Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:56:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,658,971,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.497E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 120 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 9 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe + giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (không bao gồm PCCC) Xay dựng mới nhà văn hoá trung tâm và cải tạo sân thể thao xã Hương Ngải 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,833 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 77,161 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đồi san nền | 7.829,681 | m3 | |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 130,614 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 38,88 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm đáy móng bằng đá 4x6 | 12,96 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 87,48 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 121,5 | m3 | |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,002 | 100m3 | |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,007 | 100m3 | |
| 8 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D42 | 44 | m | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,125 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,435 | 100m3 | |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 256,996 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8567 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 19,766 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,52 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 65,085 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 35,189 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,682 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,256 | m3 | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,802 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,437 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 31,564 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 16,98 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,08 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,835 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 94 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 756,521 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 235,414 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,444 | m2 | |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 93,28 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.041,379 | m2 | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,636 | tấn | |
| 22 | Mũi mác | 936 | cái | |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | 279,064 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 279,064 | m2 | |
| D | BÓC TÁCH HỮU CƠ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | 8,523 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 8,523 | 100m3 | |
| E | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 56,889 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,189 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,341 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,764 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 3 | cọc | |
| 8 | Dây dẫn thép D16 mạ kẽm | 7,5 | m | |
| 9 | Tai tiếp địa mạ kẽm | 3 | Cái | |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | 3 | bộ | |
| 11 | Tủ đện chiếu sáng 200x300x180mm, tủ điện kim loại sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 12 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB-25A-10KA | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB-20A-4,5KA | 3 | cái | |
| 14 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | 3 | cột | |
| 15 | Lắp bóng đèn lên cột bát giác liền cần đơn | 3 | bộ | |
| 16 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 230 | m | |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 2,3 | 100m | |
| 18 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 19 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x50mm2 | 100 | m | |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 60 | 1 | 100m | |
| 21 | Vật tư phụ | 1 | T.bộ | |
| F | VẬT TƯ CẤP TỦ ĐIỆN PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | 11,67 | m3 | |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,073 | 100m3 | |
| 4 | Tủ điện kim loại 300x400x150mm | 1 | hộp | |
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB-100A-18KA | 1 | cái | |
| 6 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC-4x25mm2 | 58 | m | |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x16E mm2 | 58 | m | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/80 | 0,58 | 100m | |
| G | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | 26 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,09 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 2 | 100m | |
| 5 | Rọ hút bằng nhựa D63 | 2 | cái | |
| 6 | Cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 7 | Tê nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 8 | Van khóa 1 chiều D25 | 3 | cái | |
| 9 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| H | NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 88 | mối nối | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 12,584 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,396 | 100m | |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | 1 | cái | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,475 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,025 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | 88,224 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 16,227 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,196 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,592 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 73,945 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 1,925 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 3,386 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,759 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,177 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,368 | tấn | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,818 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 49,448 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | 17,714 | m3 | |
| 21 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | 73,775 | m2 | |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,035 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 76,288 | m3 | |
| 24 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | 762,88 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,599 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột | 24,457 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,6 | m3 | |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,675 | tấn | |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,236 | tấn | |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,082 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 46,349 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,012 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,472 | tấn | |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,286 | tấn | |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,733 | tấn | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 64,592 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,312 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,752 | tấn | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,209 | tấn | |
| 40 | Gia công giằng mái thép | 0,365 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 6,574 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 2,99 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,99 | tấn | |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | 1,664 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết trần thạch cao | 1,664 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 882,01 | m2 | |
| 47 | Bu lông neo M20x550 8.8 | 140 | bộ | |
| 48 | Bu lông M20 8.8 | 56 | bộ | |
| 49 | Bu lông M12 | 850 | bộ | |
| 50 | Bu lông M14 | 56 | bộ | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chống nóng 3 lớp | 6,672 | 100m2 | |
| 52 | Tôn úp nóc | 48,57 | md | |
| 53 | Máng xối thoát nước | 23,568 | md | |
| 54 | Gia công khung treo bảng hiệu | 0,355 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng khung treo bảng hiệu | 0,355 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,011 | m2 | |
| 57 | Bu lông M12 5.8 | 8 | bộ | |
| 58 | Bu lông nở thép M16 5.8 | 12 | bộ | |
| 59 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 9,749 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,237 | 100m2 | |
| 61 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,222 | tấn | |
| 62 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,844 | tấn | |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan | 2.400 | 1 lỗ khoan | |
| 64 | Thép liên kết cột tường | 2.400 | cái | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 155,009 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,92 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 35,87 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 17,818 | m3 | |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 767,777 | m2 | |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.042,558 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 277,182 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 632,469 | m2 | |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,367 | m2 | |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 364,454 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 81,52 | m2 | |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 595,591 | m | |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 97,28 | m | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 356,912 | m | |
| 79 | Kẻ chỉ lõm | 1.315,34 | m | |
| 80 | Đầu cột tròn bằng thạch cao | 28 | Chiếc | |
| 81 | Đắp vữa trang trí mặt đứng | 28 | Hình | |
| 82 | Đắp vữa chi tiết phào trên mái | 512 | Chi tiết | |
| 83 | Bộ chữ mika:"TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ HƯƠNG NGẢI" | 7,722 | m2 | |
| 84 | Đắp phù điêu xi măng | 2 | Cái | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.237,757 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.735,542 | m2 | |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 437,852 | m2 | |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 284,103 | m2 | |
| 89 | Con tiện lan can xi măng đúc sẵn | 323 | Cái | |
| 90 | Trụ lan can đúc sẵn | 24 | Cái | |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 347 | 1 cấu kiện | |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | 484,347 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 484,347 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 484,347 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 736,691 | m2 | |
| 96 | Lát đá len cửa | 4,375 | m2 | |
| 97 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | 52,92 | m2 | |
| 98 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | 6,03 | m2 | |
| 99 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | 43,92 | m2 | |
| 100 | SX cửa sổ 4 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | 31,5 | m2 | |
| 101 | SX cửa sổ ô thoáng bằng thép hộp 50x50x1.2 | 16,8 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 151,17 | m2 | |
| 103 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | 0,126 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,6 | m2 | |
| 105 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 104,199 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | 104,199 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,199 | m2 | |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,372 | m3 | |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,29 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,29 | m2 | |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 9,13 | m2 | |
| 112 | Xẻ rãnh chống trơn ram dốc | 32,3 | m | |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 127,426 | m2 | |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,776 | m3 | |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,29 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,29 | m2 | |
| 117 | Đổ đất màu trồng cây | 6,233 | m3 | |
| 118 | Ốp gỗ tiêu âm đục lỗ phòng hội trường | 265,5 | m2 | |
| 119 | Chỉ dán tường PU vân gỗ | 33,544 | m | |
| 120 | Nẹp inox vàng bóng T20x10 | 20,14 | m | |
| 121 | Phào cổ trần PU vân gỗ | 84,116 | m | |
| 122 | Ốp gỗ công nghiệp | 177,053 | m2 | |
| 123 | Bông khoáng cách âm tỷ trọng 40kg/m3 | 586,852 | kg | |
| 124 | Bảng chữ mika:"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 6,5 | m2 | |
| 125 | Biểu tượng búa liềm+ngôi sao bằng mika vàng gương | 1 | Bộ | |
| 126 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | 1,821 | m3 | |
| 127 | Gia công hệ khung dàn | 0,722 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,722 | tấn | |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,397 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,615 | 100m2 | |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,06 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 8,06 | 100m2 | |
| 133 | Rọ chắn rác inox D120 | 22 | cái | |
| 134 | Cút chếch PVC D110 | 88 | cái | |
| 135 | Ống nhựa PVC D110 | 1,467 | 100m | |
| 136 | Ống nhựa PVC D42 | 0,3 | 100m | |
| 137 | Măng sông D110 | 40 | cái | |
| 138 | Cô lê sắt | 88 | cái | |
| 139 | Đào đất móng, đất cấp III | 23,4 | m3 | |
| 140 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,234 | 100m3 | |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1,2m | 7 | cái | |
| 142 | Dây dẫn sét D10 mạ kẽm | 210 | m | |
| 143 | Ống nhựa PVC D16 | 210 | m | |
| 144 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | 52 | m | |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 15 | cọc | |
| 146 | Chân bật thép D10-L=300 | 210 | cái | |
| 147 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| 148 | Đào đất móng, đất cấp III | 6,75 | m3 | |
| 149 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0675 | 100m3 | |
| 150 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 5 | m | |
| 151 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 5 | cọc | |
| 152 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | 15 | m | |
| 153 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 154 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 155 | Dây CU/XLPE/PVC-4x25mm2 | 3 | m | |
| 156 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC-4x4mm2 | 338 | m | |
| 157 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | 460 | m | |
| 158 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | 2.000 | m | |
| 159 | Dây Cu/PVC 1x16E mm2 | 3 | m | |
| 160 | Dây Cu/PVC 1x4E mm2 | 338 | m | |
| 161 | Dây Cu/PVC 1x2.5Emm2 | 200 | m | |
| 162 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40 | 0,03 | 100m | |
| 163 | Ống ruột gà D32 | 338 | m | |
| 164 | Ống nhựa chống cháy D20 | 800 | m | |
| 165 | Tủ điện kim loại 600x400x250mm | 1 | hộp | |
| 166 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 400V/3P-100A-18KA | 1 | cái | |
| 167 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 400V/3P-80A-10KA | 2 | cái | |
| 168 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 250V/3P-32A-10KA | 1 | cái | |
| 169 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 250V/1P-20A-4,5KA | 5 | cái | |
| 170 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 250V/1P-10A-4,5KA | 4 | cái | |
| 171 | Tủ điện kim loại 500x300x150mm | 1 | hộp | |
| 172 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 400V/3P-80A-10KA | 1 | cái | |
| 173 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 400V/3P-16A-4.5KA | 8 | cái | |
| 174 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 250V/1P-20A-4,5KA | 3 | cái | |
| 175 | Đèn LED âm trần 600x1200 BD M15L 60x120/70W | 26 | bộ | |
| 176 | Đèn exit báo sự cố, có nguồn nuôi dự phòng | 7 | bộ | |
| 177 | Đèn Dowlight LED D110, 12W ánh sáng trắng | 90 | bộ | |
| 178 | Đèn LED ốp trần 1x30W, ánh sáng trắng | 30 | bộ | |
| 179 | LED dây khe hắt sáng trần, ánh sáng vàng | 193 | m | |
| 180 | Củ nguồn tổ ong 10A | 8 | bộ | |
| 181 | Đèn ốp tường ngoài trời cho cột vuông 1x15W ánh sáng vàng | 18 | bộ | |
| 182 | Đèn ốp tường ngoài trời cho cột tròn 1x15W ánh sáng vàng | 13 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 250V/10A | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V/10A | 5 | cái | |
| 185 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 250V/10A | 3 | cái | |
| 186 | Ổ cắm đôi ba chấu 250V/16A | 31 | cái | |
| 187 | Đế âm chống cháy | 45 | hộp | |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 420 | m | |
| 189 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 152 | m | |
| 190 | Ống nhựa chống cháy D20 | 152 | m | |
| 191 | Lắp đặt cáp HDMI | 25 | m | |
| 192 | Ổ cắm HDMI cho máy chiếu | 2 | cái | |
| I | NHÀ BƯU ĐIỆN (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,9979 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0396 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0913 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 9,4412 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,1906 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,3792 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,226 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4293 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,751 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,5095 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,158 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,5454 | m3 | |
| 13 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | 45,4536 | m2 | |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | 1,4636 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2661 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0436 | tấn | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4244 | tấn | |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan | 181 | 1 lỗ khoan | |
| 19 | Thép liên kết cột tường | 181 | cái | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,4985 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2272 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0602 | tấn | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4729 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,0952 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | 1,0622 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,0758 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,8037 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0882 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0497 | tấn | |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0293 | tấn | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,3216 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3216 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,5919 | m2 | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5954 | 100m2 | |
| 35 | Tôn úp nóc | 21,88 | md | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,6162 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,0753 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,5405 | m3 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 128,862 | m2 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 157,853 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 69,0568 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,9808 | m2 | |
| 43 | Đắp trát đấu cột, lan can | 20 | cái | |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | 6,84 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 9,76 | m | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,8338 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 197,9188 | m2 | |
| 48 | Quét chống thấm 3 lớp bằng sika | 21,924 | m2 | |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 14,964 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 43,644 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 4,125 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 16,31 | m2 | |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6355 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,973 | m3 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,0403 | m2 | |
| 56 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | 8,1 | m2 | |
| 57 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | 2,64 | m2 | |
| 58 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | 1,54 | m2 | |
| 59 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | 0,36 | m2 | |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0933 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,9136 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,3974 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4828 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5638 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,0588 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0404 | 100m2 | |
| 68 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0982 | tấn | |
| 69 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0559 | tấn | |
| 70 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,618 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn sàn mái | 0,0151 | 100m2 | |
| 72 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1123 | tấn | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,5392 | m3 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,16 | m2 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,16 | m2 | |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,24 | m2 | |
| 77 | Ngâm nước xi măng bể phốt | 1 | bể | |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,16 | m2 | |
| J | NHÀ BƯU ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 4,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 5 | Quả cầu sứ | 3 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 62 | m | |
| 7 | Dây tiếp địa thép L40x4 | 15 | m | |
| 8 | Aptomat MCCB 1P2C - 25A - 6KA | 1 | cái | |
| 9 | Aptomat MCCB 1P1C - 16A - 4.5KA | 3 | cái | |
| 10 | Aptomat MCCB 1P1C - 10A - 4.5KA | 1 | cái | |
| 11 | Tủ điện âm tường 8 module | 1 | hộp | |
| 12 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 200 | m | |
| 13 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 35 | m | |
| 14 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 85 | m | |
| 15 | Ống luồn dây chống cháy PVC D25 | 35 | m | |
| 16 | Ống luồn dây chống cháy PVC D20 | 85 | m | |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 20 | Bộ đèn panel Led 300x1200, 250V/2x36W | 4 | bộ | |
| 21 | Đèn ốp trần D200 Led 250V/18W | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 23 | Ống PPR D32 | 0,075 | 100m | |
| 24 | Ống PPR D25 | 0,09 | 100m | |
| 25 | Ống PPR D20 | 0,025 | 100m | |
| 26 | Van phao D25 | 1 | cái | |
| 27 | Van khóa D32 | 4 | cái | |
| 28 | Kép D32 | 4 | cái | |
| 29 | Rắc co D32 | 3 | cái | |
| 30 | Cút PPR D25 | 2 | cái | |
| 31 | Tê PPR D32 | 1 | cái | |
| 32 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 33 | Máy bơm nước Q = 3 m3/h; H= 16m | 1 | cái | |
| 34 | Ống PVC D60 | 0,1 | 100m | |
| 35 | Ống PVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 37 | Cút PVC D60 | 4 | cái | |
| 38 | Cút PVC D110 | 9 | cái | |
| 39 | Ống PVC D90 | 0,18 | 100m | |
| 40 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 49 | Xi phông lavabo | 1 | cái | |
| K | HẠ TẦNG NHÀ BƯU ĐIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0784 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 9,8 | m3 | |
| 3 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | 98 | m2 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 2,6 | 10m | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,42 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,484 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 6,6 | m2 | |
| 8 | Đất màu trồng cây | 6,9 | m3 | |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | 2,422 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0081 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,242 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0088 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,8774 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0461 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0228 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0253 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,2822 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,2904 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0528 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0066 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0391 | tấn | |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan | 10 | 1 lỗ khoan | |
| 23 | Thép liên kết cột tường | 10 | cái | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,2096 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | 0,0578 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,5552 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 24 | m | |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 8 | m | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,5552 | m2 | |
| 31 | Gia công lắp dựng cổng thép mỹ thuật | 8,165 | m2 | |
| L | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 7,422 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0247 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8086 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0306 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,8335 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1508 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0893 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0922 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,5563 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,8663 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1576 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1162 | tấn | |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông, chiều sâu khoan | 43 | 1 lỗ khoan | |
| 15 | Thép liên kết cột tường | 43 | cái | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,0762 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2888 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2365 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,9446 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 102,92 | m | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 60x240x9, vữa XM mác 75 | 0,475 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 24,272 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,1976 | m2 | |
| 24 | Gia công lắp dựng cổng thép mỹ thuật | 25,212 | m2 | |
| 25 | gia công lắp đặt chữ "TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ HƯƠNG NGẢI" | 1,26 | m2 | |
| M | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,477 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất đồi san nền | 1.717,193 | m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,82 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 25,92 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0864 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 4,32 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,135 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,335 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,5805 | m2 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | 81,9898 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2733 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | 12,055 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,241 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0216 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,554 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,637 | m3 | |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,0074 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 249 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 8,4124 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | 1,2072 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 18,557 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,5673 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,202 | m2 | |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 50,8144 | m2 | |
| N | SÂN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4253 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 389,7 | m3 | |
| 3 | Cắt khe co giãn | 1.299 | m | |
| 4 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | 2.598 | m2 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 2.177 | m2 | |
| 6 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông | 1 | toàn bộ | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 8,288 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 12,5356 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 103,6 | m2 | |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 31,301 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 7,04 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,04 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,07 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,326 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,505 | m3 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,594 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 146 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,703 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,991 | m3 | |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 5,141 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,606 | 100m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,366 | m2 | |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 36,92 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | 13 | đoạn ống | |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 26 | cái | |
| P | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 11,452 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,033 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót móng | 0,074 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,356 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng nhà | 0,078 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,755 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,55 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,296 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,165 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,167 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,094 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,04 | m3 | |
| 17 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | 20,794 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,114 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,629 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,175 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,363 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | 0,521 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,379 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,407 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,032 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,158 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,426 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,069 | m3 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,764 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,292 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 52,1 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,772 | m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,68 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,175 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 33,872 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 39,542 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 24,08 | m | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,838 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,764 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 22,911 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 65,478 | m2 | |
| 47 | Khung đỡ bàn đá | 1 | bộ | |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,54 | m2 | |
| 49 | Vách ngăn chịu nước Compact HPL dày 12mm | 12,783 | m2 | |
| 50 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6,38ly | 3,3 | m2 | |
| 51 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | 2,88 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,46 | m2 | |
| 53 | Đào móng, đất cấp III | 12,337 | m3 | |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,034 | 100m3 | |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,599 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,042 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,122 | m3 | |
| 59 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,023 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,224 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | 0,046 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,621 | m3 | |
| 64 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 2,571 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,633 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,8 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,04 | m2 | |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,018 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 71 | Cốt thép tấm đan, | 0,144 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | cái | |
| 73 | Ngâm nước xi măng bể phốt | 1 | bể | |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,104 | m2 | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 220V/20A | 1 | cái | |
| 76 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | 0,2 | m | |
| 77 | Hộp điện tôn 150x200x100 | 1 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt đèn led ốp trần 36W | 3 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt công tắc đèn 1 phím (gồm mặt và hạt loại nắp chìm) 220V/10A | 3 | cái | |
| 80 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA 2x4mm2 | 50 | m | |
| 81 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 82 | Ống luồn dây chống cháy PVC D20 | 20 | m | |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 84 | Ống PPR D32 | 0,08 | 100m | |
| 85 | Ống PPR D25 | 0,13 | 100m | |
| 86 | Ống PPR D20 | 0,038 | 100m | |
| 87 | Van phao D25 | 1 | cái | |
| 88 | Van khóa D32 | 4 | cái | |
| 89 | Kép D32 | 4 | cái | |
| 90 | Rắc co D32 | 3 | cái | |
| 91 | Cút PPR D25 | 2 | cái | |
| 92 | Tê vuông 32x25 | 2 | cái | |
| 93 | Tê vuông 32x32 | 1 | cái | |
| 94 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 95 | Bơm sinh hoạt 3m3/h | 1 | cái | |
| 96 | Ống PVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 97 | Ống PVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 98 | Ống PVC D110 | 0,15 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 100 | Cút PVC D60 | 4 | cái | |
| 101 | Cút PVC D110 | 4 | cái | |
| 102 | Ống thoát nước mái D90 | 0,08 | 100m | |
| 103 | Cầu chắn rác | 2 | bộ | |
| 104 | Cô lê sắt | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 107 | Dây cấp nước xí bệt | 2 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 110 | Bộ xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 113 | Xi phông lavabo | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 115 | Dây cấp nước lavabo | 2 | bộ | |
| Q | BỂ PCCC + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 272,219 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,958 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 16,315 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,171 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 16,795 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,419 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 9 | Băng cản nước | 25,55 | m | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,439 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,052 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 14 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 24,226 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,124 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,652 | tấn | |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,217 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | 0,425 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,614 | tấn | |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,051 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,033 | tấn | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,925 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,518 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 37,478 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 43,055 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,175 | m2 | |
| 29 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | 131,171 | m3 | |
| 30 | Quét Sika 2 lớp chống thấm thành bể và đáy bể | 123,403 | m2 | |
| 31 | Gia công thang sắt | 0,017 | tấn | |
| R | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,706 | m3 | |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,148 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,088 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,751 | m3 | |
| 6 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | 0,25 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,027 | m3 | |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 11 | Cửa khung sắt | 3,69 | m2 | |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,025 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,927 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | 3,69 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 1,17 | m2 | |
| 16 | Bản lề cửa | 10 | Cái | |
| 17 | Bộ khóa Trùy | 1 | bộ | |
| 18 | Móc cửa sổ | 1 | cái | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,62 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,728 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,025 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,574 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,78 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 24,96 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,45 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,69 | m | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,169 | m2 | |
| 28 | Quét Sika 2 lớp chống thấm sàn mái, sê nô | 29,331 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,809 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,041 | m2 | |
| 31 | Rọ chắn rác inox D60 | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 33 | Cút nhựa D60 | 4 | cái | |
| 34 | Ống PVC D60 | 0,1 | 100m | |
| 35 | Cô lê sắt | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn | 1 | cái | |
| 39 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 40 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | 12 | m | |
| 41 | Ống nhựa chống cháy D20 | 27 | m | |
| S | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 7,328 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,863 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,053 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,638 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,188 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,116 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,246 | tấn | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,029 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,79 | m3 | |
| 13 | Bu lông M18 | 56 | bộ | |
| 14 | Sika chân cột | 0,025 | m3 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,242 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,242 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,283 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,283 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,267 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,267 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,809 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi dày 0.45mm | 0,718 | 100m2 | |
| 23 | Rọ chắn rác inox D60 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 25 | Cút nhựa D60 | 2 | cái | |
| 26 | Ống PVC D60 | 0,05 | 100m | |
| 27 | Cô lê sắt | 6 | cái | |
| 28 | Máng thu nước | 11 | m | |
| 29 | Tôn úp sườn (ốp cạnh) | 34,172 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.497E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung bê tông cốt thép. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 120 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 120 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 9 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 9 tấn | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo đăng ký xe + giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 7 tấn | 3 |
| 15 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi