Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới Hội trường văn hóa đa năng xã Tam Phước, huyện Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222618-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới Hội trường văn hóa đa năng xã Tam Phước, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20211222425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 16:18:00 đến ngày 2021-12-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,073,800,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57923E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công cộng) cấp III trở lên, trong đó hạng mục chính sử dụng móng cọc BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư Phòng cháy chữa cháy: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; Nếu kỹ sư xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động và giấy chứng nhận đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 200
6-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới Hội trường văn hóa đa năng xã Tam Phước, huyện Châu Thành
Xây dựng mới Hội trường văn hóa đa năng xã Tam Phước, huyện Châu Thành
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3613394
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng trang trí nội thất Kiến An Gia. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT:Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, Thành phố Bến Tre)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3613394


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. Nhà thầu nộp kèm phải có Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6 năm 2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3613394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Số 07 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hànhthi công1Khoản
7Chi phí làm đường tránh1Khoản
8Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh12Tháng
9Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hội trường (xây lắp)
1Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300Theo thiết kế được phê duyệt29,794m3
2Cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt1,668tấn
3Cốt thép cọc, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt2,885tấn
4Cốt thép cọc - giằng, đường kính > 18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,061tấn
5Ván khuôn kim loại cọc, cộtTheo thiết kế được phê duyệt1,604100m2
6Sản xuất thép hình nối (không tính VT)Theo thiết kế được phê duyệt0,539tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cmTheo thiết kế được phê duyệt7,652100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cmTheo thiết kế được phê duyệt74mối nối
9Đào móng chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,323100m3
10Đào móng băng rộng Theo thiết kế được phê duyệt11,583m3
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo thiết kế được phê duyệt1,503m3
12Đắp cát nền móngTheo thiết kế được phê duyệt1,922m3
13Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,922m3
14Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt12,362m3
15Ván khuôn thép, móng cột - móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,741100m2
16Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt0,257tấn
17Trải vải nhựa chống thấmTheo thiết kế được phê duyệt4,844100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Theo thiết kế được phê duyệt34,153m3
19Cốt thép xà dầm - giằng cao Theo thiết kế được phê duyệt0,874tấn
20Cốt thép xà dầm - giằng cao Theo thiết kế được phê duyệt1,871tấn
21Ván khuôn thép, xà dầm - giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,837100m2
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90Theo thiết kế được phê duyệt19,3m3
23Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Theo thiết kế được phê duyệt7,514m3
24Cốt thép cột - trụ cao Theo thiết kế được phê duyệt0,503tấn
25Cốt thép cột - trụ cao Theo thiết kế được phê duyệt1,632tấn
26Ván khuôn thép, cột vuông - chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,471100m2
27Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt58,24m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Theo thiết kế được phê duyệt14,692m3
29Cốt thép xà dầm - giằng cao Theo thiết kế được phê duyệt0,551tấn
30Cốt thép xà dầm - giằng cao Theo thiết kế được phê duyệt1,74tấn
31Ván khuôn thép, xà dầm - giằngTheo thiết kế được phê duyệt1,913100m2
32Trát xà dầm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt136,448m2
33Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200Theo thiết kế được phê duyệt6,144m3
34Cốt thép sàn mái cao Theo thiết kế được phê duyệt0,64tấn
35Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt0,768100m2
36Trát trần, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt76,8m2
37Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200Theo thiết kế được phê duyệt15,422m3
38Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Theo thiết kế được phê duyệt1,488tấn
39Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,346tấn
40Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt2,552100m2
41Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt232,855m2
42Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250Theo thiết kế được phê duyệt3,869m3
43Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,104tấn
44Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,153100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt40cái
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế được phê duyệt80Cái
47Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt28,275m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt235,456m2
49Đắp cát nền móng (tận dụng 15m3 đất đào, trừ ở bảng PTVT)Theo thiết kế được phê duyệt240,449m3
50Trải vải nhựa chống thấmTheo thiết kế được phê duyệt4,078100m2
51Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Theo thiết kế được phê duyệt24,521m3
52Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*18, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt5,132m3
53Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt81,78m2
54Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt29,337m3
55Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,61m3
56Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt5,385m3
57Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt14,522m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn mác 75Theo thiết kế được phê duyệt252,91m2
59Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Theo thiết kế được phê duyệt252,91m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt196,86m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt144,368m2
62Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính D5mm hệ 1000 (bao gồm nhân công lắp ổ khóa và gối hít chống va đập)Theo thiết kế được phê duyệt47,34m2
63Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính D5mm hệ 1000Theo thiết kế được phê duyệt47,04m2
64Lắp dựng hoa nhôm bảo vệ cửaTheo thiết kế được phê duyệt47,04m2
65Lắp dựng vách ngăn di động khung kim loạiTheo thiết kế được phê duyệt52,5m2
66Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được phê duyệt9,799m2
67Cung cấp ổ khóa tay gạtTheo thiết kế được phê duyệt9Bộ
68Cung cấp gối hít chống va đậpTheo thiết kế được phê duyệt13Bộ
69Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt1,975tấn
70Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt1,975tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo thiết kế được phê duyệt109,866m2
72Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C150x50x1,5x2,3mmTheo thiết kế được phê duyệt1,945tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt1,945tấn
74Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt3,727100m2
75Lát gạch Ceramic nền - sàn, kích thước gạch 40*40cmTheo thiết kế được phê duyệt393,76m2
76Lát gạch Granite nền - sàn, kích thước gạch 40*40cmTheo thiết kế được phê duyệt10,92m2
77Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 20*40cmTheo thiết kế được phê duyệt18,7m2
78Lát gạch đất nung 30*30cmTheo thiết kế được phê duyệt80,2m2
79Làm trần nhựa + khung nhômTheo thiết kế được phê duyệt334,18m2
80Ốp đá chẻ vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt44,888m2
81Kẻ ron tườngTheo thiết kế được phê duyệt4,11810m
82Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấpTheo thiết kế được phê duyệt30,106m2
83Ốp gạch trang trí 60*200 màu đỏTheo thiết kế được phê duyệt11,61m2
84Cung cấp Bulong neoTheo thiết kế được phê duyệt32Bộ
85Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt7,58m2
86Công tác bả matic 3 lần vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt393,214m2
87Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trầnTheo thiết kế được phê duyệt594,563m2
88Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt384,716m2
89Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt760,018m2
90Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt56,78m2
91Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . .Theo thiết kế được phê duyệt56,78m2
92Ngâm nước xi măng chống thấm - PC40Theo thiết kế được phê duyệt120,44m2
93Đắp vữa tạo XMTheo thiết kế được phê duyệt117,38m2
94Trát gờ chỉ, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt120,7m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được phê duyệt0,008100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được phê duyệt0,85100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế được phê duyệt34cái
98Lắp phểu thu nước D90Theo thiết kế được phê duyệt17cái
99Lắp kẹp ống nước phi 90Theo thiết kế được phê duyệt51Cái
100Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt4,09100m2
101Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng Theo thiết kế được phê duyệt28,92m3
102Trải vải nhựa chống thấmTheo thiết kế được phê duyệt0,504100m2
103Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,52m3
104Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt6,127m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt76,592m2
106Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt26,4m2
107Lắp đặt ống nhựa HDPE nối ống bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmTheo thiết kế được phê duyệt0,164100m
108Trải vải nhựa chống thấmTheo thiết kế được phê duyệt0,459100m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt45,9m2
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo thiết kế được phê duyệt2,4100m
111Cắt ronTheo thiết kế được phê duyệt0,2710m
112Bulon M14_L=50Theo thiết kế được phê duyệt35cái
113Bulon M20_L=750Theo thiết kế được phê duyệt32Cái
C Hội trường (phần điện)
1Tủ điện âm tường 18PLTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
2MCB 2P-63A/10KATheo thiết kế được phê duyệt1cái
3MCB 2P-10, 16, 20A/6KATheo thiết kế được phê duyệt7cái
4Đèn panel âm trần bóng led 36W - kích thước 605*605*70mmTheo thiết kế được phê duyệt32bộ
5Đèn panel âm trần bóng led 36W - kích thước 1200*300*65mmTheo thiết kế được phê duyệt10bộ
6Quạt trần cánh 1,4mTheo thiết kế được phê duyệt16cái
7Đèn LED TUBE 1.2M đơn - bóng LED 18WTheo thiết kế được phê duyệt7bộ
8Quạt treo tường 80w + chuôi ghimTheo thiết kế được phê duyệt6cái
9Mặt hai công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt7hộp
10Mặt ba công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
11Mặt một Dinner quạtTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
12Mặt hai Dinner quạtTheo thiết kế được phê duyệt2Cái
13Mặt ba Dinner quạtTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
14Ổ cắm 3 chấu đôiTheo thiết kế được phê duyệt13cái
15Hộp nối âm công tắc + ổ cắmTheo thiết kế được phê duyệt25Cái
16Hộp nối 200x200Theo thiết kế được phê duyệt4hộp
17Hộp nối 4 đường phi 20Theo thiết kế được phê duyệt65Cái
18Ống nhựa P. V. C 20 (ống trắng cứng)Theo thiết kế được phê duyệt602m
19Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 20mmTheo thiết kế được phê duyệt198Cái
20Dây cáp điện CV 1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt1.087m
21Dây cáp điện CV 2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt576m
22Dây cáp điện CV 2,5mm2 (tiếp đất)Theo thiết kế được phê duyệt138m
23Dây cáp điện CV 4mm2 (tiếp đất)Theo thiết kế được phê duyệt56m
24Dây cáp điện CV 4mm2Theo thiết kế được phê duyệt112m
25Dây cáp điện duplex 2*16mm2Theo thiết kế được phê duyệt54m
26Thép V10 dày 10mm - raksuTheo thiết kế được phê duyệt6Cái
27Rak sứTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
28Cáp đồng trần 25mm2Theo thiết kế được phê duyệt25m
29Cọc nối đất bằng thép mạ đồng phi 16- L=2,4mTheo thiết kế được phê duyệt4cọc
D Hội trường (phần báo cháy)
1Trung tâm báo cháy 4 zoneTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt đầu báo khói 24VDCTheo thiết kế được phê duyệt12bộ
3Lắp đặt Công tắc khẩn loại trònTheo thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt Còi báo động 24VDCTheo thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt ống nhựa chìm ống PVC D16Theo thiết kế được phê duyệt147m
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng, t>=3hTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt45m
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2Cx1.0mm2_có màng chắn chống nhiễuTheo thiết kế được phê duyệt115m
9Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế được phê duyệt3hộp
10Cung cấp Bình CO2-5KgTheo thiết kế được phê duyệt3hộp
11Cung cấp bình bọt chữa cháy 8KgTheo thiết kế được phê duyệt3cái
12Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được phê duyệt3cái
13MCB 2P-10ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
E Nhà vệ sinh (phần xây lắp)
1Đào móng chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,178100m3
2Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1Theo thiết kế được phê duyệt10,845100m
3Đắp cát nền móngTheo thiết kế được phê duyệt1,014m3
4Trải vải nhựa chống thấmTheo thiết kế được phê duyệt0,034100m2
5Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt0,507m3
6Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt2,388m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,118100m2
8Cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt0,075tấn
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90Theo thiết kế được phê duyệt13,887m3
10Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo thiết kế được phê duyệt5,141m3
11Rải vải nhựa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,583100m2
12Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,353m3
13Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,296m3
14Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,324m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt26,793m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt4,41m2
17Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,816m3
18Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,028100m2
19Cốt thép pa nen, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt0,072tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250KgTheo thiết kế được phê duyệt4cái
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế được phê duyệt1Cái
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Theo thiết kế được phê duyệt5,038m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,39100m2
24Cốt thép xà dầm - giằng cao Theo thiết kế được phê duyệt0,239tấn
25Cốt thép xà dầm - giằng cao Theo thiết kế được phê duyệt0,614tấn
26Trát xà dầm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt19,09m2
27Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Theo thiết kế được phê duyệt0,804m3
28Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,161100m2
29Cốt thép cột - trụ cao Theo thiết kế được phê duyệt0,03tấn
30Cốt thép cột - trụ cao Theo thiết kế được phê duyệt0,148tấn
31Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt13,87m2
32Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt6,257m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt62,567m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Theo thiết kế được phê duyệt62,567m2
35Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm và 40x40x1,2mmTheo thiết kế được phê duyệt0,191tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,191tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo thiết kế được phê duyệt17,718m2
38Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo thiết kế được phê duyệt0,495100m2
39Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000Theo thiết kế được phê duyệt3,96m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo thiết kế được phê duyệt2,73m2
41Lắp dựng Vách ngăn partion (bao gồm cửa và phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt27,2m2
42Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0.90Theo thiết kế được phê duyệt3,35m3
43Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,675m3
44Ván khuôn thép, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy và các kết cấu bê tông tương tựTheo thiết kế được phê duyệt0,013100m2
45Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm ( loại nhám)Theo thiết kế được phê duyệt30,4m2
46Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*60cmTheo thiết kế được phê duyệt79,23m2
47đóng trần thạch cao chống ẩmTheo thiết kế được phê duyệt30,79m2
48Máng xói toleTheo thiết kế được phê duyệt10md
49Kẽ ron âm tường 10x5mm, @300Theo thiết kế được phê duyệt22m2
50Công tác bả matic 3 lần vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt45,904m2
51Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trầnTheo thiết kế được phê duyệt32,96m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt62,567m2
53Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt16,297m2
54Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,585100m2
F Nhà vệ sinh (phần điện)
1MCB 2P - 6ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
2Đèn LED TUBE 1.2M đơn - bóng LED 18WTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
3Mặt hai công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
4Mặt ba công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
5Hộp âm: MCB, công tắcTheo thiết kế được phê duyệt1Cái
6Hộp nối 200*200Theo thiết kế được phê duyệt1hộp
7Ống PVC phi 20 (ống trắng cứng)Theo thiết kế được phê duyệt102m
8MS P.V.C phi 20 (ống trắng cứng)Theo thiết kế được phê duyệt40hộp
9Dây cáp điện CV 1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt160m
10Dây cáp điện CVV 2Cx2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt20m
G Nhà vệ sinh (phần nước)
1Ống uPVC phi 114 dày 3.8mmTheo thiết kế được phê duyệt0,14100m
2Ống uPVC phi 60Theo thiết kế được phê duyệt0,498100m
3Ống uPVC phi 34 dày 2.0mmTheo thiết kế được phê duyệt0,07100m
4Ống uPVC phi 27 dày 1.8mmTheo thiết kế được phê duyệt0,56100m
5Co, lơi, Y phi 60- giảm phi 60/34Theo thiết kế được phê duyệt24cái
6Co D34Theo thiết kế được phê duyệt7cái
7Co, tê phi 27Theo thiết kế được phê duyệt34Cái
8CRT, CRN thao phi 27/21Theo thiết kế được phê duyệt16Cái
9Măng song răng ngoài phi 27Theo thiết kế được phê duyệt4cái
10Đĩa xà phòngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
11Phễu thu nước inox 120*120Theo thiết kế được phê duyệt5cái
12Lavabo có chân + vòi rửa + bộ xảTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
13Giá treo khăn 800Theo thiết kế được phê duyệt2cái
14Kệ kínhTheo thiết kế được phê duyệt4cái
15Kính áp tường 800*1900Theo thiết kế được phê duyệt2cái
16Chậu tiểu nam + van xảTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
17Xí bệtTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
18Hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt5cái
19Thùng đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt5cái
20Vòi rửaTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
21Tê HANDTheo thiết kế được phê duyệt5cái
22Van khóa thao (van vặn): phi 27Theo thiết kế được phê duyệt2cái
23Bồn Inox 500m3Theo thiết kế được phê duyệt1bể
24Máy bơm đẩy 125WTheo thiết kế được phê duyệt1cái
H Nén thử tĩnh cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc, tải trọng nén Theo thiết kế được phê duyệt36T/Lần t.n
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng PTheo thiết kế được phê duyệt7Cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tài trọng PTheo thiết kế được phê duyệt7Cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng tải trọng 20T, cự li Theo thiết kế được phê duyệt3,610T/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57923E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công cộng) cấp III trở lên, trong đó hạng mục chính sử dụng móng cọc BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).55
2 Cán bộ kỹ thuật về xây dựng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư Phòng cháy chữa cháy: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; Nếu kỹ sư xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động và giấy chứng nhận đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.1
2 Máy hàn điện Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.1
3 Máy vận thăng ≥ 0,8T Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.1
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.1
5 Cây chống sắt Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.200
6 Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.10
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.2
8 Máy ép cọc Các máy thi công phải có giấy đăng ký còn thời hạn phù hợp theo qui địnhhoặc tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->