Gói thầu: Vật tư, hóa chất đợt 1 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742393-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất đợt 1 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200719031
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 08:34:00 đến ngày 2020-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,998,045,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bacto agar phân lập vi khuẩn 5 kg Agar tạo hạt, tinh chế và không có chất ức chế vi sinh. CAS 9002-18-0, pH 6,8 (100 g/l, H₂O, 20°C). Đóng gói: chai nhựa 1 kg (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
2 Benzene 5 lọ 100 ml Độ tinh khiết: ≥ 99,8%, hình thức: chất lỏng, mật độ hơi: 2,77 (so với không khí), áp suất hơi: 166 mmHg (37,7°C), đóng gói: lọ 100ml (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
3 CaCO3 4 kg Độ tinh khiết: ≥99.0%, đóng gói: lọ nhựa 500g
4 Cao malt nuôi cấy vi sinh vật 5 kg Sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, độ tinh khiết: > 60.0% Maltose, pH: 5-6 (3% trong H2O), đóng gói: lọ nhựa 500g (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
5 Cao malt tạo chế phẩm 50 kg Sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, độ tinh khiết: > 60.0% Maltose, pH: 4,8-5,8 (3% trong H2O), đóng gói: lọ nhựa 500g
6 Cao nấm men nuôi cấy vi sinh vật 5 kg pH: 5.5 - 7.2; Bay hơi (50°C; (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
7 Cao nấm men tạo chế phẩm 50 kg Dạng bột từ màu vàng nhạt đến vàng nhạt có mùi đặc trưng nhưng không khử mùi, đóng gói: lọ nhựa 500g
8 Cao ngô nuôi cấy vi sinh vật 5 kg Sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, pH (ở 25°C) 6.0±0.2. Đóng gói: lọ 500g (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
9 Cao ngô tạo chế phẩm 50 kg Sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, pH (ở 25°C) 6.0±0. Đóng gói: lọ 500g
10 Cao thịt nuôi cấy vi sinh vật 5 kg Bề ngoài: Hạt màu nâu nhạt, có giá trị pH (5%; nước): 6.0 - 7.5, độ hòa tan: 570 g/L, đóng gói: lọ 500g (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
11 Cao thịt tạo chế phẩm 50 kg Môi trường dinh dưỡng tiêu chuẩn, đóng gói: Lọ nhựa 500g
12 Carbon black 30 kg Bột màu đen, tên thương mại là Kangrui, tỷ trọng: 1.7 – 1.9 g/cm3, độ tinh khiết > 99,9%
13 CaSO4 5 kg Độ tinh khiết: ≥99%, đóng gói: lọ 500g
14 CH3COOH 4 lít Độ tinh khiết: ≥99,5%, đóng gói: chai 500ml
15 CH3COONa 4 lọ 500g Độ tinh khiết: ≥99%, độ pH ≥ 7,5, đóng gói: lọ 500g
16 Bentonit 1.000 kg Độ ổn định: 95%; lượng tách nước:
17 Dầu DO phân lập vi sinh vật sử dụng dầu 5 lọ 10ml Hàm lượng lưu huỳnh: ≤350 mg/kg; trị số xêtan: 46; điểm chớp cháy ≥55oC; độ nhớt động học ở 40oC: 2-4,5 mm2/s; hàm lượng tro ≤0.01%; hàm lượng nước ≤200 mg/kg; khối lượng riêng ở 15oC: 820-860 kg/m3  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
18 Dầu oliu tạo chế phẩm 50 lọ 500ml Dầu Oliu siêu nguyên chất, đóng gói: lọ 500ml
19 Dầu oliu nuôi cấy vi sinh vật 5 lọ 500ml Tinh chế cao, độ axit thấp, tỉ trọng D20/4, 0.895-0.924, Điểm chớp cháy: 235,4 °F (113 °C), đóng gói: lọ 500ml  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
20 Zeolit 1.000 kg Màu xám, kích thước hạt 2-3 mm; thành phần hóa học: SiO2 (70%) và Al2O3 (10-15%)
21 Dầu thô phân lập vi sinh vật sử dụng dầu 5 lọ 100ml Tỉ trọng 0,749 - 0,761 g / cm3 (25°C), Giới hạn nổ 0,6 - 7% (V), Điểm sáng 62°C, Độ nóng chảy
22 Dung dịch pH 10 chuẩn 5 lọ 500ml Giá trị pH: 10,0 (H2O, 25°C), Khối lượng riêng: 1,0044 g/cm3 (25°C, Nhiệt độ sôi: 100°C, đóng gói: Chai nhựa 1 lít  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
23 Dung dịch pH 4 chuẩn 5 lọ 500 ml Giá trị pH: 4,0 (H2O, 25°C), Khối lượng riêng: 1,0044 g/cm3 (25°C), Nhiệt độ sôi: 100°C, đóng gói: chai nhựa 1 lít  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
24 Dung dịch pH 7 chuẩn 5 lọ 500 ml Giá trị pH: 7,0 (H2O, 25°C), Khối lượng riêng: 1,0044 g/cm3 (25°C), Nhiệt độ sôi: 100°C, đóng gói: Chai nhựa 1 lít  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
25 Ethanol tạo chế phẩm 100 lít Độ tinh khiết ≥ 99,8%, 99.5%, đóng gói: Chai thủy tinh 500ml
26 FeCl3 5 lọ 500g Độ tinh khiết ≥ 98%, Trọng lượng phân tử: 162,21, đóng gói: lọ 500g
27 FeSO4.7H2O 5 kg Độ tinh khiết ≥ 99%, Trọng lượng phân tử: 278.01, đóng gói: lọ 1kg
28 Glucose phân lập vi sinh vật 5 kg Glucose khan cho thuốc thử sinh hóa. Ph Eur. CAS 50-99-7, khối lượng mol 180,16 g/mol, độ dẫn nhiệt: 20 ngày/cm. Độ tinh khiết ≥ 97,5%, đóng gói: lọ 1kg  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
29 Glucose (tạo chế phẩm) 100 kg Glucose tạo chế phẩm, công thức: C6H12O6, đóng gói: lọ 500g, CAS 50-99-7
30 Glycerol nuôi cấy vi sinh vật 5 lít Thích hợp cho nuôi cấy vi sinh vật, Chất lỏng, không màu, Khối lượng mol: 92,09 g/mol, Nhiệt độ nóng chảy: 18 - 20 °C, Nhiệt độ sôi: 290 °C (1013 hPa), pH: 5 ở 100 g/l 20°C, Độ hòa tan: 20°C, Mật độ: 1,26 g/cm3 ở 20°C, độ tinh khiết ≥ 99%, đóng gói: chai 2,5 lít. (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
31 Glycerol tạo chế phẩm 50 lít Chất lỏng, không màu, Khối lượng mol: 92,09 g/mol, Nhiệt độ nóng chảy: 18 - 20 °C, Nhiệt độ sôi: 290 °C (1013 hPa), pH: 5 ở 100 g/l 20 °C, Độ hòa tan: 20°C, Mật độ: 1,26 g/cm3 ở 20°C, đóng gói: chai 500ml, độ tinh khiết ≥ 99%
32 Graphit 58 kg Bột graphite siêu mịn, kích thước cỡ micromet, độ tinh khiết ≥99,0%
33 HFC 365 mfc dạng lỏng 30 kg Tên thương mại SOLKANE® 365 mfc, độ tinh khiết ≥99,0%, tỉ trọng 1,27 g/cm
34 izo octaoat thiếc 30 kg Tên thương mại KOSMOS 27, có chứa hàm lượng thiếc từ 25-27 %   (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
35 K2Cr2O7 6 kg Độ tinh khiết ≥ 99,9%, Khối lượng mol: 294,19 g / mol, giá trị pH: 3.6 (100 g/l, H₂O), điểm sôi: > 500° C (1013 hPa), đóng gói: lọ 1kg  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương
36 K2HPO4 5 lọ 500g Kali photphat dibasic, Thuốc thử ACS, độ tinh khiết ≥98%, đóng gói: lọ 500g,  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
37 Kanamycin 3 lọ 5g Dạng bột, thích hợp cho nuôi cấy vi sinh vật, Trọng lượng phân tử 582,58, hiệu lực ≥750 g mỗi mg (khô), đóng gói: lọ 5g  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
38 KH2PO4 5 lọ 500g Kali photphat monobasic, Thuốc thử ACS, độ tinh khiết ≥99,0%, đóng gói: lọ 500g  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
39 KMnO4; 0,1N 30 ống Dung dịch kali permanganat. Công thức hóa học: KMnO4, Trạng thái: Lỏng; Dạng ống chuẩn có nồng độ chính xác 0,1N.
40 Lactose 30 kg Điểm nóng chảy: 202,8 °C, Công thức: C₁₂H₂₂O₁₁, Mật độ: 1,52 g/cm³, Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol, Khối lượng mol: 342.29648 g/mol, đóng gói: lọ 1 kg
41 LB Broth (tạo chế phẩm) 6 kg Casein thủy phân bởi Enzyme : 10.000, Chiết xuất men: 5.000, Natri clorua: 5.000, pH: 6,80 -7,20, Đóng gói: chai nhựa 500g.
42 LB Broth phân lập vi sinh vật 5 kg Môi trường nuôi cấy vi sinh vật, muối thấp. Thành phần: 10g/L Tryptone, 5g/L Chiết xuất men, 5g /L NaCl, đóng gói: lọ 1kg   (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
43 MnCl2.4H2O 5 kg Độ tinh khiết ≥99%, đóng gói: lọ 500g
44 MnSO4 5 kg Độ tinh khiết ≥99%, đóng gói: lọ 500g
45 Môi trường vi sinh gây hại 4 lọ 500g Môi trường dùng cho vi sinh vật, pH: 6,9 ± 0,2 (25 °C), đóng gói: lọ 500g
46 Na2S2O3 5 hộp 6 ống Mật độ 1,22 g/cm3 (20°C), Giá trị pH 9 - 10 (H₂O, 20°C), đóng gói: Ống nhựa 1 amp (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
47 NaOH 5 lọ 500g Độ tinh khiết ≥97%, Trọng lượng phân tử: 40, đóng gói: lọ 500g
48 Nước cất 500 lít Nước cất 2 lần để pha chế hóa chất tinh khiết.
49 Paste đen 30 kg Dạng lỏng màu đen, phân tán trong dung dịch cao
50 Peptone (nuôi cấy vi sinh vật) 2 kg CAS 91079-38-8, pH 6 - 7 (20 g/l, H₂O, 20°C), đóng gói: lọ 1kg  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
51 polydimetylsilicon 20 kg Dạng gel lỏng, trọng lượng phân tử 236,53 g/mol. Tỉ trọng 0,970g/ml
52 Pyrene 2 lọ 10g Pyren để tổng hợp. CAS 129-00-0, khối lượng mol 202,26 g / mol, hàm lượng: ≥ 96,0% (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
53 Sodium lactate 2 lọ 50g Trọng lượng phân tử 112,06, độ tinh khiết ≥ 98,0%, đóng gói: lọ 50g  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
54 Tím tinh thể 5 lọ 25g Công thức hóa học: C25N3H30Cl, Trọng lượng phân tử 407,98, giá trị pH: 2,5 - 3,5 (10 g/l, H₂O, 20°C), Quy cách: Lọ thủy tinh 25g  (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
55 Tinh bột tan 30 kg Công thức: (C6H10O5)n, pH: 5.0-7.0 (25°C, 2% trong dung dịch), Tính tan: Trong H2O đã được kiểm tra, đóng gói: lọ 1 kg
56 Bình cầu nút nhám 250 ml 20 cái Chất liệu thuỷ tinh, dung tích 250ml, cổ nhám 29/32 (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
57 Bình hút ẩm 5 cái Vật liệu: thủy tinh trong, Đường kính miệng: 24/30cm, đường kính đáy: 18cm, chiều cao toàn bộ: 32cm. Công dụng: Hút kiệt toàn bộ hơi ẩm trong vật liệu, vật tư
58 Bình Pyrex 100 ml 120 cái Bình tam giác cổ hẹp dung tích 100ml, bằng thủy tinh Pyrex. Bình có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Được dùng trong phòng thí nghiệm. (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
59 Bình Pyrex 1000 ml 30 cái Bình tam giác cổ hẹp dung tích 1000ml, bằng thủy tinh Pyrex. Bình có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Được dùng trong phòng thí nghiệm. (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
60 Bình Pyrex 250 ml 80 cái Bình tam giác cổ hẹp dung tích 250ml, bằng thủy tinh Pyrex. Bình có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Được dùng trong phòng thí nghiệm. (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
61 Bình Pyrex 500 ml 50 cái Bình tam giác cổ hẹp dung tích 500ml, bằng thủy tinh Pyrex. Bình có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Được dùng trong phòng thí nghiệm. (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
62 Bình tam giác 1000 ml 60 cái Bình tam giác, có dung tích: 1000ml, chất liệu thuỷ tinh
63 Bình tam giác 100 ml 50 cái Bình tam giác, có dung tích: 100ml, chất liệu thuỷ tinh
64 Bình tam giác 250 ml 40 cái Bình tam giác, có dung tích: 250ml, chất liệu thuỷ tinh
65 Bình tam giác 500 ml 50 cái Bình tam giác, có dung tích: 500ml, chất liệu thuỷ tinh
66 Bông không thấm nước 10 kg Được làm từ 100% bông tự nhiên, Sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam, đã được loại bỏ tạp chất. Không thấm nước, đóng gói: 1kg/gói
67 Bông thấm nước 15 kg Được làm từ 100% bông tự nhiên. Sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam, Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại. Thân thiện môi trường, bông trắng và sạch, đóng gói: 1kg/gói
68 Can nhựa 20 lít 100 cái Chất liệu nhựa đảm bảo an toàn thực phẩm, dung tích 20 lít
69 Cốc thủy tinh 2000ml 8 cái Cốc đong, chất liệu thuỷ tinh, có mỏ thấp thành thể tích 2000ml. (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
70 Cốc thủy tinh 1000ml 9 cái Cốc đong, chất liệu thuỷ tinh, có mỏ thấp thành thể tích 1000ml. (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
71 Cốc thủy tinh 500ml 10 cái Cốc đong, chất liệu thuỷ tinh, có mỏ thấp thành thể tích 500ml. (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
72 Cốc thủy tinh 200ml 12 cái Cốc đong, chất liệu thuỷ tinh, có mỏ thấp thành thể tích 200ml. (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
73 Đá khô 300 kg CO2 hóa rắn ở -79oC, không màu, không mùi, không gây độc. Thành phần: CO2 ≥99,9%
74 Đèn cồn inox 20 cái Kích thước: chiều cao (cả nắp) x đường kính: 90 x 80 mm, Chất liệu: Inox, Dung tích: 200ml.
75 Đĩa Petri f10 700 cái Chất liệu thủy tinh, f10
76 Đĩa petri nhựa 7.000 cái Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, không vents, PS, tiệt trùng.
77 Găng tay cao su 50 hộp Chất liệu: cao su tự nhiên (latex), Sử dụng 1 lần và thuận cả hai tay, đầu ngón tay có nhám. Độ bền cao và đàn hồi tốt. 100% phủ tinh bột ngô giúp dễ đeo và tháo găng, Size: L, Quy cách: 50 chiếc/ 1 hộp.
78 Găng tay nilon 50 hộp Chất liệu nilon thân thiện, bảo vệ da tay. Dùng 1 lần, Bề mặt găng nhám, hạn chế trơn trượt, cầm nắm dễ dàng hơn. Size: L, Quy cách: 50 chiếc/ 1 hộp.
79 Giá để ống nghiệm inox 35 cái Kích thước: 40x60cm, 3 tầng, Chất liệu: inox bóng sáng, không rỉ sét, Giá để ống nghiệm 100 * 100 ống
80 Giá đỡ bình chiết mẫu 30 cái Đường kính lỗ: 40mm, Dung tích phễu chiết thích hợp: 50 - 100ml, Số lỗ: 6, Chất liệu: Thép không gỉ (SUS304), Knob / PVC (nhựa vinyl chloride)
81 Giấy bạc 60 cuộn Chất liệu 100% màng nhôm lá mỏng nhập khẩu, Kích thước Rộng 45cm x dài 20m
82 Giấy lọc không tro 30 hộp Dạng không tro: tối đa 0,007% tro cho các loại 40 đến 44 và tối đa 0,01% tro cho các loại 589 – rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt.
83 Giấy lọc 100 tờ Giấy lọc định lượng được thiết kế cho việc phân tích trọng lượng và chuẩn bị mẫu cho dung cụ phân tích. Đường kính 9cm
84 Hộp xi lanh 5 ml 50 hộp 100 cái Bơm tiêm dùng một lần. Khử trùng bằng khí E.O, không độc, không gây sốt. Quy cách hộp 100 cái, ISO: 13485 9001
85 Kẹp bình cầu 10 cái Chất liệu: kim loại, có đệm vòng kẹp
86 Lam kính 25 hộp Lam kính 26x76x1mm góc 90°. Trong suốt, không màu, làm từ thủy tinh Soda-lime, có khả năng chịu hóa chất cao, phù hợp với kính hiển vi.
87 Lamen 30 hộp Kích thước: 24 x 32 mm, Độ dày: 0,13 ~ 0,17 mm, Đóng gói: 100 miếng/hộp; 10 hộp/gói
88 Lọ peni 10.000 lọ Lọ thủy tinh penicilin vô trùng. Thể tích tùy chọn 1-100 ml
89 Màng lọc vô trùng 0,2ul 10 hộp Đường kính màng lọc 28 mm, Áp lực sử dụng 4,5 bar (65 psi), Vật liệu làm vỏ màng lọc hợp chất polymer từ Acrylic (MBS), Vật liệu làm màng lọc cellulose acetate không chứa chất hoạt động bề mặt, Tốc độ chảy 60 ml/phút (4,5 bar), Khả năng lọc lên tới 200 ml
90 Nút cao su 12 300 cái đường kính đáy lớn 6,2cm; đường kính đáy bé 5,4cm; chiều cao 4,7cm
91 Nút cao su lọ peni 15.000 cái Nút cao su, Màu xám, Đường kính vương miện: 20 mm, Tổng chiều cao: 8 mm
92 Nút nhôm lọ peni 14.000 cái Nút nhôm, Màu trắng, Đường kính vương miện: 20 mm, Áp dụng cho 10 ml và 20 ml lọ
93 Ống đong 1000 ml 10 cái Ống đong thủy tinh 1000ml, class B, vạch chia 10ml, 65x460mm(dxh). Quy cách: 1 cái/hộp
94 Ống đong 250 ml 22 cái Ống đong thủy tinh 250ml, class B, vạch chia 2ml, 39x331mm(dxh) Quy cách: 1 cái/hộp
95 Ống đong 50 ml 25 cái Ống đong thủy tinh 50ml, class B, vạch chia 1ml, 25x196mm(dxh). Quy cách: 1 cái/hộp
96 Ống đong 500ml 20 cái Ống đong thủy tinh thấp thành 500ml. Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Quy cách: 1 cái/hộp
97 Ống đông khô 1.000 ống Ống thủy tinh có nút nhựa
98 Ống Falcon 15 ml 30 túi 50 cái Chất liệu: Polypropylene, Dung tích: 15ml, Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt, có thang chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú, rộng
99 Ống Falcon 50 ml 30 túi 25 cái Chất liệu: Polypropylene, Dung tích: 50ml, Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt, có thang chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú, rộng
100 Ống giữ chủng vi sinh 25 túi 100 cái Ống lưu trữ chủng vi sinh, hỗn hợp 4 màu, mỗi màu 20 lọ (blue green, red and yellow), túi 100 cái
101 Ống nghiệm 11 800 cái Ống nghiệm thủy tinh cổ trơn 16x160mm - ON16x160
102 Ống nghiệm 12 500 cái  Ống nghiệm thủy tinh cổ trơn 18x180mm - ON18x180
103 Ống PCR nắp phẳng 0,2 ml 10 túi 1000 cái Chất liệu: Polypropylene cao cấp, ống siêu mỏng, trong suốt, có sẵn nắp vòm hoặc nắp phẳng, phù hợp với hầu hết các xy lanh nhiệt tiêu chuẩn. Sử dụng cho các mục đích: Ly tâm, chạy PCR,... Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi
104 Ống Pyrex 100 ml 25 cái Ống đong thủy tinh Pyrex Vista dung tích 100ml (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
105 Ống silicon ngoại f 5mm 50 cái Ống silicon F 5mm-đường kính trong - dày 1,5mm
106 Ống silicon ngoại f 8mm 30 cái Ống silicon F 8mm-đường kính trong - dày 1,5mm
107 Ống sinh hàn 10 bộ Ống sinh hàn thẳng 14/23, 160mm Duran. Bề mặt làm mát tương đối nhỏ. 2 đầu cổ mài, 2 vòi nhựa nắp vặn. Dùng để làm lạnh trong chưng cất. Quy cách: 1 cái/hộp (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
108 Phễu lọc 40 cái Phễu thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất cao
109 Phin lọc 500 kDa NMWL ultrafiltration disc 10 cái Đĩa siêu lọc, 500 kDa NMW, Khu vực lọc 4,1 cm², Đường kính bộ lọc (⌀) 25 mm (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
110 Phin lọc khí nồi 50 lít 8 quả Phin lọc khí, chất liệu PTFE, Tương thích hoá học: pH 4-8, Cỡ lỗ: 0.45 µm, Đường kính: 28 mm (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương)
111 Phin lọc vi khuẩn 0.2mm 8 hộp Cỡ lỗ: 0,2mm
112 Pipet man 0.2 ml 3 cái Dung tích 0.2ml, Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±0.8µl (±0.4%), Sai số (giữa các lần đo): ±0.6µl (±0.3%)
113 Pipet man 5 ml 3 cái Dung tích 5ml, Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±15.0µl (±0.3%), Sai số (giữa các lần đo): ±10.0µl (±0.2%)
114 Pipet man 1 ml 3 cái Dung tích 1ml, Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±3.0µl (±0.3%), Sai số (giữa các lần đo): ±3.0µl (±0.3%)
115 Đầu tip 0.2 ml 20 túi 1000 cái Tuýp (típ) PCR 0,2ml và Đầu tuýp có lọc
116 Đầu tip 1 ml 20 túi 1000 cái Tuýp (típ) PCR 1ml và Đầu tuýp có lọc
117 Đầu tip 5 ml 20 túi 1000 cái Tuýp (típ) PCR 5ml và Đầu tuýp có lọc
118 Que cấy vi sinh 30 cái Que cấy bằng kim loại thường được khử trùng bằng đốt trên ngọn lửa đèn cồn hoặc đèn bunsen, Chiều dài: 185mm, Đường kính: 5mm
119 Túi nylon 30 kg Chất liệu nylon
120 Ủng cao su 26 đôi Chất liệu cao su, Size: L
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->