Gói thầu: Xây lắp TBA và hạ ngầm tuyến cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | viễn thông hưng yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp TBA và hạ ngầm tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:25:00 đến ngày 2021-12-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,199,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,402,989 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm lẻ hai nghìn chín trăm tám mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.340298916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68059783E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.139.494 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.278.988 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư: Điện, Hệ thống Điện, Xây dựng,- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành : Kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá hạng II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học- Đã qua đào tạo về an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo đạc: máy kinh vĩ + máy thủy bình; hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo đạc: máy kinh vĩ + máy thủy bình; hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Teromet, Ampekim, Đồng hồ kiểm tra cách điện, Máy đo điện trở, Đồng hồ vạn năng, Máy ép đầu cốt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Teromet, Ampekim, Đồng hồ kiểm tra cách điện, Máy đo điện trở, Đồng hồ vạn năng, Máy ép đầu cốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | viễn thông hưng yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp TBA và hạ ngầm tuyến cáp Xây dựng Nhà làm việc và điều hành Viễn thông Hưng Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.402.989 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam
Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), số 4 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
Điện thoại: 02213 864001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hưng Yên - Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), số 4 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Điện thoại : 02213 864001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Hưng Yên - Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), số 4 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Điện thoại : 02213 864001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Hưng Yên - Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), số 4 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Điện thoại : 02213 864001 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp trụ thép trọn bộ 450kVA-22/0,4kV (gồm cả tủ hạ thế, tụ bù hạ thế, trung thế) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Khối tủ trung thế RMU 24kV-630A-20kA/s trọn bộ 3 ngăn, cách điện SF6 hoặc chân không. Bao gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s cho đầu cáp đến và đi và 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A-20kA/s, kèm cầu chì 24kV-200A ống chì 25A cho đầu cáp sang Máy biến áp. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 800A-600V bao gồm cả tụ bù | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Trụ trạm biến áp hợp bộ (kiểu dạng trụ đứng) | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | cái |
| B | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Cung cấp Đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm². | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt Đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm². | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2 | đầu |
| 5 | Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x95mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x95mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,5 | 100m |
| 7 | Cung cấp Đầu cáp Elbowl 24kV - 3x95mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2 | đầu |
| 8 | Lắp đặt Đầu cáp Elbowl 24kV - 3x95mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2 | đầu |
| 9 | Cung cấp Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-1x50mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-1x50mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Cung cấp Đầu cáp Elbowl 24kV - 1x50mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 6 | đầu |
| 12 | Lắp đặt Đầu cáp Elbowl 24kV - 1x50mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 6 | đầu |
| 13 | Cung cấp Đầu cáp Tplug 24kV - 3x95mm² đầu cos sử lý đồng nhôm. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | đầu |
| 14 | Lắp đặt Đầu cáp Tplug 24kV - 3x95mm² đầu cos sử lý đồng nhôm. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | đầu |
| C | MƯƠNG CÁP CAO THẾ 24KV MỘT SỢI CÁP | |||
| 1 | Đào rãnh đường cáp - Cấp đất II | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 22,5 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,0375 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,1676 | 100m³ |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt Băng báo hiệu cáp 0.2m. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 100 | m |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt Ống HDPE 130/100. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,5 | 100 m |
| 6 | Cung cấp Mốc sứ báo hiệu cáp. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 5 | 1 quả |
| 7 | Lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 5 | 1 quả |
| D | MÓNG TBA | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3,6036 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,0135 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,173 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,432 | m³ |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 2,388 | m³ |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,0371 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,1356 | tấn |
| 8 | Trát vữa XM mác 75 và dán gạch thẻ | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1,77 | m² |
| E | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP TRỤ THÉP | |||
| 1 | Cung cấp Cọc nối đất L63x63x6 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 6 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II bằng PP đóng trực tiếp | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 3 | Cung cấp Thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 100,48 | kg |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cột điện, thép dẹt tiếp địa 40x4 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1,0048 | 100kg |
| 5 | Cung cấp Cáp hạ áp lộ tổng Cu/XLPE/PVC- 1x240mm². | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ áp lộ tổng Cu/XLPE/PVC- 1x240mm². | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,35 | 100m |
| 7 | Cung cấp Cáp trung tính nối đất Máy biến áp Cu/XLPE/PVC- 1x95mm². | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cáp trung tính nối đất Máy biến áp Cu/XLPE/PVC- 1x95mm². | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,06 | 100m |
| 9 | Cung cấp Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1,4 | 10 cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt đồng cho cáp trung tính nối đất Máy biến áp ĐC-M95. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Cung cấp Biển tên trạm. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Biển an toàn. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1 | Cái |
| F | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ XUẤT TUYẾN 0,4KV, VẬT LIỆU, HÀO CÁP | |||
| 1 | Cung cấp Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 8,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm² | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 8,75 | 100m |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt Đầu cốt đồng M240. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1,4 | 10 cái |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt Ống HDPE 130/100. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3,75 | 100 m |
| G | MƯƠNG CÁP HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông để đặt ống HDPE | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 1,875 | m³ |
| 2 | Đào mương cáp hạ thế - Cấp đất II | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 54,375 | 1m³ |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,075 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,419 | 100m³ |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt Băng báo hiệu cáp 0.2m. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 250 | m |
| 6 | Cung cấp Mốc sứ báo hiệu cáp. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 11 | 1 quả |
| 7 | Lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 11 | 1 quả |
| H | GA CÁP | |||
| 1 | Đào ga cáp, đất C3. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 14,765 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,0573 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn ga cáp. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,0204 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6. | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,867 | m³ |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB30 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 4,5375 | m³ |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 13,2 | m² |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3,63 | m² |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,21 | m³ |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,0084 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 0,0826 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| I | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp trụ thép trọn bộ (gồm cả tủ hạ thế, tụ bù hạ thế) | Theo yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp các loại | Theo yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên | 1 | T. bộ |
| 4 | Các thí nghiệm chuyên ngành khác phục vụ nghiệm thu và đóng điện | Theo yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên | 1 | T. bộ |
| J | ĐÓNG ĐIÊN, BÀN GIAO | |||
| 1 | Tổ chức Nghiệm thu, đóng điện bàn giao Trạm biến áp | Theo yêu cầu của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên | 1 | T. bộ |
| 2 | Hoàn trả mặt bằng, bảo đảm ổn định, bảo trì trong thời gian bảo hành | Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT, thiết kế và của cơ quan quản lý chuyên ngành tại Hưng yên | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.340298916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.68059783E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.092.139.494 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.184.278.988 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư: Điện, Hệ thống Điện, Xây dựng,- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Xây dựng | 1 | -Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư Xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 1 | - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư Điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | - Đại học, chuyên ngành : Kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá hạng II trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn | 1 | - Đại học- Đã qua đào tạo về an toàn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo đạc: máy kinh vĩ + máy thủy bình; hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc | Máy đo đạc: máy kinh vĩ + máy thủy bình; hoặc 01 (bộ) máy toàn đạc | 1 |
| 2 | Teromet, Ampekim, Đồng hồ kiểm tra cách điện, Máy đo điện trở, Đồng hồ vạn năng, Máy ép đầu cốt. | Teromet, Ampekim, Đồng hồ kiểm tra cách điện, Máy đo điện trở, Đồng hồ vạn năng, Máy ép đầu cốt. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi