Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220551-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211220430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 13:55:00 đến ngày 2021-12-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,045,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc, nhà nghỉ trực ban cán bộ chiến sỹ Công an thị xã Kinh Môn
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương - Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D - Địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công an + Địa chỉ: Số 44 đường Yết Kiêu, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2343647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương + Địa chỉ: Số 01 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989.568.343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục hậu cần Bộ công an + Địa chỉ: Số 80 đường Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2347755
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V505,6916m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V206,976m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V505,6916m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,976m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V206,4444m2
6Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V206,4444m2
7Lưới Inox chống coMô tả kỹ thuật theo chương V206,4444m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,4444m2
9Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V29,5538m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,8267m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V41,8267m3
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.160,413m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V857,3634m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V556,7858m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.574,5622m2
16Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Tháo dỡ sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Cò xịtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Xi phông InaxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B NHÀ CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V123,3476m2
2Lưới Inox chống coMô tả kỹ thuật theo chương V123,3476m2
3Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V123,3476m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,3476m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V176,1004m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V92,6976m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V233,52m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V146,55m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V118,6576m2
10Phá dỡ nền xỉMô tả kỹ thuật theo chương V13,0523m3
11Nhân công tháo dỡ đường ống + thiết bị wcMô tả kỹ thuật theo chương V4công
12Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V31,0033m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V45,9393m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V45,9393m3
15Bê tông xỉMô tả kỹ thuật theo chương V13,0523m3
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V176,1004m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6976m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,52m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,55m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,6576m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V265,2076m2
22Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V59,3288m2
23Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Nối 2 đầu ren (kép Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
30Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
36Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
37Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
39Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
41Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
45Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
46Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
47Cò xịtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
54Vòi chậu rửa nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt khóa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
58Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
61Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện Có tài liệu chứng minh hợp lệ1
2 Máy hàn nhiệt Có tài liệu chứng minh hợp lệ1
3 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh hợp lệ1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Có tài liệu chứng minh hợp lệ1
5 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh hợp lệ1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T Có tài liệu chứng minh hợp lệ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->