Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Quy hoạch tổng thể mặt bằng khu di tích lịch sử Miếu Tiên Công, xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Quy hoạch tổng thể mặt bằng khu di tích lịch sử Miếu Tiên Công, xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:45:00 đến ngày 2021-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,984,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.976372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95274E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND (2 x 1.400.000.000 VND = 2.800.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thiết kế hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào gắn đầu búa thủy lựcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy phun nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Quy hoạch tổng thể mặt bằng khu di tích lịch sử Miếu Tiên Công, xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên Quy hoạch tổng thể mặt bằng khu di tích lịch sử Miếu Tiên Công, xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên (thực hiện công tác GPMB, tái định cư, mở rộng sân lễ hội) thị xã Quảng Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| B | LÔ 1 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19, chiều dày TB=10cm | Chương V của E-HSMT | 2,6105 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,9663 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 3,2032 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,2032 | 100m2 |
| C | LÔ 2 | |||
| 1 | Cắt bê tông sân | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông sân | Chương V của E-HSMT | 32,04 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,136 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,335 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,6675 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,4005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,4438 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 2,67 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2,67 | 100m2 |
| D | LÔ 3 | |||
| 1 | Bù vênh mặt sân bằng BTXM M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 201,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,6141 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 9,7118 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 9,7118 | 100m2 |
| E | LÔ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ móng | Chương V của E-HSMT | 116,83 | m3 |
| 2 | Đào nền đất bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót nền | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,7313 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 100m2 |
| F | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch kênh hóa dòng xe | Chương V của E-HSMT | 23,23 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ vai đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Chương V của E-HSMT | 31,65 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| H | Phá rỡ rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 40,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mũ mố | Chương V của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 15,71 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,8326 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2148 | 100m3 |
| I | Rãnh xây gạch tấm đan chịu lực KĐ 60 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,0613 | 100m2 |
| 3 | Nilon lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,6375 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 5 | Tường xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,08 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,54 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 8 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,4576 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Chương V của E-HSMT | 1,2263 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 123 | 1cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,4797 | 100m2 |
| J | Rãnh xây gạch KĐ 30 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 3 | Nilon lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,2433 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 5 | Tường xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép V 50x50x4 gia cố mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,2012 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 11 | Bản gang chắn rác KT 1000x500x50 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0658 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,1578 | 100m2 |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 3 | Bê tông lót tường bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 4 | Xây tường bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ tường bo bồn hoa 6x24cm | Chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 4,0109 | 100m3 |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,127 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 5 | Bu lông móng cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Dây đồng trần D10 nối tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 120W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt attomat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 12 | Làm đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,68 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2079 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7242 | 100m |
| 17 | Xếp gạch bê tông bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,859 | 1000 viên |
| 18 | Gạch bê tông đánh dấu | Chương V của E-HSMT | 859 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, lót nilon | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 20 | Nilon lót | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 21 | Dây lên đèn 3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 17,34 | m |
| 22 | Rải dây tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.976372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95274E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND (2 x 1.400.000.000 VND = 2.800.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thiết kế hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào gắn đầu búa thủy lựcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 0,8 m3 | Công suất >= 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn | Tải trọng >= 7 tấn | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 m3 | Công suất >= 5 m3 | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=10T | Trọng lượng >=10T | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy phun nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV | Công suất >= 190CV | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV | Công suất >= 130CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi