Gói thầu: Gói thầu số 37: Đại tu xe ô tô Ford Ranger số đăng ký 43H-0734 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 37: Đại tu xe ô tô Ford Ranger số đăng ký 43H-0734 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187437 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 14:59:00 đến ngày 2021-12-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,108,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là269.108.109(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.732.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa, đại tu xe ô Tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 376.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Thừa Thiên Huế - Công ty truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 37: Đại tu xe ô tô Ford Ranger số đăng ký 43H-0734 thuộc phương tiện vận chuyển TTĐ Huế Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng Theo mục 2, mục 3 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2) Số 220 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.222.5600. Số Fax: 0236.222.5610
- Địa chỉ của bên mời thầu: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2) Số 220 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.222.5600. Số Fax: 0236.222.5610 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Curo máy phát (02 sợi) | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 2 | Curoa điều hòa | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 1 | Thay mới |
| 3 | Curoa cam | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 1 | Thay mới |
| 4 | Bulong M10 + êcu | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cặp | 4 | Thay mới |
| 5 | Bugi sấy | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 6 | Bu long nắp quy lắt (ngắn) | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | Thay mới |
| 7 | Bu long nắp quy lắt (dài) | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | Thay mới |
| 8 | Vòng đệm dưới kim phun | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 9 | Vòng đệm trên kim phun | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 10 | Van điều áp nhiệt độ | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 11 | Đánh đá trục cơ ranger | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Sửa chữa |
| 12 | Canh dọc trục cơ | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 13 | Piston STD +Ắc piston | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 14 | Sec măng STD | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 15 | Nòng xy lanh Cos STD | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 16 | Bạc ắc piston trên thanh truyền | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 17 | Bộ bạc biên Cos 1 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 18 | Bộ bạc balie Cos 1 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 19 | Tăng curoa cam | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 20 | Supap xả | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cây | 4 | Thay mới |
| 21 | Supap hút | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cây | 8 | Thay mới |
| 22 | Roan sapo | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 23 | Roan quy lát mặt máy | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 24 | Bi đầu trục ê cơ 6202 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 25 | Roan bơm nước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 26 | Phốt supap | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | Thay mới |
| 27 | Phốt đầu trục cơ | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 28 | Phốt đuôi trục cơ | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 29 | Phốt đầu bơm cao áp | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 30 | Phốt trục cam | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 31 | Ống nước từ van hằng nhiệt tới nắp máy | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | Thay mới |
| 32 | Ống nước từ lốc vào giàn sưởi | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 33 | Ống nước từ két sưởi ra | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 34 | Pét phun cao áp | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 35 | Dây ga | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 36 | Lọc gió | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 37 | Lọc nhớt | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 38 | Lọc dầu diezel | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 39 | Nắp máy | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 40 | Bầu con trên | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 41 | Bầu côn dưới | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 42 | Bơm nước (Bi) | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 43 | Ly hợp quạt gió | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 44 | Mâm ép bánh đà | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Sửa chữa |
| 45 | Trục cam | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cây | 1 | Sửa chữa |
| 46 | Két nước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 47 | Phục hồi, cân chỉnh bơm cao áp | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 48 | Đánh đá xie suppap | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Sửa chữa |
| 49 | Tấm dừng cách nhiệt máy | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Sửa chữa |
| 50 | Lá côn | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 51 | Bi tê | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 52 | Bốt lái trung gian | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 53 | Bi treo cac đăng | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 54 | Bi vành chậu cầu sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 2 | Thay mới |
| 55 | Đệm lót má phanh trước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 56 | Tay truyền ngang | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 57 | Tay đòn bót lái chính 2003 | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 58 | Su nhíp sau trước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 59 | Su nhíp trên | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 60 | Su nhip dưới | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 61 | Su bọc láp | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 62 | Su cung thanh giằng | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 63 | Su đệm trên giảm xóc | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 64 | Su đầu thanh giằng | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | Thay mới |
| 65 | Su dưới giảm xóc trước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 66 | Su chân máy | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 67 | Su cánh gà trên | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 68 | Su cánh gà dưới trước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 69 | Su cánh gà dưới sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 70 | Solenoi gài cầu/bù ga | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 71 | Rotuyn tay lái trong | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 72 | Rotuyn trụ trên | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 73 | Rootuyn trụ dưới | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 74 | Rootuyn lái ngoài | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 75 | Phuộc sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 76 | Ống dầu côn | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 77 | Bi giữa trục trung gian | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 78 | Bi gánh đầu trục thứ cấp | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 79 | Bi đuôi trục trung gian | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 80 | Bi đuôi trục thứ cấp | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 81 | Bi đầu trục trung gian | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 82 | Bi đầu trục sơ cấp | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 83 | Bi đầu a cơ | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 84 | Bi cùi thơm trong cầu sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 85 | Bi cùi thơm ngoài cầu sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 1 | Thay mới |
| 86 | Bi cacdang sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 3 | Thay mới |
| 87 | Bầu phanh tổng | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 88 | Bầu phanh trên | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 89 | Bầu con phanh sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 90 | Má phanh trước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 91 | Guốc phanh sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 92 | Bi moay ơ trước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 2 | Thay mới |
| 93 | Bi moay ơ sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 2 | Thay mới |
| 94 | Phốt láp cầu sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 95 | Phốt moay ơ sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 96 | Phao báo nhiên liệu | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 97 | Bi vành chậu cầu sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ổ | 2 | Thay mới |
| 98 | Phốt cầu sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 99 | Gò hàn bắt ống bô | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Sửa chữa |
| 100 | Bảo dưỡng đề ma rơ | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Sửa chữa |
| 101 | Bảo dưỡng 4 lok cửa sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Sửa chữa |
| 102 | Bảo dưỡng com pa sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Sửa chữa |
| 103 | Gia công đuôi cá cầu sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Sửa chữa |
| 104 | Ép su cánh gà | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Sửa chữa |
| 105 | Đánh đá đĩa thắng trước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | mặt | 4 | Sửa chữa |
| 106 | Thay lắp ngang cầu trước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 107 | Láng tam bua sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Sửa chữa |
| 108 | Van tiết lưu | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 109 | Ket lạnh | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 110 | Ga lạnh | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | Thay mới |
| 111 | Dầu lạnh | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | lít | 0,3 | Thay mới |
| 112 | Cure siết ống | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 113 | Công tắc kính tổng | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 114 | Công tắc kính cửa | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 115 | Compa quay kính trước LH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 116 | Compa quay kính cửa trước RH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 117 | Còi xoắn ốc | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 118 | Càng và su gạt mưa | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 119 | Đèn sương mù | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 120 | Đèn sau LH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 121 | Vỏ đèn xin nhan RH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 122 | Vỏ đèn pha RH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 123 | Vỏ đèn pha LH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 124 | Bọc da ghế +Tap bi cửa | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 125 | Roan mi trong cửa trước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 126 | Roan mi trong cửa sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 127 | Roan mi ngoài cửa trước | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 128 | Roan mi ngoài cửa sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 129 | Roan cửa trước RH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 130 | Roan cửa trước LH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 131 | Roan cửa sau RH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 132 | Roan cửa sau LH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 133 | Roan cổ xả | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 134 | Roan cổ hút | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 135 | Mô tơ quay kính cửa trước RH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 136 | Mô tơ quay kính cửa trước LH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Thay mới |
| 137 | Khoá cửa thùng sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Thay mới |
| 138 | Bas ngậm ngàm khóa cửa trước sau | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Thay mới |
| 139 | Ắc bulong sa pô | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | Thay mới |
| 140 | Gương chiếu hậu RH | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 141 | Đèn Stop | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Thay mới |
| 142 | Gò hàn, thay chi tiết những chỗ tôn mục toàn bộ xe | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Sửa chữa |
| 143 | Sơn gầm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Sơn lại mới |
| 144 | Sơn toàn bộ xe | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | xe | 1 | Sơn lại mới |
| 145 | Dung dịch làm mát | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | lít | 8 | Thay mới |
| 146 | Nhớt máy - Ford Motorcraft | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | lít | 7 | Thay mới |
| 147 | Keo máy | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bình | 4 | Thay mới |
| 148 | Dầu trợ lực lái | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bình | 1 | Thay mới |
| 149 | Dầu phanh DOT3- Shell | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bình | 1 | Thay mới |
| 150 | Dầu lạnh FD-46XG | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | lít | 0,2 | Thay mới |
| 151 | Dầu hộp số, dầu cầu | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | lít | 9,5 | Thay mới |
| 152 | Mỡ Mô dơ | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | Thay mới |
| 153 | Dầu Diesel - vệ sinh rửa thiết bị | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | lít | 15 | Thay mới |
| 154 | Bình ắc quy 12V 85 A | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | bình | 1 | Thay mới |
| 155 | Dầu Diesel - rô đa và nổ thử máy | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | lít | 50 | Thay mới |
| 156 | Công tháo lắp, thay thế phụ tùng phần máy | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 157 | Công tháo lắp, thay thế phụ tùng máy gầm | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 158 | Công tháo lắp thay thế phần thân xe | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 159 | Công thay, lắp đặt phần điện, điều hòa | Tham chiếu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.69108109E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.732.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là269.108.109(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.732.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng sửa chữa, đại tu xe ô Tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 376.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi