Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới Hội trường văn hóa đa năng xã Tam Phước, huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới Hội trường văn hóa đa năng xã Tam Phước, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:18:00 đến ngày 2021-12-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,073,800,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57923E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công cộng) cấp III trở lên, trong đó hạng mục chính sử dụng móng cọc BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư Phòng cháy chữa cháy: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; Nếu kỹ sư xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động và giấy chứng nhận đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới Hội trường văn hóa đa năng xã Tam Phước, huyện Châu Thành Xây dựng mới Hội trường văn hóa đa năng xã Tam Phước, huyện Châu Thành 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. Nhà thầu nộp kèm phải có Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6 năm 2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3613394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hànhthi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 12 | Tháng | |
| 9 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hội trường (xây lắp) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,794 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,668 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,885 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc - giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cọc, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,604 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép hình nối (không tính VT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,539 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,652 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 74 | mối nối |
| 9 | Đào móng chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,583 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,503 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,922 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,922 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,362 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,741 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,257 | tấn |
| 17 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,844 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,153 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,874 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,871 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,837 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,3 | m3 |
| 23 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,514 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,503 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,632 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,471 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,24 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,692 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,551 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,74 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,913 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 136,448 | m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,144 | m3 |
| 34 | Cốt thép sàn mái cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,64 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,8 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,422 | m3 |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,488 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,346 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,552 | 100m2 |
| 41 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 232,855 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,869 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | Cái |
| 47 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,275 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 235,456 | m2 |
| 49 | Đắp cát nền móng (tận dụng 15m3 đất đào, trừ ở bảng PTVT) | Theo thiết kế được phê duyệt | 240,449 | m3 |
| 50 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,078 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,521 | m3 |
| 52 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*18, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,132 | m3 |
| 53 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 81,78 | m2 |
| 54 | Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,337 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,385 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,522 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,91 | m2 |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,91 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 196,86 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 144,368 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính D5mm hệ 1000 (bao gồm nhân công lắp ổ khóa và gối hít chống va đập) | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,34 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính D5mm hệ 1000 | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,04 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa nhôm bảo vệ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,04 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách ngăn di động khung kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,5 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,799 | m2 |
| 67 | Cung cấp ổ khóa tay gạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 68 | Cung cấp gối hít chống va đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | Bộ |
| 69 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,975 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,975 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 109,866 | m2 |
| 72 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C150x50x1,5x2,3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,945 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,945 | tấn |
| 74 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,727 | 100m2 |
| 75 | Lát gạch Ceramic nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 393,76 | m2 |
| 76 | Lát gạch Granite nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,92 | m2 |
| 77 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 20*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,7 | m2 |
| 78 | Lát gạch đất nung 30*30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,2 | m2 |
| 79 | Làm trần nhựa + khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 334,18 | m2 |
| 80 | Ốp đá chẻ vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,888 | m2 |
| 81 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,118 | 10m |
| 82 | Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,106 | m2 |
| 83 | Ốp gạch trang trí 60*200 màu đỏ | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,61 | m2 |
| 84 | Cung cấp Bulong neo | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | Bộ |
| 85 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,58 | m2 |
| 86 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 393,214 | m2 |
| 87 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 594,563 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 384,716 | m2 |
| 89 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 760,018 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,78 | m2 |
| 91 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,78 | m2 |
| 92 | Ngâm nước xi măng chống thấm - PC40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120,44 | m2 |
| 93 | Đắp vữa tạo XM | Theo thiết kế được phê duyệt | 117,38 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120,7 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 98 | Lắp phểu thu nước D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 99 | Lắp kẹp ống nước phi 90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 51 | Cái |
| 100 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,09 | 100m2 |
| 101 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,92 | m3 |
| 102 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 103 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 104 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,127 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,592 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối ống bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,164 | 100m |
| 108 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,459 | 100m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,9 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 111 | Cắt ron | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 10m |
| 112 | Bulon M14_L=50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 113 | Bulon M20_L=750 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | Cái |
| C | Hội trường (phần điện) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 18PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P-63A/10KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-10, 16, 20A/6KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Đèn panel âm trần bóng led 36W - kích thước 605*605*70mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 5 | Đèn panel âm trần bóng led 36W - kích thước 1200*300*65mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Quạt trần cánh 1,4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 7 | Đèn LED TUBE 1.2M đơn - bóng LED 18W | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Quạt treo tường 80w + chuôi ghim | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Mặt hai công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 10 | Mặt ba công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Mặt một Dinner quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Mặt hai Dinner quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Mặt ba Dinner quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Ổ cắm 3 chấu đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 15 | Hộp nối âm công tắc + ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | Cái |
| 16 | Hộp nối 200x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 17 | Hộp nối 4 đường phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 65 | Cái |
| 18 | Ống nhựa P. V. C 20 (ống trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 602 | m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 198 | Cái |
| 20 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.087 | m |
| 21 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 576 | m |
| 22 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 (tiếp đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 138 | m |
| 23 | Dây cáp điện CV 4mm2 (tiếp đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 24 | Dây cáp điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 25 | Dây cáp điện duplex 2*16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54 | m |
| 26 | Thép V10 dày 10mm - raksu | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 27 | Rak sứ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 29 | Cọc nối đất bằng thép mạ đồng phi 16- L=2,4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| D | Hội trường (phần báo cháy) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói 24VDC | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Công tắc khẩn loại tròn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Còi báo động 24VDC | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm ống PVC D16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 147 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng, t>=3h | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2Cx1.0mm2_có màng chắn chống nhiễu | Theo thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 9 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 10 | Cung cấp Bình CO2-5Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Cung cấp bình bọt chữa cháy 8Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | MCB 2P-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| E | Nhà vệ sinh (phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,845 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,014 | m3 |
| 4 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,507 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,887 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,141 | m3 |
| 11 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,353 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,793 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,41 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,816 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép pa nen, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,038 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,239 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,614 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,09 | m2 |
| 27 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,804 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột - trụ cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 31 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,87 | m2 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,257 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,567 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,567 | m2 |
| 35 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm và 40x40x1,2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,718 | m2 |
| 38 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,73 | m2 |
| 41 | Lắp dựng Vách ngăn partion (bao gồm cửa và phụ kiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,2 | m2 |
| 42 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,35 | m3 |
| 43 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,675 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy và các kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 45 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm ( loại nhám) | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,4 | m2 |
| 46 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,23 | m2 |
| 47 | đóng trần thạch cao chống ẩm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,79 | m2 |
| 48 | Máng xói tole | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | md |
| 49 | Kẽ ron âm tường 10x5mm, @300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | m2 |
| 50 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,904 | m2 |
| 51 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,96 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 62,567 | m2 |
| 53 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,297 | m2 |
| 54 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,585 | 100m2 |
| F | Nhà vệ sinh (phần điện) | |||
| 1 | MCB 2P - 6A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Đèn LED TUBE 1.2M đơn - bóng LED 18W | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Mặt hai công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Mặt ba công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Hộp âm: MCB, công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Hộp nối 200*200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Ống PVC phi 20 (ống trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 102 | m |
| 8 | MS P.V.C phi 20 (ống trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | hộp |
| 9 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 10 | Dây cáp điện CVV 2Cx2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| G | Nhà vệ sinh (phần nước) | |||
| 1 | Ống uPVC phi 114 dày 3.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống uPVC phi 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,498 | 100m |
| 3 | Ống uPVC phi 34 dày 2.0mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Ống uPVC phi 27 dày 1.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 5 | Co, lơi, Y phi 60- giảm phi 60/34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Co D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Co, tê phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | Cái |
| 8 | CRT, CRN thao phi 27/21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 9 | Măng song răng ngoài phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Đĩa xà phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Phễu thu nước inox 120*120 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lavabo có chân + vòi rửa + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Giá treo khăn 800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Kính áp tường 800*1900 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Chậu tiểu nam + van xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Thùng đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Vòi rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Tê HAND | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Van khóa thao (van vặn): phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Bồn Inox 500m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 24 | Máy bơm đẩy 125W | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| H | Nén thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | T/Lần t.n |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng P | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng P | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng tải trọng 20T, cự li | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6 | 10T/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57923E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công cộng) cấp III trở lên, trong đó hạng mục chính sử dụng móng cọc BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư Phòng cháy chữa cháy: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; Nếu kỹ sư xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động và giấy chứng nhận đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Cây chống sắt | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. | 200 |
| 6 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. | 10 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. | 2 |
| 8 | Máy ép cọc | Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi