Gói thầu: Vật tư, hóa chất đợt 1 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Vật tư, hóa chất đợt 1 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719031 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 08:34:00 đến ngày 2020-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,045,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bacto agar phân lập vi khuẩn | 5 | kg | Agar tạo hạt, tinh chế và không có chất ức chế vi sinh. CAS 9002-18-0, pH 6,8 (100 g/l, H₂O, 20°C). Đóng gói: chai nhựa 1 kg | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 2 | Benzene | 5 | lọ 100 ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,8%, hình thức: chất lỏng, mật độ hơi: 2,77 (so với không khí), áp suất hơi: 166 mmHg (37,7°C), đóng gói: lọ 100ml | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 3 | CaCO3 | 4 | kg | Độ tinh khiết: ≥99.0%, đóng gói: lọ nhựa 500g | ||
| 4 | Cao malt nuôi cấy vi sinh vật | 5 | kg | Sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, độ tinh khiết: > 60.0% Maltose, pH: 5-6 (3% trong H2O), đóng gói: lọ nhựa 500g | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 5 | Cao malt tạo chế phẩm | 50 | kg | Sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, độ tinh khiết: > 60.0% Maltose, pH: 4,8-5,8 (3% trong H2O), đóng gói: lọ nhựa 500g | ||
| 6 | Cao nấm men nuôi cấy vi sinh vật | 5 | kg | pH: 5.5 - 7.2; Bay hơi (50°C; | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 7 | Cao nấm men tạo chế phẩm | 50 | kg | Dạng bột từ màu vàng nhạt đến vàng nhạt có mùi đặc trưng nhưng không khử mùi, đóng gói: lọ nhựa 500g | ||
| 8 | Cao ngô nuôi cấy vi sinh vật | 5 | kg | Sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, pH (ở 25°C) 6.0±0.2. Đóng gói: lọ 500g | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 9 | Cao ngô tạo chế phẩm | 50 | kg | Sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, pH (ở 25°C) 6.0±0. Đóng gói: lọ 500g | ||
| 10 | Cao thịt nuôi cấy vi sinh vật | 5 | kg | Bề ngoài: Hạt màu nâu nhạt, có giá trị pH (5%; nước): 6.0 - 7.5, độ hòa tan: 570 g/L, đóng gói: lọ 500g | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 11 | Cao thịt tạo chế phẩm | 50 | kg | Môi trường dinh dưỡng tiêu chuẩn, đóng gói: Lọ nhựa 500g | ||
| 12 | Carbon black | 30 | kg | Bột màu đen, tên thương mại là Kangrui, tỷ trọng: 1.7 – 1.9 g/cm3, độ tinh khiết > 99,9% | ||
| 13 | CaSO4 | 5 | kg | Độ tinh khiết: ≥99%, đóng gói: lọ 500g | ||
| 14 | CH3COOH | 4 | lít | Độ tinh khiết: ≥99,5%, đóng gói: chai 500ml | ||
| 15 | CH3COONa | 4 | lọ 500g | Độ tinh khiết: ≥99%, độ pH ≥ 7,5, đóng gói: lọ 500g | ||
| 16 | Bentonit | 1.000 | kg | Độ ổn định: 95%; lượng tách nước: | ||
| 17 | Dầu DO phân lập vi sinh vật sử dụng dầu | 5 | lọ 10ml | Hàm lượng lưu huỳnh: ≤350 mg/kg; trị số xêtan: 46; điểm chớp cháy ≥55oC; độ nhớt động học ở 40oC: 2-4,5 mm2/s; hàm lượng tro ≤0.01%; hàm lượng nước ≤200 mg/kg; khối lượng riêng ở 15oC: 820-860 kg/m3 | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 18 | Dầu oliu tạo chế phẩm | 50 | lọ 500ml | Dầu Oliu siêu nguyên chất, đóng gói: lọ 500ml | ||
| 19 | Dầu oliu nuôi cấy vi sinh vật | 5 | lọ 500ml | Tinh chế cao, độ axit thấp, tỉ trọng D20/4, 0.895-0.924, Điểm chớp cháy: 235,4 °F (113 °C), đóng gói: lọ 500ml | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 20 | Zeolit | 1.000 | kg | Màu xám, kích thước hạt 2-3 mm; thành phần hóa học: SiO2 (70%) và Al2O3 (10-15%) | ||
| 21 | Dầu thô phân lập vi sinh vật sử dụng dầu | 5 | lọ 100ml | Tỉ trọng 0,749 - 0,761 g / cm3 (25°C), Giới hạn nổ 0,6 - 7% (V), Điểm sáng 62°C, Độ nóng chảy | ||
| 22 | Dung dịch pH 10 chuẩn | 5 | lọ 500ml | Giá trị pH: 10,0 (H2O, 25°C), Khối lượng riêng: 1,0044 g/cm3 (25°C, Nhiệt độ sôi: 100°C, đóng gói: Chai nhựa 1 lít | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 23 | Dung dịch pH 4 chuẩn | 5 | lọ 500 ml | Giá trị pH: 4,0 (H2O, 25°C), Khối lượng riêng: 1,0044 g/cm3 (25°C), Nhiệt độ sôi: 100°C, đóng gói: chai nhựa 1 lít | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 24 | Dung dịch pH 7 chuẩn | 5 | lọ 500 ml | Giá trị pH: 7,0 (H2O, 25°C), Khối lượng riêng: 1,0044 g/cm3 (25°C), Nhiệt độ sôi: 100°C, đóng gói: Chai nhựa 1 lít | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 25 | Ethanol tạo chế phẩm | 100 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99,8%, 99.5%, đóng gói: Chai thủy tinh 500ml | ||
| 26 | FeCl3 | 5 | lọ 500g | Độ tinh khiết ≥ 98%, Trọng lượng phân tử: 162,21, đóng gói: lọ 500g | ||
| 27 | FeSO4.7H2O | 5 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99%, Trọng lượng phân tử: 278.01, đóng gói: lọ 1kg | ||
| 28 | Glucose phân lập vi sinh vật | 5 | kg | Glucose khan cho thuốc thử sinh hóa. Ph Eur. CAS 50-99-7, khối lượng mol 180,16 g/mol, độ dẫn nhiệt: 20 ngày/cm. Độ tinh khiết ≥ 97,5%, đóng gói: lọ 1kg | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 29 | Glucose (tạo chế phẩm) | 100 | kg | Glucose tạo chế phẩm, công thức: C6H12O6, đóng gói: lọ 500g, CAS 50-99-7 | ||
| 30 | Glycerol nuôi cấy vi sinh vật | 5 | lít | Thích hợp cho nuôi cấy vi sinh vật, Chất lỏng, không màu, Khối lượng mol: 92,09 g/mol, Nhiệt độ nóng chảy: 18 - 20 °C, Nhiệt độ sôi: 290 °C (1013 hPa), pH: 5 ở 100 g/l 20°C, Độ hòa tan: 20°C, Mật độ: 1,26 g/cm3 ở 20°C, độ tinh khiết ≥ 99%, đóng gói: chai 2,5 lít. | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 31 | Glycerol tạo chế phẩm | 50 | lít | Chất lỏng, không màu, Khối lượng mol: 92,09 g/mol, Nhiệt độ nóng chảy: 18 - 20 °C, Nhiệt độ sôi: 290 °C (1013 hPa), pH: 5 ở 100 g/l 20 °C, Độ hòa tan: 20°C, Mật độ: 1,26 g/cm3 ở 20°C, đóng gói: chai 500ml, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 32 | Graphit | 58 | kg | Bột graphite siêu mịn, kích thước cỡ micromet, độ tinh khiết ≥99,0% | ||
| 33 | HFC 365 mfc dạng lỏng | 30 | kg | Tên thương mại SOLKANE® 365 mfc, độ tinh khiết ≥99,0%, tỉ trọng 1,27 g/cm | ||
| 34 | izo octaoat thiếc | 30 | kg | Tên thương mại KOSMOS 27, có chứa hàm lượng thiếc từ 25-27 % | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 35 | K2Cr2O7 | 6 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99,9%, Khối lượng mol: 294,19 g / mol, giá trị pH: 3.6 (100 g/l, H₂O), điểm sôi: > 500° C (1013 hPa), đóng gói: lọ 1kg | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương | |
| 36 | K2HPO4 | 5 | lọ 500g | Kali photphat dibasic, Thuốc thử ACS, độ tinh khiết ≥98%, đóng gói: lọ 500g, | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 37 | Kanamycin | 3 | lọ 5g | Dạng bột, thích hợp cho nuôi cấy vi sinh vật, Trọng lượng phân tử 582,58, hiệu lực ≥750 g mỗi mg (khô), đóng gói: lọ 5g | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 38 | KH2PO4 | 5 | lọ 500g | Kali photphat monobasic, Thuốc thử ACS, độ tinh khiết ≥99,0%, đóng gói: lọ 500g | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 39 | KMnO4; 0,1N | 30 | ống | Dung dịch kali permanganat. Công thức hóa học: KMnO4, Trạng thái: Lỏng; Dạng ống chuẩn có nồng độ chính xác 0,1N. | ||
| 40 | Lactose | 30 | kg | Điểm nóng chảy: 202,8 °C, Công thức: C₁₂H₂₂O₁₁, Mật độ: 1,52 g/cm³, Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol, Khối lượng mol: 342.29648 g/mol, đóng gói: lọ 1 kg | ||
| 41 | LB Broth (tạo chế phẩm) | 6 | kg | Casein thủy phân bởi Enzyme : 10.000, Chiết xuất men: 5.000, Natri clorua: 5.000, pH: 6,80 -7,20, Đóng gói: chai nhựa 500g. | ||
| 42 | LB Broth phân lập vi sinh vật | 5 | kg | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật, muối thấp. Thành phần: 10g/L Tryptone, 5g/L Chiết xuất men, 5g /L NaCl, đóng gói: lọ 1kg | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 43 | MnCl2.4H2O | 5 | kg | Độ tinh khiết ≥99%, đóng gói: lọ 500g | ||
| 44 | MnSO4 | 5 | kg | Độ tinh khiết ≥99%, đóng gói: lọ 500g | ||
| 45 | Môi trường vi sinh gây hại | 4 | lọ 500g | Môi trường dùng cho vi sinh vật, pH: 6,9 ± 0,2 (25 °C), đóng gói: lọ 500g | ||
| 46 | Na2S2O3 | 5 | hộp 6 ống | Mật độ 1,22 g/cm3 (20°C), Giá trị pH 9 - 10 (H₂O, 20°C), đóng gói: Ống nhựa 1 amp | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 47 | NaOH | 5 | lọ 500g | Độ tinh khiết ≥97%, Trọng lượng phân tử: 40, đóng gói: lọ 500g | ||
| 48 | Nước cất | 500 | lít | Nước cất 2 lần để pha chế hóa chất tinh khiết. | ||
| 49 | Paste đen | 30 | kg | Dạng lỏng màu đen, phân tán trong dung dịch cao | ||
| 50 | Peptone (nuôi cấy vi sinh vật) | 2 | kg | CAS 91079-38-8, pH 6 - 7 (20 g/l, H₂O, 20°C), đóng gói: lọ 1kg | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 51 | polydimetylsilicon | 20 | kg | Dạng gel lỏng, trọng lượng phân tử 236,53 g/mol. Tỉ trọng 0,970g/ml | ||
| 52 | Pyrene | 2 | lọ 10g | Pyren để tổng hợp. CAS 129-00-0, khối lượng mol 202,26 g / mol, hàm lượng: ≥ 96,0% | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 53 | Sodium lactate | 2 | lọ 50g | Trọng lượng phân tử 112,06, độ tinh khiết ≥ 98,0%, đóng gói: lọ 50g | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 54 | Tím tinh thể | 5 | lọ 25g | Công thức hóa học: C25N3H30Cl, Trọng lượng phân tử 407,98, giá trị pH: 2,5 - 3,5 (10 g/l, H₂O, 20°C), Quy cách: Lọ thủy tinh 25g | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 55 | Tinh bột tan | 30 | kg | Công thức: (C6H10O5)n, pH: 5.0-7.0 (25°C, 2% trong dung dịch), Tính tan: Trong H2O đã được kiểm tra, đóng gói: lọ 1 kg | ||
| 56 | Bình cầu nút nhám 250 ml | 20 | cái | Chất liệu thuỷ tinh, dung tích 250ml, cổ nhám 29/32 | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 57 | Bình hút ẩm | 5 | cái | Vật liệu: thủy tinh trong, Đường kính miệng: 24/30cm, đường kính đáy: 18cm, chiều cao toàn bộ: 32cm. Công dụng: Hút kiệt toàn bộ hơi ẩm trong vật liệu, vật tư | ||
| 58 | Bình Pyrex 100 ml | 120 | cái | Bình tam giác cổ hẹp dung tích 100ml, bằng thủy tinh Pyrex. Bình có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Được dùng trong phòng thí nghiệm. | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 59 | Bình Pyrex 1000 ml | 30 | cái | Bình tam giác cổ hẹp dung tích 1000ml, bằng thủy tinh Pyrex. Bình có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Được dùng trong phòng thí nghiệm. | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 60 | Bình Pyrex 250 ml | 80 | cái | Bình tam giác cổ hẹp dung tích 250ml, bằng thủy tinh Pyrex. Bình có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Được dùng trong phòng thí nghiệm. | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 61 | Bình Pyrex 500 ml | 50 | cái | Bình tam giác cổ hẹp dung tích 500ml, bằng thủy tinh Pyrex. Bình có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. Được dùng trong phòng thí nghiệm. | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 62 | Bình tam giác 1000 ml | 60 | cái | Bình tam giác, có dung tích: 1000ml, chất liệu thuỷ tinh | ||
| 63 | Bình tam giác 100 ml | 50 | cái | Bình tam giác, có dung tích: 100ml, chất liệu thuỷ tinh | ||
| 64 | Bình tam giác 250 ml | 40 | cái | Bình tam giác, có dung tích: 250ml, chất liệu thuỷ tinh | ||
| 65 | Bình tam giác 500 ml | 50 | cái | Bình tam giác, có dung tích: 500ml, chất liệu thuỷ tinh | ||
| 66 | Bông không thấm nước | 10 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, Sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam, đã được loại bỏ tạp chất. Không thấm nước, đóng gói: 1kg/gói | ||
| 67 | Bông thấm nước | 15 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên. Sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam, Khả năng thấm hút cao và nhanh. Mịn màng, mềm mại. Thân thiện môi trường, bông trắng và sạch, đóng gói: 1kg/gói | ||
| 68 | Can nhựa 20 lít | 100 | cái | Chất liệu nhựa đảm bảo an toàn thực phẩm, dung tích 20 lít | ||
| 69 | Cốc thủy tinh 2000ml | 8 | cái | Cốc đong, chất liệu thuỷ tinh, có mỏ thấp thành thể tích 2000ml. | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 70 | Cốc thủy tinh 1000ml | 9 | cái | Cốc đong, chất liệu thuỷ tinh, có mỏ thấp thành thể tích 1000ml. | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 71 | Cốc thủy tinh 500ml | 10 | cái | Cốc đong, chất liệu thuỷ tinh, có mỏ thấp thành thể tích 500ml. | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 72 | Cốc thủy tinh 200ml | 12 | cái | Cốc đong, chất liệu thuỷ tinh, có mỏ thấp thành thể tích 200ml. | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 73 | Đá khô | 300 | kg | CO2 hóa rắn ở -79oC, không màu, không mùi, không gây độc. Thành phần: CO2 ≥99,9% | ||
| 74 | Đèn cồn inox | 20 | cái | Kích thước: chiều cao (cả nắp) x đường kính: 90 x 80 mm, Chất liệu: Inox, Dung tích: 200ml. | ||
| 75 | Đĩa Petri f10 | 700 | cái | Chất liệu thủy tinh, f10 | ||
| 76 | Đĩa petri nhựa | 7.000 | cái | Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, không vents, PS, tiệt trùng. | ||
| 77 | Găng tay cao su | 50 | hộp | Chất liệu: cao su tự nhiên (latex), Sử dụng 1 lần và thuận cả hai tay, đầu ngón tay có nhám. Độ bền cao và đàn hồi tốt. 100% phủ tinh bột ngô giúp dễ đeo và tháo găng, Size: L, Quy cách: 50 chiếc/ 1 hộp. | ||
| 78 | Găng tay nilon | 50 | hộp | Chất liệu nilon thân thiện, bảo vệ da tay. Dùng 1 lần, Bề mặt găng nhám, hạn chế trơn trượt, cầm nắm dễ dàng hơn. Size: L, Quy cách: 50 chiếc/ 1 hộp. | ||
| 79 | Giá để ống nghiệm inox | 35 | cái | Kích thước: 40x60cm, 3 tầng, Chất liệu: inox bóng sáng, không rỉ sét, Giá để ống nghiệm 100 * 100 ống | ||
| 80 | Giá đỡ bình chiết mẫu | 30 | cái | Đường kính lỗ: 40mm, Dung tích phễu chiết thích hợp: 50 - 100ml, Số lỗ: 6, Chất liệu: Thép không gỉ (SUS304), Knob / PVC (nhựa vinyl chloride) | ||
| 81 | Giấy bạc | 60 | cuộn | Chất liệu 100% màng nhôm lá mỏng nhập khẩu, Kích thước Rộng 45cm x dài 20m | ||
| 82 | Giấy lọc không tro | 30 | hộp | Dạng không tro: tối đa 0,007% tro cho các loại 40 đến 44 và tối đa 0,01% tro cho các loại 589 – rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt. | ||
| 83 | Giấy lọc | 100 | tờ | Giấy lọc định lượng được thiết kế cho việc phân tích trọng lượng và chuẩn bị mẫu cho dung cụ phân tích. Đường kính 9cm | ||
| 84 | Hộp xi lanh 5 ml | 50 | hộp 100 cái | Bơm tiêm dùng một lần. Khử trùng bằng khí E.O, không độc, không gây sốt. Quy cách hộp 100 cái, ISO: 13485 9001 | ||
| 85 | Kẹp bình cầu | 10 | cái | Chất liệu: kim loại, có đệm vòng kẹp | ||
| 86 | Lam kính | 25 | hộp | Lam kính 26x76x1mm góc 90°. Trong suốt, không màu, làm từ thủy tinh Soda-lime, có khả năng chịu hóa chất cao, phù hợp với kính hiển vi. | ||
| 87 | Lamen | 30 | hộp | Kích thước: 24 x 32 mm, Độ dày: 0,13 ~ 0,17 mm, Đóng gói: 100 miếng/hộp; 10 hộp/gói | ||
| 88 | Lọ peni | 10.000 | lọ | Lọ thủy tinh penicilin vô trùng. Thể tích tùy chọn 1-100 ml | ||
| 89 | Màng lọc vô trùng 0,2ul | 10 | hộp | Đường kính màng lọc 28 mm, Áp lực sử dụng 4,5 bar (65 psi), Vật liệu làm vỏ màng lọc hợp chất polymer từ Acrylic (MBS), Vật liệu làm màng lọc cellulose acetate không chứa chất hoạt động bề mặt, Tốc độ chảy 60 ml/phút (4,5 bar), Khả năng lọc lên tới 200 ml | ||
| 90 | Nút cao su 12 | 300 | cái | đường kính đáy lớn 6,2cm; đường kính đáy bé 5,4cm; chiều cao 4,7cm | ||
| 91 | Nút cao su lọ peni | 15.000 | cái | Nút cao su, Màu xám, Đường kính vương miện: 20 mm, Tổng chiều cao: 8 mm | ||
| 92 | Nút nhôm lọ peni | 14.000 | cái | Nút nhôm, Màu trắng, Đường kính vương miện: 20 mm, Áp dụng cho 10 ml và 20 ml lọ | ||
| 93 | Ống đong 1000 ml | 10 | cái | Ống đong thủy tinh 1000ml, class B, vạch chia 10ml, 65x460mm(dxh). Quy cách: 1 cái/hộp | ||
| 94 | Ống đong 250 ml | 22 | cái | Ống đong thủy tinh 250ml, class B, vạch chia 2ml, 39x331mm(dxh) Quy cách: 1 cái/hộp | ||
| 95 | Ống đong 50 ml | 25 | cái | Ống đong thủy tinh 50ml, class B, vạch chia 1ml, 25x196mm(dxh). Quy cách: 1 cái/hộp | ||
| 96 | Ống đong 500ml | 20 | cái | Ống đong thủy tinh thấp thành 500ml. Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Quy cách: 1 cái/hộp | ||
| 97 | Ống đông khô | 1.000 | ống | Ống thủy tinh có nút nhựa | ||
| 98 | Ống Falcon 15 ml | 30 | túi 50 cái | Chất liệu: Polypropylene, Dung tích: 15ml, Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt, có thang chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú, rộng | ||
| 99 | Ống Falcon 50 ml | 30 | túi 25 cái | Chất liệu: Polypropylene, Dung tích: 50ml, Độ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt, có thang chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú, rộng | ||
| 100 | Ống giữ chủng vi sinh | 25 | túi 100 cái | Ống lưu trữ chủng vi sinh, hỗn hợp 4 màu, mỗi màu 20 lọ (blue green, red and yellow), túi 100 cái | ||
| 101 | Ống nghiệm 11 | 800 | cái | Ống nghiệm thủy tinh cổ trơn 16x160mm - ON16x160 | ||
| 102 | Ống nghiệm 12 | 500 | cái | Ống nghiệm thủy tinh cổ trơn 18x180mm - ON18x180 | ||
| 103 | Ống PCR nắp phẳng 0,2 ml | 10 | túi 1000 cái | Chất liệu: Polypropylene cao cấp, ống siêu mỏng, trong suốt, có sẵn nắp vòm hoặc nắp phẳng, phù hợp với hầu hết các xy lanh nhiệt tiêu chuẩn. Sử dụng cho các mục đích: Ly tâm, chạy PCR,... Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 104 | Ống Pyrex 100 ml | 25 | cái | Ống đong thủy tinh Pyrex Vista dung tích 100ml | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 105 | Ống silicon ngoại f 5mm | 50 | cái | Ống silicon F 5mm-đường kính trong - dày 1,5mm | ||
| 106 | Ống silicon ngoại f 8mm | 30 | cái | Ống silicon F 8mm-đường kính trong - dày 1,5mm | ||
| 107 | Ống sinh hàn | 10 | bộ | Ống sinh hàn thẳng 14/23, 160mm Duran. Bề mặt làm mát tương đối nhỏ. 2 đầu cổ mài, 2 vòi nhựa nắp vặn. Dùng để làm lạnh trong chưng cất. Quy cách: 1 cái/hộp | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 108 | Phễu lọc | 40 | cái | Phễu thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất cao | ||
| 109 | Phin lọc 500 kDa NMWL ultrafiltration disc | 10 | cái | Đĩa siêu lọc, 500 kDa NMW, Khu vực lọc 4,1 cm², Đường kính bộ lọc (⌀) 25 mm | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 110 | Phin lọc khí nồi 50 lít | 8 | quả | Phin lọc khí, chất liệu PTFE, Tương thích hoá học: pH 4-8, Cỡ lỗ: 0.45 µm, Đường kính: 28 mm | (Được nhập khẩu từ các nước G7 hoặc tương đương) | |
| 111 | Phin lọc vi khuẩn 0.2mm | 8 | hộp | Cỡ lỗ: 0,2mm | ||
| 112 | Pipet man 0.2 ml | 3 | cái | Dung tích 0.2ml, Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±0.8µl (±0.4%), Sai số (giữa các lần đo): ±0.6µl (±0.3%) | ||
| 113 | Pipet man 5 ml | 3 | cái | Dung tích 5ml, Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±15.0µl (±0.3%), Sai số (giữa các lần đo): ±10.0µl (±0.2%) | ||
| 114 | Pipet man 1 ml | 3 | cái | Dung tích 1ml, Độ chính xác (so với giá trị chuẩn): ±3.0µl (±0.3%), Sai số (giữa các lần đo): ±3.0µl (±0.3%) | ||
| 115 | Đầu tip 0.2 ml | 20 | túi 1000 cái | Tuýp (típ) PCR 0,2ml và Đầu tuýp có lọc | ||
| 116 | Đầu tip 1 ml | 20 | túi 1000 cái | Tuýp (típ) PCR 1ml và Đầu tuýp có lọc | ||
| 117 | Đầu tip 5 ml | 20 | túi 1000 cái | Tuýp (típ) PCR 5ml và Đầu tuýp có lọc | ||
| 118 | Que cấy vi sinh | 30 | cái | Que cấy bằng kim loại thường được khử trùng bằng đốt trên ngọn lửa đèn cồn hoặc đèn bunsen, Chiều dài: 185mm, Đường kính: 5mm | ||
| 119 | Túi nylon | 30 | kg | Chất liệu nylon | ||
| 120 | Ủng cao su | 26 | đôi | Chất liệu cao su, Size: L |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi