Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221394-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20211049388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:56:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,658,971,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.497E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 120 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 9 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe + giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC)
Xay dựng mới nhà văn hoá trung tâm và cải tạo sân thể thao xã Hương Ngải
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh công ty cổ phần kinh doanh xây dựng và thương mại Đại Nam và Công ty cổ phần phát triển công nghệ Siêu Việt + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thành An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,833100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9077,161100m3
3Mua đất đồi san nền7.829,681m3
B KÈ ĐÁ
1Đào đất móng, đất cấp II130,614m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 38,88100m
3Đệm đá dăm đáy móng bằng đá 4x612,96m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10087,48m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 121,5m3
6Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x40,002100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,007100m3
8Ống nhựa thoát nước kè PVC D4244m
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,125100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,435100m3
C TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp II256,996m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,8567100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 19,766m3
4Ván khuôn móng dài0,52100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7565,085m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 35,189m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,682100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,256m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,802tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,437m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 31,564m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 16,98m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,08100m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,835m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg941 cấu kiện
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75756,521m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75235,414m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,444m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 7593,28m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.041,379m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắt3,636tấn
22Mũi mác936cái
23Lắp dựng lan can sắt279,064m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ279,064m2
D BÓC TÁCH HỮU CƠ
1Đào xúc đất, đất cấp I8,523100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp I8,523100m3
E CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào đất móng, đất cấp II56,889m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,189100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,341100m3
4Bê tông móng, chiều rộng 1,764m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,101100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
7Gia công và đóng cọc tiếp địa3cọc
8Dây dẫn thép D16 mạ kẽm7,5m
9Tai tiếp địa mạ kẽm3Cái
10Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x6753bộ
11Tủ đện chiếu sáng 200x300x180mm, tủ điện kim loại sơn tĩnh điện1hộp
12Aptomat 3 pha 3 cực MCB-25A-10KA1cái
13Aptomat 1 pha 1 cực MCB-20A-4,5KA3cái
14Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 3cột
15Lắp bóng đèn lên cột bát giác liền cần đơn3bộ
16Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2230m
17Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/402,3100m
18CU/PVC/PVC 2x2,5mm230m
19Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x50mm2100m
20Ống nhựa gân xoắn HDPE 601100m
21Vật tư phụ1T.bộ
F VẬT TƯ CẤP TỦ ĐIỆN PCCC
1Đào đất móng, đất cấp III11,67m3
2Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,900,041100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,073100m3
4Tủ điện kim loại 300x400x150mm1hộp
5Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-100A-18KA1cái
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC-4x25mm258m
7Dây Cu/PVC 1x16E mm258m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/800,58100m
G CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất móng, đất cấp III26m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,09100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,163100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm2100m
5Rọ hút bằng nhựa D632cái
6Cút nhựa PPR D258cái
7Tê nhựa PPR D256cái
8Van khóa 1 chiều D253cái
9Van phao cơ1cái
H NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM
1Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm88mối nối
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II12,584100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,396100m
4Sản xuất cọc dẫn bằng thép1cái
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,475m3
6Vận chuyển đất, đất cấp II0,025100m3
7Đào móng, đất cấp II88,224m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,163100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng 16,227m3
10Ván khuôn móng cột0,196100m2
11Ván khuôn móng dài0,592100m2
12Bê tông móng, chiều rộng móng 73,945m3
13Ván khuôn móng cột1,925100m2
14Ván khuôn móng dài3,386100m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,759tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,177tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,368tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,818m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 49,448m3
20Bê tông móng, chiều rộng 17,714m3
21Lớp nilong chống mất nước bê tông73,775m2
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,035100m3
23Bê tông nền, đá 2x4, mác 15076,288m3
24Lớp nilong chống mất nước bê tông762,88m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,599100m2
26Bê tông cột, tiết diện cột 24,457m3
27Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,6m3
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,675tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,236tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,082tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25046,349m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,012100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,472tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,286tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,733tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25064,592m3
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,312100m2
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,752tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 6,209tấn
40Gia công giằng mái thép0,365tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 6,574tấn
42Gia công xà gồ thép2,99tấn
43Lắp dựng xà gồ thép2,99tấn
44Gia công hệ khung dàn1,664tấn
45Lắp dựng giằng thép liên kết trần thạch cao1,664tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ882,01m2
47Bu lông neo M20x550 8.8140bộ
48Bu lông M20 8.856bộ
49Bu lông M12850bộ
50Bu lông M1456bộ
51Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chống nóng 3 lớp6,672100m2
52Tôn úp nóc48,57md
53Máng xối thoát nước23,568md
54Gia công khung treo bảng hiệu0,355tấn
55Lắp dựng khung treo bảng hiệu0,355tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,011m2
57Bu lông M12 5.88bộ
58Bu lông nở thép M16 5.812bộ
59Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2009,749m3
60Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,237100m2
61Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,222tấn
62Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,844tấn
63Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 2.4001 lỗ khoan
64Thép liên kết cột tường2.400cái
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 155,009m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,92m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 35,87m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 17,818m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75767,777m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.042,558m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75277,182m2
72Trát trần, vữa XM mác 75632,469m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75144,367m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75364,454m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,52m2
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75595,591m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 7597,28m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75356,912m
79Kẻ chỉ lõm1.315,34m
80Đầu cột tròn bằng thạch cao28Chiếc
81Đắp vữa trang trí mặt đứng28Hình
82Đắp vữa chi tiết phào trên mái512Chi tiết
83Bộ chữ mika:"TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ HƯƠNG NGẢI"7,722m2
84Đắp phù điêu xi măng2Cái
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.237,757m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.735,542m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …437,852m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75284,103m2
89Con tiện lan can xi măng đúc sẵn323Cái
90Trụ lan can đúc sẵn24Cái
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 3471 cấu kiện
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm484,347m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần484,347m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ484,347m2
95Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75736,691m2
96Lát đá len cửa4,375m2
97SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm52,92m2
98SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm6,03m2
99SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm43,92m2
100SX cửa sổ 4 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm31,5m2
101SX cửa sổ ô thoáng bằng thép hộp 50x50x1.216,8m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm151,17m2
103Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox0,126tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửa21,6m2
105Thi công vách bằng tấm thạch cao104,199m2
106Bả bằng bột bả vào tường104,199m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,199m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,372m3
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,29m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,29m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1009,13m2
112Xẻ rãnh chống trơn ram dốc32,3m
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75127,426m2
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,776m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,29m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,29m2
117Đổ đất màu trồng cây6,233m3
118Ốp gỗ tiêu âm đục lỗ phòng hội trường265,5m2
119Chỉ dán tường PU vân gỗ33,544m
120Nẹp inox vàng bóng T20x1020,14m
121Phào cổ trần PU vân gỗ84,116m
122Ốp gỗ công nghiệp177,053m2
123Bông khoáng cách âm tỷ trọng 40kg/m3586,852kg
124Bảng chữ mika:"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"6,5m2
125Biểu tượng búa liềm+ngôi sao bằng mika vàng gương1Bộ
126Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn1,821m3
127Gia công hệ khung dàn0,722tấn
128Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn0,722tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,397m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,615100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m8,06100m2
132Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm8,06100m2
133Rọ chắn rác inox D12022cái
134Cút chếch PVC D11088cái
135Ống nhựa PVC D1101,467100m
136Ống nhựa PVC D420,3100m
137Măng sông D11040cái
138Cô lê sắt88cái
139Đào đất móng, đất cấp III23,4m3
140Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,234100m3
141Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1,2m7cái
142Dây dẫn sét D10 mạ kẽm210m
143Ống nhựa PVC D16210m
144Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm52m
145Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm15cọc
146Chân bật thép D10-L=300210cái
147Kẹp kiểm tra điện trở2cái
148Đào đất móng, đất cấp III6,75m3
149Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0675100m3
150Dây tiếp địa đồng bọc M255m
151Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm5cọc
152Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm15m
153Que hàn đồng1kg
154Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy1hộp
155Dây CU/XLPE/PVC-4x25mm23m
156Dây CU/XLPE/PVC/PVC-4x4mm2338m
157Dây Cu/PVC 1x2.5mm2460m
158Dây Cu/PVC 1x1.5mm22.000m
159Dây Cu/PVC 1x16E mm23m
160Dây Cu/PVC 1x4E mm2338m
161Dây Cu/PVC 1x2.5Emm2200m
162Ống nhựa gân xoắn HDPE D400,03100m
163Ống ruột gà D32338m
164Ống nhựa chống cháy D20800m
165Tủ điện kim loại 600x400x250mm1hộp
166Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 400V/3P-100A-18KA1cái
167Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 400V/3P-80A-10KA2cái
168Aptomat 3 pha 3 cực MCB 250V/3P-32A-10KA1cái
169Aptomat 1 pha 1 cực MCB 250V/1P-20A-4,5KA5cái
170Aptomat 1 pha 1 cực MCB 250V/1P-10A-4,5KA4cái
171Tủ điện kim loại 500x300x150mm1hộp
172Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 400V/3P-80A-10KA1cái
173Aptomat 3 pha 3 cực MCB 400V/3P-16A-4.5KA8cái
174Aptomat 1 pha 1 cực MCB 250V/1P-20A-4,5KA3cái
175Đèn LED âm trần 600x1200 BD M15L 60x120/70W26bộ
176Đèn exit báo sự cố, có nguồn nuôi dự phòng7bộ
177Đèn Dowlight LED D110, 12W ánh sáng trắng90bộ
178Đèn LED ốp trần 1x30W, ánh sáng trắng30bộ
179LED dây khe hắt sáng trần, ánh sáng vàng193m
180Củ nguồn tổ ong 10A8bộ
181Đèn ốp tường ngoài trời cho cột vuông 1x15W ánh sáng vàng18bộ
182Đèn ốp tường ngoài trời cho cột tròn 1x15W ánh sáng vàng13bộ
183Lắp đặt công tắc đảo chiều 250V/10A6cái
184Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V/10A5cái
185Lắp đặt công tắc 4 hạt 250V/10A3cái
186Ổ cắm đôi ba chấu 250V/16A31cái
187Đế âm chống cháy45hộp
188Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2420m
189Dây CU/PVC 2x1.5mm2152m
190Ống nhựa chống cháy D20152m
191Lắp đặt cáp HDMI25m
192Ổ cắm HDMI cho máy chiếu2cái
I NHÀ BƯU ĐIỆN (PHẦN XÂY LẮP)
1Bê tông lót móng, chiều rộng 3,9979m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0396100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0913100m2
4Bê tông móng, chiều rộng móng 9,4412m3
5Ván khuôn móng cột0,1906100m2
6Ván khuôn móng dài0,3792100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,226tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4293tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,751m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,5095m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,158100m3
12Bê tông nền, đá 2x4, mác 1504,5454m3
13Lớp lót nilong chống mất nước bê tông45,4536m2
14Bê tông cột, tiết diện cột 1,4636m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2661100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0436tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4244tấn
18Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 1811 lỗ khoan
19Thép liên kết cột tường181cái
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2502,4985m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng0,2272100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0602tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4729tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25011,0952m3
25Ván khuôn sàn mái1,0622100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,0758tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,8037m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0882100m2
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0497tấn
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0293tấn
31Gia công xà gồ thép0,3216tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,3216tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,5919m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,5954100m2
35Tôn úp nóc21,88md
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 21,6162m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,0753m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,5405m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75128,862m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75157,853m2
41Trát trần, vữa XM mác 7569,0568m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,9808m2
43Đắp trát đấu cột, lan can20cái
44Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông6,84m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 759,76m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ178,8338m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ197,9188m2
48Quét chống thấm 3 lớp bằng sika21,924m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7514,964m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 7543,644m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 754,125m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 7516,31m2
53Bê tông lót móng, chiều rộng 0,6355m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,973m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7511,0403m2
56SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly8,1m2
57SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly2,64m2
58SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly1,54m2
59SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly0,36m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0933tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửa1,9136m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,3974100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,4828100m2
64Bê tông lót móng, chiều rộng 0,5638m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,01100m2
66Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2001,0588m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0404100m2
68Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0982tấn
69Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0559tấn
70Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,618m3
71Ván khuôn sàn mái0,0151100m2
72Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1123tấn
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,5392m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7517,16m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,16m2
76Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 753,24m2
77Ngâm nước xi măng bể phốt1bể
78Quét nước xi măng 2 nước17,16m2
J NHÀ BƯU ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8m3
3Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
5Quả cầu sứ3cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm62m
7Dây tiếp địa thép L40x415m
8Aptomat MCCB 1P2C - 25A - 6KA1cái
9Aptomat MCCB 1P1C - 16A - 4.5KA3cái
10Aptomat MCCB 1P1C - 10A - 4.5KA1cái
11Tủ điện âm tường 8 module1hộp
12Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2200m
13Dây CU/PVC 2x2.5mm235m
14Dây CU/PVC 1x1.5mm285m
15Ống luồn dây chống cháy PVC D2535m
16Ống luồn dây chống cháy PVC D2085m
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
20Bộ đèn panel Led 300x1200, 250V/2x36W4bộ
21Đèn ốp trần D200 Led 250V/18W2bộ
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
23Ống PPR D320,075100m
24Ống PPR D250,09100m
25Ống PPR D200,025100m
26Van phao D251cái
27Van khóa D324cái
28Kép D324cái
29Rắc co D323cái
30Cút PPR D252cái
31Tê PPR D321cái
32Van 1 chiều D252cái
33Máy bơm nước Q = 3 m3/h; H= 16m1cái
34Ống PVC D600,1100m
35Ống PVC D1100,1100m
36Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm1cái
37Cút PVC D604cái
38Cút PVC D1109cái
39Ống PVC D900,18100m
40Cầu chắn rác4cái
41Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
44Lắp đặt vòi rửa lavabo1bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
46Lắp đặt hộp đựng1cái
47Lắp đặt gương soi1cái
48Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
49Xi phông lavabo1cái
K HẠ TẦNG NHÀ BƯU ĐIỆN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0784100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 2009,8m3
3Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông98m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ2,610m
5Bê tông lót móng, chiều rộng 0,42m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,484m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 756,6m2
8Đất màu trồng cây6,9m3
9Đào móng, đất cấp III2,422m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0081100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng 0,242m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0088100m2
13Bê tông móng, chiều rộng 0,8774m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0461100m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0228tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0253tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,2822m3
18Bê tông cột, tiết diện cột 0,2904m3
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0528100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0066tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0391tấn
22Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 101 lỗ khoan
23Thép liên kết cột tường10cái
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,2096m3
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 1500,0578m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,003100m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,5552m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7524m
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 758m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,5552m2
31Gia công lắp dựng cổng thép mỹ thuật8,165m2
L CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng, đất cấp III7,422m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0247100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,8086m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0306100m2
5Bê tông móng, chiều rộng 2,8335m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1508100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0893tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0922tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,5563m3
10Bê tông cột, tiết diện cột 0,8663m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1576100m2
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1162tấn
14Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan 431 lỗ khoan
15Thép liên kết cột tường43cái
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,0762m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2888m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2365m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,9446m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75102,92m
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240x9, vữa XM mác 750,475m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán24,272m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,1976m2
24Gia công lắp dựng cổng thép mỹ thuật25,212m2
25gia công lắp đặt chữ "TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ HƯƠNG NGẢI"1,26m2
M SÂN BÓNG
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9014,477100m3
2Mua đất đồi san nền1.717,193m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,82100m3
4Đào đất móng băng, đất cấp III25,92m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0864100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng 4,32m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,135100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,335m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,5805m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III81,9898m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2733100m3
12Bê tông móng, chiều rộng 12,055m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,241100m2
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0216100m2
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,554100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2007,637m3
17Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,0074tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg2491 cấu kiện
19Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 2508,4124m3
20Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu1,2072100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7518,557m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,5673m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75120,202m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7550,8144m2
N SÂN, BÓ VỈA
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,4253100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 200389,7m3
3Cắt khe co giãn1.299m
4Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông2.598m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm2.177m2
6Sơn kẻ vạch sân cầu lông1toàn bộ
7Bê tông lót móng, chiều rộng 8,288m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,5356m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75103,6m2
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM
1Đào móng, đất cấp III31,301m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,055100m3
3Bê tông móng, chiều rộng 7,04m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,04m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,07100m2
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,326100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,505m3
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,594tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1461 cấu kiện
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7510,703m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,991m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2005,141m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng0,606100m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,366m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7536,92m2
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 13đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm26cái
P NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp III11,452m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,033100m3
3Ván khuôn lót móng0,074100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng 2,356m3
5Ván khuôn móng nhà0,078100m2
6Bê tông móng, chiều rộng 3,755m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,057tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,55m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,296m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,165100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,139tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,167m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,094100m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,04m3
17Lớp lót nilong chống mất nước bê tông20,794m2
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,114100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,014tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,091tấn
21Bê tông cột, tiết diện cột 0,629m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng0,175100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,173tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,363m3
26Ván khuôn sàn mái0,521100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,379tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2506,407m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,032100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,012tấn
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,158m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,426m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,069m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,764m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,292m2
36Trát trần, vữa XM mác 7552,1m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7512,772m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,68m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,175m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7533,872m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …39,542m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7524,08m
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,838m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,764m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7522,911m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7565,478m2
47Khung đỡ bàn đá1bộ
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,54m2
49Vách ngăn chịu nước Compact HPL dày 12mm12,783m2
50SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6,38ly3,3m2
51SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly2,88m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,46m2
53Đào móng, đất cấp III12,337m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,034100m3
55Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
56Bê tông lót móng, chiều rộng 0,599m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,042100m2
58Bê tông móng, chiều rộng 1,122m3
59Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,091tấn
60Ván khuôn xà dầm, giằng0,023100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,224m3
62Ván khuôn sàn mái0,046100m2
63Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,621m3
64Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,104tấn
65Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 752,571m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,633m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,8m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 752,04m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,018m3
70Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
71Cốt thép tấm đan,0,144tấn
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn1cái
73Ngâm nước xi măng bể phốt1bể
74Quét nước xi măng 2 nước24,104m2
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V/20A1cái
76Thanh dẫn điện MT-50x40,2m
77Hộp điện tôn 150x200x1001hộp
78Lắp đặt đèn led ốp trần 36W3bộ
79Lắp đặt công tắc đèn 1 phím (gồm mặt và hạt loại nắp chìm) 220V/10A3cái
80Dây CU/XLPE/PVC/DSTA 2x4mm250m
81Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm220m
82Ống luồn dây chống cháy PVC D2020m
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
84Ống PPR D320,08100m
85Ống PPR D250,13100m
86Ống PPR D200,038100m
87Van phao D251cái
88Van khóa D324cái
89Kép D324cái
90Rắc co D323cái
91Cút PPR D252cái
92Tê vuông 32x252cái
93Tê vuông 32x321cái
94Van 1 chiều D252cái
95Bơm sinh hoạt 3m3/h1cái
96Ống PVC D600,12100m
97Ống PVC D900,15100m
98Ống PVC D1100,15100m
99Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
100Cút PVC D604cái
101Cút PVC D1104cái
102Ống thoát nước mái D900,08100m
103Cầu chắn rác2bộ
104Cô lê sắt6cái
105Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
107Dây cấp nước xí bệt2bộ
108Lắp đặt hộp đựng2cái
109Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
110Bộ xả tiểu nam2bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
112Lắp đặt gương soi2cái
113Xi phông lavabo2bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
115Dây cấp nước lavabo2bộ
Q BỂ PCCC + NHÀ BƠM
1Đào móng, đất cấp III272,219m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,958100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 16,315100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1506,171m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25016,795m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,102100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,419tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,117tấn
9Băng cản nước25,55m
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,439m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,052100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,022tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,118tấn
14Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 25024,226m3
15Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,124100m2
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,652tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,032tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2507,217m3
19Ván khuôn sàn mái0,425100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,614tấn
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,051m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,003100m2
23Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,033tấn
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7585,925m2
25Trát trần, vữa XM mác 7538,518m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7537,478m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7543,055m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,175m2
29Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)131,171m3
30Quét Sika 2 lớp chống thấm thành bể và đáy bể123,403m2
31Gia công thang sắt0,017tấn
R NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,706m3
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,148tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,088100m2
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,751m3
6Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,137tấn
7Ván khuôn sàn mái0,25100m2
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,027m3
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,004tấn
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,008100m2
11Cửa khung sắt3,69m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắt0,025tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,927m2
14Lắp dựng cửa khung sắt3,69m2
15Lắp dựng hoa sắt cửa sổ1,17m2
16Bản lề cửa10Cái
17Bộ khóa Trùy1bộ
18Móc cửa sổ1cái
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,62m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,728m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,025m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,574m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 758,78m2
24Trát trần, vữa XM mác 7524,96m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,45m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7521,69m
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7525,169m2
28Quét Sika 2 lớp chống thấm sàn mái, sê nô29,331m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,809m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,041m2
31Rọ chắn rác inox D604cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm4cái
33Cút nhựa D604cái
34Ống PVC D600,1100m
35Cô lê sắt12cái
36Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi1bộ
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu2cái
38Lắp đặt công tắc đơn1cái
39Dây CU/PVC 2x2.5mm215m
40Dây CU/PVC 2x1.5mm212m
41Ống nhựa chống cháy D2027m
S NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, đất cấp III7,328m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,863m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,029100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,053100m2
6Bê tông móng, chiều rộng 3,638m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,09100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,188100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,116tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,246tấn
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,029100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,79m3
13Bu lông M1856bộ
14Sika chân cột0,025m3
15Gia công cột bằng thép hình0,242tấn
16Lắp dựng cột thép các loại0,242tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,283tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,283tấn
19Gia công xà gồ thép0,267tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,267tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,809m2
22Lợp mái che tường bằng Tôn múi dày 0.45mm0,718100m2
23Rọ chắn rác inox D602cái
24Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm2cái
25Cút nhựa D602cái
26Ống PVC D600,05100m
27Cô lê sắt6cái
28Máng thu nước11m
29Tôn úp sườn (ốp cạnh)34,172m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.497E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 120 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 120 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu ≥ 9 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 9 tấn1
5 Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe + giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
8 Máy trộn vữa dung tích Còn hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
11 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt2
13 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
14 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 7 tấn3
15 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
16 Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
18 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->