Gói thầu: Gói 05 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB nhất thứ và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 05 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB nhất thứ và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125173 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:46:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,990,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp VTTB nhất thứ cho Trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 220kV mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hoá trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu hàng hóa hoặc không quá 30 tháng kể từ ngày giao chuyến hàng cuối cùng. Đối với các vật tư thiết bị do Nhà thầu sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các thiết bị này là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.+ Khi kiểm tra, nghiệm thu cũng như trong quá trình lắp đặt, vận hành, nếu hàng hóa không phù hợp về mặt kỹ thuật hoặc chất lượng không đảm bảo thì Nhà thầu phải có biện pháp xử lý, khắc phục kịp thời, nhưng không muộn hơn 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư.+ Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Nhà thầu thì nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của mình trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 05 SCL2022 PTC3: Cung cấp VTTB nhất thứ và phụ kiện Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Truyền tải điện 3 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính như: [ghi thiết bị chính của gói thầu]. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. - Các Nhà sản xuất bị cấm: [ghi tên các nhà sản xuất mà EVNNPT đang dừng mua theo các văn bản của EVNNPT] |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định tại Chương V: Phạm vi cung cấp của HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công Ty Truyền Tải Điện 3 (PTC3) Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: (0258) 2220468/3521188; Fax: (0258) 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công Ty Truyền Tải Điện 3 (PTC3) Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: (0258) 2220468/3521188; Fax: (0258) 3521836 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao cách ly 220kV loại 03 pha lắp đặt ngoài trời, 03 pha truyền động chung, dòng điện định mức 1250 A; không kèm DTĐ; loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dao cách ly 220kV loại 03 pha lắp đặt ngoài trời, 03 pha truyền động chung, dòng điện định mức 1250 A; kèm 01 DTĐ; loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | 'Dao cách ly 220kV loại 03 pha, lắp đặt ngoài trời, 03 pha truyền động chung, dòng điện định mức 1250 A; kèm 02 DTĐ; loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dao cách ly 220kV loại 03 pha truyền động chung, dòng điện định mức 2000 A; lắp đặt ngoài trời, 02 lưỡi tiếp đất; loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu | 5 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dao cách ly 110kV loại 03 pha truyền động chung, dòng điện định mức 2000 A; lắp đặt ngoài trời, 02 lưỡi tiếp đất; loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu | 4 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dao cách ly 110kV loại 03 pha truyền động chung, dòng điện định mức 2000 A; lắp đặt ngoài trời, không có lưỡi tiếp đất, loại mở giữa theo phương ngang, kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dao cách ly 110kV loại 03 pha lắp đặt ngoài trời, 02 lưỡi tiếp đất, 03 pha truyền động chung; dòng điện định mức 3150 A; loại mở giữa theo phương ngang (cắt giữa tâm 2 trụ quay), kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu | 2 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dao cách ly 110kV loại 03 pha truyền động chung, dòng điện định mức 3150 A; lắp đặt ngoài trời, 01 lưỡi tiếp đất phía bên trái; loại mở giữa theo phương ngang (cắt giữa tâm 2 trụ quay), kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với móng DCL hiện hữu | 1 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kẹp cực chữ T nối dây ACSR 400/51 với 01 dây ACSR 400/51. | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kẹp cực chữ I nối DCL 110kV với 01 dây ACSR 400/51 | 13 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kẹp cực chữ I nối DCL 220kV với 01 dây ACSR 400/51 | 11 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kẹp cực chữ T nối DCL 110kV với 01 dây ACSR 400/51 | 5 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kẹp cực chữ T nối DCL 220kV với 01 dây ACSR 400/51 | 7 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kẹp cực chữ I nối DCL 110kV với 01 dây ACSR 450/31 | 11 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kẹp cực chữ I nối DCL 220kV với 01 dây ACSR 450/31 | 25 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kẹp cực chữ T nối DCL 110kV với 01 dây ACSR 450/31 | 19 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kẹp cực chữ T nối DCL 220kV với 01 dây ACSR 450/31 | 5 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kẹp cực chữ T nối dây ACSR 450/31 (liên kết 1 đầu bắt ngang bằng Bulong, 1 đầu bắt dọc bằng đầu ép) | 3 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kẹp cực lắp ngang dùng để nối MC 110kV với 1 dây ACSR 450 | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kẹp cực lắp đứng dùng để nối TU 110kV với 1 dây ACSR 450 | 3 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp cực lắp đứng dùng để nối DCL 110kV với 1 dây ACSR 450 | 11 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Kẹp cực lắp ngang dùng để nối DCL 110kV với 1 dây ACSR 450 | 7 | cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kẹp cực chữ T, dùng để nối 1 dây ACSR 450 với 1 dây ACSR 450 | 3 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống nối dây nhôm lõi thép ACSR 450/31 mm² | 3 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chống sét van lắp đặt ngoài trời 1 pha, không khe hở, loại ZnO kèm vòng đẳng thế | 2 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kẹp cực đi kèm CSV 192kV phù hợp với đầu cực CSV, liên kết với 1 dây ACSR 400/51 | 2 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chống sét van lắp đặt ngoài trời 1 pha, không khe hở, loại ZnO kèm vòng đẳng thế | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kẹp cực đi kèm CSV 96k | 3 | Bộ | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA 500kV | 12 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đồng hồ nhiệt cuộn dây MBA 500kV | 12 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Túi cao su giãn nở | 1 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây nhôm lõi thép ACSR400/51 | 100 | m | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp rẽ nhánh chữ T loại 3 bulon, 1 dây TAL 400 (phương ngang) với 1 dây ACSR400/51 (phương đứng) | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp cực loại 1 dây ACSR400/51 với kẹp cực DCL kiểu ống tròn, đường kính 40mm, lắp thẳng đứng. (phù hợp với kẹp cực DCL hiện hữu, có bản vẽ hiện hữu kèm theo) | 12 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp cực loại 1 dây ACSR400/51 với đầu cực MC bản phẳng, lắp theo phương ngang. (phù hợp với đầu cực MC hiện hữu, có bản vẽ hiện hữu kèm theo) | 6 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp cực loại 1 dây ACSR400/51 với đầu cực TI bản phẳng, lắp theo phương ngang (phù hợp với đầu cực TI hiện hữu, có bản vẽ hiện hữu kèm theo) | 12 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đầu cực dao cách ly 220kV: dòng điện định mức 2000A; dòng ngắn mạch định mức 31.5kA | 96 | Cái | Xem theo Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp VTTB nhất thứ cho Trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 220kV mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hoá trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu hàng hóa hoặc không quá 30 tháng kể từ ngày giao chuyến hàng cuối cùng. Đối với các vật tư thiết bị do Nhà thầu sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành thì thời hạn bảo hành cho các thiết bị này là 24 tháng kể từ ngày kết thúc việc sửa chữa hoặc thay thế.+ Khi kiểm tra, nghiệm thu cũng như trong quá trình lắp đặt, vận hành, nếu hàng hóa không phù hợp về mặt kỹ thuật hoặc chất lượng không đảm bảo thì Nhà thầu phải có biện pháp xử lý, khắc phục kịp thời, nhưng không muộn hơn 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư.+ Nếu các sai sót về mặt kỹ thuật hay hư hỏng xảy ra trong thời gian bảo hành mà nguyên nhân xác định được do lỗi của Nhà thầu thì nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm xử lý sửa chữa, thay thế kịp thời bằng mọi chi phí của mình trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của đại diện chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi