Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223926-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211223631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:30:00 đến ngày 2021-12-17 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,068,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.60335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồngxây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.3 tỷđồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (hoặc tương đương ≥PC200)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cầu (hoặc xe cẩu)
- Đặc điểm thiết bị - Có công suất tải trọng ≥ 10 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan phá đá (bao gồm cả máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Nhà công vụ và các phòng chức năng Văn phòng HĐND, UBND huyện
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty Công ty cổ phần tư vấn Kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai. + Tổ chức thẩm tra hồ sơ Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng Đức Giang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA...; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III.Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt344,423m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,13m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,274m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,199m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,575100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,962tấn
7Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,611m3
8Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,161tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,846tấn
12Đào móng bằng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,316m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,859m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,365m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,888m3
16Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,207100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,557tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,483tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,046tấn
20Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,103m3
21Xây móng, xây gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,236m3
22Xây móng , xây gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,14m3
23Láng chống ẩm chân móng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,977m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,085m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,085m2
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,996100m3
27Vận chuyển đất, cự ly 7km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,571100m3
28San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,571100m3
29Xúc đá, vận chuyển đá cự ly 7kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23100m3
30San bê tông phá dỡ bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,23100m3
31Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,555m3
32Ván khuôn cột (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,806100m2
33Ván khuôn cột (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,055100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,836tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,845tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,362tấn
37Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,978m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,595100m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,215m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,215m2
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2+3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,553100m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt273,769m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt273,769m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,224tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,205tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,707tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,407m3
48Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2100m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,739m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,739m2
51Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2+3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,321100m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt532,1m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt532,1m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,442tấn
55Bê tông máng nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,303m3
56Ván khuôn gỗ máng nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,414100m2
57Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,229tấn
58Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,313m3
59Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,372100m2
60Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,2m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,2m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,303tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105tấn
64Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,607m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,624100m2
66Ván khuôn gỗ lanh tô (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,218100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,349tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,309tấn
69Láng mặt trên ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,758m2
70Trát mặt dưới ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,905m2
71Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,84m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,905m2
73Xây tường thẳng, xây gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt195,325m3
74Xây tường thẳng, xây gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,632m3
75Xây cột, trụ, xây gạch không nungvữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,674m3
76Râu thép liên kết cột với tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,084tấn
77Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108,368m2
78Ốp đá granit màu đỏ đun vào chân trụ sảnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,156m2
79Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,814m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,814m2
81Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,647m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,647m2
83Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,14m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,14m2
85Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,257m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,257m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, PCB30 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt381,264m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt381,264m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, PCB30 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt341,536m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt284,21m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, PCB30 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt895,249m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt895,249m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, PCB30 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt306,051m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt306,051m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt106,484m2
96Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,473m3
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt229,023m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2+3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt428,86m2
99Lát qua cửa bằng đá granit màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,855m2
100Lát qua cửa bằng đá granit màu đỏ đun, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,328m2
101Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,125m2
102Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,828m2
103Lắp đặt vách CompacTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,828m2
104Quét sika chống thấm khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,206m2
105Trần thạch cao chống ẩm dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160,261m2
106Lắp đặt trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160,261m2
107Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160,261m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160,261m2
109Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,365m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,365m2
111Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,568m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,568m2
113Cửa đi 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,152m2
114Cửa đi 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,664m2
115Cửa sổ mở hấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,27m2
116Vách kính nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,84m2
117Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,844tấn
118Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,8391m2
119Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,786m2
120Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,435m3
121Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,065100m2
122Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,149tấn
123Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,474m2
124Trát thành máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,664m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,664m2
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,02m2
127Gia công xà gồ bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1tấn
128Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1tấn
129Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,5261m2
130Lợp mái bằng tôn múi 3 lớp màu xanh dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,201100m2
131Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,635100m
132Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
133Xây bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,35m3
134Trát đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,278m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,278m2
136Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,83m2
137Gia công lan can cầu thang bằng thép InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16tấn
138Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,834m2
139Gia công lan can bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,593tấn
140Lắp dựng lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,26m2
141Sơn tĩnh điện lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt593kg
142Xây tường thẳng, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,506m2
143Xây tường thẳng, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,753m2
144Gia công thép D8 liên kết tường gạch thông gióTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,012tấn
145Đào móng băng, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0561m3
146Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,022m3
147Xây móng, xây gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,062m3
148Xây tường thẳng, xây gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,089m3
149Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,31m3
150Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,038100m2
151Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024tấn
152Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,62m2
153Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng thép InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005tấn
154Lắp dựng con sơn bàn đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005tấn
155Vít nở D6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
156Ốp tường khu bếp, chậu rửa- Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,112m2
157Gia công cửa thăm mái bằng thép InoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017tấn
158Lắp dựng cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,984m2
159Khóa cửa + móc treoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
160Thang rút đơn lên mái dài 4,4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
161Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,113m3
162Trát tường trong dày 1,5cm gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,327m2
163Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,125m2
164Đào móng băng, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1151m3
165Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,176m3
166Xây bậc tam cấp, xây gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,108m3
167Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,751m2
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,53m2
169Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,53m2
170Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,249m3
171Đào móng rãnh, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,0841m3
172Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1711m3
173Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,367m3
174Xây rãnh thoát nước, xây gạch không nungvữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,729m3
175Xây hố ga, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,523m3
176Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,806m2
177Trát tường ngoài dày 2,0cm, M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,152m2
178Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,152m2
179Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,67m3
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,172100m2
181Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,294tấn
182Lắp đặt cấu kiện bê tông đúcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt941cấu kiện
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,801m3
184Đào móng hè, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,0131m3
185Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,013m3
186Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,13m2
187Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,334100m2
188Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35bộ
189Đèn huỳnh quang dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
190Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
191Đèn huỳnh quang âm trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
192Đèn huỳnh quang gắn nổi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14bộ
193Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
194Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
195Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
196Aptomat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
197Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5hộp
198Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27cái
199Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27hộp
200Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
201Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
202Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24hộp
203Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
204Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
205Aptomat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
206Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
207Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
208Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
209Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
210Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
211Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
212Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
213Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
214Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hộp
215Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
216Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
217Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33hộp
218Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
219Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
220Aptomat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
221Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
222Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20hộp
223Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
224Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4hộp
225Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
226Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
227Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
228Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
229Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
230Aptomat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
231Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
232Lắp đặt đế âm tường (lắp cho cả hộp điều tốc)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10hộp
233Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
234Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
235Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
236Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3hộp
237Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
238Aptomat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
239Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
240Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
241Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
242Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
243Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30m
244Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36m
245Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66m
246Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt545m
247Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt701m
248Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt912m
249Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt612m
250Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt256m
251Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3")Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64hộp
252Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20hộp
253Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
254Aptomat 3 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
255Aptomat 3 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
256Aptomat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
257Lắp công tơ 3 pha 380/220V-5ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
258Lắp đặt biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 150/5ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
259Lắp đặt tủ điện 400x400x150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
260Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
261Bình chữa cháy loại MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bình
262Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
263Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
264Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
265Đầu cốt đồng M8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
266Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36m
267Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66m
268Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt227m
269Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt257m
270Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt256m
271Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18m
272Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cọc
273Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m3
274Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m3
275Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
276Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
277Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
278Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cọc
279Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,6kg
280Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,6kg
281Bu lông M16x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44bộ
282Bu lông M12x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
283Bu lông M14x200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
284Gia công thép tiếp địa + thu sétTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033tấn
285Thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33kg
286Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14100m3
287Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14100m3
288Điện thoại bànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
289ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
290Cáp điện thoại loại 50 đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
291Cáp điện thoại loại 20x2x0,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10m
292Cáp điện thoại loại 2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt235m
293Tủ cáp MDF30 đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
294Tủ cáp MDF20 đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
295Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145m
296Ổ cắm máy vi tínhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
297Cáp mạng CAT 6E SFTP4PAIR vỏ màu xanh lá câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt435m
298Lắp đặt cáp CAT6 UTP4-PAIRTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,510m
299ModenTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
300Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt236m
301Bộ phát wifi 4G Softbank 502HW Nhật Bản 150 Mbps - 502HWTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
302Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm Lắp đặt vòi chậu)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
303Vòi chậu lavabo cảm ứngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
304Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
305Lắp đặt giá để đồTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
306Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm Lắp đặt vòi rửa vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
307Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
308Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
309Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
310Lắp đặt phễu thu sàn inox d=90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
311Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bộ
312Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bể
313Lắp đặt van phao D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
314Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
315Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,45100m
316Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,67100m
317Măng xông PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
318Măng xông PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
319Lắp đặt van khóa PP-R d=50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
320Lắp đặt van khóa PP-R d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
321Lắp đặt van khóa PP-R d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
322Lắp đặt vòi đồng D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7bộ
323Lắp đặt van phao D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
324Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13cái
325Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
326Cút zen trong nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
327Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
328Tê thu nhựa PPR D50x25x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
329Tê thu nhựa PPR D25x20x25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
330Tê nhựa PPR zen ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
331Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=50-25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
332Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=50-20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
333Lắp đặt đầu thu chuyển bậc nhựa PP-R d=25-20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
334Lắp đặt đầu zen trong nhựa PP-R d=50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
335Lắp đặt đầu zen ngoài nhựa PP-R d=50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
336Kép nối d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
337Lắp đặt van 1 chiều PP-R d=25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
338Zắc co PP-R d=25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
339Đào đất mương chôn ống cấp nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81m3
340Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,625m3
341Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,375m3
342Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,82100m
343Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m
344Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
345Lắp đặt măng xông PVC D=110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
346Lắp đặt măng xông PVC D=90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
347Lắp đặt măng xông PVC D=42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
348Lắp đặt côn thu PVC D=90x42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
349Chếch D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
350Chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
351Lắp đặt cút nhựa PVC d= 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
352Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
353Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
354Chóp thông hơiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
355Đào đất mương chôn ống thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0861m3
356Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,158m3
357Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m3
358Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,105m3
359Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,892m3
360Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,772m3
361Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,024100m2
362Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,064tấn
363Bê tông dầm bể M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,103m3
364Ván khuôn gỗ dầm bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,109100m2
365Cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027tấn
366Cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,159tấn
367Xây bể chứa, xây gạch không nungvữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,843m3
368Trát tường ngoài dày 1,0cm, M75, XM PCB30 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,46m2
369Trát tường ngoài dày 1,5cm, M75, XM PCB30 (lớp thứ hai)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,46m2
370Đánh màu tường bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,46m2
371Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,993m2
372Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,786m3
373Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,039100m2
374Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,063tấn
375Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 cấu kiện
376Lắp đặt cấu kiện bê tông đúcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61cấu kiện
377Lắp đặt cút sảnh d=100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
378Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,084100m3
379Vận chuyển cát lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,91m3
380Vận chuyển đá ốp, lát lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,75210m2
381Vận chuyển gạch thông gió (20x20cm) lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44tấn
382Vận chuyển gỗ lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,849m3
383Vận chuyển sơn lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,757tấn
384Vận chuyển xi măng lên caoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,44tấn
385Vận chuyển lên cao - Cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,85710m2
B NHÀ CẦU SỐ 1, SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,31m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,92m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192100m2
5Râu thép D10 hàn vào cột chôn trong bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004tấn
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011100m3
7Gia công cột + vì kèo bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,039tấn
8Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,9791m2
9Lắp cột thép + vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,039tấn
10Gia công giằng bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,531tấn
11Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,4981m2
12Lắp dựng giằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,531tấn
13Gia công xà gồ bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,374tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,374tấn
15Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,9271m2
16Lợp mái che tường bằng tấm nhựa màu trắngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,035100m2
C NGOẠI THẤT
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,358100m3
2Rải ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,39100m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,898m3
4Lát đá xẻ thô 300x600x30 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt238,98m2
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9gốc
7Đào móng bể nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5741m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,375m3
9Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75m3
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,011100m2
11Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,064tấn
12Xây bể chứa, xây gạch không nungvữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,015m3
13Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,215m2
14Trát mặt trong tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,4m2
15Trát mặt trong tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,4m2
16Trát mặt ngoài tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,4m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,8m2
18Bê tông giằng bể M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,209m3
19Ván khuôn giằng bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027tấn
22Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,523m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,025100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,057tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cấu kiện
26Láng trên mặt bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,594m2
27Xây bậc lên bể, xây gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,081m3
28Trát bậc lên bể dày 2,0cm, M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,81m2
29Đào móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt280,81m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,842100m3
31Vận chuyển đất, cự ly 7kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,195100m3
32Bê tông lót móng kè, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,412m3
33Ván khuôn lót móng kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m2
34Bê tông móng kè, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt54m3
35Ván khuôn móng kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,414100m2
36Bê tông tường kè, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103,5m3
37Ván khuôn gỗ tường kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,904100m2
38Lắp dựng cốt thép điểm dừng tường kè, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17tấn
39Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,377100m
40Túi lọc xếp đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,702m3
41Xây tường thẳng, xây gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m3
42Láng đáy RTN dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,2m2
43Trát thành RTN dày 2,0cm, M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,8m2
D THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,132m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,353tấn
3Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,16m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,217m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,54m3
6Vận chuyển phế thải cự ly 7kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,757m3
7Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57,948m2
8Tháo dỡ xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,285tấn
9Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,88m2
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,285m3
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,879m3
12Vận chuyển phế thải cự ly 7kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,164m3
E THIẾT BỊ
1Điều hòa 2 chiều 18.000BTUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4Chiếc
2Tủ Rack 6U, KT 320x550x400mm, sơn tĩnh điện màu đen, giá đỡ các thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
3SWITCH 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
4Chi phí mua sắm, quản lý thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.60335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồngxây dựng công trình dân dụng (xây dựng mới) cấp III trở lên có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.3 tỷđồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo)32
3 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo)32
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng kết cấu khung BTCT (thi công xây dựng mới) có chiều cao tầng ≥ 02 tầng (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 - Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (hoặc tương đương ≥PC200)2
2 Ô tô tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)4
3 Cần cầu (hoặc xe cẩu) - Có công suất tải trọng ≥ 10 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy phát điện - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
5 Máy toàn đạc điện tử - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
6 Máy thủy bình - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
7 Đầm bàn - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.4
8 Đầm dùi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.4
9 Đầm cóc - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
10 Máy trộn bê tông ≥250L - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
11 Máy khoan phá đá (bao gồm cả máy nén khí) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
12 Máy hàn - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
13 Máy cắt uốn thép - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
14 Máy cắt gạch - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->