Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222671-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211181198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 16:00:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 967.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vự xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thắng Lợi, đoạn từ ĐT.378 đến khu di tích lịch sử đình Phù Liệt
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thắng Lợi (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NT89 (Địa chỉ: Thôn Sâm Hồng, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Asia (Địa chỉ: Tổ 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thắng Lợi (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thắng Lợi (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Trận - Chủ tịch UBND xã Thắng Lợi (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Thắng Lợi, xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thắng Lợi (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Thắng Lợi, xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT47,19m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,5191100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,5191100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT7,455m3
5Vận chuyển phế thải cục BTXM đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,082100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,082100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,036m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,588m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,012m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,084100m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,084100m3/1km
12Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,76m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0276100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp I (M*4)Chương V của E-HSMT0,0276100m3/1km
15Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,3081m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2077100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2308100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4)Chương V của E-HSMT0,2308100m3/1km
19Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,3571m3
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6621100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,7357100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT0,7357100m3/1km
23Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT36,9551m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,326100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0179100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT12,461m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4984100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng đào)Chương V của E-HSMT0,0323100m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT21,51m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,86100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng đào)Chương V của E-HSMT0,4053100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3253100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,0012100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,7326100m3
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng đào)Chương V của E-HSMT0,6831100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,9315100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT0,9315100m3/1km
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT1,7122100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,9981100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT7,2252100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT7,2252100m2
42Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT6,3009100m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1,0516100m3
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT6,3009100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT6,3009100m2
46Làm lớp cát vàng đệm móngChương V của E-HSMT4,486m3
47Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 6cmChương V của E-HSMT44,86m2
48Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0141100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,2112m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,4337m3
51Ốp gạch thẻ 24x6cmChương V của E-HSMT3,9424m2
52Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,13100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,6m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,6013100m2
55Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,497m3
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT701 cấu kiện
57Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,769310 tấn/1km
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT701 cấu kiện
59Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT60m
60Lắp đặt Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT10m
61Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,13100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,9565m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,0624100m2
64Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,585m3
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1301 cấu kiện
66Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,128710 tấn/1km
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1301 cấu kiện
68Lát đan rãnh, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT19,5m2
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT17,6100m
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,519100m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,21m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT65,86m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT256,46m2
74Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,0128100m3
75Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,0032100m3
76Ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT0,16100m
77Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựaChương V của E-HSMT0,032100m2
78Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,128m2
79Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVChương V của E-HSMT3,2ca
80Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT15,42100m
81Cọc tre làm giằng ngangChương V của E-HSMT1,28100m
82Phên nứa làm thành bờ vâyChương V của E-HSMT1,92100m2
83Nilong lót thành bờ vâyChương V của E-HSMT1,92100m2
84Đắp bao tải đất (vật liệu đất tận dụng)Chương V của E-HSMT48m3
85Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0205tấn
86Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,48100m3
87Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (NC*0,5, M*0,5)Chương V của E-HSMT16,7100m
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0739100m3
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT7,896m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT2,52100m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT11,844m3
92Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT33,6m2
93Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT21,84m3
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT115,92m2
95Ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,84100m2
96Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,468m3
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4334tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,4032100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5527tấn
100Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT7,56m3
101Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT841 cấu kiện
102Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT1,8910 tấn/1km
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT841 cấu kiện
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT841cấu kiện
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,9641m3
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1185100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1481100m3
108Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT0,1481100m3/1km
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1159100m3
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0323100m3
111Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,012m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0381100m2
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,516m3
114Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,494m3
115Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT14,304m2
116Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4m2
117Ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,1033100m2
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,152m3
119Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0488tấn
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0449100m2
121Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0052tấn
122Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,1044tấn
123Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,64m3
124Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT81 cấu kiện
125Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,1610 tấn/1km
126Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT81 cấu kiện
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT8cái
128Sản xuất thang sắt D20Chương V của E-HSMT0,0326tấn
129Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,0326tấn
130Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của E-HSMT50,715m
131Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT5,3096m3
132Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0584100m3
133Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,0584100m3/1km
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,13261m3
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2453100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3066100m3
137Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT0,3066100m3/1km
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,243100m3
139Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0636100m3
140Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,329m3
141Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0665100m2
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,989m3
143Láng đáy ga tạo dốc dày 5cm, vữa XM M75 (VL*2; NC*2; M*2)Chương V của E-HSMT3,24m2
144Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,627m3
145Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V của E-HSMT16,692m2
146Ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,1217100m2
147Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1008tấn
148Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,341m3
149Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng gang đúc, kích thước 960x530, tải trọng 25tấn (Giá theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT91cấu kiện
150Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của E-HSMT56,34m
151Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT6,0425m3
152Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0665100m3
153Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,0665100m3/1km
154Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,07061m3
155Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2028100m3
156Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0958100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2535100m3
158Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT0,2535100m3/1km
159Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,1008100m3
160Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0606100m3
161Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmChương V của E-HSMT0,2817100m
162Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT16,51m3
163Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,66100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,55100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,275100m3
166Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (M*4)Chương V của E-HSMT0,275100m3/1km
167Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT6,05m3
168Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT21,45m3
169Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT24,1758m3
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT240,9m2
B DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4kV
1Tháo dỡ dây dẫn ABC-Al\XLPE\PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT0,1021km dây
2Tháo kẹp siết KH-ABC4x50-95Chương V của E-HSMT8công/bộ
3Tháo móc néo cápChương V của E-HSMT8công/bộ
4Tháo đai thép không gỉChương V của E-HSMT16công/bộ
5Tháo khóa đai thép không gỉChương V của E-HSMT16công/bộ
6Tháo dỡ tủ công tơ(treo cột 1 công tơ)Chương V của E-HSMT1hộp
7Tháo dỡ tủ công tơ(treo cột 2 công tơ)Chương V của E-HSMT2hộp
8Tháo dỡ hòm phân dâyChương V của E-HSMT2hộp
9Tháo hạ cột bê tông chữ HChương V của E-HSMT31 cột
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,16m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0216100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0216100m3/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT31 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT31 cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,3610 tấn/1km
16Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT0,3610 tấn/1km
17Đắp cát hoàn trả hố đào công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0216100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8961m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0758100m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,114100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,49m3
22Lắp dựng cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3Chương V của E-HSMT31 cột
23Đắp hoàn trả móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0699100m3
24Dây dẫn ABC-Al\XLPE\PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT124m
25Lắp đặt dây dẫn ABC-Al\XLPE\PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT0,1241km dây
26Lắp đặt kẹp siết KH-ABC4x50-95Chương V của E-HSMT8công/bộ
27Kẹp siết KH-ABC4x50-95Chương V của E-HSMT8bộ
28Lắp đặt móc néo cápChương V của E-HSMT8công/bộ
29Móc néo cápChương V của E-HSMT8cái
30Lắp đặt đai thép không gỉChương V của E-HSMT16công/bộ
31Đai thép không gỉChương V của E-HSMT16cái
32Lắp đặt khóa đai thép không gỉChương V của E-HSMT16công/bộ
33Khóa đai thép không gỉChương V của E-HSMT16bộ
34Lắp hoàn trả tủ công tơ(treo cột 1 công tơ)Chương V của E-HSMT1hộp
35Lắp hoàn trả tủ công tơ(treo cột 2 công tơ)Chương V của E-HSMT2hộp
36Lắp hoàn trả hòm phân dâyChương V của E-HSMT3hộp
37Dây nối đất D10Chương V của E-HSMT5,55kg
38Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT3cọc
39Bản nối chân cột thép 40x4Chương V của E-HSMT0,39kg
40Bản nối đất đầu cộtChương V của E-HSMT0,42kg
41Bulong + đai ốc + vòng đệm D16Chương V của E-HSMT9bộ
42Ghíp nối A120Chương V của E-HSMT3cái
43Đầu cốt M35Chương V của E-HSMT3cái
44Dây nhôm AP35Chương V của E-HSMT24m
45Ống nhựa xoắn HPDE 32/25Chương V của E-HSMT0,24100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 967.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vự xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Tải trọng >=70kg1
2 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích => 80 lít1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 1
5 Máy cắt bê tông Công suất >= 1,5kW1
6 Máy đào Dung tích gầu 1
7 Búa căn khí nén Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công1
8 Ô tô vận tải Tải trọng 1
9 Máy lu Tải trọng 1
10 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ thi công1
11 Máy khoan Công suất >= 4,5kW1
12 Máy hàn Công suất 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->