Gói thầu: Dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình E-9 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200751216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án nâng cấp trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình E-9 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747340 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 08:58:00 đến ngày 2020-07-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,596,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bút chống nhòe | 105 | cây | Chất liệu mực dầu pigment không phai, màu đỏ, xanh dương, đen và vàng | ||
| 2 | Thùng lạnh giữ mẫu | 5 | cái | Chất liệu bằng nhựa PP 100%, chịu lực, chịu nhiệt, thể tích 30l, giữ nhiệt ổn đinh >8 giờ | ||
| 3 | Khung ép mẫu thực vật | 100 | cái | Chất liệu bằng sắt không rỉ, có độ bền cao, chịu lực, kích thước 50 x 70 (cho phép sai số 10%) | ||
| 4 | Tỷ trọng kế | 500 | cái | Chất liệu bằng nhựa dẽo, chịu lực, chịu nhiệt, có thang chia độ rõ ràng từ 1-40 ppt | ||
| 5 | Hộp nhựa chứa mẫu | 2.500 | hộp | Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, chịu lực, chịu nhiệt, có nắp đậy kính, có thể tích từ 0,5 - 2l | ||
| 6 | Giấy đo pH | 150 | hộp | Nhỏ gọn, có đủ thang đo từ 1-14 | ||
| 7 | Bình tam giác có nút 50ml | 40 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. | ||
| 8 | Bình tam giác có nút 100ml | 40 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. | ||
| 9 | Bình tam giác có nút 250ml | 40 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. | ||
| 10 | Bình tam giác có nút 500ml | 40 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. | ||
| 11 | Bình tam giác có nút 1000ml | 40 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh. Bình tam giác cổ hẹp, thành dày, chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng. | ||
| 12 | Ca nhựa 50ml | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt | ||
| 13 | Ca nhựa 100ml | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt | ||
| 14 | Ca nhựa 250ml | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt | ||
| 15 | Ca nhựa 500ml | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt | ||
| 16 | Ca nhựa 1000ml | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt | ||
| 17 | Ca nhựa 2000ml | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt | ||
| 18 | Ca nhựa 3000ml | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt | ||
| 19 | Ca nhựa 5000ml | 10 | Cái | Chất liệu bằng nhựa dẽo trong suốt, có thước chia thể tích, chịu lực, chịu nhiệt tốt | ||
| 20 | Lưới phiêu sinh ĐV | 5 | m | Kích thước mắt lưới 50 micromet - Đường kính miệng lưới 30cm - Chiều dài lưới 90cm - Vòng lưới làm bằng inox không gỉ. - Phễu thu mẫu bằng nhựa bền và dễ sử dụng | ||
| 21 | Lưới phiêu sinh TV | 5 | m | Kích thước mắt lưới 25 micromet - Đường kính miệng lưới 30cm - Chiều dài lưới 80cm - Vòng lưới làm bằng inox không gỉ. - Phễu thu mẫu bằng nhựa bền và dễ sử dụng | ||
| 22 | Màng lọc GF/F25mm,0.2um | 3 | Hộp | Chất liệu: Nylon, màng có tính linh hoạt, bền, chống rách, có thể tiệt trùng đến 135ºC | ||
| 23 | Màng lọc GF/F47mm,0.2um | 3 | Hộp | Chất liệu: Nylon, màng có tính linh hoạt, bền, chống rách, có thể tiệt trùng đến 135ºC | ||
| 24 | Hộp tiêu bản 90 x 180 | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong suốt chịu lực, nhiệt. Nắp có tay núm, được mài cẩn thận để đậy vào thân chai được khít và chặt. | ||
| 25 | Hộp tiêu bản 120 x 250 | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong suốt chịu lực, nhiệt. Nắp có tay núm, được mài cẩn thận để đậy vào thân chai được khít và chặt. | ||
| 26 | Hộp tiêu bản 150 x 180 | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong suốt chịu lực, nhiệt. Nắp có tay núm, được mài cẩn thận để đậy vào thân chai được khít và chặt. | ||
| 27 | Hộp tiêu bản 150 x 300 | 10 | Cái | Chất liệu: thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong suốt chịu lực, nhiệt. Nắp có tay núm, được mài cẩn thận để đậy vào thân chai được khít và chặt. | ||
| 28 | Dao cắt đất | 10 | Cái | Chất liệu kim loại bền, cứng, không rỉ, có độ sắc bén cao, có thể tích cắt chính xác từ 30-50 cm3 | ||
| 29 | Dụng cụ thu thập tọa độ điểm khảo sát | GPSMAP 64SX Site survey | 8 | cái | Máy định vị vệ tinh phải đạt các tiêu chuẩn sau: - Thiết kế chắc chắn và chống nước - Có nút bấm và màn hình màu, có thể đọc được dưới ánh sáng mặt trời - Được tải sẵn các bản đồ TopoActive có các con đường và đường mòn - Tải sẵn bản đồ Việt Nam - Bộ thu tín hiệu độ nhạy cao với ăng ten xoắn kép và hỗ trợ đa GNSS (GPS, GLONASS và Galileo) và la bàn 3 trục với khí áp kế đo độ cao - Bộ nhớ > 4GB - Thời lượng pin > 8 giờ ở chế độ GPS Bộ nhớ điểm (Waypoints):5000 điểm, 200 tracks | |
| 30 | Dụng cụ Khoan đất | 400.143 | 1 | cây | - Vật liệu bằng thép không gỉ - Dùng cho lấy mẫu đất ngoài môi trường ở dưới bề mặt đất nhiễm bẩn để phòng thí nghiệm phân tích. - Ứng dụng: dùng lấy mẫu đất trồng thường, mẫu đất cát, mẫu đất khô, mẫu bùn trầm lắng. - Có thể lấy mẫu đến độ sâu đến hơn 1,2mét - Búa đóng trượt gắn vào thanh nối Nguyên bộ phải có đủ các thành phần: - tay cầm hình chữ thập, bọc cao su. - đầu khoan bùn Regular Auger. - đầu khoan bùn Mud Auger. - dụng cụ lấy đất lõi có ký hiệu Core Tip. - cờ lê. - thanh trượt. - ống kết nối mở rộng. - Mũi đục. - Món lót. - chổi vệ sinh. Tất cả được đựng trong hộp. | |
| 31 | Ống nhòm | Celestron NaturalDX 10x42 | 7 | cái | - Độ phóng đại: > 12 lần. - Đường kính vật kính: > 30mm. | |
| 32 | Bút đo DO | Gondo 7031 | 7 | cái | Thang đo : O2 : 0.00 ~ 20.00 mg/l + Độ chính xác: ±0.2% FS + 1 digit -Thang đo oxy bão hòa: %O2 : 0.0 ~ 200.0% ; ±2% FS - Nhiệt độ : 0.0 ~ 50oC ; ±0.2 oC + 1 digit - Độ phân giải : 0.01 mg/l ; 0.1% ; 0.1oC - Màn hình hiển thị: LCD. - Thiết kế chống thấm nước IP57 - Tự động bù nhiệt . - Chức năng Data Hold , Max / Min , báo pin yếu , tự động tắt nguồn - Môi trường : 0 ~ 50oC ; max 95%RH - Nguồn : Pin 4 x 1.5V - Kích thước : 195 x 40 x 36 mm ; 135 gram Cung cấp bao gồm: Máy chính 7031, 02 màn điện cực, dung dịch châm màn điện cực chai 50ml, valy nhựa và hường dẫn sử dụng | |
| 33 | Bút thử pH | ADWA AD12 | 7 | cái | Adwa Instruments - Thang đo pH: -2.0---16.0, độ phân giải: +/-0.01%, độ chính xác: +/-0.01%. - Thang đo nhiệt độ: -5.0---60.0oC, độ phân giải: 0.01, độ chính xác: +/-0.5Oc - Chức năng chống thấm | |
| 34 | Dụng cụ đo Eh (thế oxy hóa khử) | HMORP-200 | 7 | cái | HM DIGITAL - Thang đo: -999 đến 1000 mV - Nhiệt độ: 0 -80 C Độ chính xác: ±0,5% | |
| 35 | Bút đo độ dẫn điện | HMCOM-100 | 7 | cái | HM DIGITAL Độ chính xác: ±2% Bốn thang đo: uS, mS, ppm, ppt Đo EC/TDS | |
| 36 | Dụng cụ đo Độ đục | Tub-430 | 7 | bộ | - Thang đo : + 0 ~ 19.99 NTU + 20.0 ~ 199.9 NTU + 200 ~ 1000 NTU - Độ phân giải : 0.01 / 0.1 / 1 NTU - Độ chính xác : + ±3% + 1 dgt 500 NTU |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi