | Dịch vụ vệ sinh khu chuyên gia | Nội dung tương ứng quy định tại mục 2 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | Diện tích khoảng: 640 m2 |
| 5 | Vệ sinh ngoại cảnh, chăm sóc cây cảnh | Nội dung tương ứng quy định tại mục 2 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | Diện tích khoảng: 50.646 m2 |
| 6 | Vệ sinh định kỳ ban công, lau kính, trần | Nội dung tương ứng quy định tại mục 2 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 7 | Nhân lực bố trí làm ca tại các khoa từ 6h-22h | Nội dung tương ứng quy định tại mục 2 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 8 | Quản lý | Nội dung tương ứng quy định tại mục 2 chương V-yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.45E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238.724.960VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238.724.960VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện có quy mô ≥ 800 giường bệnh:- Nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Bảng tổng hợp các hóa đơn xuất hàng kèm theo hóa đơn bán hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.468.430.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên- Có giấy chứng nhận đào tạo, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận thực hành vệ sinh bệnh viện do các bệnh viện hoặc các trung tâm đào tạo đủ thẩm quyền cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy quét rác hút bụi có người lái | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 2 | Máy chà sàn liên hợp (vừa chà, vừa hút) | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 3 | Máy chà sàn đơn | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 4 | Máy giặt tự động từ 8 kg trở lên | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 5 | Máy sấy đồ vải | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 6 | Máy hút bụi công nghiệp | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 7 | Máy phun rửa áp lực cao | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 8 | Máy cắt cỏ | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 9 | Máy cưa cầm tay | Máy móc còn hoạt động tốt đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi