Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 17:30:00 đến ngày 2021-12-17 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,068,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.60335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồngxây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.3 tỷđồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (hoặc tương đương ≥PC200) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cầu (hoặc xe cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có công suất tải trọng ≥ 10 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan phá đá (bao gồm cả máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị Nhà công vụ và các phòng chức năng Văn phòng HĐND, UBND huyện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA...; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III.Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 344,423 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,13 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,274 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,199 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,575 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,962 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,611 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,161 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,846 | tấn |
| 12 | Đào móng bằng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,316 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,859 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,365 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,888 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,207 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,557 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,483 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | m3 |
| 21 | Xây móng, xây gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,236 | m3 |
| 22 | Xây móng , xây gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,14 | m3 |
| 23 | Láng chống ẩm chân móng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,977 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,085 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,085 | m2 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,996 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, cự ly 7km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,571 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,571 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá, vận chuyển đá cự ly 7km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 30 | San bê tông phá dỡ bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,555 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,806 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,055 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,836 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,845 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,362 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,978 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,595 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,215 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,215 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,553 | 100m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 273,769 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 273,769 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,224 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,205 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,707 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,407 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2 | 100m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,739 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,739 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,321 | 100m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 532,1 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 532,1 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,442 | tấn |
| 55 | Bê tông máng nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,303 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ máng nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,229 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,313 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,2 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,303 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,607 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,349 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,309 | tấn |
| 69 | Láng mặt trên ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,758 | m2 |
| 70 | Trát mặt dưới ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,905 | m2 |
| 71 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,84 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,905 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng, xây gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195,325 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng, xây gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,632 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ, xây gạch không nungvữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,674 | m3 |
| 76 | Râu thép liên kết cột với tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,368 | m2 |
| 78 | Ốp đá granit màu đỏ đun vào chân trụ sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,156 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,814 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,814 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,647 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,647 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,14 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,14 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,257 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,257 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, PCB30 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 381,264 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 381,264 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, PCB30 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 341,536 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 284,21 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, PCB30 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 895,249 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 895,249 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, PCB30 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 306,051 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 306,051 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,484 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,473 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 229,023 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 428,86 | m2 |
| 99 | Lát qua cửa bằng đá granit màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,855 | m2 |
| 100 | Lát qua cửa bằng đá granit màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,328 | m2 |
| 101 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,125 | m2 |
| 102 | Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,828 | m2 |
| 103 | Lắp đặt vách Compac | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,828 | m2 |
| 104 | Quét sika chống thấm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,206 | m2 |
| 105 | Trần thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160,261 | m2 |
| 106 | Lắp đặt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160,261 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160,261 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160,261 | m2 |
| 109 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,365 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,365 | m2 |
| 111 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,568 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,568 | m2 |
| 113 | Cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,152 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,664 | m2 |
| 115 | Cửa sổ mở hất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,27 | m2 |
| 116 | Vách kính nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,84 | m2 |
| 117 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,844 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,839 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,786 | m2 |
| 120 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,435 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 123 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,474 | m2 |
| 124 | Trát thành máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,664 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,664 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,02 | m2 |
| 127 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 144,526 | 1m2 |
| 130 | Lợp mái bằng tôn múi 3 lớp màu xanh dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,201 | 100m2 |
| 131 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,635 | 100m |
| 132 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 133 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,35 | m3 |
| 134 | Trát đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,278 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,278 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,83 | m2 |
| 137 | Gia công lan can cầu thang bằng thép Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,834 | m2 |
| 139 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,593 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,26 | m2 |
| 141 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 593 | kg |
| 142 | Xây tường thẳng, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,506 | m2 |
| 143 | Xây tường thẳng, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,753 | m2 |
| 144 | Gia công thép D8 liên kết tường gạch thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 145 | Đào móng băng, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 1m3 |
| 146 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | m3 |
| 147 | Xây móng, xây gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng, xây gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,089 | m3 |
| 149 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 150 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 152 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,62 | m2 |
| 153 | Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng thép Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 154 | Lắp dựng con sơn bàn đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 155 | Vít nở D6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 156 | Ốp tường khu bếp, chậu rửa- Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,112 | m2 |
| 157 | Gia công cửa thăm mái bằng thép Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,984 | m2 |
| 159 | Khóa cửa + móc treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 160 | Thang rút đơn lên mái dài 4,4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,113 | m3 |
| 162 | Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,327 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,125 | m2 |
| 164 | Đào móng băng, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,115 | 1m3 |
| 165 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 166 | Xây bậc tam cấp, xây gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,108 | m3 |
| 167 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,751 | m2 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,53 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,53 | m2 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,249 | m3 |
| 171 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,084 | 1m3 |
| 172 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,171 | 1m3 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,367 | m3 |
| 174 | Xây rãnh thoát nước, xây gạch không nungvữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,729 | m3 |
| 175 | Xây hố ga, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,523 | m3 |
| 176 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,806 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,152 | m2 |
| 178 | Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,152 | m2 |
| 179 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,67 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 181 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,294 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | 1cấu kiện |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,801 | m3 |
| 184 | Đào móng hè, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,013 | 1m3 |
| 185 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,013 | m3 |
| 186 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,13 | m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,334 | 100m2 |
| 188 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | bộ |
| 189 | Đèn huỳnh quang dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 191 | Đèn huỳnh quang âm trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 192 | Đèn huỳnh quang gắn nổi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Aptomat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 199 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | hộp |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 201 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | hộp |
| 203 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Aptomat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 207 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 210 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 213 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 215 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 216 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | hộp |
| 218 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 220 | Aptomat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 221 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | hộp |
| 223 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 225 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 228 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 230 | Aptomat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 231 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 233 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 235 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 237 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 238 | Aptomat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 240 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | m |
| 246 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 545 | m |
| 247 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 701 | m |
| 248 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 912 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 612 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256 | m |
| 251 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | hộp |
| 252 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | hộp |
| 253 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 254 | Aptomat 3 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 255 | Aptomat 3 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 256 | Aptomat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 257 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 259 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 260 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 261 | Bình chữa cháy loại MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bình |
| 262 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 263 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 264 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 265 | Đầu cốt đồng M8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 266 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 267 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | m |
| 268 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 227 | m |
| 269 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 257 | m |
| 270 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256 | m |
| 271 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 272 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 273 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 275 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 276 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 277 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 278 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 279 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,6 | kg |
| 280 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,6 | kg |
| 281 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | bộ |
| 282 | Bu lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 283 | Bu lông M14x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 284 | Gia công thép tiếp địa + thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 285 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | kg |
| 286 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 287 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 288 | Điện thoại bàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 289 | ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 290 | Cáp điện thoại loại 50 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 291 | Cáp điện thoại loại 20x2x0,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 292 | Cáp điện thoại loại 2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 235 | m |
| 293 | Tủ cáp MDF30 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 294 | Tủ cáp MDF20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145 | m |
| 296 | Ổ cắm máy vi tính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 297 | Cáp mạng CAT 6E SFTP4PAIR vỏ màu xanh lá cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 435 | m |
| 298 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP4-PAIR | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,5 | 10m |
| 299 | Moden | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 236 | m |
| 301 | Bộ phát wifi 4G Softbank 502HW Nhật Bản 150 Mbps - 502HW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 302 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm Lắp đặt vòi chậu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 303 | Vòi chậu lavabo cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 304 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 305 | Lắp đặt giá để đồ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 306 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm Lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 307 | Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 308 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 309 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 310 | Lắp đặt phễu thu sàn inox d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 311 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 312 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 313 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,45 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | 100m |
| 317 | Măng xông PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 318 | Măng xông PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 319 | Lắp đặt van khóa PP-R d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 321 | Lắp đặt van khóa PP-R d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 322 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 323 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 325 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 326 | Cút zen trong nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 327 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 328 | Tê thu nhựa PPR D50x25x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 329 | Tê thu nhựa PPR D25x20x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 330 | Tê nhựa PPR zen ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 331 | Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=50-25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=50-20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=25-20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 334 | Lắp đặt đầu zen trong nhựa PP-R d=50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 335 | Lắp đặt đầu zen ngoài nhựa PP-R d=50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 336 | Kép nối d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 337 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 338 | Zắc co PP-R d=25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 339 | Đào đất mương chôn ống cấp nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1m3 |
| 340 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,625 | m3 |
| 341 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,375 | m3 |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 345 | Lắp đặt măng xông PVC D=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 346 | Lắp đặt măng xông PVC D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 347 | Lắp đặt măng xông PVC D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 348 | Lắp đặt côn thu PVC D=90x42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 349 | Chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 350 | Chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa PVC d= 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 352 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 353 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 354 | Chóp thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 355 | Đào đất mương chôn ống thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,086 | 1m3 |
| 356 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,158 | m3 |
| 357 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 358 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,105 | m3 |
| 359 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,892 | m3 |
| 360 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,772 | m3 |
| 361 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 362 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 363 | Bê tông dầm bể M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,103 | m3 |
| 364 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 365 | Cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 366 | Cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 367 | Xây bể chứa, xây gạch không nungvữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,843 | m3 |
| 368 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, M75, XM PCB30 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,46 | m2 |
| 369 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, M75, XM PCB30 (lớp thứ hai) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,46 | m2 |
| 370 | Đánh màu tường bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,46 | m2 |
| 371 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,993 | m2 |
| 372 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,786 | m3 |
| 373 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 374 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 375 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 376 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 377 | Lắp đặt cút sảnh d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 378 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 379 | Vận chuyển cát lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,91 | m3 |
| 380 | Vận chuyển đá ốp, lát lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,752 | 10m2 |
| 381 | Vận chuyển gạch thông gió (20x20cm) lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | tấn |
| 382 | Vận chuyển gỗ lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,849 | m3 |
| 383 | Vận chuyển sơn lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,757 | tấn |
| 384 | Vận chuyển xi măng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,44 | tấn |
| 385 | Vận chuyển lên cao - Cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,857 | 10m2 |
| B | NHÀ CẦU SỐ 1, SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Râu thép D10 hàn vào cột chôn trong bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột + vì kèo bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,039 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,979 | 1m2 |
| 9 | Lắp cột thép + vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,039 | tấn |
| 10 | Gia công giằng bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,531 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,498 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng giằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,531 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,374 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,374 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,927 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,035 | 100m2 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,358 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,39 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,898 | m3 |
| 4 | Lát đá xẻ thô 300x600x30 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 238,98 | m2 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | gốc |
| 7 | Đào móng bể nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,574 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 12 | Xây bể chứa, xây gạch không nungvữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,015 | m3 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,215 | m2 |
| 14 | Trát mặt trong tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,4 | m2 |
| 15 | Trát mặt trong tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,4 | m2 |
| 16 | Trát mặt ngoài tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,4 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,8 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng bể M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,209 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,523 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 26 | Láng trên mặt bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,594 | m2 |
| 27 | Xây bậc lên bể, xây gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 28 | Trát bậc lên bể dày 2,0cm, M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | m2 |
| 29 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 280,8 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,842 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, cự ly 7km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,195 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng kè, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,412 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lót móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng kè, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường kè, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,904 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép điểm dừng tường kè, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 39 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,377 | 100m |
| 40 | Túi lọc xếp đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,702 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng, xây gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 42 | Láng đáy RTN dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2 | m2 |
| 43 | Trát thành RTN dày 2,0cm, M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,8 | m2 |
| D | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,132 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,353 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,217 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,757 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,948 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,285 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,879 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,164 | m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 18.000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Chiếc |
| 2 | Tủ Rack 6U, KT 320x550x400mm, sơn tĩnh điện màu đen, giá đỡ các thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | SWITCH 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Chi phí mua sắm, quản lý thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.60335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồngxây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.3 tỷđồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | - Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (hoặc tương đương ≥PC200) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 3 | Cần cầu (hoặc xe cẩu) | - Có công suất tải trọng ≥ 10 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 7 | Đầm bàn | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 4 |
| 8 | Đầm dùi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 4 |
| 9 | Đầm cóc | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250L | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 11 | Máy khoan phá đá (bao gồm cả máy nén khí) | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 12 | Máy hàn | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi