Gói thầu: Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218492-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211215694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 15:16:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,459,932,328 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.937E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bàn ép nối dây
- Đặc điểm thiết bị Bàn ép nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực Thành phố Hà Giang năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc(NPSC).


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện. Giám Đốc. Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang Điện thoại: 0219.3866531; Fax: 0219.3866.048.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Họ và tên: Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Điện thoại: 097.439.0226.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 22kV (Xây dựng mới)
B Đường dây 22kV nhánh rẽ TBA Nà Pồng
1Cột điện (NPC.I-190-14-11.0)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Cột
2Móng cột (MT-14-C)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Móng
3Xà đỡ Vượt (XĐVXT-22)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
4Xà rẽ nhánh (XRL22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
5Xà néo (XNXT22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
6Chụp ngọn cột (C.Tr1.5)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
7Dây nhôm lõi thép (ACSR-70/11)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)330M
8Cách điện đứng Polymer 22kV (PML22) cả tyCách điện A cấp, B lắp đặt8Quả
9Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) + PKCách điện A cấp, B lắp đặt9Chuỗi
10Tiếp địa cột (R2)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
11Ghíp nhôm 3 bulông (A50-70)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
C Đường dây 22kV nhánh rẽ TBA Thôn Nưa
1Dao cách ly NT 22kV-630AThiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ
2Chống sét van 22kVThiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ
3Cột điện (NPC.I-14-190-9.2)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Cột
4Cột điện (NPC.I-14-190-11.0)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Cột
5Cột điện (NPC.I-14-190-13.0)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Côt
6Móng cột (MT-14-C)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Móng
7Móng cột (MT-14-D)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Móng
8Móng cột (MTĐ-14-D)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Móng
9Móng cột (MCL-14-D)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Móng
10Móng cột (MCLĐ-14-D)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Móng
11Xà đỡ Vượt (XĐVXT-22)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Bộ
12Xà rẽ nhánh (XRL22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
13Xà rẽ nhánh (XRĐN-22)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
14Xà néo (XNL2+1)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
15Xà néo (XNXT22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Bộ
16Xà néo (XNXTK22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
17Xà đỡ dao cách ly (XĐDCL)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
18Dây tiếp địa xà, sàn DCL (DTĐ DCL)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
19Ghế thao tác (GTT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
20Thang sắt (TS)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
21Cổ dề ghép cột đôi (GC-14)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
22Chụp ngọn cột (C.Tr1.5)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
23Dây nhôm lõi thép (ACSR-70/11)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)3.222M
24Cách điện đứng gốm SĐ-22kV (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt4Quả
25Cách điện đứng Polymer 22kV (PLM-22) cả tyCách điện A cấp, B lắp đặt36Quả
26Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22)Cách điện A cấp, B lắp đặt57Chuỗi
27Tiếp địa cột (R2)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT11Bộ
28Tiếp địa cột (RHT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
29Dây đồng nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5M
30Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Cái
31Đầu cốt đồng 2 bu lông mạ Niken M70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Cái
32Ghíp nhôm 3 bulông (Al-50/70)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
D Đường dây 22kV nhánh rẽ TBA Tham Vè
1Xà rẽ nhánh (XRL22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
2Chụp ngọn cột (C.Tr1.5)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
3Dây nhôm lõi thép (ACSR-70/11)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)90M
4Cách điện đứng Polymer 22kV (PLM-22) cả tyCách điện A cấp, B lắp đặt1Quả
5Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22)Cách điện A cấp, B lắp đặt3Chuỗi
6Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Cái
7Ghíp nhôm 3 bulông (Al-50/70)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
E Phần trạm biến áp
F Trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV Nà Pồng
1Máy biến áp lực 3pha 250kVA-22/0,4kVThiết bị A cấp, B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A (4 lộ ra)Thiết bị A cấp, B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van 22kVThiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi (FCO-22kV/10A)Thiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ (3 pha)
5Móng cột TBA MT-5(A)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Móng
6Cột điện NPC.I-14-190-13.0Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Cột
7Dây nhôm bọc cách điện Al50/XLPE 2.5/HDPEDây dẫn A cấp, B lắp đặt29M
8Cách điện đứng gốm SĐ-22kV (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt6Quả
9Cách điện đứng Polymer 22kV (PML-22) cả tyCách điện A cấp, B lắp đặt7Quả
10Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) + PKCách điện A cấp, B lắp đặt3Chuỗi
11Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT40M
12Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10M
13Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT14M
14Đầu cốt đồng mạ Niken M150Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT16Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT19Cái
18Kẹp quaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cái
19Kẹp HolineTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cái
20Bịt đầu cực trung áp MBA22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (3 cái V-X-Đ)
21Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (4 cái V-X-Đ-Đ)
22Bịt đầu cực CSV22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (3 cái V-X-Đ)
23Bịt đầu cực FCO 22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (6 cái V-X-Đ)
24Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa + luồn cáp xuống tủ HDPE-32/25Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT60M
25Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
26Xà hãm đầu trạm (XHĐT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
27Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
28Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
29Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
30Giá đỡ cáp hạ thế (GĐCHT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
31Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
32Ghế thao tác (GTT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
33Thang sắt (TS)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
34Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
35Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
36Bột gem THTĐ TBATheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT181Kg
37Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Cuộn
38Biển tên TBATheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
39Biển báo an toànTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
G Trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV Thôn Nưa
1Máy biến áp lực 3pha 250kVA-22/0,4kVThiết bị A cấp, B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A (4 lộ ra)Thiết bị A cấp, B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van 22kVThiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi (FCO-22kV/10A)Thiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ (3 pha)
5Móng cột TBA MT-5(A)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Móng
6Cột điện NPC.I-14-190-13.0Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Cột
7Dây nhôm bọc cách điện Al50/XLPE 2.5/HDPEDây dẫn A cấp, B lắp đặt29M
8Cách điện đứng gốm 22kV (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt6Quả
9Cách điện đứng Polymer 22kV (PML-22) cả tyCách điện A cấp, B lắp đặt7Quả
10Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) + PKCách điện A cấp, B lắp đặt3Chuỗi
11Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT40M
12Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10M
13Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT14M
14Đầu cốt đồng mạ Niken M150Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT19Cái
18Kẹp quaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cái
19Kẹp HolineTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cái
20Bịt đầu cực trung áp MBA 22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (3 cái V-X-Đ)
21Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (4 cái V-X-Đ-Đ)
22Bịt đầu cực CSV22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (3 cái V-X-Đ)
23Bịt đầu cực FCO 22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (6 cái V-X-Đ)
24Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa + luồn cáp xuống tủ HDPE-32/25Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT60M
25Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
26Xà hãm đầu trạm (XHĐT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
27Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
28Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
29Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
30Giá đỡ cáp hạ thế (GĐCHT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
31Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
32Ghế thao tác (GTT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
33Thang sắt (TS)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
34Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
35Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
36Bột gem THTĐ TBATheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT181Kg
37Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Cuộn
38Biển tên TBATheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
39Biển báo an toànTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
H Trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV Tham Vè
1Máy biến áp lực 3pha 250kVA-22/0,4kVThiết bị A cấp, B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A (4 lộ ra)Thiết bị A cấp, B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van 22kVThiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi (FCO-22kV/10A)Thiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ (3 pha)
5Móng cột TBA MT-5(A)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Móng
6Cột điện NPC.I-14-190-13.0Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Cột
7Dây nhôm bọc cách điện Al50/XLPE 2.5/HDPEDây dẫn A cấp, B lắp đặt29M
8Cách điện đứng gốm 22kV (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt6Quả
9Cách điện đứng Polymer 22kV (PML-22) cả tyCách điện A cấp, B lắp đặt7Quả
10Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) + PKCách điện A cấp, B lắp đặt3Chuỗi
11Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT40M
12Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10M
13Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT14M
14Đầu cốt đồng mạ Niken M150Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT12Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT19Cái
18Kẹp quaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cái
19Kẹp HolineTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cái
20Bịt đầu cực trung áp MBA 22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (3 cái V-X-Đ)
21Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (4 cái V-X-Đ-Đ)
22Bịt đầu cực CSV22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (3 cái V-X-Đ)
23Bịt đầu cực FCO 22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (6 cái V-X-Đ)
24Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa + luồn cáp xuống tủ HDPE-32/25Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT60M
25Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
26Xà hãm đầu trạm (XHĐT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
27Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
28Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
29Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
30Giá đỡ cáp hạ thế (GĐCHT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
31Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
32Ghế thao tác (GTT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
33Thang sắt (TS)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
34Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
35Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
36Bột gem THTĐ TBATheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT544Kg
37Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Cuộn
38Biển tên TBATheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
39Biển báo an toànTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
I Trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV Thôn Châng
1Máy biến áp lực 3pha 250kVA-22/0,4kVThiết bị A cấp, B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ400V-400A (4 lộ ra)Thiết bị A cấp, B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van 22kVThiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi (FCO-22kV/10A)Thiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ (3 pha)
5Móng cột TBA MT-5(A)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Móng
6Cột điện NPC.I-16-190-13.0Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Cột
7Dây nhôm bọc cách điện Al50/XLPE 2.5/HDPEDây dẫn A cấp, B lắp đặt29M
8Cách điện đứng gốm 22kV (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt6Quả
9Cách điện đứng Polymer 22kV (PML-22) cả tyCách điện A cấp, B lắp đặt7Quả
10Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV(PLM-22) + PKCách điện A cấp, B lắp đặt3Chuỗi
11Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT40M
12Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC-1x95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10M
13Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC-1x50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT14M
14Đầu cốt đồng mạ Niken M150Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Cái
17Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT19Cái
18Kẹp quaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cái
19Kẹp HolineTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cái
20Bịt đầu cực trung áp MBA 22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (3 cái V-X-Đ)
21Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (4 cái V-X-Đ-Đ)
22Bịt đầu cực CSV22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (3 cái V-X-Đ)
23Bịt đầu cực FCO 22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (6 cái V-X-Đ)
24Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa + luồn cáp xuống tủ HDPE-32/25Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT60M
25Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
26Xà hãm đầu trạm (XHĐT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
27Xà đỡ sứ thanh cái (XĐSTC)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
28Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van (XĐCCR&CSV)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
29Giá đỡ tủ điện (GĐTĐ)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
30Giá đỡ cáp hạ thế (GĐCHT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
31Giá đỡ máy biến áp (GĐMBA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
32Ghế thao tác (GTT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
33Thang sắt (TS)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
34Dây tiếp địa lên cột (DTĐLC)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
35Hệ thống tiếp địa TBA (R-TBA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
36Bột gem THTĐ TBATheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT181Kg
37Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Cuộn
38Biển tên TBATheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
39Biển báo an toànTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
J Trạm cắt LBS 35KV- Khâu Mèng
1Thiết bị cắt có tải LBS 35kV trọn bộ bao gồm: (Máy ngắt, tủ điều khiển ADVC, cáp điều khiển, kẹp cực, giá đỡ)Thiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ
2Máy biến áp nguồn 1pha PT 35/0,22kV-100AThiết bị A cấp, B lắp đặt1Máy
3Tủ điều khiển và bảo vệ loại DC-VCThiết bị A cấp, B lắp đặt1Tủ
4Dao cách ly NT 35kV-630AThiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ
5Chống sét van 35kVThiết bị A cấp, B lắp đặt2Bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1pha) - PolymerThiết bị A cấp, B lắp đặt2Bộ (1 pha)
7Modem+dây Com nối Modem với tủ điều khiển+ Sim di động 3G. (Modem GSM-GPRS)Thiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ
8Hệ thống tiếp địa LBSTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
9Bột gêm TĐTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT170Kg
10Bịt đầu cực CSV35kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ (3 cái V-X-Đ)
11Bịt đầu cực FCO 35kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ (4 cái V-X)
12Xà đỡ lèo XĐLTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
13Tay dao thao tác & ống nối thao tácTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
14Xà đỡ DCL-LBSTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian và chống sét vanTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
16Xà đỡ cầu chì rơiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
17Xà đỡ dao cắt có tải LBS và MBA nguồnTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
18Ghế thao tácTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
19Thang sắtTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
20Dây tiếp địa DCLTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
21Cách điện đứng gốm 35kV (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt6Quả
22Cách điện đứng Polymer 35kV (PML-35) cả tyCách điện A cấp, B lắp đặt9Quả
23Dây nhôm bọc cách điện Al95/XLPE4.3/HDPEDây dẫn A cấp, B lắp đặt40M
24Dây nhôm bọc cách điện Al50/XLPE4.3/HDPEDây dẫn A cấp, B lắp đặt24M
25Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-CXV 2x2,5Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10M
26Cáp đồng Cu/PVC/PVC 1x50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT26M
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT24Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT32Cái
29Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa HDFE-32/25Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT12M
30Ống nhựa PVC F34Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8M
31Cút nhựa chữ T F34Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cái
32Cút nhựa góc vuông F34Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Cái
33Biển cấm trèoTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Cái
34Biển dao cách lyTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Cái
35Khóa việt tiêp (Khóa tay DCL)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1cái
K Đường dây 0,4kV
L Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Pồng
1Cột điện bê tông H7,5BTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT59Cột
2Móng cột (M2-V)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT41Móng
3Móng cột (MĐ2-V)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT9Móng
4Xà xuất tuyến (XT402CS-2T )Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
5Xà X402KTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
6Cách điện A30 (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt8Quả
7Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)2.035M
8Mã ốp Φ20 treo cápTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT125Bộ
9Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuôngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT38Bộ
10Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT38Bộ
11Kẹp siết cáp KH-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT127Bộ
12Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt38Bộ
13Áptômát 60A (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt38Cái
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT190Bộ
15Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT48Bộ
16Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt148M
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt148M
18Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT284Bộ
19Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT20Cuộn
20Tiếp địa lặp lại (RLL)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT7Bộ
M Đường dây 0,4kV sau TBA Thôn Nưa
1Cột điện bê tông H7,5BTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT45Cột
2Móng cột (M2-V)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT27Móng
3Móng cột (MĐ2-V)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT9Móng
4Xà xuất tuyến (XT402CS-2T )Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
5Xà X402KTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
6Cách điện A30 (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt24Quả
7Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)1.476M
8Mã ốp Φ20 treo cápTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT83Bộ
9Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuôngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT23Bộ
10Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT23Bộ
11Kẹp treo cáp KT-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Bộ
12Kẹp siết cáp KH-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT81Bộ
13Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt23Bộ
14Áptômát 60A (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt23Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT115Bộ
16Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT72Bộ
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt92M
18Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt92M
19Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT190Bộ
20Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT20Cuộn
21Tiếp địa lặp lại (RLL)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT7Bộ
N Đường dây 0,4kV sau TBA Tham Vè
1Cột điện bê tông H7,5BTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT23Cột
2Móng cột (M2-V)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT15Móng
3Móng cột (MĐ2-V)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Móng
4Xà xuất tuyến (XT402CS-2T )Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
5Xà X402KTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
6Cách điện A30 (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt8Quả
7Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)1.612M
8Mã ốp Φ20 treo cápTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT92Bộ
9Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuôngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT34Bộ
10Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT34Bộ
11Kẹp treo cáp KT-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT15Bộ
12Kẹp siết cáp KH-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT78Bộ
13Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt32Bộ
14Áptômát 60A (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt32Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT160Bộ
16Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT40Bộ
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt128M
18Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt128M
19Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT244Bộ
20Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT20Cuộn
21Tiếp địa lặp lại (RLL)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Bộ
O Đường dây 0,4kV sau TBA UB Cao Bồ
1Cột điện bê tông H7,5BTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT14Cột
2Móng cột (M2-V)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Móng
3Móng cột (MĐ2-V)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Móng
4Xà xuất tuyến (XT402CS-2T )Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
5Xà X402KTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
6Cách điện A30 (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt8Quả
7Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)1.019M
8Mã ốp Φ20 treo cápTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT58Bộ
9Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuôngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT15Bộ
10Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT15Bộ
11Kẹp treo cáp KT-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
12Kẹp siết cáp KH-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT59Bộ
13Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt15Bộ
14Áptômát 60A (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt15Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT75Bộ
16Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Bộ
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt60M
18Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt60M
19Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT120Bộ
20Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT20Cuộn
21Tiếp địa lặp lại (RLL)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
P Đường dây 0,4kV sau TBA thôn Châng
1Cột điện bê tông H7,5BTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT21Cột
2Móng cột (M2-V)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT13Móng
3Móng cột (MĐ2-V)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Móng
4Xà xuất tuyến (XT402CS-2T )Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)522M
6Mã ốp Φ20 treo cápTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT32Bộ
7Đai ôm đỡ cáp HPP cột vuôngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT17Bộ
8Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT17Bộ
9Kẹp siết cáp KH-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT32Bộ
10Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt17Bộ
11Áptômát 100A (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt17Cái
12Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT85Bộ
13Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt68M
14Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt68M
15Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT102Bộ
16Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT20Cuộn
17Tiếp địa lặp lại (Rll)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
Q Đường dây 0,4kV sau TBA Chung Cư
1Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Cột
2Cột điện NPC.I-10-190-5.0Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Cột
3Móng cột điện M2Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT11Móng
4Xà néo (X402CS-VX )Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT11Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)366M
6Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT11Bộ
7Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT11Bộ
8Kẹp siết cáp KH-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT23Bộ
9Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt12Bộ
10Áptômát 100A (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt12Cái
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT55Bộ
12Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Bộ
13Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt70M
14Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt48M
15Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-2x6Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6M
16Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-2x10Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT39M
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-2x16Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT77M
18Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT100Bộ
19Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Cuộn
20Tiếp địa lặp lại RC4Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
R Đường dây 0,4kV sau TBA Trường Nguyễn Huệ
1Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cột
2Móng cột điện M2Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Móng
3Xà néo (X402CS-VX )Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)95M
5Kẹp siết cáp KH-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT7Bộ
6Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt3Bộ
7Áptômát 100A (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt3Cái
8Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT15Bộ
9Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Bộ
10Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt12M
11Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt12M
12Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
13Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Cuộn
S Đường dây 0,4kV sau Truyền hình
1Cột điện NPC.I-10-190-5.0Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Cột
2Cột điện NPC.I-12-190-7.2Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Cột
3Móng cột điện M2-LTTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Móng
4Móng cột điện MT4Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Móng
5Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)119M
6Mã ốp Φ20 treo cápTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT11Bộ
7Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
8Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
9Kẹp siết cáp KH-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT11Bộ
10Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt3Bộ
11Áptômát 100A (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt3Cái
12Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT15Bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Bộ
14Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt12M
15Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt12M
16Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT24Bộ
17Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Cuộn
18Tiếp địa lặp lại RC4Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
T Đường dây 0,4kV chung cột Đường dây 22kV nhánh rẽ Biên Phòng - Suối Tiên lộ 471 E22.1
1Xà thép (X402CS-16)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Bộ
2Cần đèn hiếu sáng (CĐL)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
3Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT16Bộ
4Cách điện A30 (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt40Quả
5Ghíp nhôm 3 bulong A95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT40Bộ
6Ghíp nhôm 1 bu lông 95/16Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT20Bộ
7Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- 2x2,5Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4M
8Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-2x10Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT34M
9Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-2x16Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT17M
10Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt17M
U Đường dây 0,4kV chung cột Đường dây 22kV Nhánh rẽ Tà Vải lộ 476 E22.1
1Xà thép 0,4kV (X402CS-16)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Bộ
2Cách điện A30 (cả ty)Cách điện A cấp, B lắp đặt80Quả
3Ghíp nhôm 3 bulong A95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT80Bộ
4Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-2x10Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT17M
5Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-2x16Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT66M
6Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt17M
7Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT36Bộ
V Đường dây 0,4kV sau TBA KM8
1Attomat 3 pha 200AVật tư A cấp, B lắp đặt1Cái
2Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Cái
3Cột điện BTLT NPC.I.8.5-4.3Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT46Cột
4Móng cột (M1-LT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT34Móng
5Móng cột (MĐ1-LT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Móng
6Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)1.333M
7Mã ốp Φ20 treo cápTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT80Bộ
8Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT31Bộ
9Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT31Bộ
10Kẹp siết cáp KH-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT80Bộ
11Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt31Bộ
12Áptômát 100A (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt31Cái
13Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT155Bộ
14Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Bộ
15Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt124M
16Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt124M
17Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT286Bộ
18Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT20Cuộn
19Tiếp địa lặp lại RC4Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
W Đường dây 0,4kV sau TBA KM9
1Attomat 3 pha 200AVật tư A cấp, B lắp đặt1Cái
2Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Cái
3Cột điện BTLT NPC.I.8.5-4.3Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT16Cột
4Móng cột (M1-LT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT12Móng
5Móng cột (MĐ1-LT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Móng
6Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)Dây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)602M
7Mã ốp Φ20 treo cápTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT32Bộ
8Đai ôm đỡ cáp HPP cột trònTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT16Bộ
9Mã ốp Φ100 treo dây băngTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT16Bộ
10Kẹp siết cáp KH-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT31Bộ
11Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt16Bộ
12Áptômát 100A (HPP)Vật tư A cấp, B lắp đặt16Cái
13Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM16-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT80Bộ
14Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT24Bộ
15Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt64M
16Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10Dây dẫn A cấp, B lắp đặt64M
17Đai thép + khóa đaiTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT130Bộ
18Băng dínhTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT20Cuộn
19Tiếp địa lặp lại RC4Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Bộ
X Đường dây 22kV (phần cải tạo)
Y Đường dây 22kV nhánh rẽ Biên Phòng - Suối Tiên lộ 471 E22.1
1Cột BTLT 16m (NPC.I-16-190-11.0)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Cột
2Cột BTLT 16m (NPC.I-16-190-13.0)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Cột
3Cột BTLT 18m (NPC.I-18-190-13.0)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Cột
4Móng cột (MT-16-CD)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Móng
5Móng cột (MTĐ-16-D)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Móng
6Móng cột (MT-18-D)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Móng
7Xà rẽ lệch cột đơn 1 tầng (XRL22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
8Xà rẽ lệch cột đôi 1 tầng (XRLD22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
9Xà néo lệch 1 tầng (XNL22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
10Xà đỡ lệch 1 tầng (XDL22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Bộ
11Xà néo lệch 1 tầng (XNL22A-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8Bộ
12Xà néo lệch đúp 1 tầng (XNLD22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
13Xà néo bằng cột đơn (XN22-2L)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
14Xà néo bằng cột kép (XN22K-2L)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
15Chụp ngọn cột C.Tr1.5Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT16Bộ
16Tiếp địa cột (RC)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Bộ
17Dây tiếp địa xà (TĐX1)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT27Bộ
18Bột gêm TĐ (RC)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT454Kg
19Cách điện đứng Polymer 22kV (PLM-22) cả tyCách điện A cấp, B lắp đặt75Quả
20Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV (PLM-22)Cách điện A cấp, B lắp đặt102Chuỗi
21Cách điện chuỗi néo kép Polymer 22kV (PLM-22)Cách điện A cấp, B lắp đặt15Chuỗi
22Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19//XLPE2.5/HDPEDây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)3.705M
23Khóa néo ép cho dây bọc 120 (KNE1-120)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT27Bộ
24Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-120/19Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT30Bộ
25Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x120Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT96Bộ
26Ống co ngót nhiệt 24kV cho KNE2-1200&KRN1200 (dài 25cm) (OCN-120)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT57Cái
27Bộ dây dẫn đẳng áp (DDĐA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT96Bộ
28Ghíp tiếp địa trung thế (GTĐ)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
29Ghíp trung thế IPC 24kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT9Bộ
Z Đường dây 22kV Nhánh rẽ Tà Vải lộ 476 E22.1
1Cầu dao phụ tải 3pha 22kV-630A (DPT-630A/22kV)Thiết bị A cấp, B lắp đặt1Bộ
2Cột BTLT 14m (NPC.I-14-190-13.0)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Côt
3Cột BTLT 16m (NPC.I-16-190-9.2)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Côt
4Cột BTLT 16m (NPC.I-16-190-11.0)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Côt
5Cột BTLT 16m (NPC.I-16-190-13.0)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Côt
6Móng cột (MT-16-CD)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT19Móng
7Xà đỡ dao phụ tải (XĐDPT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
8Ghế thao tác (GTT)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
9Thang sắt (TS)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
10Xà rẽ lệch XRL22-1TTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
11Xà đỡ lệch (XĐL22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Bộ
12Xà néo lệch (XNL22-1T)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT16Bộ
13Chụp ngọn cột (CTr1.5)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
14Tiếp địa cột (RC)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT18Bộ
15Tiếp địa cột (RC2)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
16Bột gêm TĐ (RC+RC2)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT907Kg
17Cách điện đứng gốm 22kV (PI-22kV) cả tyCách điện A cấp, B lắp đặt4Quả
18Cách điện đứng Polymer 22kV (PLM-22) cả tyCách điện A cấp, B lắp đặt49Quả
19Cách điện chuỗi néo Polymer 22kV (PLM-22)Cách điện A cấp, B lắp đặt90Chuỗi
20Cách điện chuỗi néo kép Polymer 22kV (PLM-22)Cách điện A cấp, B lắp đặt15Chuỗi
21Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16//XLPE2.5/HDPEDây dẫn A cấp, B lắp đặt (Không bao gồm độ võng)3.606M
22Khóa néo ép cho dây bọc 95 (KNE-95)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT21Bộ
23Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-95/16Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT18Bộ
24Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-95/16Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT84Bộ
25Ống co ngót nhiệt 24kV cho KNE2-95&KRN95 (dài 25cm) (OCN-95)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT33Cái
26Bộ dây dẫn đẳng áp (DDĐA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT87Bộ
27Ghíp tiếp địa trung thế (IPC-24kV)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
28Ghíp tiếp địa trung thế (MV-IPC 22kV)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT18Bộ
29Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Cái
AA Phần Tháo hạ, thu hồi
AB Thu hồi ĐZ 22kV nhánh rẽ TBA Nà Pồng
1Xà đỡ thẳng XĐT-22Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
2Cách điện đứng 22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Quả
3Dây dẫn AV-50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT120M
4Cột điện H7,5Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cột
5Sứ A30Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT16Quả
6Xà X401VTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
7Xà X402VTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
AC Thu hồi ĐZ 0,4kV sau Tham Vè
1Dây dẫn AV-50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT586M
2Cột điện H7.5-BTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Cột
3Cách điện A30Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT80Quả
4Xà X401VTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT10Bộ
5Xà X402VTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Bộ
AD Thu hồi ĐZ 0,4kV sau UB Cao Bồ
1Dây dẫn AV-50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4.690M
2Cột điện H7.5-BTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT5Cột
3Cách điện A30Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT152Quả
4Xà X401VTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT18Bộ
5Xà X402VTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
6Xà X402KTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT9Bộ
AE Thu hồi TBA thôn Châng
1Cột bê tông H-10mTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Cột
2Xà đỡ sứ trung gian (XĐSTG)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1bộ
3Xà đỡ cầu chì rơi (XĐCCR)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1bộ
4Giá đỡ MBA (GĐMBA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1bộ
5Giá đỡ tủ điện (GĐTD)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1bộ
6Ghế thao tácTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1bộ
7Tháng sắtTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1bộ
8Cáp ngồn MBA (M3x95+1x70)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT16m
9Cáp xuất tuyến (M3x50+1x25)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT8m
10Máy biến áp 22/0,4kV (180kVA)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Máy
11Tủ điện hạ thế (TĐ0.4)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Tủ
12Chống sét van (CSV 22kV)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
13Cầu chì rơi 22kVTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
AF Lắp đặt lại hòm công tơ ĐZ 0,4kV sau TBA Chung Cư:
1Hòm 1 công tơTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Cái
2Hòm 2 công tơTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT7Cái
3Hòm 4 công tơTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT14Cái
4Hòm công tơ 3 phaTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Cái
AG Tháo hạ thu hồi ĐZ 0,4kV sau TBA Chung Cư:
1Dây dẫn AV-50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT990M
2Dây dẫn XLPE4x50Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT120M
3Cột điện H7.5-BTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT9Cột
4Cột điện LT-8.5Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Cột
5Xà X401VTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
6Xà X402VTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
7Cách điện A30Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT48Quả
8Cáp M2x4Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6M
9Cáp M2x10Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT39M
10Cáp M2x16Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT77M
11Cáp M3x16+1x10Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT22M
AH Thu hồi cải tạo Đường dây 22kV nhánh rẽ Biên Phòng - Suối Tiên lộ 471 E22.1
1Cột bê tông H-10mTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Cột
2Cột bê tông ly tâm 10mTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Cột
3Cột bê tông ly tâm 14mTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Cột
4Chụp ngọn cột Tr-3mTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
5Xà thép trung thế XNCS-1TTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Bộ
6Xà thép trung thế XDCS-1TTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT11Bộ
7Xà thép trung thế XN22-2LTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT6Bộ
8Xà thép trung thế XNKCS-1TTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
9Xà thép trung thế XDKCS-2TTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
10Xà thép trung thế XDCS-2TTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
11Xà thép trung thế XRNTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
12Xà thép hạ thế X402CSTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Bộ
13Cần đèn hiếu sáng (CĐL)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
14Cách điện đứng Polymer PPI-22Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT102Quả
15Chuỗi cách điện néo thủy tinh PC-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT30Chuỗi
16Chuỗi cách điện Polymer 22kV PLM-22Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT45Chuỗi
17Cách điện đứng hạ thế A30Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT24Quả
18Dây dẫn AC-95Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3.672M
AI Thu hồi cải tạo Đường dây 22kV nhánh rẽ Tà Vải lộ 476 E22.1
1Cột điện H7,5MTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Cột
2Cột điện LT-8.5mTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Cột
3Cột điện LT-12mTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT16Cột
4Dây dẫn AC70/11Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3.524M
5Xà đỡ vượt XĐV-22Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT11Bộ
6Xà đỡ vượt XĐVK-22Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
7Xà néo XN22-2LTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
8Xa rẽ nhánh XRN-22Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
9Xà đỡ XĐ22-1TTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Bộ
10Xà néo XN22-1TTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
11Thiết bị cảnh báo sự cốTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
12Cách điện đứng PPI-22Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT94Quả
13Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-22Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT9Chuỗi
14Chuỗi néo kép CNK-22Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Chuỗi
15Cách điện chuỗi néo thủy tinh PC-70Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT9Chuỗi
AJ Lắp đặt lại hòm công tơ ĐZ 0,4kV chung cột Đường dây 22kV nhánh rẽ Biên Phòng - Suối Tiên lộ 471 E22.1:
1Hòm 2 công tơTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT4Hòm
2Hòm 4 công tơTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Hòm
3Hòm công tơ 3 phaTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT2Hòm
4Đèn chiếu sáng (Chóa + bóng)Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT1Bộ
AK Tháo hạ thu hồi ĐZ 0,4kV chung cột Đường dây 22kV nhánh rẽ Biên Phòng - Suối Tiên lộ 471 E22.1
1Cáp M2x10Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT22M
2Cáp M2x16Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT11M
3Cáp M3x16+x10Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT11M
AL Lắp đặt lại hòm công tơ ĐZ 0,4kV chung cột Đường dây 22kV Nhánh rẽ Tà Vải lộ 476 E22.1:
1Hòm 2 công tơTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Hòm
2Hòm 4 công tơTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT12Hòm
3Hòm công tơ 3 phaTheo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT3Hòm
AM Tháo hạ thu hồi ĐZ 0,4kV chung cột Đường dây 22kV Nhánh rẽ Tà Vải lộ 476 E22.1:
1Cáp M2x10Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT17M
2Cáp M2x16Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT66M
3Cáp M3x16+x10Theo HSTKTC và yêu cầu trong chương V-E-HSMT17M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.937E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.044.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy hàn Máy hàn2
3 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực2
4 Bàn ép nối dây Bàn ép nối dây2
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
6 Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn2
7 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->