Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình (Chi phí xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222254-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình (Chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211207821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất giao tại Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 24/2/2021 của UBND huyện Kon Plông.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 15:54:00 đến ngày 2021-12-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,406,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.109216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21843E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất, và quy mô tương tự như sau:- Thi công xây dựng Hạng mục Cổng, tường rào, đường nội bộ - Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị: Trạm biến áp 250kvA-22/0,4kV và đường dây hạ thế 0,4kV;Loại công trình: Công trình dân dụng và công trình công nghiệp( đường dây và trạm biến áp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 984.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.968.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (5T ÷ 10T)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150 ÷ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình (Chi phí xây dựng và thiết bị)
Đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề Kon Năng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất giao tại Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 24/2/2021 của UBND huyện Kon Plông.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông , địa chỉ: Thôn Măng Đen, xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông , địa chỉ: Thôn Măng Đen, xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông Điện thoại: 02603848098
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH- CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công5m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,859m3
3Bê tông đá 40*60, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6788m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0362100m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,056100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0041tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0528tấn
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,392m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,9028m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4,384m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công32,158m2
13Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,558m3
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0111tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0936tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1116100m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3,708m2
18Công tác ốp đá granit màu đỏ tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6,19m2
19Công tác ốp gạch granit vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công29,578m2
20Sản xuất cổng đẩy (tole 0.5mm, bao gồm các phụ kiên, bản lề, chốt, ray...chưa tính khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công26,88m2
21Khắc bảng tên trên nền đá (tính cả công và vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1bảng
22Bánh xe D100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
23Khoá ổ lớn Việt Nam SXMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công26,88m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công26,88m2
B XÂY DỰNG HÀNG RÀO LAM BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công7,722m3
2Đào đất móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công22,653m3
3Bê tông đá 40*60, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4,9635m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,127100m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công23,6745m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công9,2773m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công13,107m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công90,594m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công135,91m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công258,224m
11Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,592m3
12Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3184m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4831 cấu kiện
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0454tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3793tấn
16Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6663tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3504100m2
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1592100m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công477,464m2
C XÂY DỰNG HÀNG RÀO LƯỚI B40
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8511100m2
2Đào móng trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công12,0285m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công49,907m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2466100m3
5Bê tông đá 40*60, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6,0235m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6,48m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6804100m2
8Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6,561m3
9Cốt thép cột, cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0806tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1081 cấu kiện
11Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3122100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công44,2575m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công22,6358m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công358,9772m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công358,9772m2
16Lắp dựng Lưới B40, 1m2=1.8kgMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công722,8143kg
D XÂY DỰNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,986100m3
2Lu khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công493m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9048100m2
4Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công493m2
5Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công98,6m3
E XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Móng MV-1HMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Móng
2Móng MVĐ-2HMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4Móng
3Tiếp địa RL-4CMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4Bộ
4Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 4.3kNMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công9Cột
5Giá móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10Cái
6Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công16Cái
7Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8Cái
8Khóa treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
9Khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công10Cái
10Bulon móc (80x250x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
11Đầu cốt đồng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công8Cái
12Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4*95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công165,745m
13Tiếp địa ngọn TĐN1Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4Bộ
F XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa TBA RL-30CMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
3Chống sét Van 21kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
4Máy biến thế 3pha -250kvA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
5Tủ điện hạ thế 3Fa-400A -02 lộ ra 150A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
6Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
8Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
9Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
10Cùm treo máy biến áp 3 pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
11Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
12Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - CXV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công21m
13Ống nhựa xoắn luồn bảo vệ cáp D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
14Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công7m
15Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công21m
16Sứ đứng 22KV Linepost + tyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
17Cùm đấu đấu rẽ trung thế -50/95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
18Kẹp đấu rẽ trung thế -50/95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3Bộ
19Đầu cốt đồng 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6Cái
20Đầu cốt đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
21Đầu cốt đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công25Cái
22Dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
23Dây đồng bọc mềm CV35Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3m
24Kẹp siết cáp đồng M35/70Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
25Chụp cách điện Silicon đầu Cosin MBA, FCO, CSVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
G THIẾT BỊ
1Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
2Chống sét Van 21kV (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
3Máy biến thế 3pha -250kvA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Máy
4Tủ điện hạ thế 3Fa-400A -02 lộ ra 150A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
H THIÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY, TBA, THIẾT BỊ
1TN-HC cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1sợi
2TN-tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công4Vị trí
3Cáp khô 1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3sợi
4Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1HT
5Sứ đứng 3-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3Sứ
6Chống sét Van 22-35KV 3FaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3P.tử
7Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
8Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Máy biến áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
11Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.109216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21843E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất, và quy mô tương tự như sau:- Thi công xây dựng Hạng mục Cổng, tường rào, đường nội bộ - Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị: Trạm biến áp 250kvA-22/0,4kV và đường dây hạ thế 0,4kV;Loại công trình: Công trình dân dụng và công trình công nghiệp( đường dây và trạm biến áp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 984.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.968.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 2 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.31
3 Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (5T ÷ 10T)1
2 Máy cẩu ≥5 tấn1
3 Máy đầm cóc ≥70kg1
4 Máy trộn bê tông 150 ÷ 250L2
5 Máy đầm dùi hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép hoạt động tốt10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->