Gói thầu: Mua sắm hệ thống quản lý, thu thập phân tích dữ liệu mở phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193246-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống quản lý, thu thập phân tích dữ liệu mở phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:48:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,806,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1709843E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5613124E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp một phần hoặc toàn bộ các hàng hóa sau: (1) Thiết bị công nghệ thông tin; (2) Bản quyền phần mềm thương mại; (3) Phần mềm nội bộ. Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng chứng minh có kinh nghiệm thực hiện tất cả các hạng mục hàng hóa nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.464.593.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.929.186.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 kênh tiếp nhận hỗ trợ 24x7 qua điện thoại hoặc thư điện tử trong suốt thời gian bảo hành và có phản hồi phương án xử lý cho Chủ đầu tư trong thời gian tối đa 8 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải báo cáo định kỳ tối thiểu 1 tháng/1 lần công việc thực hiện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tự động hóa hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trưởng nhóm phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tự động hóa hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phát triển, kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tự động hóa hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trưởng nhóm phần cứng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tự động hóa hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật triển khai lắp đặt, cấu hình thiết bị hạ tầng, cài đặt, triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tự động hóa hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh 86 /Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống quản lý, thu thập phân tích dữ liệu mở phục vụ chuyên môn, nghiệp vụ Thực hiện nhiệm vụ số 13 của Phòng Phần mềm và Cơ sở dữ liệu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c); - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (đối với doanh nghiệp hoặc tổ chức bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật); + Các tài liệu khác. - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 2, Khoản 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt; - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu là nhà sản xuất đối với: Máy chủ và Phần mềm thương mại. - Đối với các thiết bị: + Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với thiết bị nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của nhà sản xuất đối với: Máy chủ. + Cam kết các thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Đối với phần mềm thương mại: cam kết cung cấp một trong các giấy tờ sau đây: + Bản gốc giấy chứng nhận hoặc xác nhận bản quyền phần mềm của nhà sản xuất. + Hồ sơ, tài liệu điện tử của nhà sản xuất để chứng minh tính hợp pháp của bản quyền phần mềm đã cung cấp. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các dịch vụ vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, bảo hành bảo trì liên quan theo yêu cầu của Chủ đầu tư và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV; |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu là nhà sản xuất đối với: Máy chủ và và Phần mềm thương mại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: số 4, Tôn Thất Thiệp, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội. Điện thoại: 069 553658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: số 4, Tôn Thất Thiệp, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội. Điện thoại: 069 553658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: số 4, Tôn Thất Thiệp, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội. Điện thoại: 069 553658 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh 86/Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: số 4, Tôn Thất Thiệp, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội. Điện thoại: 069 553658 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ lưu trữ dữ liệu lớn | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 2 | Máy chủ cài đặt ứng dụng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 3 | Phần mềm quản lý, thu thập dữ liệu từ các nguồn mở trên mạng xã hội | 1 | Phần mềm | Theo yêu cầu tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | ||
| 4 | Bản quyền phần mềm nền tảng phân tích, tìm kiếm đối tượng dựa trên kho dữ liệu dạng ảnh | 1 | License | Theo yêu cầu tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Bản quyền sử dụng không giới hạn về thời gian và số lượng người dùng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1709843E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5613124E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp một phần hoặc toàn bộ các hàng hóa sau: (1) Thiết bị công nghệ thông tin; (2) Bản quyền phần mềm thương mại; (3) Phần mềm nội bộ. Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng chứng minh có kinh nghiệm thực hiện tất cả các hạng mục hàng hóa nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.464.593.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.929.186.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 kênh tiếp nhận hỗ trợ 24x7 qua điện thoại hoặc thư điện tử trong suốt thời gian bảo hành và có phản hồi phương án xử lý cho Chủ đầu tư trong thời gian tối đa 8 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải báo cáo định kỳ tối thiểu 1 tháng/1 lần công việc thực hiện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tự động hóa hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự trưởng nhóm phần mềm | 2 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tự động hóa hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phát triển, kiểm thử phần mềm | 6 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tự động hóa hoặc tương đương | 2 | 1 |
| 4 | Nhân sự trưởng nhóm phần cứng | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tự động hóa hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự kỹ thuật triển khai lắp đặt, cấu hình thiết bị hạ tầng, cài đặt, triển khai phần mềm | 2 | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: CNTT, Điện tử - Viễn thông, Toán tin, Tự động hóa hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi