Gói thầu: Gói thầu số 20: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Hội trường đa năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Hội trường đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190663299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 10:32:00 đến ngày 2020-07-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,183,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đèn Par LED | 24 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Đơn giá dự thầu: Là đơn giá thành phẩm, trọn gói. Đơn giá dự thầu trọn gói bao gồm tất cả các chi phí thiết bị vật tư, phụ kiện, nhân công & máy lắp đặt, chi phí cải tạo sửa chữa khu vực bố trí lắp đặt từng loại thiết bị để vận hành sử dụng, chi phí hoàn trả hiện trạng, chi phí bảo hành, bảo trì, đào tạo cán bộ tiếp nhận, sử dụng vận hành, quản lý cho chủ đầu tư v…v..... để thi công hoàn thành toàn bộ gói thầu đưa vào sử dụng. | |
| 2 | Đèn pha sáng sân khấu Par 64 -1000W | 12 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 3 | Đèn Bean 230 | 6 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 4 | Đèn Moving-Head Bean 260 | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 5 | Máy Tạo khói | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 6 | Đèn Polow | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 7 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 8 | Công suất đèn Par 64 | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 9 | Khung treo đèn | 28 | Mét | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 10 | Palang | 6 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 11 | Thiết bị đóng cắt | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 12 | Dây tín hiệu | 250 | Mét | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 13 | Thiết bị đóng cắt | 3 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 14 | Jack DMX XLR kết nối đèn | 30 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 15 | Dây điện cấp nguồn cho đèn Parled | 150 | Mét | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 16 | Dây điện cấp nguồn cho từng Moving-Head Bean | 50 | Mét | Theo quy định tại mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 17 | Ổ cắm phít cắm cho mỗi loại đèn trên từng sào đèn | 4 | Cặp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 18 | Ổ cắm dài 6 lỗ 3 chấu 10A | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 19 | Tủ điện Tổng cho AT -AS | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 20 | Dây điện cấp nguồn cho từng đèn Par led và đèn Par 64 | 50 | Mét | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 21 | Móc treo đèn (loại cùm cố định trên khung) | 26 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 22 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 23 | Loa toàn giải treo | 6 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 24 | Loa siêu trầm | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 25 | Loa kiểm âm sân khấu | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 26 | Màn hình trình chiếu 75 inches | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 27 | Mixe điều khiển hệ thống 32 đường | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 28 | Bộ chia tính hiệu kỹ thuật số | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 29 | Bộ chia và cân chỉnh tần số | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 30 | Chân micro cao | 6 | Cái | Theo quy định tại Mục Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 31 | Micro có dây cầm tay | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 32 | Micro phát biểu cổ ngỗng để trên bục | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 33 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 34 | Micro không dây cầm tay (sử dụng chuyên cho MC, đơn ca) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 35 | Đầu đọc đĩa CD/DVD và đĩa Bluray | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 36 | Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2 | 200 | Mét | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 37 | Khung treo cho loa toàn dãy loa | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 38 | Dây tín hiệu kỹ thuật số | 50 | Mét | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 39 | CB cấp nguồn cho từng cụm loa và khu vực điều khiển | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 40 | Dây điện nguồn cho từng cụm loa | 150 | Mét | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 41 | Ổ cắm cho cụm loa sân khấu | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 42 | Phích cắn cho cụm loa sân khấu | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 43 | Ổ cắm âm sàn cho loa monitor - 3 chấu | 4 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 44 | Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10A | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 45 | Jack canon XLR kết nối với máy | 30 | Cặp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 46 | Jack 6 ly nối mono và Stereo | 10 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 47 | Bàn để mixer điều khiển ATAS | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 48 | Tủ Mixer | 1 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi