Gói thầu: E-SCL12-2022: Cung cấp Vật tư thiết bị và dịch vụ kỹ thuật phục vụ Sửa chữa lớn hệ thống thông gió Nhà máy thủy điện Sơn La năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL12-2022: Cung cấp Vật tư thiết bị và dịch vụ kỹ thuật phục vụ Sửa chữa lớn hệ thống thông gió Nhà máy thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223244 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | E-SCL12-2022: Cung cấp Vật tư thiết bị và dịch vụ kỹ thuật phục vụ Sửa chữa lớn hệ thống thông gió Nhà máy thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:55:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,184,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là Hợp đồng thực hiện các nội dung liên quan đến cung cấp, thi công lắp đặt Hệ thống thông gió, Điều hòa... các nhà máy điện, khu công nghiệp, công trình dân dụng...*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bịĐược đào tạo chính quy, Chuyên nghành điện hoặc cơ khí.Tài liệu chứng minh: Bản scan văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo chính quy, kỹ sư điệnTài liệu chứng minh: bản scan bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành cơ khí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo chính quy, kỹ sư cơ khíTài liệu chứng minh: bản scan bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên nghành cơ khí |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/ Bằng nghề tương đương.Tài liệu chứng minh: bản scan văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên nghành điện, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/ Bằng nghề tương đương.Tài liệu chứng minh: bản scan văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành xe nâng, máy nâng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ vận hành xe nâng, máy nâng…Tài liệu chứng minh: Bản scan chứng chỉ vận hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL12-2022: Cung cấp Vật tư thiết bị và dịch vụ kỹ thuật phục vụ Sửa chữa lớn hệ thống thông gió Nhà máy thủy điện Sơn La năm 2022 dự toán Sửa chữa lớn năm 2022. Danh mục: Hệ thống thông gió – Nhà máy thủy điện Sơn La 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | E-SCL12-2022: Cung cấp Vật tư thiết bị và dịch vụ kỹ thuật phục vụ Sửa chữa lớn hệ thống thông gió Nhà máy thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và năm 2020. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý). + Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. + Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 5,0 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. + Các tài liệu Bản cứng (Bản giấy) được kê khai trên Webform và tài liệu khác nhà thầu kê khai đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay Dây curoa (3 Cái/ Quạt) | 18 | cái | Tham chiếu đến Bảng danh mục tại Mục 2.4.2 – Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Vòng bi | 12 | cái | Như tên | ||
| 3 | Thay Dây curoa (3 Cái/ Quạt) | 18 | cái | Như tên | ||
| 4 | Vòng bi | 12 | cái | Như tên | ||
| 5 | Cung cấp và thay dầu bôi trơn và làm mát trục chính cho các quạt 50.000 m3/h và 27.000 m3 /h | 2 | Thùng | Như tên | ||
| 6 | ATM tổng | 1 | cái | Như tên | ||
| 7 | Cáp cấp nguồn cho tủ tổng LCP43 cao trình 112 | 180 | m | Như tên | ||
| 8 | Cáp cấp nguồn cho tủ tổng LCP11-1 cao trình 118 | 50 | m | Như tên | ||
| 9 | Cáp điện cấp cho từng quạt đến tủ tổng của 6 quạt 27.000 m3/h và 6 quạt 50.000 m3/h | 750 | m | Như tên | ||
| 10 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ | 30 | m | Như tên | ||
| 11 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ | 30 | m | Như tên | ||
| 12 | Dây điện đấu nối nội bộ tủ | 30 | m | Như tên | ||
| 13 | Dây điện | 30 | m | Như tên | ||
| 14 | Dây điện | 30 | m | Như tên | ||
| 15 | dây điện tiếp địa | 50 | m | Như tên | ||
| 16 | Đầu cốt | 10 | cái | Như tên | ||
| 17 | Đầu cốt | 4 | cái | Như tên | ||
| 18 | Đầu cốt | 20 | cái | Như tên | ||
| 19 | Đầu cốt kim phi 10 | 1 | túi | Như tên | ||
| 20 | Ống gió chữ Y | 6 | Cái | Như tên | ||
| 21 | Bu lông nở mạ kẽm | 72 | Bộ | Như tên | ||
| 22 | Miệng gió | 12 | Cái | Như tên | ||
| 23 | Miệng gió | 12 | Cái | Như tên | ||
| 24 | Thép góc mạ kẽm | 18 | m | Như tên | ||
| 25 | Thép góc mạ kẽm | 18 | m | Như tên | ||
| 26 | Thép tấm mạ kẽm làm bản mã | 24 | Tấm | Như tên | ||
| 27 | Bu lông nở sắt | 48 | Bộ | Như tên | ||
| 28 | Vít bắn tôn đầu bằng | 100 | Cái | Như tên | ||
| 29 | Côn ống gió | 4 | Cái | Như tên | ||
| 30 | Cút ống gió 90 độ | 6 | Cái | Như tên | ||
| 31 | Ống gió | 2 | Cái | Như tên | ||
| 32 | Ống tiêu âm | 6 | Cái | Như tên | ||
| 33 | Cút ống gió | 6 | Cái | Như tên | ||
| 34 | Ống nối mềm | 6 | Cái | Như tên | ||
| 35 | Ống nối mềm | 6 | Cái | Như tên | ||
| 36 | Cút ống gió 150 độ | 6 | Cái | Như tên | ||
| 37 | Côn ống gió | 6 | Cái | Như tên | ||
| 38 | Ống tiêu âm | 12 | Cái | Như tên | ||
| 39 | Cút ống gió 150 độ | 6 | Cái | Như tên | ||
| 40 | Ống gió | 63 | Cái | Như tên | ||
| 41 | Côn ống gió | 2 | Cái | Như tên | ||
| 42 | Ống gió | 3 | Cái | Như tên | ||
| 43 | Cút ống gió 90 độ | 6 | Cái | Như tên | ||
| 44 | Ống gió | 46 | Cái | Như tên | ||
| 45 | Tê ống gió | 6 | Cái | Như tên | ||
| 46 | Tê ống gió | 6 | Cái | Như tên | ||
| 47 | Côn ống gió | 12 | Cái | Như tên | ||
| 48 | Thép góc mạ kẽm | 126 | m | Như tên | ||
| 49 | Thép góc mạ kẽm | 90 | m | Như tên | ||
| 50 | Bu lông nở thép mạ kẽm+vòng đệm | 48 | Bộ | Như tên | ||
| 51 | Thép góc mạ kẽm | 432 | m | Như tên | ||
| 52 | Ty ren tráng kẽm | 1.550 | m | Như tên | ||
| 53 | Đai ốc + vòng đệm | 1.560 | Chiếc | Như tên | ||
| 54 | Cao su tấm NR | 171 | m2 | Như tên | ||
| 55 | Nở thép đóng (Nở đạn) | 520 | Bộ | Như tên | ||
| 56 | Thép tấm mạ kẽm làm bản mã | 12 | Tấm | Như tên | ||
| 57 | Cút ống gió 150 độ | 10 | Cái | Như tên | ||
| 58 | Gioăng dán ống gió cao su xốp | 91 | Cuộn | Như tên | ||
| 59 | Lò xo chống rung chân đế quạt | 24 | Cái | Như tên | ||
| 60 | Cút ống gió | 12 | Cái | Như tên | ||
| 61 | Ống gió | 24 | Cái | Như tên | ||
| 62 | Cút ống gió | 12 | Cái | Như tên | ||
| 63 | Miệng gió 1555x760 | 12 | Bộ | Như tên | ||
| 64 | Bu lông nở sắt | 168 | Bộ | Như tên | ||
| 65 | Thép góc mạ kẽm | 190,6 | m | Như tên | ||
| 66 | Thép tấm mạ kẽm | 96 | Cái | Như tên | ||
| 67 | Bu lông nở thép mạ kẽm+vòng đệm | 264 | Bộ | Như tên | ||
| 68 | Gioăng dán ống gió cao su xốp | 16 | Cuộn | Như tên | ||
| 69 | Côn ống gió | 6 | Cái | Như tên | ||
| 70 | Ống tiêu âm | 6 | Cái | Như tên | ||
| 71 | Nở thép đóng (Nở đạn) | 24 | Bộ | Như tên | ||
| 72 | Bu lông + đai ốc + đệm | 24 | Bộ | Như tên | ||
| 73 | Thanh ren | 48 | m | Như tên | ||
| 74 | Đai ốc + vòng đệm | 120 | Bộ | Như tên | ||
| 75 | Lò xo chống rung quạt | 24 | Cái | Như tên | ||
| 76 | Ống tiêu âm | 6 | Cái | Như tên | ||
| 77 | Nở thép đóng (Nở đạn) | 24 | Bộ | Như tên | ||
| 78 | Bu lông + đai ốc + đệm | 24 | Bộ | Như tên | ||
| 79 | Thanh ren | 48 | m | Như tên | ||
| 80 | Đai ốc + vòng đệm | 120 | Bộ | Như tên | ||
| 81 | Lò xo chống rung quạt | 24 | Cái | Như tên | ||
| 82 | Ống nối mềm | 6 | Cái | Như tên | ||
| 83 | Cút gió 135 độ | 6 | Cái | Như tên | ||
| 84 | Côn ống gió | 6 | Cái | Như tên | ||
| 85 | Cút gió 90 độ | 6 | Cái | Như tên | ||
| 86 | Van nhiều cánh | 6 | Cái | Như tên | ||
| 87 | Ống nối mềm | 6 | Cái | Như tên | ||
| 88 | Gioăng dán ống gió cao su xốp | 15 | Cuộn | Như tên | ||
| 89 | Thép hộp mạ kẽm | 30 | m | Như tên | ||
| 90 | Lưới thép inox chắn côn trùng | 7 | m | Như tên | ||
| 91 | Thép góc mạ kẽm | 72 | m | Như tên | ||
| 92 | Thép góc mạ kẽm | 72 | m | Như tên | ||
| 93 | Thép tấm mạ kẽm làm bản mã | 24 | Tấm | Như tên | ||
| 94 | Bu lông nở+vòng đệm | 24 | Bộ | Như tên | ||
| 95 | Lò xo chống rung chân đế quạt | 24 | Cái | Như tên | ||
| 96 | Tấm chống ồn, cách âm | 1.420 | m2 | Như tên | ||
| 97 | Thép góc mạ kẽm | 9 | Cây | Như tên | ||
| 98 | Thép dẹt mạ kẽm | 5 | cây | Như tên | ||
| 99 | Thép dẹt mạ kẽm | 132 | Cây | Như tên | ||
| 100 | Thép hộp mạ kẽm | 200 | Cây | Như tên | ||
| 101 | Thanh ren | 140 | M | Như tên | ||
| 102 | Ê cu mạ + long đen phẳng, vênh | 1.000 | bộ | Như tên | ||
| 103 | Cao su chống rung 5mm. | 1 | Cuộn | Như tên | ||
| 104 | Cao su xốp cách âm, chống rung. | 1 | Cuộn | Như tên | ||
| 105 | Keo dán cao su | 15 | Hộp | Như tên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là Hợp đồng thực hiện các nội dung liên quan đến cung cấp, thi công lắp đặt Hệ thống thông gió, Điều hòa... các nhà máy điện, khu công nghiệp, công trình dân dụng...*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bịĐược đào tạo chính quy, Chuyên nghành điện hoặc cơ khí.Tài liệu chứng minh: Bản scan văn bằng chứng chỉ | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành điện: | 1 | Được đào tạo chính quy, kỹ sư điệnTài liệu chứng minh: bản scan bằng đại học | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành cơ khí: | 1 | Được đào tạo chính quy, kỹ sư cơ khíTài liệu chứng minh: bản scan bằng đại học | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chuyên nghành cơ khí | 3 | Có chứng chỉ/ Bằng nghề tương đương.Tài liệu chứng minh: bản scan văn bằng, chứng chỉ | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chuyên nghành điện, | 1 | Có chứng chỉ/ Bằng nghề tương đương.Tài liệu chứng minh: bản scan văn bằng, chứng chỉ | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân vận hành xe nâng, máy nâng | 1 | Có chứng chỉ vận hành xe nâng, máy nâng…Tài liệu chứng minh: Bản scan chứng chỉ vận hành | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi