Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng phần thủy lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng phần thủy lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 17:00:00 đến ngày 2021-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,170,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi (công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III) hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CVHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng phần thủy lợi Hệ thống thoát lũ khu vực Cầu Hai, huyện Phú Lộc 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 16 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mái kênh bằng tường đứng đá hộc xây : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Mô tả theo chương V | 105,89 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Mô tả theo chương V | 7.961,26 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1.691,37 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả theo chương V | 321,67 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh kênh, đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 29,99 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng đỉnh kênh | Mô tả theo chương V | 112,1 | 1 m2 |
| 7 | Xây đá hộc thân kênh VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 939,18 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng kênh, đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 354,53 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 280,26 | 1 m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 117 | 1 m2 |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố hố móng | Mô tả theo chương V | 27.242,5 | 1 m |
| 12 | Đóng cọc tre giữ chân | Mô tả theo chương V | 1.765,5 | 1 m |
| 13 | Cuội sỏi tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V | 13,72 | 1 m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Mô tả theo chương V | 4.216,99 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D114 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 78,4 | 1 m |
| 16 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 14,91 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả theo chương V | 131,67 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 193 | 1 m3 |
| 19 | Trải bạt ni long | Mô tả theo chương V | 1.072,24 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép neo, d | Mô tả theo chương V | 0,057 | 1 tấn |
| 21 | Đệm cát sỏi | Mô tả theo chương V | 288,812 | 1 m3 |
| 22 | Xếp đá khan đáy kênh | Mô tả theo chương V | 1.099,31 | 1 m3 |
| 23 | Đóng cọc tre tạo thành hệ khung | Mô tả theo chương V | 22.797 | 1 m |
| B | *\2- Mái kênh đoạn vuốt nối : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Mô tả theo chương V | 135,18 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Mô tả theo chương V | 1.097,94 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 310,05 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh kênh, đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 4,65 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng đỉnh kênh | Mô tả theo chương V | 17,4 | 1 m2 |
| 6 | Xây đá hộc thân kênh VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 72,92 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng kênh, đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 55,03 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 43,5 | 1 m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 9,5 | 1 m2 |
| 10 | Đóng cọc tre gia cố hố móng | Mô tả theo chương V | 6.607,5 | 1 m |
| 11 | Đóng cọc tre giữ chân | Mô tả theo chương V | 327 | 1 m |
| 12 | Cuội sỏi tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V | 2,21 | 1 m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Mô tả theo chương V | 23,13 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D114 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 12,6 | 1 m |
| C | *\3- Mái kênh hình thang gia cố bằng đá lát khan chít mạch : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Mô tả theo chương V | 5.793,12 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Mô tả theo chương V | 21.969,41 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất kênh mương, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 5.138,11 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng dọc, ngang, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 278,67 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Mô tả theo chương V | 2.786,72 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng, d | Mô tả theo chương V | 16,686 | 1 tấn |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 92,5 | 1 m2 |
| 8 | Đệm cát sỏi | Mô tả theo chương V | 346,19 | 1 m3 |
| 9 | Xếp đá khan mái kênh VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 1.286,85 | 1 m3 |
| 10 | Đóng cọc tre giữ chân | Mô tả theo chương V | 8.598 | 1 m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 57,25 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D114 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 139,69 | 1 m |
| D | *\4- Cống tiêu D600 : | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 3 (bao gồm vận chuyển đỗ đi) | Mô tả theo chương V | 13,62 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 5,8 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát sỏi | Mô tả theo chương V | 1,61 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 6,2 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 5,19 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường cánh, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả theo chương V | 21,43 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống D600mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m |
| 9 | Nối ống cống bằng PP xảm D600mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Cửa van cống | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ |
| E | *\5- Gia cố cửa vào : | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đỗ đi) | Mô tả theo chương V | 36,81 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 447,6 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng dọc, ngang, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 20,33 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng | Mô tả theo chương V | 203,37 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng, d | Mô tả theo chương V | 1,188 | 1 tấn |
| 6 | Xếp đá khan chít mạch VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 28,13 | 1 m3 |
| 7 | Xếp đá khan | Mô tả theo chương V | 78,2 | 1 m3 |
| 8 | Đệm cát sỏi | Mô tả theo chương V | 31,7 | 1 m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Mô tả theo chương V | 336,58 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D114 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 3,66 | 1 m |
| 11 | Đóng cọc tre giữ chân | Mô tả theo chương V | 879 | 1 m |
| 12 | Xếp rọ đá 2x1x0,5m | Mô tả theo chương V | 16 | 1 rọ |
| 13 | Đóng cọc tre làm vòng vây | Mô tả theo chương V | 1.821,6 | 1 m |
| 14 | Tre làm giằng | Mô tả theo chương V | 493,06 | 1 m |
| 15 | Xếp bao tải đất | Mô tả theo chương V | 142,23 | 1 m3 |
| 16 | Phên tre | Mô tả theo chương V | 284,46 | 1 m2 |
| 17 | Trải bạt ni long | Mô tả theo chương V | 284,46 | 1 m2 |
| F | *\6- Gia cố cửa ra : | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đỗ đi) | Mô tả theo chương V | 29,76 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 161,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng dọc, ngang, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 11,94 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng | Mô tả theo chương V | 119,26 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng, d | Mô tả theo chương V | 0,688 | 1 tấn |
| 6 | Xếp đá khan chít mạch VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 4,07 | 1 m3 |
| 7 | Xếp đá khan | Mô tả theo chương V | 42,18 | 1 m3 |
| 8 | Đệm cát sỏi | Mô tả theo chương V | 14,87 | 1 m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 | Mô tả theo chương V | 282,51 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D114 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 2,44 | 1 m |
| 11 | Đóng cọc tre giữ chân | Mô tả theo chương V | 331,5 | 1 m |
| 12 | Xếp rọ đá 2x1x0,5m | Mô tả theo chương V | 34 | 1 rọ |
| G | *\7- Cửa điều tiết đầu kênh : | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 40,9 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 111,9 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 265 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, d | Mô tả theo chương V | 1,347 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, d | Mô tả theo chương V | 6,367 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông tường cánh, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 117,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường trụ pin, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 37,9 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương V | 366,9 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép tường, trụ pin, d | Mô tả theo chương V | 0,988 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tường, trụ pin, d | Mô tả theo chương V | 3,815 | 1 tấn |
| 11 | Bê tông trụ cầu, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,9 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả theo chương V | 190,2 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép trụ, d | Mô tả theo chương V | 0,182 | 1 tấn |
| 14 | Gia công cốt thép trụ, d>18 mm | Mô tả theo chương V | 1,574 | 1 tấn |
| 15 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 20,1 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép dầm, giằng, d | Mô tả theo chương V | 1,359 | 1 tấn |
| 17 | Gia công cốt thép dầm, d | Mô tả theo chương V | 1,09 | 1 tấn |
| 18 | Gia công cốt thép dầm, d>18 mm | Mô tả theo chương V | 2,948 | 1 tấn |
| 19 | Bê tông bản cầu, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 40,55 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,53 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông giằng cầu, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 8,02 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm, giằng, bản | Mô tả theo chương V | 464,2 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép bản cầu, d | Mô tả theo chương V | 3,821 | 1 tấn |
| 24 | Gia công cốt thép bản cầu, d | Mô tả theo chương V | 3,679 | 1 tấn |
| 25 | Gia công cốt thép bản cầu, d>18 mm | Mô tả theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 26 | SX lan can tay vịn | Mô tả theo chương V | 2,71 | 1 tấn |
| 27 | Lắp đặt lan can tay vịn | Mô tả theo chương V | 2,71 | 1 tấn |
| 28 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả theo chương V | 89,4 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép tấm đan, d | Mô tả theo chương V | 0,49 | 1 tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 33 | ống nhựa D90 dày 3mm khớp nối | Mô tả theo chương V | 44,6 | 1 m |
| 34 | Đá lát khan | Mô tả theo chương V | 15,4 | 1 m3 |
| 35 | Sỏi lọc | Mô tả theo chương V | 5,1 | 1 m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 51,4 | 1 m2 |
| 37 | Giấy dầu tẩm nhựa | Mô tả theo chương V | 35,2 | 1 m2 |
| 38 | Đào móng, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đỗ đi) | Mô tả theo chương V | 3.348,9 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả theo chương V | 427,6 | 1 m3 |
| 40 | Đóng cọc tre | Mô tả theo chương V | 20.417,5 | 1 m |
| H | *\8- Biện pháp thi công: | |||
| 1 | Cọc thép hình C16 | Mô tả theo chương V | 0,908 | 1 Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Mô tả theo chương V | 912 | 1 m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình sau thi công | Mô tả theo chương V | 473,1 | 1 m |
| 4 | Thép hình C16 giằng đỉnh móng | Mô tả theo chương V | 0,298 | 1 Tấn |
| 5 | Thép tấm | Mô tả theo chương V | 1,584 | 1 Tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình, thép tấm | Mô tả theo chương V | 18,246 | 1 Tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm sau thi công | Mô tả theo chương V | 18,246 | 1 Tấn |
| 8 | Máy bơm nước | Mô tả theo chương V | 5 | 1 ca |
| 9 | Cọc thép hình C16 | Mô tả theo chương V | 0,824 | 1 Tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Mô tả theo chương V | 828 | 1 m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình sau thi công | Mô tả theo chương V | 414 | 1 m |
| 12 | Sản xuất thép hình giằng khóa, giằng ngang | Mô tả theo chương V | 0,295 | 1 Tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình giằng khóa, giằng ngang | Mô tả theo chương V | 0,295 | 1 Tấn |
| 14 | Thép tấm | Mô tả theo chương V | 2,06 | 1 Tấn |
| 15 | Lắp dựng thép tấm | Mô tả theo chương V | 21,685 | 1 Tấn |
| 16 | Tháo dỡ thép tấm sau thi công | Mô tả theo chương V | 21,685 | 1 Tấn |
| 17 | Máy bơm nước | Mô tả theo chương V | 50 | 1 ca |
| I | *\9- Đường tạm: | |||
| 1 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 12cm | Mô tả theo chương V | 12,2 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 13cm | Mô tả theo chương V | 13,2 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) | Mô tả theo chương V | 30,4 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất không phù hợp, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đất) | Mô tả theo chương V | 14,6 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đất) | Mô tả theo chương V | 36,5 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 27,4 | 1 m3 |
| J | *\10- Nạo vét tuyến kênh thoát nước dọc QL1A đoạn ở xã Lộc Trì: | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đỗ đi) | Mô tả theo chương V | 1.788,87 | 1 m3 |
| K | *\11- Nạo vét kênh thoát nước khu vực trước bệnh viện Phú Lộc: | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đỗ đi) | Mô tả theo chương V | 11.105,46 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất kênh mương, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1.795,47 | 1 m3 |
| L | *\12- Nạo vét tuyến kênh thoát nước từ hạ lưu cống đến QL1A: | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đỗ đi) | Mô tả theo chương V | 1.036,29 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đỗ đi) | Mô tả theo chương V | 6.749,93 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất kênh mương, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 281,15 | 1 m3 |
| M | *\13- Xây dựng cống hộp B=2x(2x2)m: | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ (bao gồm vận chuyển đỗ đi) | Mô tả theo chương V | 10,36 | 1 m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 148 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5mm | Mô tả theo chương V | 25,116 | 1 tấn |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả theo chương V | 24,918 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả theo chương V | 29,902 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất cấp phối) | Mô tả theo chương V | 16,18 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả theo chương V | 22,35 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 2,27 | 1 m3 |
| 9 | Bó hè xây gạch VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 10 | Tháo dỡ rãnh vỉa | Mô tả theo chương V | 13,51 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả theo chương V | 13,51 | 1 m |
| 12 | Đệm cát sỏi | Mô tả theo chương V | 38,12 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng cống, đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 52,77 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 31,19 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông cống hộp, đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 110,75 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép cống hộp, d | Mô tả theo chương V | 7,546 | 1 tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cống hộp, d | Mô tả theo chương V | 5,862 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả theo chương V | 624,36 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp B=2x(2x2)m | Mô tả theo chương V | 66 | 1 đoạn |
| 20 | Nối cống hộp bằng PP xảm VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 64 | 1 mối nối |
| 21 | Quét nhựa ống cống | Mô tả theo chương V | 291,89 | 1 m2 |
| 22 | Xây đá hộc tường cánh VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 21,73 | 1 m3 |
| 23 | Xây đá hộc móng VXM mác 100 | Mô tả theo chương V | 37,46 | 1 m3 |
| 24 | Tô VXM mác 10 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 39,85 | 1 m2 |
| 25 | Đào móng, đất cấp 3 (bao gồm vận chuyển đỗ đi) | Mô tả theo chương V | 816,23 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 114,22 | 1 m3 |
| 27 | Đào móng, đất cấp 3(bao gồm vận chuyển đỗ đi) | Mô tả theo chương V | 10,14 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL 1km đầu | Mô tả theo chương V | 3,304 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL 0,2km tiếp | Mô tả theo chương V | 3,304 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 6,05 | 1 m3 |
| 31 | Phá dỡ khối xây | Mô tả theo chương V | 2,36 | 1 m3 |
| 32 | Đệm cát sỏi | Mô tả theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông hố thu, đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 1,43 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn hố thu, cửa thu nước | Mô tả theo chương V | 13,6 | 1 m3 |
| 37 | Tháo dỡ cống tròn D0,6m | Mô tả theo chương V | 5 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt bộ nắp gang | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ |
| N | *\14- An toàn giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng rào chắn di động | Mô tả theo chương V | 0,085 | 1 tấn |
| 3 | Sơn phản quang | Mô tả theo chương V | 2,72 | 1 m2 |
| 4 | Đèn tín hiệu | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, Biển tròn D70cm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật KT 0,25x1m | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật KT 1,8x1,0m | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 9 | Công điều tiết giao thông | Mô tả theo chương V | 90 | 1 công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi (công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III) hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.8 m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 3 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.. | 3 |
| 3 | Máy đầm | ≥ 5 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥110CVHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi