Gói thầu: Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:16:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,459,932,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.937E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bàn ép nối dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn ép nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực Thành phố Hà Giang năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện. Giám Đốc. Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang Điện thoại: 0219.3866531; Fax: 0219.3866.048. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Họ và tên: Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Điện thoại: 097.439.0226. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 22kV (Xây dựng mới) | |||
| B | Đường dây 22kV nhánh rẽ TBA Nà Pồng | |||
| 1 | Cột điện (NPC.I-190-14-11.0) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Móng cột (MT-14-C) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Xà đỡ Vượt (XĐVXT-22) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh (XRL22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo (XNXT22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Chụp ngọn cột (C.Tr1.5) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dây nhôm lõi thép (ACSR-70/11) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 330 | M |
| 8 | Cách điện đứng Polymer 22kV (PML22) cả ty | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 8 | Quả |
| 9 | Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) + PK | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 9 | Chuỗi |
| 10 | Tiếp địa cột (R2) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulông (A50-70) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| C | Đường dây 22kV nhánh rẽ TBA Thôn Nưa | |||
| 1 | Dao cách ly NT 22kV-630A | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 3 | Cột điện (NPC.I-14-190-9.2) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Cột điện (NPC.I-14-190-11.0) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Cột điện (NPC.I-14-190-13.0) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Côt |
| 6 | Móng cột (MT-14-C) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Móng |
| 7 | Móng cột (MT-14-D) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Móng |
| 8 | Móng cột (MTĐ-14-D) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột (MCL-14-D) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột (MCLĐ-14-D) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Xà đỡ Vượt (XĐVXT-22) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh (XRL22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh (XRĐN-22) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo (XNL2+1) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo (XNXT22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Xà néo (XNXTK22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ dao cách ly (XĐDCL) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây tiếp địa xà, sàn DCL (DTĐ DCL) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác (GTT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Thang sắt (TS) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Cổ dề ghép cột đôi (GC-14) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Chụp ngọn cột (C.Tr1.5) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Dây nhôm lõi thép (ACSR-70/11) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 3.222 | M |
| 24 | Cách điện đứng gốm SĐ-22kV (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 4 | Quả |
| 25 | Cách điện đứng Polymer 22kV (PLM-22) cả ty | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 36 | Quả |
| 26 | Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 57 | Chuỗi |
| 27 | Tiếp địa cột (R2) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa cột (RHT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Dây đồng nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | M |
| 30 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 2 bu lông mạ Niken M70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulông (Al-50/70) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| D | Đường dây 22kV nhánh rẽ TBA Tham Vè | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh (XRL22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chụp ngọn cột (C.Tr1.5) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép (ACSR-70/11) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 90 | M |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 22kV (PLM-22) cả ty | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 1 | Quả |
| 5 | Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulông (Al-50/70) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| E | Phần trạm biến áp | |||
| F | Trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV Nà Pồng | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3pha 250kVA-22/0,4kV | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A (4 lộ ra) | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO-22kV/10A) | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 5 | Móng cột TBA MT-5(A) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-14-190-13.0 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Dây nhôm bọc cách điện Al50/XLPE 2.5/HDPE | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 29 | M |
| 8 | Cách điện đứng gốm SĐ-22kV (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 6 | Quả |
| 9 | Cách điện đứng Polymer 22kV (PML-22) cả ty | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 7 | Quả |
| 10 | Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) + PK | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 11 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 40 | M |
| 12 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 13 | Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 19 | Cái |
| 18 | Kẹp quai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp Holine | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Bịt đầu cực trung áp MBA22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (3 cái V-X-Đ) |
| 21 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (4 cái V-X-Đ-Đ) |
| 22 | Bịt đầu cực CSV22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (3 cái V-X-Đ) |
| 23 | Bịt đầu cực FCO 22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (6 cái V-X-Đ) |
| 24 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa + luồn cáp xuống tủ HDPE-32/25 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 60 | M |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Xà hãm đầu trạm (XHĐT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp hạ thế (GĐCHT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế thao tác (GTT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Thang sắt (TS) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Bột gem THTĐ TBA | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 181 | Kg |
| 37 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 38 | Biển tên TBA | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| G | Trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV Thôn Nưa | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3pha 250kVA-22/0,4kV | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A (4 lộ ra) | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO-22kV/10A) | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 5 | Móng cột TBA MT-5(A) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-14-190-13.0 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Dây nhôm bọc cách điện Al50/XLPE 2.5/HDPE | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 29 | M |
| 8 | Cách điện đứng gốm 22kV (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 6 | Quả |
| 9 | Cách điện đứng Polymer 22kV (PML-22) cả ty | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 7 | Quả |
| 10 | Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) + PK | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 11 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 40 | M |
| 12 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 13 | Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 19 | Cái |
| 18 | Kẹp quai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp Holine | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Bịt đầu cực trung áp MBA 22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (3 cái V-X-Đ) |
| 21 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (4 cái V-X-Đ-Đ) |
| 22 | Bịt đầu cực CSV22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (3 cái V-X-Đ) |
| 23 | Bịt đầu cực FCO 22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (6 cái V-X-Đ) |
| 24 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa + luồn cáp xuống tủ HDPE-32/25 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 60 | M |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Xà hãm đầu trạm (XHĐT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp hạ thế (GĐCHT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế thao tác (GTT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Thang sắt (TS) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Bột gem THTĐ TBA | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 181 | Kg |
| 37 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 38 | Biển tên TBA | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| H | Trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV Tham Vè | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3pha 250kVA-22/0,4kV | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A (4 lộ ra) | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO-22kV/10A) | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 5 | Móng cột TBA MT-5(A) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-14-190-13.0 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Dây nhôm bọc cách điện Al50/XLPE 2.5/HDPE | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 29 | M |
| 8 | Cách điện đứng gốm 22kV (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 6 | Quả |
| 9 | Cách điện đứng Polymer 22kV (PML-22) cả ty | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 7 | Quả |
| 10 | Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) + PK | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 11 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 40 | M |
| 12 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 13 | Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 19 | Cái |
| 18 | Kẹp quai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp Holine | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Bịt đầu cực trung áp MBA 22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (3 cái V-X-Đ) |
| 21 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (4 cái V-X-Đ-Đ) |
| 22 | Bịt đầu cực CSV22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (3 cái V-X-Đ) |
| 23 | Bịt đầu cực FCO 22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (6 cái V-X-Đ) |
| 24 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa + luồn cáp xuống tủ HDPE-32/25 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 60 | M |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Xà hãm đầu trạm (XHĐT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp hạ thế (GĐCHT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế thao tác (GTT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Thang sắt (TS) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Bột gem THTĐ TBA | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 544 | Kg |
| 37 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 38 | Biển tên TBA | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| I | Trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV Thôn Châng | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3pha 250kVA-22/0,4kV | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A (4 lộ ra) | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO-22kV/10A) | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ (3 pha) |
| 5 | Móng cột TBA MT-5(A) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-16-190-13.0 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Dây nhôm bọc cách điện Al50/XLPE 2.5/HDPE | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 29 | M |
| 8 | Cách điện đứng gốm 22kV (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 6 | Quả |
| 9 | Cách điện đứng Polymer 22kV (PML-22) cả ty | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 7 | Quả |
| 10 | Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) + PK | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 11 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 40 | M |
| 12 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 13 | Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 14 | M |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 19 | Cái |
| 18 | Kẹp quai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp Holine | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Bịt đầu cực trung áp MBA 22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (3 cái V-X-Đ) |
| 21 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (4 cái V-X-Đ-Đ) |
| 22 | Bịt đầu cực CSV22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (3 cái V-X-Đ) |
| 23 | Bịt đầu cực FCO 22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (6 cái V-X-Đ) |
| 24 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa + luồn cáp xuống tủ HDPE-32/25 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 60 | M |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Xà hãm đầu trạm (XHĐT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp hạ thế (GĐCHT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Ghế thao tác (GTT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Thang sắt (TS) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Bột gem THTĐ TBA | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 181 | Kg |
| 37 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 38 | Biển tên TBA | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| J | Trạm cắt LBS 35KV- Khâu Mèng | |||
| 1 | Thiết bị cắt có tải LBS 35kV trọn bộ bao gồm: (Máy ngắt, tủ điều khiển ADVC, cáp điều khiển, kẹp cực, giá đỡ) | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp nguồn 1pha PT 35/0,22kV-100A | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển và bảo vệ loại DC-VC | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 4 | Dao cách ly NT 35kV-630A | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 2 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1pha) - Polymer | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 2 | Bộ (1 pha) |
| 7 | Modem+dây Com nối Modem với tủ điều khiển+ Sim di động 3G. (Modem GSM-GPRS) | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 8 | Hệ thống tiếp địa LBS | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bột gêm TĐ | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 170 | Kg |
| 10 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ (3 cái V-X-Đ) |
| 11 | Bịt đầu cực FCO 35kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ (4 cái V-X) |
| 12 | Xà đỡ lèo XĐL | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tay dao thao tác & ống nối thao tác | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ DCL-LBS | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì rơi | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ dao cắt có tải LBS và MBA nguồn | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Thang sắt | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Dây tiếp địa DCL | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Cách điện đứng gốm 35kV (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 6 | Quả |
| 22 | Cách điện đứng Polymer 35kV (PML-35) cả ty | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 9 | Quả |
| 23 | Dây nhôm bọc cách điện Al95/XLPE4.3/HDPE | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 40 | M |
| 24 | Dây nhôm bọc cách điện Al50/XLPE4.3/HDPE | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 24 | M |
| 25 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-CXV 2x2,5 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | M |
| 26 | Cáp đồng Cu/PVC/PVC 1x50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 26 | M |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 32 | Cái |
| 29 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 12 | M |
| 30 | Ống nhựa PVC F34 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | M |
| 31 | Cút nhựa chữ T F34 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Cút nhựa góc vuông F34 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| 33 | Biển cấm trèo | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Biển dao cách ly | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Khóa việt tiêp (Khóa tay DCL) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| K | Đường dây 0,4kV | |||
| L | Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Pồng | |||
| 1 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 59 | Cột |
| 2 | Móng cột (M2-V) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 41 | Móng |
| 3 | Móng cột (MĐ2-V) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 9 | Móng |
| 4 | Xà xuất tuyến (XT402CS-2T ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X402K | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cách điện A30 (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 8 | Quả |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 2.035 | M |
| 8 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 125 | Bộ |
| 9 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuông | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 38 | Bộ |
| 10 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 38 | Bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 127 | Bộ |
| 12 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 38 | Bộ |
| 13 | Áptômát 60A (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 38 | Cái |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 190 | Bộ |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 48 | Bộ |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 148 | M |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 148 | M |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 284 | Bộ |
| 19 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (RLL) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| M | Đường dây 0,4kV sau TBA Thôn Nưa | |||
| 1 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 45 | Cột |
| 2 | Móng cột (M2-V) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 27 | Móng |
| 3 | Móng cột (MĐ2-V) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 9 | Móng |
| 4 | Xà xuất tuyến (XT402CS-2T ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X402K | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Cách điện A30 (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 24 | Quả |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 1.476 | M |
| 8 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 83 | Bộ |
| 9 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuông | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 23 | Bộ |
| 10 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 23 | Bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp KT-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 81 | Bộ |
| 13 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 23 | Bộ |
| 14 | Áptômát 60A (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 23 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 115 | Bộ |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 72 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 92 | M |
| 18 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 92 | M |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 190 | Bộ |
| 20 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (RLL) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| N | Đường dây 0,4kV sau TBA Tham Vè | |||
| 1 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 23 | Cột |
| 2 | Móng cột (M2-V) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 15 | Móng |
| 3 | Móng cột (MĐ2-V) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Xà xuất tuyến (XT402CS-2T ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X402K | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cách điện A30 (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 8 | Quả |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 1.612 | M |
| 8 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 92 | Bộ |
| 9 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuông | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 34 | Bộ |
| 10 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 34 | Bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp KT-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 15 | Bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 78 | Bộ |
| 13 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 32 | Bộ |
| 14 | Áptômát 60A (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 32 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 160 | Bộ |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 40 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 128 | M |
| 18 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 128 | M |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 244 | Bộ |
| 20 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (RLL) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| O | Đường dây 0,4kV sau TBA UB Cao Bồ | |||
| 1 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 14 | Cột |
| 2 | Móng cột (M2-V) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột (MĐ2-V) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Xà xuất tuyến (XT402CS-2T ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X402K | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cách điện A30 (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 8 | Quả |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 1.019 | M |
| 8 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 58 | Bộ |
| 9 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuông | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 15 | Bộ |
| 10 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 15 | Bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp KT-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 59 | Bộ |
| 13 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 15 | Bộ |
| 14 | Áptômát 60A (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 15 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 75 | Bộ |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 60 | M |
| 18 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 60 | M |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 120 | Bộ |
| 20 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (RLL) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| P | Đường dây 0,4kV sau TBA thôn Châng | |||
| 1 | Cột điện bê tông H7,5B | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 21 | Cột |
| 2 | Móng cột (M2-V) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 13 | Móng |
| 3 | Móng cột (MĐ2-V) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Xà xuất tuyến (XT402CS-2T ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 522 | M |
| 6 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuông | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 17 | Bộ |
| 8 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 17 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp KH-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 32 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 17 | Bộ |
| 11 | Áptômát 100A (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 17 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 85 | Bộ |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 68 | M |
| 14 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 68 | M |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 102 | Bộ |
| 16 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (Rll) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| Q | Đường dây 0,4kV sau TBA Chung Cư | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-5.0 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Móng cột điện M2 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 11 | Móng |
| 4 | Xà néo (X402CS-VX ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 366 | M |
| 6 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 7 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 23 | Bộ |
| 9 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 12 | Bộ |
| 10 | Áptômát 100A (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 12 | Cái |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 55 | Bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 70 | M |
| 14 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 48 | M |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-2x6 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | M |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-2x10 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 39 | M |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-2x16 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 77 | M |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 100 | Bộ |
| 19 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 20 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| R | Đường dây 0,4kV sau TBA Trường Nguyễn Huệ | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Móng cột điện M2 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Xà néo (X402CS-VX ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 95 | M |
| 5 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 3 | Bộ |
| 7 | Áptômát 100A (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 3 | Cái |
| 8 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 15 | Bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 12 | M |
| 11 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 12 | M |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| S | Đường dây 0,4kV sau Truyền hình | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-10-190-5.0 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-12-190-7.2 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Móng cột điện M2-LT | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột điện MT4 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 119 | M |
| 6 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 7 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp KH-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 3 | Bộ |
| 11 | Áptômát 100A (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 3 | Cái |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 15 | Bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 12 | M |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 12 | M |
| 16 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 24 | Bộ |
| 17 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 18 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | Đường dây 0,4kV chung cột Đường dây 22kV nhánh rẽ Biên Phòng - Suối Tiên lộ 471 E22.1 | |||
| 1 | Xà thép (X402CS-16) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Cần đèn hiếu sáng (CĐL) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Cách điện A30 (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 40 | Quả |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong A95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 40 | Bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 1 bu lông 95/16 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 20 | Bộ |
| 7 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- 2x2,5 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | M |
| 8 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-2x10 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 34 | M |
| 9 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-2x16 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 17 | M |
| 10 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 17 | M |
| U | Đường dây 0,4kV chung cột Đường dây 22kV Nhánh rẽ Tà Vải lộ 476 E22.1 | |||
| 1 | Xà thép 0,4kV (X402CS-16) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Cách điện A30 (cả ty) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 80 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 80 | Bộ |
| 4 | Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-2x10 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 17 | M |
| 5 | Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-2x16 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 66 | M |
| 6 | Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 17 | M |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 36 | Bộ |
| V | Đường dây 0,4kV sau TBA KM8 | |||
| 1 | Attomat 3 pha 200A | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 1 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cột điện BTLT NPC.I.8.5-4.3 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 46 | Cột |
| 4 | Móng cột (M1-LT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 34 | Móng |
| 5 | Móng cột (MĐ1-LT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Móng |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 1.333 | M |
| 7 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 80 | Bộ |
| 8 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 31 | Bộ |
| 9 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 31 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 80 | Bộ |
| 11 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 31 | Bộ |
| 12 | Áptômát 100A (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 31 | Cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 155 | Bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 124 | M |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 124 | M |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 286 | Bộ |
| 18 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| W | Đường dây 0,4kV sau TBA KM9 | |||
| 1 | Attomat 3 pha 200A | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 1 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cột điện BTLT NPC.I.8.5-4.3 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 16 | Cột |
| 4 | Móng cột (M1-LT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 12 | Móng |
| 5 | Móng cột (MĐ1-LT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 602 | M |
| 7 | Mã ốp Φ20 treo cáp | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 32 | Bộ |
| 8 | Đai ôm đỡ cáp HPP cột tròn | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 16 | Bộ |
| 9 | Mã ốp Φ100 treo dây băng | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 31 | Bộ |
| 11 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 16 | Bộ |
| 12 | Áptômát 100A (HPP) | Vật tư A cấp, B lắp đặt | 16 | Cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 80 | Bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 24 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 64 | M |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt | 64 | M |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 130 | Bộ |
| 18 | Băng dính | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| X | Đường dây 22kV (phần cải tạo) | |||
| Y | Đường dây 22kV nhánh rẽ Biên Phòng - Suối Tiên lộ 471 E22.1 | |||
| 1 | Cột BTLT 16m (NPC.I-16-190-11.0) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 16m (NPC.I-16-190-13.0) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 18m (NPC.I-18-190-13.0) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Móng cột (MT-16-CD) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Móng |
| 5 | Móng cột (MTĐ-16-D) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột (MT-18-D) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Xà rẽ lệch cột đơn 1 tầng (XRL22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ lệch cột đôi 1 tầng (XRLD22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch 1 tầng (XNL22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ lệch 1 tầng (XDL22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch 1 tầng (XNL22A-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Xà néo lệch đúp 1 tầng (XNLD22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo bằng cột đơn (XN22-2L) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo bằng cột kép (XN22K-2L) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp ngọn cột C.Tr1.5 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 16 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa cột (RC) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 17 | Dây tiếp địa xà (TĐX1) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 27 | Bộ |
| 18 | Bột gêm TĐ (RC) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 454 | Kg |
| 19 | Cách điện đứng Polymer 22kV (PLM-22) cả ty | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 75 | Quả |
| 20 | Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV (PLM-22) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 102 | Chuỗi |
| 21 | Cách điện chuỗi néo kép Polymer 22kV (PLM-22) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 15 | Chuỗi |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19//XLPE2.5/HDPE | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 3.705 | M |
| 23 | Khóa néo ép cho dây bọc 120 (KNE1-120) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 27 | Bộ |
| 24 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-120/19 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 30 | Bộ |
| 25 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x120 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 96 | Bộ |
| 26 | Ống co ngót nhiệt 24kV cho KNE2-1200&KRN1200 (dài 25cm) (OCN-120) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 57 | Cái |
| 27 | Bộ dây dẫn đẳng áp (DDĐA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 96 | Bộ |
| 28 | Ghíp tiếp địa trung thế (GTĐ) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Ghíp trung thế IPC 24kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| Z | Đường dây 22kV Nhánh rẽ Tà Vải lộ 476 E22.1 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3pha 22kV-630A (DPT-630A/22kV) | Thiết bị A cấp, B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Cột BTLT 14m (NPC.I-14-190-13.0) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Côt |
| 3 | Cột BTLT 16m (NPC.I-16-190-9.2) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Côt |
| 4 | Cột BTLT 16m (NPC.I-16-190-11.0) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Côt |
| 5 | Cột BTLT 16m (NPC.I-16-190-13.0) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Côt |
| 6 | Móng cột (MT-16-CD) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 19 | Móng |
| 7 | Xà đỡ dao phụ tải (XĐDPT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác (GTT) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thang sắt (TS) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ lệch XRL22-1T | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ lệch (XĐL22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Xà néo lệch (XNL22-1T) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 16 | Bộ |
| 13 | Chụp ngọn cột (CTr1.5) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa cột (RC) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa cột (RC2) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bột gêm TĐ (RC+RC2) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 907 | Kg |
| 17 | Cách điện đứng gốm 22kV (PI-22kV) cả ty | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 4 | Quả |
| 18 | Cách điện đứng Polymer 22kV (PLM-22) cả ty | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 49 | Quả |
| 19 | Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV (PLM-22) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 90 | Chuỗi |
| 20 | Cách điện chuỗi néo kép Polymer 22kV (PLM-22) | Cách điện A cấp, B lắp đặt | 15 | Chuỗi |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16//XLPE2.5/HDPE | Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng) | 3.606 | M |
| 22 | Khóa néo ép cho dây bọc 95 (KNE-95) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 21 | Bộ |
| 23 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-95/16 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 24 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-95/16 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 84 | Bộ |
| 25 | Ống co ngót nhiệt 24kV cho KNE2-95&KRN95 (dài 25cm) (OCN-95) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 33 | Cái |
| 26 | Bộ dây dẫn đẳng áp (DDĐA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 87 | Bộ |
| 27 | Ghíp tiếp địa trung thế (IPC-24kV) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Ghíp tiếp địa trung thế (MV-IPC 22kV) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| AA | Phần Tháo hạ, thu hồi | |||
| AB | Thu hồi ĐZ 22kV nhánh rẽ TBA Nà Pồng | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng XĐT-22 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng 22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Quả |
| 3 | Dây dẫn AV-50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 120 | M |
| 4 | Cột điện H7,5 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Sứ A30 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 16 | Quả |
| 6 | Xà X401V | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà X402V | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| AC | Thu hồi ĐZ 0,4kV sau Tham Vè | |||
| 1 | Dây dẫn AV-50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 586 | M |
| 2 | Cột điện H7.5-B | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cách điện A30 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 80 | Quả |
| 4 | Xà X401V | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Xà X402V | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| AD | Thu hồi ĐZ 0,4kV sau UB Cao Bồ | |||
| 1 | Dây dẫn AV-50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4.690 | M |
| 2 | Cột điện H7.5-B | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Cách điện A30 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 152 | Quả |
| 4 | Xà X401V | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Xà X402V | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X402K | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| AE | Thu hồi TBA thôn Châng | |||
| 1 | Cột bê tông H-10m | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian (XĐSTG) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì rơi (XĐCCR) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ MBA (GĐMBA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện (GĐTD) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháng sắt | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cáp ngồn MBA (M3x95+1x70) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 16 | m |
| 9 | Cáp xuất tuyến (M3x50+1x25) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Máy biến áp 22/0,4kV (180kVA) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 11 | Tủ điện hạ thế (TĐ0.4) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Chống sét van (CSV 22kV) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cầu chì rơi 22kV | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| AF | Lắp đặt lại hòm công tơ ĐZ 0,4kV sau TBA Chung Cư: | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Hòm 2 công tơ | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Hòm 4 công tơ | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Hòm công tơ 3 pha | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| AG | Tháo hạ thu hồi ĐZ 0,4kV sau TBA Chung Cư: | |||
| 1 | Dây dẫn AV-50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 990 | M |
| 2 | Dây dẫn XLPE4x50 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 120 | M |
| 3 | Cột điện H7.5-B | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 9 | Cột |
| 4 | Cột điện LT-8.5 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Xà X401V | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Xà X402V | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Cách điện A30 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 48 | Quả |
| 8 | Cáp M2x4 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | M |
| 9 | Cáp M2x10 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 39 | M |
| 10 | Cáp M2x16 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 77 | M |
| 11 | Cáp M3x16+1x10 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 22 | M |
| AH | Thu hồi cải tạo Đường dây 22kV nhánh rẽ Biên Phòng - Suối Tiên lộ 471 E22.1 | |||
| 1 | Cột bê tông H-10m | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Chụp ngọn cột Tr-3m | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà thép trung thế XNCS-1T | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Xà thép trung thế XDCS-1T | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 7 | Xà thép trung thế XN22-2L | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Xà thép trung thế XNKCS-1T | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà thép trung thế XDKCS-2T | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà thép trung thế XDCS-2T | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà thép trung thế XRN | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Xà thép hạ thế X402CS | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Cần đèn hiếu sáng (CĐL) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cách điện đứng Polymer PPI-22 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 102 | Quả |
| 15 | Chuỗi cách điện néo thủy tinh PC-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện Polymer 22kV PLM-22 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 45 | Chuỗi |
| 17 | Cách điện đứng hạ thế A30 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 24 | Quả |
| 18 | Dây dẫn AC-95 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3.672 | M |
| AI | Thu hồi cải tạo Đường dây 22kV nhánh rẽ Tà Vải lộ 476 E22.1 | |||
| 1 | Cột điện H7,5M | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột điện LT-8.5m | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột điện LT-12m | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 16 | Cột |
| 4 | Dây dẫn AC70/11 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3.524 | M |
| 5 | Xà đỡ vượt XĐV-22 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt XĐVK-22 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo XN22-2L | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xa rẽ nhánh XRN-22 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ XĐ22-1T | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo XN22-1T | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thiết bị cảnh báo sự cố | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cách điện đứng PPI-22 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 94 | Quả |
| 13 | Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-22 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo kép CNK-22 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 15 | Cách điện chuỗi néo thủy tinh PC-70 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| AJ | Lắp đặt lại hòm công tơ ĐZ 0,4kV chung cột Đường dây 22kV nhánh rẽ Biên Phòng - Suối Tiên lộ 471 E22.1: | |||
| 1 | Hòm 2 công tơ | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 4 | Hòm |
| 2 | Hòm 4 công tơ | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ 3 pha | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 2 | Hòm |
| 4 | Đèn chiếu sáng (Chóa + bóng) | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| AK | Tháo hạ thu hồi ĐZ 0,4kV chung cột Đường dây 22kV nhánh rẽ Biên Phòng - Suối Tiên lộ 471 E22.1 | |||
| 1 | Cáp M2x10 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 22 | M |
| 2 | Cáp M2x16 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 11 | M |
| 3 | Cáp M3x16+x10 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 11 | M |
| AL | Lắp đặt lại hòm công tơ ĐZ 0,4kV chung cột Đường dây 22kV Nhánh rẽ Tà Vải lộ 476 E22.1: | |||
| 1 | Hòm 2 công tơ | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Hòm |
| 2 | Hòm 4 công tơ | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 12 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ 3 pha | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 3 | Hòm |
| AM | Tháo hạ thu hồi ĐZ 0,4kV chung cột Đường dây 22kV Nhánh rẽ Tà Vải lộ 476 E22.1: | |||
| 1 | Cáp M2x10 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 17 | M |
| 2 | Cáp M2x16 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 66 | M |
| 3 | Cáp M3x16+x10 | Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT | 17 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.937E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.044.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 3 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 2 |
| 4 | Bàn ép nối dây | Bàn ép nối dây | 2 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 6 | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 7 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi