Gói thầu: Gói thầu 08: Xây lắp cầu tại kênh hút trạm bơm Ngọ Xá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110922-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 08: Xây lắp cầu tại kênh hút trạm bơm Ngọ Xá
Số hiệu KHLCNT 20211110846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 16:28:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,712,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73142585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục:* Khoan cọc nhồi D ≥ 1m* Dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực chữ I chiều dài L≥25m.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mực tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu ở trên)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mực tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu ở trên)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã làm trực tiếp thi công đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng cầu đường bộ thì phải Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm trực tiếp thi công an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan xoay tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu (cần trục tự hành)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kích thủy lực (căng kéo cáp)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 9m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 16
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08: Xây lắp cầu tại kênh hút trạm bơm Ngọ Xá
Nạo vét, cứng hóa bờ kênh Tân Phương kết hợp giao thông huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Hạng mục: Cầu tại kênh hút trạm bơm Ngọ Xá
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 Fax: 02433884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi Hà Tây. Địa chỉ: Số nhà 28A, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 Fax: 02433884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc hóa đơn xây lắp hoặc xác nhận cơ quan thuế về doanh thu xây dựng. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; hoặc hóa đơn thanh toán cho hợp đồng đó. - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô, cần trục tự hành, máy khoan xoay tự hành phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực; máy xúc, máy lu, Kích thủy lực phải có hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 Fax: 02433884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phần trên: Dầm chủ (I25)
1Bê tông dầm I 40Mpa (M450#), đs 10-1279,55m3
2Cáp dự ứng lực D12.7mm3,627tấn
3Cốt thép dầm cầu D14,4504tấn
4Cốt thép dầm cầu D>18mm0,2263tấn
5Thép bản0,3533tấn
6Lắp đặt thép bản0,3533tấn
7Ống ghen D60/67618,6m
8Lắp neo cáp dự ứng lực 7T-12.7mm50đầu neo
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp1,75m3
10Ván khuôn dầm chủ537,5m2
B Kết cấu phần trên: Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30Mpa (M350#), đs 6-810,08m3
2Cốt thép dầm ngang d0,0166tấn
3Cốt thép dầm ngang d0,8655tấn
4Cốt thép dầm ngang d>18mm0,2169tấn
5Ván khuôn dầm ngang0,776100m2
C Kết cấu phần trên: Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn 25Mpa (M300#), đs 6-813,36m3
2Cốt thép bản ván khuôn d0,3902tấn
3Cốt thép bản ván khuôn d>10mm4,2537tấn
4Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn0,4794100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1041 cấu kiện
D Kết cấu phần trên: Bản mặt cầu, gờ lan can, vỉa hè
1Bê tông mặt cầu 30Mpa (M350#), đs 6-869,57m3
2Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can d0,0733tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can d7,6698tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can d>18mm11,1039tấn
5Ván khuôn bản mặt cầu2,3696100m2
E Kết cấu phần trên: Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông 30Mpa (M350#) độ chống thấm B8, ds 6-814,52m3
2Cốt thép mặt cầu d2,3344tấn
3Ván khuôn mặt cầu0,012100m2
4Lát gạch Block dày 6cm87,5m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10087,5m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1712100m3
F Kết cấu phần trên: Tay vịn lan can thép
1Sản xuất thép lan can cầu thép3,4104tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,4104tấn
3Mạ kẽm3.198,5kg
G Kết cấu phần trên: Thoát nước ống gang đúc D150
1Lắp đặt ống gang đường kính ống D150mm6đoạn ống
2Ống nhựa PVC D162/1500,0552100m
3Ống PVC D480,042100m
4SX thép bản0,1278tấn
5Lắp đặt thép bản0,1278tấn
6Mạ kẽm127,84kg
7Nắp gang chắn rác D1506bộ
8Bu lông M10x5048bộ
9Vít nở chịu lực M1224bộ
10Vải địa kỹ thuật0,0042100m2
H Kết cấu phần trên: Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau16,55m
2Mua khe co giãn độ dịch chuyển 50mm16,55m
3Cốt thép mặt cầu d0,8723tấn
4Bê tông 30Mpa4,24m3
5Lắp đặt gối cầu cao su10cái
6Gối cao su cố định cốt bản thép KT 350x450x455bộ
7Gối cao su di động cốt bản thép KT 350x450x485bộ
8Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 1,7633100m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,7633100m3
10Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m31,7633100m3
I Kết cấu phần dưới: Mố cầu
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa (M350#), đs 10-120,84m3
2Bê tông mố trụ cầu 30Mpa, đs 10-12, đs 10-12356,07m3
3Vữa không co ngót 40Mpa0,1m3
4Bê tông đệm 10Mpa (M150#), đs 2-412,4m3
5Cốt thép mố cầu d0,1418tấn
6Cốt thép mố cầu d9,9987tấn
7Cốt thép mố cầu d>18mm15,5577tấn
8Ván khuôn mố cầu5,1921100m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tường515,77m2
10Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (cấp phối đá dăm loại 2)3,1432100m3
11Đắp hạt thô thoát nước K950,6218100m3
12ống PVC D480,308100m
13ống PVC D3150,396100m
14Cút nối ống PVC D3154cái
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,4712100m2
J Kết cấu phần dưới: Khối chống chuyển vị
1Bê tông 30Mpa, đs 10-120,6m3
2Tấm cao su 1000x400x20mm1,6m2
3SX thép bản0,0153tấn
4Lắp đặt thép bản0,0153tấn
5Bitum0,007m3
6Cốt thép mố cầu d0,0062tấn
7Cốt thép mố cầu d0,1812tấn
8Cốt thép mố cầu d>18mm0,0353tấn
9Ván khuôn mố cầu0,0464100m2
10Mạ kẽm35,34kg
K Kết cấu phần dưới: Cọc khoan nhồi D1m
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, đs 14-17475,86m3
2Vữa siêu âm8,33m3
3Cốt thép cọc khoan nhồi d6,3257tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm73,2174tấn
5ống thép D60/6413,2692100m
6ống thép D107.5/113.56,5086100m
7Cút nối D61/57315cái
8Cút nối D117.5/113.598cái
9Cóc nối bu lông M163.360bộ
10SX thép bản1,7566tấn
11Lắp đặt thép bản1,7566tấn
12Bịt đầu ống D6056cái
13Bịt đầu ống D11028cái
14Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 8,7283100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 8,7283100m3
16Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m38,7283100m3
L Kết cấu phần dưới: Bản vượt
1Bê tông bản vượt 30Mpa (M350#), đs 6-862,12m3
2Bê tông đệm 10Mpa (M150#), đs 2-414,3m3
3Cốt thép bản dẫn d0,0342tấn
4Cốt thép bản dẫn d5,9835tấn
5Cốt thép bản dẫn d>18mm4,7732tấn
6Ván khuôn bản dẫn0,509100m2
7Ống PVC D700,176100m
8Bitum0,08m3
9Xơ đây tẩm nhựa đường0,1932m3
10Quét nhựa bitum nóng vào tường168,02m2
M Kết cấu phần dưới: Gia cố tứ nón
1Bê tông chân khay, tứ nón 16Mpa (M200#), đs 6-890,81m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 10046,14m3
3Đá dăm đệm25,19m3
4Đào đất thi công tứ nón, chân khay1,8158100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,8158100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,8158100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,8158100m3
8Đắp đất K90 (đất tận dụng)3,5041100m3
9Ván khuôn1,9782100m2
10Ống PVC D500,25100m
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,135100m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 38,175100m
N Đường đầu cầu: Nền đường
1Đào đất không thích hợp0,5897100m3
2Đào đất nền, đào khuôn đường đất C21,4328100m3
3Đắp đất nền đường K951,1066100m3
4Mua đất đắp K95125,0458m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,5897100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5897100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,5897100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,4328100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,4328100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,4328100m3
O Đường đầu cầu: Mặt đường làm mới
1Bê tông mặt đường M300# dày 25cm74,4825m3
2Đắp cát vàng K980,0894100m3
3Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm0,6114100m3
4Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm0,6114100m3
P Đường đầu cầu: Mặt đường vuốt nối
1Bê tông mặt đường M300# dày tb 12cm, đs 6-830,354m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,272100m2
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 1,0746100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1,0746100m3
5Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m31,0746100m3
Q Đường đầu cầu: Vỉa hè
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm69,6m2
2Vữa XM M100 đệm dày 5cm57,6m2
R Đường đầu cầu: Bó hè
1Bê tông bó hè M200#, đs 6-84,8m3
2Ván khuôn bó hè0,3224100m2
3Đá dăm đệm1,2m3
S Đường đầu cầu: Bó vỉa BTXM
1Lắp đặt viên vỉa40m
2Bê tông viên vỉa M2001,952m3
3Ván khuôn0,3592100m2
4Vữa XM M100 mối nối0,195m2
5Thi công khe co giãn mặt đường bê tông35,2m
6Thi công khe dọc mặt đường bê tông80m
7Thi công khe co mặt đường bê tông60m
T Đường đầu cầu: An toàn giao thông
1Biển báo tên cầu2cái
2Biển báo tam giác4cái
3Mua biển báo KT 0.6x0.90,54m2
4Biển báo tam giác D704cái
5Cột biển báo D8818,4m
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm117,89m2
U Đường đầu cầu: Cọc tiêu dây xích
1Sản xuất cọc tiêu dây xích0,5125tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ14,4m2
3Bê tông móng M2001,36m3
4Ván khuôn móng0,1568100m2
5Lắp đặt cọc tiêu0,5125tấn
V Thi công: Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa (M300#), đs 2-45,58m3
2Cốt thép bệ đúc dầm D0,0157tấn
3Cốt thép bệ đúc dầm D0,2914tấn
4Cốt thép bệ đúc dầm D>18mm0,0531tấn
5Đá dăm đệm7,5m3
6Ván khuôn bệ đúc dầm0,1818100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực13,07m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1307100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1307100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,1307100m3
W Thi công: Mặt bằng công trường
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,858100m2
2Biển báo công trường2cái
3Mua Biển báo công trường KT 1.2*0.81,92m2
4Đào lòng kênh10,003100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 10,003100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 10,003100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II10,003100m3
X Thi công mố
1San ủi đất tạo mặt bằng8,7428100m3
2Đào đất tạo mặt bằng10,358100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 6,4923100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 6,4923100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II6,4923100m3
6Khoan đất đắp, đất ruộng KCN D1.0m29,82m
7Khoan đất sét, cát pha cọc khoan nhồi D1m (30m đầu)390,18m
8Khoan đất sét, cát pha cọc khoan nhồi D1m (m thứ 31)216,12m
9Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1m (m thứ 31)28,84m
10Vận chuyển mùn khoan 1km đầu5,2218100m3
11Vận chuyển mùn khoan 4km tiếp5,2218100m3
12Vận chuyển mùn khoan 2km cuối5,2218100m3
13Sản xuất ống vách KH 1.17%*1+3.5%*73,82tấn
14Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm2cọc
15Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm42mặt cắt/lần TN
16Đập bê tông đầu cọc11m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,11100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,11100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,11100m3
20Dung dịch Polymer ổn định lỗ khoan525,48m3
21Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc 1lần TN/cọc
Y Thi công: Đoạn nối cọc thí nghiệm PDA
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa2,62m3
2Vữa siêu âm0,05m3
3Cốt thép cọc khoan nhồi d0,2107tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm0,0391tấn
5ống thép D60/640,0668100m
6ống thép D107.5/113.50,0334100m
7Cút nối D61/572cái
8Cút nối D117.5/113.51cái
9SX thép bản0,0167tấn
10Lắp đặt thép bản0,0167tấn
11Ván khuôn0,1049100m2
12Đào đất hố móng bằng máy70,6598100m3
13Đắp bù hố móng K908,602100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 61,1976100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 60,9395100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III60,9395100m3
17Đóng cọc ván thép L12,028100m
18Đóng cọc ván thép L0,372100m
19Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực12,028100m cọc
20Khấu hao cọc ván thép (1.17%*2+3.5%*1)91,76tấn
21Đóng cọc thép hình L1,261100m
22Đóng cọc thép hình L0,039100m
23Nhổ cọc thép hình1,261100m cọc
24Khấu hao cọc thép hình (1.17%*2+3.5%*1)10,19tấn
25Gỗ thi công1m3 cấu kiện
26Sản xuất hệ đà giáo thi công ( KH 1.5%*2+5%*2)10,38tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn20,76tấn
28Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn20,76tấn
29Bơm nước hố móng4ca
30Bê tông tấm sàn 16Mpa1,125m3
31Ván khuôn tấm sàn0,06100m2
32Lắp đặt tấm sàn201 cấu kiện
Z Thi công nhịp
1Đá dăm đệm đường di chuyển dầm37,81m3
2Sản xuất hệ dầm dẫn (KHVLC: 1.5%*1+5%)16,05tấn
3Lắp đặt hệ dầm dẫn16,05tấn
4Tháo dỡ hệ dầm dẫn16,05tấn
5Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 5dầm
6Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 5dầm/ 10m
7Lắp dựng dầm cầu I (24m 5dầm
8Đào đất hố thế20m3
9Đắp đất hố thế0,2100m3
10Xếp đá hộc (KHVL 50%)20m3
11Dỡ đá hộc20m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1100m3
AA Thi công bản mặt cầu, gờ lan can
1Gia công hệ khung dàn (KHVLC: 1.5%*2+5%)5,7699tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,7699tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,7699tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73142585E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục:* Khoan cọc nhồi D ≥ 1m* Dầm Bê tông cốt thép dự ứng lực chữ I chiều dài L≥25m.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mực tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu ở trên)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mực tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu ở trên)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ33
3 Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã làm trực tiếp thi công đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng cầu đường bộ thì phải Có chứng chỉ/ chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm trực tiếp thi công an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5,0 tấn1
3 Máy lu ≥ 10,0 tấn ≥ 10,0 tấn1
4 Máy khoan xoay tự hành Còn hoạt động tốt1
5 Cần cẩu (cần trục tự hành) ≥ 50,0 tấn1
6 Búa rung ≥ 5,0 tấn1
7 Kích thủy lực (căng kéo cáp) ≥ 50,0 tấn2
8 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 500 lít1
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
11 Máy bơm vữa ≤ 9m3/h1
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW4
14 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
15 Đầm rung ≥ 1KW16
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->