Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình (Chi phí xây dựng và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình (Chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất giao tại Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 24/2/2021 của UBND huyện Kon Plông. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:54:00 đến ngày 2021-12-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,406,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.109216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21843E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất, và quy mô tương tự như sau:- Thi công xây dựng Hạng mục Cổng, tường rào, đường nội bộ - Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị: Trạm biến áp 250kvA-22/0,4kV và đường dây hạ thế 0,4kV;Loại công trình: Công trình dân dụng và công trình công nghiệp( đường dây và trạm biến áp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 984.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.968.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (5T ÷ 10T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 ÷ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình (Chi phí xây dựng và thiết bị) Đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề Kon Năng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất giao tại Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 24/2/2021 của UBND huyện Kon Plông. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông Điện thoại: 02603848098 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH- CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,859 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 40*60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6788 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0362 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0041 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0528 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,392 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9028 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,384 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,158 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,558 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0111 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0936 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1116 | 100m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,708 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit màu đỏ tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,19 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch granit vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,578 | m2 |
| 20 | Sản xuất cổng đẩy (tole 0.5mm, bao gồm các phụ kiên, bản lề, chốt, ray...chưa tính khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,88 | m2 |
| 21 | Khắc bảng tên trên nền đá (tính cả công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bảng |
| 22 | Bánh xe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 23 | Khoá ổ lớn Việt Nam SX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,88 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,88 | m2 |
| B | XÂY DỰNG HÀNG RÀO LAM BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,722 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,653 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 40*60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9635 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,6745 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,2773 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,107 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,594 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135,91 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 258,224 | m |
| 11 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,592 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3184 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 483 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0454 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3793 | tấn |
| 16 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6663 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3504 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1592 | 100m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 477,464 | m2 |
| C | XÂY DỰNG HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8511 | 100m2 |
| 2 | Đào móng trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,0285 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,907 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2466 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 40*60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0235 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6804 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,561 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0806 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3122 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,2575 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,6358 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 358,9772 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 358,9772 | m2 |
| 16 | Lắp dựng Lưới B40, 1m2=1.8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 722,8143 | kg |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,986 | 100m3 |
| 2 | Lu khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 493 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9048 | 100m2 |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 493 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 98,6 | m3 |
| E | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng MV-1H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Móng |
| 2 | Móng MVĐ-2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RL-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 4.3kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Cột |
| 5 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 6 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 7 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 8 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 9 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 10 | Bulon móc (80x250x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4*95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 165,745 | m |
| 13 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| F | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa TBA RL-30C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét Van 21kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 4 | Máy biến thế 3pha -250kvA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế 3Fa-400A -02 lộ ra 150A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 6 | Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 10 | Cùm treo máy biến áp 3 pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - CXV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn bảo vệ cáp D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 14 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m |
| 15 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m |
| 16 | Sứ đứng 22KV Linepost + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Cùm đấu đấu rẽ trung thế -50/95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 18 | Kẹp đấu rẽ trung thế -50/95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | Cái |
| 22 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 23 | Dây đồng bọc mềm CV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m |
| 24 | Kẹp siết cáp đồng M35/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 25 | Chụp cách điện Silicon đầu Cosin MBA, FCO, CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét Van 21kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến thế 3pha -250kvA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế 3Fa-400A -02 lộ ra 150A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| H | THIÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY, TBA, THIẾT BỊ | |||
| 1 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | sợi |
| 2 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Vị trí |
| 3 | Cáp khô 1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 5 | Sứ đứng 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Sứ |
| 6 | Chống sét Van 22-35KV 3Fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | P.tử |
| 7 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 8 | Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 11 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.109216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.21843E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất, và quy mô tương tự như sau:- Thi công xây dựng Hạng mục Cổng, tường rào, đường nội bộ - Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị: Trạm biến áp 250kvA-22/0,4kV và đường dây hạ thế 0,4kV;Loại công trình: Công trình dân dụng và công trình công nghiệp( đường dây và trạm biến áp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 984.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.968.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình Dân dụng).- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 2 | 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng (KS. Xây dựng dân dụng);01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình tương tự,Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (5T ÷ 10T) | 1 |
| 2 | Máy cẩu | ≥5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 150 ÷ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | hoạt động tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi