Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Quy hoạch tổng thể mặt bằng khu di tích lịch sử Miếu Tiên Công, xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222371-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Quy hoạch tổng thể mặt bằng khu di tích lịch sử Miếu Tiên Công, xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20211222283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 15:45:00 đến ngày 2021-12-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,984,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.976372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95274E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND (2 x 1.400.000.000 VND = 2.800.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thiết kế hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào gắn đầu búa thủy lựcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy phun nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Quy hoạch tổng thể mặt bằng khu di tích lịch sử Miếu Tiên Công, xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên
Quy hoạch tổng thể mặt bằng khu di tích lịch sử Miếu Tiên Công, xã Cẩm La, thị xã Quảng Yên (thực hiện công tác GPMB, tái định cư, mở rộng sân lễ hội) thị xã Quảng Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
B LÔ 1
1Bù vênh mặt đường bằng BTN C19, chiều dày TB=10cm Chương V của E-HSMT2,6105100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ Chương V của E-HSMT0,9663100tấn
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V của E-HSMT3,2032100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0kg/m2 Chương V của E-HSMT3,2032100m2
C LÔ 2
1Cắt bê tông sânChương V của E-HSMT1,09100m
2Phá dỡ bê tông sânChương V của E-HSMT32,04m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,136100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,335100m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,6675100m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,4005100m3
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổChương V của E-HSMT0,4438100tấn
8Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT2,67100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V của E-HSMT2,67100m2
D LÔ 3
1Bù vênh mặt sân bằng BTXM M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT201,94m3
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổChương V của E-HSMT1,6141100tấn
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT9,7118100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V của E-HSMT9,7118100m2
E LÔ 4
1Phá dỡ móngChương V của E-HSMT116,83m3
2Đào nền đất bằng máy, đất cấp IIIChương V của E-HSMT3,08100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,2100m3
4Nilon lót nềnChương V của E-HSMT4,4100m2
5Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT88m3
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổChương V của E-HSMT0,7313100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT4,4100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V của E-HSMT4,4100m2
F SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmChương V của E-HSMT8,8m2
2Sơn kẻ vạch kênh hóa dòng xeChương V của E-HSMT23,23m2
3Sơn kẻ vai đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mmChương V của E-HSMT31,65m2
G THOÁT NƯỚC MẶT
H Phá rỡ rãnh hiện trạng
1Phá dỡ tấm đanChương V của E-HSMT40,8m3
2Phá dỡ mũ mốChương V của E-HSMT3,71m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tườngChương V của E-HSMT15,71m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máyChương V của E-HSMT0,8326100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2148100m3
I Rãnh xây gạch tấm đan chịu lực KĐ 60
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT3,19m3
2Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,0613100m2
3Nilon lót đáy rãnhChương V của E-HSMT0,6375100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT6,38m3
5Tường xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,08m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT68,54m2
7Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT4,9m3
8Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT7,38m3
9Lắp đặt cốt thép bản DChương V của E-HSMT0,4576tấn
10Lắp đặt cốt thép bản D>10Chương V của E-HSMT1,2263tấn
11Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT0,209tấn
12Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT1231cấu kiện
13Ván khuôn bê tông đáyChương V của E-HSMT0,1226100m2
14Ván khuôn bê tông mũ mốChương V của E-HSMT0,613100m2
15Ván khuôn đan rãnhChương V của E-HSMT0,4797100m2
J Rãnh xây gạch KĐ 30
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,22m3
2Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,0329100m2
3Nilon lót đáy rãnhChương V của E-HSMT0,2433100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,43m3
5Tường xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,94m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,56m2
7Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,41m3
8Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT0,1161tấn
9Lắp đặt thép V 50x50x4 gia cố mũ mốChương V của E-HSMT0,2012tấn
10Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnChương V của E-HSMT331cấu kiện
11Bản gang chắn rác KT 1000x500x50Chương V của E-HSMT33cái
12Ván khuôn bê tông đáyChương V của E-HSMT0,0658100m2
13Ván khuôn bê tông mũ mốChương V của E-HSMT0,1578100m2
K BỒN HOA
1Phá dỡ bồn hoaChương V của E-HSMT4,85m3
2Đào móng đất cấp IIIChương V của E-HSMT5,38m3
3Bê tông lót tường bồn hoaChương V của E-HSMT1,79m3
4Xây tường bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm, VXM M75Chương V của E-HSMT8,62m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT39,2m2
6Ốp gạch thẻ tường bo bồn hoa 6x24cmChương V của E-HSMT40,32m2
7Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổChương V của E-HSMT4,0109100m3
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,1271m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,147100m3
3Ván khuôn móng cột đèn chiếu sángChương V của E-HSMT0,056100m2
4Bê tông móng cột, M200, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,98m3
5Bu lông móng cộtChương V của E-HSMT2bộ
6Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sángChương V của E-HSMT21 bộ
7Dây đồng trần D10 nối tiếp địaChương V của E-HSMT2,4m
8Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột Chương V của E-HSMT21 cột
9Lắp đặt đèn LED 120WChương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt attomat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT2cái
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT2bảng
12Làm đầu cápChương V của E-HSMT41 đầu cáp
13Đào rãnh chôn cáp, đất cấp IIIChương V của E-HSMT22,681m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2079100m3
15Lắp đặt ống thépChương V của E-HSMT0,63100m
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mmChương V của E-HSMT0,7242100m
17Xếp gạch bê tông bảo vệ cáp ngầmChương V của E-HSMT0,8591000 viên
18Gạch bê tông đánh dấuChương V của E-HSMT859viên
19Bảo vệ cáp ngầm, lót nilonChương V của E-HSMT0,315100m2
20Nilon lótChương V của E-HSMT31,5m2
21Dây lên đèn 3x2,5mm2Chương V của E-HSMT17,34m
22Rải dây tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT71m
23Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V của E-HSMT11 bộ
24Đầu cốt đồngChương V của E-HSMT16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.976372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95274E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND (2 x 1.400.000.000 VND = 2.800.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thiết kế hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghệp, đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)32
3 Cán bộ trắc địa 1 Từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào gắn đầu búa thủy lựcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 0,8 m3 Công suất >= 0,8 m31
2 Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn Tải trọng >= 7 tấn2
3 Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 5 m3 Công suất >= 5 m31
4 Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=10T Trọng lượng >=10T1
5 Loại thiết bị: Máy phun nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV Công suất >= 190CV1
6 Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV Công suất >= 130CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->