Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng phần thủy lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217451-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng phần thủy lợi
Số hiệu KHLCNT 20211215655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:00:00 đến ngày 2021-12-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,170,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi (công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III) hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực..
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CVHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ chi phí xây dựng phần thủy lợi
Hệ thống thoát lũ khu vực Cầu Hai, huyện Phú Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Thừa Thiên Huế (địa chỉ: Số 15A, đường Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh TT-Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMD (địa chỉ: 53 Nguyễn Biểu, phường Thuận Thành, thành phố Huế);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 16 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mái kênh bằng tường đứng đá hộc xây :
1Đào đất không phù hợp, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đổ đi)Mô tả theo chương V105,891 m3
2Đào kênh mương, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đổ đi)Mô tả theo chương V7.961,261 m3
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V1.691,371 m3
4Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối)Mô tả theo chương V321,671 m3
5Bê tông giằng đỉnh kênh, đá 2x4 M200Mô tả theo chương V29,991 m3
6Ván khuôn giằng đỉnh kênhMô tả theo chương V112,11 m2
7Xây đá hộc thân kênh VXM mác 100Mô tả theo chương V939,181 m3
8Bê tông móng kênh, đá 2x4 M150Mô tả theo chương V354,531 m3
9Ván khuôn móngMô tả theo chương V280,261 m2
10Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnMô tả theo chương V1171 m2
11Đóng cọc tre gia cố hố móngMô tả theo chương V27.242,51 m
12Đóng cọc tre giữ chânMô tả theo chương V1.765,51 m
13Cuội sỏi tầng lọc ngượcMô tả theo chương V13,721 m3
14Rải vải địa kỹ thuật ART15Mô tả theo chương V4.216,991 m2
15Lắp đặt ống nhựa D114 dày 3mmMô tả theo chương V78,41 m
16Bê tông gờ chắn bánh, đá 2x4 M200Mô tả theo chương V14,911 m3
17Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả theo chương V131,671 m2
18Bê tông mặt đường, đá 2x4 M250Mô tả theo chương V1931 m3
19Trải bạt ni longMô tả theo chương V1.072,241 m2
20Gia công cốt thép neo, dMô tả theo chương V0,0571 tấn
21Đệm cát sỏiMô tả theo chương V288,8121 m3
22Xếp đá khan đáy kênhMô tả theo chương V1.099,311 m3
23Đóng cọc tre tạo thành hệ khungMô tả theo chương V22.7971 m
B *\2- Mái kênh đoạn vuốt nối :
1Đào đất không phù hợp, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đổ đi)Mô tả theo chương V135,181 m3
2Đào móng, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đổ đi)Mô tả theo chương V1.097,941 m3
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V310,051 m3
4Bê tông giằng đỉnh kênh, đá 2x4 M200Mô tả theo chương V4,651 m3
5Ván khuôn giằng đỉnh kênhMô tả theo chương V17,41 m2
6Xây đá hộc thân kênh VXM mác 100Mô tả theo chương V72,921 m3
7Bê tông móng kênh, đá 2x4 M150Mô tả theo chương V55,031 m3
8Ván khuôn móngMô tả theo chương V43,51 m2
9Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnMô tả theo chương V9,51 m2
10Đóng cọc tre gia cố hố móngMô tả theo chương V6.607,51 m
11Đóng cọc tre giữ chânMô tả theo chương V3271 m
12Cuội sỏi tầng lọc ngượcMô tả theo chương V2,211 m3
13Rải vải địa kỹ thuật ART15Mô tả theo chương V23,131 m2
14Lắp đặt ống nhựa D114 dày 3mmMô tả theo chương V12,61 m
C *\3- Mái kênh hình thang gia cố bằng đá lát khan chít mạch :
1Đào đất không phù hợp, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đổ đi)Mô tả theo chương V5.793,121 m3
2Đào kênh mương, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đổ đi)Mô tả theo chương V21.969,411 m3
3Đắp đất kênh mương, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V5.138,111 m3
4Bê tông giằng dọc, ngang, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V278,671 m3
5Ván khuôn giằngMô tả theo chương V2.786,721 m2
6Gia công cốt thép giằng, dMô tả theo chương V16,6861 tấn
7Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnMô tả theo chương V92,51 m2
8Đệm cát sỏiMô tả theo chương V346,191 m3
9Xếp đá khan mái kênh VXM mác 100Mô tả theo chương V1.286,851 m3
10Đóng cọc tre giữ chânMô tả theo chương V8.5981 m
11Rải vải địa kỹ thuậtMô tả theo chương V57,251 m2
12Lắp đặt ống nhựa D114 dày 3mmMô tả theo chương V139,691 m
D *\4- Cống tiêu D600 :
1Đào móng, đất cấp 3 (bao gồm vận chuyển đỗ đi)Mô tả theo chương V13,621 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V5,81 m3
3Đệm cát sỏiMô tả theo chương V1,611 m3
4Bê tông móng, đá 2x4 M150Mô tả theo chương V6,21 m3
5Ván khuôn móngMô tả theo chương V5,191 m2
6Bê tông tường cánh, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,81 m3
7Ván khuôn tường cánhMô tả theo chương V21,431 m2
8Lắp đặt ống cống D600mmMô tả theo chương V101 m
9Nối ống cống bằng PP xảm D600mmMô tả theo chương V21 mối nối
10Cửa van cốngMô tả theo chương V21 bộ
E *\5- Gia cố cửa vào :
1Đào móng, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đỗ đi)Mô tả theo chương V36,811 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V447,61 m3
3Bê tông giằng dọc, ngang, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V20,331 m3
4Ván khuôn giằngMô tả theo chương V203,371 m2
5Gia công cốt thép giằng, dMô tả theo chương V1,1881 tấn
6Xếp đá khan chít mạch VXM mác 100Mô tả theo chương V28,131 m3
7Xếp đá khanMô tả theo chương V78,21 m3
8Đệm cát sỏiMô tả theo chương V31,71 m3
9Rải vải địa kỹ thuật ART15Mô tả theo chương V336,581 m2
10Lắp đặt ống nhựa D114 dày 3mmMô tả theo chương V3,661 m
11Đóng cọc tre giữ chânMô tả theo chương V8791 m
12Xếp rọ đá 2x1x0,5mMô tả theo chương V161 rọ
13Đóng cọc tre làm vòng vâyMô tả theo chương V1.821,61 m
14Tre làm giằngMô tả theo chương V493,061 m
15Xếp bao tải đấtMô tả theo chương V142,231 m3
16Phên treMô tả theo chương V284,461 m2
17Trải bạt ni longMô tả theo chương V284,461 m2
F *\6- Gia cố cửa ra :
1Đào móng, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đỗ đi)Mô tả theo chương V29,761 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V161,771 m3
3Bê tông giằng dọc, ngang, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V11,941 m3
4Ván khuôn giằngMô tả theo chương V119,261 m2
5Gia công cốt thép giằng, dMô tả theo chương V0,6881 tấn
6Xếp đá khan chít mạch VXM mác 100Mô tả theo chương V4,071 m3
7Xếp đá khanMô tả theo chương V42,181 m3
8Đệm cát sỏiMô tả theo chương V14,871 m3
9Rải vải địa kỹ thuật ART15Mô tả theo chương V282,511 m2
10Lắp đặt ống nhựa D114 dày 3mmMô tả theo chương V2,441 m
11Đóng cọc tre giữ chânMô tả theo chương V331,51 m
12Xếp rọ đá 2x1x0,5mMô tả theo chương V341 rọ
G *\7- Cửa điều tiết đầu kênh :
1Bê tông lót móng, đá 2x4 M100Mô tả theo chương V40,91 m3
2Ván khuôn móngMô tả theo chương V111,91 m2
3Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2651 m3
4Gia công cốt thép móng, dMô tả theo chương V1,3471 tấn
5Gia công cốt thép móng, dMô tả theo chương V6,3671 tấn
6Bê tông tường cánh, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V117,81 m3
7Bê tông tường trụ pin, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V37,91 m3
8Ván khuôn tườngMô tả theo chương V366,91 m2
9Gia công cốt thép tường, trụ pin, dMô tả theo chương V0,9881 tấn
10Gia công cốt thép tường, trụ pin, dMô tả theo chương V3,8151 tấn
11Bê tông trụ cầu, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V2,91 m3
12Ván khuôn trụ cầuMô tả theo chương V190,21 m2
13Gia công cốt thép trụ, dMô tả theo chương V0,1821 tấn
14Gia công cốt thép trụ, d>18 mmMô tả theo chương V1,5741 tấn
15Bê tông dầm cầu, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V20,11 m3
16Gia công cốt thép dầm, giằng, dMô tả theo chương V1,3591 tấn
17Gia công cốt thép dầm, dMô tả theo chương V1,091 tấn
18Gia công cốt thép dầm, d>18 mmMô tả theo chương V2,9481 tấn
19Bê tông bản cầu, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V40,551 m3
20Bê tông gờ chắn, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V3,531 m3
21Bê tông giằng cầu, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V8,021 m3
22Ván khuôn dầm, giằng, bảnMô tả theo chương V464,21 m2
23Gia công cốt thép bản cầu, dMô tả theo chương V3,8211 tấn
24Gia công cốt thép bản cầu, dMô tả theo chương V3,6791 tấn
25Gia công cốt thép bản cầu, d>18 mmMô tả theo chương V0,0121 tấn
26SX lan can tay vịnMô tả theo chương V2,711 tấn
27Lắp đặt lan can tay vịnMô tả theo chương V2,711 tấn
28Sơn sắt thép 3 nướcMô tả theo chương V89,41 m2
29Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,271 m3
30Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V21 m2
31Gia công cốt thép tấm đan, dMô tả theo chương V0,491 tấn
32Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V21 cái
33ống nhựa D90 dày 3mm khớp nốiMô tả theo chương V44,61 m
34Đá lát khanMô tả theo chương V15,41 m3
35Sỏi lọcMô tả theo chương V5,11 m3
36Rải vải địa kỹ thuậtMô tả theo chương V51,41 m2
37Giấy dầu tẩm nhựaMô tả theo chương V35,21 m2
38Đào móng, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đỗ đi)Mô tả theo chương V3.348,91 m3
39Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối)Mô tả theo chương V427,61 m3
40Đóng cọc treMô tả theo chương V20.417,51 m
H *\8- Biện pháp thi công:
1Cọc thép hình C16Mô tả theo chương V0,9081 Tấn
2Đóng cọc thép hình phần ngập đấtMô tả theo chương V9121 m
3Nhổ cọc thép hình sau thi côngMô tả theo chương V473,11 m
4Thép hình C16 giằng đỉnh móngMô tả theo chương V0,2981 Tấn
5Thép tấmMô tả theo chương V1,5841 Tấn
6Lắp dựng thép hình, thép tấmMô tả theo chương V18,2461 Tấn
7Tháo dỡ thép hình, thép tấm sau thi côngMô tả theo chương V18,2461 Tấn
8Máy bơm nướcMô tả theo chương V51 ca
9Cọc thép hình C16Mô tả theo chương V0,8241 Tấn
10Đóng cọc thép hình phần ngập đấtMô tả theo chương V8281 m
11Nhổ cọc thép hình sau thi côngMô tả theo chương V4141 m
12Sản xuất thép hình giằng khóa, giằng ngangMô tả theo chương V0,2951 Tấn
13Lắp đặt thép hình giằng khóa, giằng ngangMô tả theo chương V0,2951 Tấn
14Thép tấmMô tả theo chương V2,061 Tấn
15Lắp dựng thép tấmMô tả theo chương V21,6851 Tấn
16Tháo dỡ thép tấm sau thi côngMô tả theo chương V21,6851 Tấn
17Máy bơm nướcMô tả theo chương V501 ca
I *\9- Đường tạm:
1Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, Lớp trên, dày 12cmMô tả theo chương V12,21 m3
2Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 13cmMô tả theo chương V13,21 m3
3Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối)Mô tả theo chương V30,41 m3
4Đào đất không phù hợp, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đất)Mô tả theo chương V14,61 m3
5Đào khuôn đường, đất cấp 2 (bao gồm vận chuyển đất)Mô tả theo chương V36,51 m3
6Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V27,41 m3
J *\10- Nạo vét tuyến kênh thoát nước dọc QL1A đoạn ở xã Lộc Trì:
1Đào kênh mương, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đỗ đi)Mô tả theo chương V1.788,871 m3
K *\11- Nạo vét kênh thoát nước khu vực trước bệnh viện Phú Lộc:
1Đào kênh mương, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đỗ đi)Mô tả theo chương V11.105,461 m3
2Đắp đất kênh mương, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V1.795,471 m3
L *\12- Nạo vét tuyến kênh thoát nước từ hạ lưu cống đến QL1A:
1Đào đất không phù hợp, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đỗ đi)Mô tả theo chương V1.036,291 m3
2Đào kênh mương, đất cấp 1 (bao gồm vận chuyển đỗ đi)Mô tả theo chương V6.749,931 m3
3Đắp đất kênh mương, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V281,151 m3
M *\13- Xây dựng cống hộp B=2x(2x2)m:
1Đào kết cấu mặt đường cũ (bao gồm vận chuyển đỗ đi)Mô tả theo chương V10,361 m3
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả theo chương V1481 m2
3Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5mmMô tả theo chương V25,1161 tấn
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm, Lớp trên, dày 15cmMô tả theo chương V24,9181 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmMô tả theo chương V29,9021 m3
6Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất cấp phối)Mô tả theo chương V16,181 m3
7Lát gạch TerrazzoMô tả theo chương V22,351 m2
8Bê tông lót móng, đá 2x4 M100Mô tả theo chương V2,271 m3
9Bó hè xây gạch VXM mác 100Mô tả theo chương V0,061 m3
10Tháo dỡ rãnh vỉaMô tả theo chương V13,511 m
11Lắp đặt rãnh vỉaMô tả theo chương V13,511 m
12Đệm cát sỏiMô tả theo chương V38,121 m3
13Bê tông móng cống, đá 2x4 M150Mô tả theo chương V52,771 m3
14Ván khuôn móngMô tả theo chương V31,191 m2
15Bê tông cống hộp, đá 1x2 M250Mô tả theo chương V110,751 m3
16Gia công cốt thép cống hộp, dMô tả theo chương V7,5461 tấn
17Gia công cốt thép cống hộp, dMô tả theo chương V5,8621 tấn
18Ván khuôn cống hộpMô tả theo chương V624,361 m2
19Lắp đặt cống hộp B=2x(2x2)mMô tả theo chương V661 đoạn
20Nối cống hộp bằng PP xảm VXM mác 100Mô tả theo chương V641 mối nối
21Quét nhựa ống cốngMô tả theo chương V291,891 m2
22Xây đá hộc tường cánh VXM mác 100Mô tả theo chương V21,731 m3
23Xây đá hộc móng VXM mác 100Mô tả theo chương V37,461 m3
24Tô VXM mác 10 dày 2cmMô tả theo chương V39,851 m2
25Đào móng, đất cấp 3 (bao gồm vận chuyển đỗ đi)Mô tả theo chương V816,231 m3
26Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V114,221 m3
27Đào móng, đất cấp 3(bao gồm vận chuyển đỗ đi)Mô tả theo chương V10,141 m3
28Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL 1km đầuMô tả theo chương V3,3041 m3
29Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL 0,2km tiếpMô tả theo chương V3,3041 m3
30Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V6,051 m3
31Phá dỡ khối xâyMô tả theo chương V2,361 m3
32Đệm cát sỏiMô tả theo chương V0,261 m3
33Bê tông móng, đá 2x4 M150Mô tả theo chương V0,071 m3
34Bê tông hố thu, đá 2x4 M150Mô tả theo chương V1,431 m3
35Bê tông cửa thu nước, đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,071 m3
36Ván khuôn hố thu, cửa thu nướcMô tả theo chương V13,61 m3
37Tháo dỡ cống tròn D0,6mMô tả theo chương V51 m
38Lắp đặt bộ nắp gangMô tả theo chương V21 bộ
N *\14- An toàn giao thông:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cmMô tả theo chương V21 Cái
2Sản xuất, lắp dựng rào chắn di độngMô tả theo chương V0,0851 tấn
3Sơn phản quangMô tả theo chương V2,721 m2
4Đèn tín hiệuMô tả theo chương V41 Cái
5Lắp đặt biển báo phản quang, Biển tròn D70cmMô tả theo chương V21 Cái
6Lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác 70cmMô tả theo chương V41 Cái
7Lắp đặt biển báo phản quang, Biển chữ nhật KT 0,25x1mMô tả theo chương V21 Cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật KT 1,8x1,0mMô tả theo chương V21 Cái
9Công điều tiết giao thôngMô tả theo chương V901 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi (công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III) hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
2 Ô tô tự đổ ≥ 3 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực..3
3 Máy đầm ≥ 5 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy ủi ≥110CVHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->