Gói thầu: Hóa chất vật tư tiêu hao năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Hóa chất vật tư tiêu hao năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466985 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 10:29:00 đến ngày 2020-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit giải trình tự gen trong plasmid bằng phương pháp Sanger | 5 | kit | Một enzyme DNA polymerase Một primer, là một đoạn ngắn của DNA sợi đơn kết hợp với mẫu DNA và hoạt động như một “khởi đầu” cho polymerase 4 nucleotide DNA (dATP, dTTP, dCTP, dGTP) Trình tự DNA | ||
| 2 | 3,5-Dinitrosalicylic acid (DNS) | 2 | 100g/lọ | Độ tinh khiết: 98% Dạng tinh thể trắng hoặc vàng Bảo quản ở: dưới 30℃ | ||
| 3 | Acetic acid | 1 | 1000ml/chai | Dạng lỏng , trong suốt không màu Độ tinh khiết: ≥ 99.8 % Đóng gói : Chai 1l Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 4 | Acrylamide | 1 | 500g/lọ | Dùng trong phản ứng điện di Độ tinh khiết ≥98% Bảo quản ở 2-8 ℃ | ||
| 5 | Agar | 1 | 500g/hộp | Dạng bột màu trắng, tan trong nước tạo thanh dung dịch gel Đóng gói túi/500g Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 6 | Agarose | 2 | 25g/lọ | Dạng bột màu trắng, tan trong nước tạo thành dung dịch gel. Có nguồn gốc từ tảo biển. Độ ẩm ≤10% Bảo quản: Nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 7 | Ampicillin | 1 | 5g/lọ | Độ tinh khiết: 91.0-102.0% Cấu trúc hóa học: ß-lactam pH: 8.0-10 Bảo quản: Nhiệt độ 2-8℃ | ||
| 8 | APS | 1 | 500g/hộp | Hóa chất tinh khiết dùng trong điện di và công nghệ sinh học Độ tinh khết ≥99% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 9 | Avicel | 2 | 1kg/hộp | Kích thước hạt ~ 50 mm | ||
| 10 | Bacto Trypton | 3 | 500g/hộp | Môi trường nuôi cấy Bổ sung dinh dưỡng nguồn gốc động vật Hoạt động tốt trong các ứng dụng lên men Sử dụng với các sinh vật phổ biến như Escherichia coli, cũng như các sinh vật không phổ biến như tảo cát Nitzschia laevis | ||
| 11 | Bình Pyrex 1000 ml có chia vạch | 5 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh trung tính, có vạch chia, chịu được tiệt trùng ở 121oC Dung tích 1000ml | ||
| 12 | Bình Pyrex 500 ml có chia vạch | 5 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh trung tính, có vạch chia, chịu được tiệt trùng ở 121oC Dung tích 500ml | ||
| 13 | Bis- acrylamide | 1 | 1000ml/lọ | Dùng trong điện di và sinh học phân tử Hàm lượng nước ≤2,0% Độ tinh khiết: ≥98% Bảo quản ở: +2 °C tới +8 °C | ||
| 14 | Bông thấm nước | 3 | 1kg/Túi | Được làm từ 100% bông tự nhiên Kết cấu mịn màng và mềm mại. Thấm nước tốt | ||
| 15 | Bromophenol Blue | 1 | 25g/lọ | Dạng bột màu xanh lá cây, tan trong nước tại dung dịch màu xanh nước biển Được sử dụng làm thuốc nhuộm theo dõi trong điện di gel DNA, RNA (agarose) và protein (polyacrylamide). pH 3,4 (màu vàng) - 4,6 (màu tím) Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 16 | BSA | 1 | 50g/lọ | Dạng bột trắng đến hoặc vàng, Độ tinh khiết ≥96%. pH (10 % in H2O) 6,5-7,5. Bảo quản : Nhiệt độ từ -15 tới -25℃ | ||
| 17 | CaCl2 | 1 | 1000g/hộp | Chất rắn dạnh bột màu trắng, tan trong nước Độ tinh khiết ≥98% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 18 | Cao nấm men | 1 | 500g/hộp | Dạng bột màu vàng nhạt đến vàng nâu Hòa tan trong nước, không tan trong rượu pH: 5.5 - 6.5 Nitơ tổng số: NLT - 10.0% Ash tổng số: NMT - 15.0% | ||
| 19 | CH3COONa | 1 | 1000g/hộp | Dạng tinh thể màu trắng. Tập chất: ≤0.01% chất rắn không hòa tan Độ tinh khiết: ≥98.5 % | ||
| 20 | Chất giá cho sắc ký trao đổi ion | 1 | 500ml/lọ | Kích thước mao quản: 10µm | ||
| 21 | Chất giá sắc ký ái lực His-tag | 1 | 20UG/lọ | Các protein được gắn thẻ của His-tag có thể được tinh chế và phát hiện dễ dàng vì chuỗi dư lượng histidine liên kết với một số loại ion kim loại cố định, bao gồm niken, coban và đồng, trong các điều kiện đệm cụ thể | ||
| 22 | Chloroform | 1 | 2500ml/chai | Dạng dung dịch không màu Độ tinh khiết 99.9 - 100.0 % Nước ≤ 0.05 % Acid ≤ 0.001 % Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 23 | Cơ chất đặc hiệu cellulase | 1 | 1g/lọ | Dang bột Được sử dụng để nghiên cứu khả năng của một số chất nền có thể của nó, cellulose, Avicel PH-101 và giấy lọc, để bảo vệ hoạt động của enzyme trong quá trình tiêu hóa đơn bào trong đường tiêu hóa của động vật và gia cầm | ||
| 24 | Cơ chất đặc hiệu hemicellulase | 1 | 150KU/lọ | Dạng bột 0,3-3,0 đơn vị/mg chất rắn (sử dụng hệ thống hyd-galactose dehydrogenase và kẹo cao su châu chấu làm chất nền) | ||
| 25 | Cơ chất khác (xylanase) | 1 | 25g/lọ | Dạng bột ≥2500 đơn vị/g, tái tổ hợp, thể hiện trong Aspergillus oryzae | ||
| 26 | Commassie Brilliant Blue R | 1 | 25g/lọ | Bột màu tím đậm Dùng cho kính hiển vi Hàm lượng thuốc nhuộm: ≥80% Để phát hiện các dải protein sau điện di. | ||
| 27 | Cồn đốt (Dạng cồn thơm công nghiệp) | 30 | Lít | Độ tinh khiết 96% Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 28 | Cồn tuyệt đối | 2 | 1000ml/chai | Độ tinh khiết ≥ 99,7% Hàm lượng nước: ≤0.2 Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 29 | Cột 10 kDa, UFP-1-C-4M; Diện tích màng: 110-1400 cm2 | 1 | Chiếc | Kích thước lỗ lọc: 0.55mm; Chiều dài cột: 30cm; Chất liệu màng: Polysulfone; Diện tích màng: 110-1400 cm2 | ||
| 30 | Cột Histaq | 1 | 1 Cột/gói | Cột 5 x 1 mL; 5 cột chứa 1 ml nhựa tinh khiết c -mplete His-Tag Purifying | ||
| 31 | D-(+)-Xylose | 1 | 500g/hộp | Dạng bột tinh thể trắng. Độ tinh khiết ≥ 99% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 32 | Đầu típ 10 µl | 3 | 1000c/Túi | Màu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng được Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 33 | Đầu típ 1000 µl | 5 | 1000c/Túi | Màu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng được Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 34 | Đầu típ 200 µl | 5 | 1000c/Túi | Màu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng được Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 35 | Đĩa nhựa vô trùng | 2 | 100c/thùng | Làm bằng nhựa Polystyrene đã tiệt trùng bằng tia gamma, màu trong suốt. Đường kính phi 9cm Đóng gói 100c/thùng. | ||
| 36 | Dnase | 1 | 50 pư/bộ | Được phân lập từ nguồn tái tổ hợp Dạng dung dịch, được cung cấp dưới dạng dung dịch đệm 10X. Bảo quản : -20℃ | ||
| 37 | dNTP | 1 | 4 x 250µL) /bộ | Bao gồm có : dATP, dGTP, dCTP và dTTP trong thể tích 1ml nồng độ 10mM Hòa tan trong nước siêu tinh khiết pH=7.0 Không phát hiện thấy DNAse và RNAse Bảo quản ở -20℃ | ||
| 38 | dNTP Master Mix (25 mM) | 2 | 1ml/bộ | Hỗn hợp dNTP gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP Độ tinh khiết cao hơn 99% được xác nhận bởi HPLC Không chứa DNA của người và E.coli Độ ổn định cao Bảo quản -25 °C tới -15 °C | ||
| 39 | Dung dịch vi lượng 1000X | 1 | 1000ml/chai | Dung dịch khoáng vi lượng 1000X Hòa tan trong nước pH (Neat) 2.7 – 4.3 | ||
| 40 | E. coli RNA-polymerases | 1 | 50 units/lọ | Nồng độ: 1,000 units/ml Bảo quản ở - 20oC | ||
| 41 | EDTA | 1 | 1000g/hộp | Dạng bột trắng Độ tinh khiết: ≥99.0%. Bảo quản ở : nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 42 | EDTA 0.5 M pH8 | 1 | 500ml/chai | Dạng dung dịch không màu, pH: 8, Không phát hiện DNase/Rnase Thích hợp cho bộ đệm điện di, tinh chế protein Bảo quản ở: 15-30℃ | ||
| 43 | EGTA | 1 | 25g/lọ | Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết ≥97.0%. Dùng trong sinh học phân tử | ||
| 44 | Endo-cellulase Assay kit | 1 | 100 pư/bộ | Kít Xét nghiệm đặc hiệu với cellulase Dùng cho nghiên cứu chế phẩm enzyme công nghiệp và nhiên liệu sinh học. Hoàn toàn đặc hiệu cho cellulase ( endo -1,4-glucanase). Chất nền không bị thủy phân bởi-glucosidase, cellbiohyrolase hoặc bất kỳ enzyme nào khác được thử nghiệm | ||
| 45 | EtBr solution | 1 | 10ml/lọ | Nồng độ: 10 mg / ml. Thích hợp để sử dụng trong nhuộm DNA sau khi điện di hoặc làm phản ứng của nhân tế bào trong mô học và tế bào học Bảo quản: 2-8℃ | ||
| 46 | Găng tay cao su | 2 | 1000 đôi/ thùng | Găng tay không bột Kích cỡ S,M | ||
| 47 | Găng tay nilon | 2 | 10000 đôi/ thùng | Chất liệu nilon | ||
| 48 | Genomic DNA purification kit (250 test) | 1 | 250 pư/bộ | Sử dụng cho cả các mẫu tế bào và mô từ một loạt các nguồn Hiệu quả sản lượng -High của DNA trọng lượng phân tử cao Nhanh -20 thủ tục phút sau ly giải tế bào Tiện lợi cột -spin được giới hạn và lắp ráp với ống sưu tập | ||
| 49 | Glucose | 1 | 1000g/lọ | Độ tinh khiết ≥99.5% Dùng trong phòng thí nghiệm Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 50 | Glycerol | 1 | 1000g/lọ | Dạng chất lỏng nhớt không màu hoặc gần như không màu, Độ tinh khiết 85% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 51 | Glycine | 1 | 1000g/hộp | Kim loại nặng (Pb): max. 10 ppm Chloride (Cl): max. 70 ppm Độ tinh khiết 98.5 – 101.0 % | ||
| 52 | H2O tinh khiết | 2 | 1000ml/chai | Dạng lỏng không màu Không phát hiện DNase/Rnase | ||
| 53 | IPTG | 1 | 1g/lọ | Dạng bột trắng, Công thức phân tử C9H18O5S, trọng lượng phân tử 238,3 g/mol Độ tinh khiết ≥ 98%. Bảo quản : -15℃ đến -25℃ | ||
| 54 | K2HPO4 | 2 | 1000g/hộp | Chất rắn dạng bột trắng, độ tinh khiết ≥ 98%. pH 5 % in water: 8.7 - 9.3 Hàm lượng kim loại nặng: max. 10 ppm | ||
| 55 | KH2PO4 | 1 | 1000g/hộp | Tinh thể tinh thể bột hoặc không màu, Độ tinh khiết 98-100.5% pH 5 % in water 4.2 - 4.5 Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 56 | Kit làm sạch sản phẩm PCR | 2 | 50 pư/bộ | • Khả năng phục hồi DNA rất cao - Làm sạch bằng PCR: 90 ~ 95% - Chiết xuất gel: 70 ~ 85% • Thử nghiệm rất đơn giản và nhanh chóng • Có sẵn cho các ứng dụng xuôi dòng như giải trình tự và hạn chế enzyme tiêu hóa | ||
| 57 | Kit tách chiết plasmid | 1 | 50 pư/bộ | • Có thể thu được tới 20ug năng suất cao và độ tinh khiết cao của DNA plasmid bằng cách tách và tinh chế với độ tái lập cao. • Tách và tinh chế tối đa 30 kb DNA plasmid • Chứa chỉ số Lysis & Trung hòa (Trình xem Lysis) | ||
| 58 | Kit tách dòng sản phẩm PCR TOPO TA Cloning | 1 | 20 pư/bộ | Kít tách dòng sản phẩm PCR Bảo quản ở nhiệt độ âm Bộ dụng cụ nhân bản TOPO® TA để giải trình tự cung cấp chiến lược nhân bản một bước, hiệu quả cao trong 5 phút | ||
| 59 | Kit xác định hàm lượng protein | 2 | 20 pư/bộ | Bộ kit dùng để định lượng chính xác nồng độ protein trong mẫu chuẩn bị cho điện di như điện di 2 chiều, điện di SDS-PAGE Định lượng protein với nồng độ từ 0 đến 50 μg với thể tích mẫu từ 1 đến 50 μl Bộ kit định lượng protein bằng phản ứng so màu (colorimetric assay) với thuốc thử đủ cho 500 phản ứng | ||
| 60 | L- Arginine | 1 | 500g/hộp | Dạng tinh thể trắng hoặc gần trắng Độ tinh khiết: 99.00 - 101.50 % PH 5% trong nước 10,5-12 Bảo quản: dưới 30℃ | ||
| 61 | Laccase | 1 | 100mg/lọ | Dang bột, màu nâu đậm Nồng độ: ≥4 U / mg Bảo quản ở -20oC | ||
| 62 | Lignin peroxidase | 1 | 10mg/lọ | Dạng bột màu xám tro Nồng độ: >0.1 U/mg | ||
| 63 | Loading dye 6x | 1 | 5 x 1.0ml)/ hộp | Dạng dung dịch màu xanh dương, thành phần Bromophenol màu xanh 0,25%, Xylene cyanol 0,25%, Sucrose 40%. Bảo quản ở: 4-8℃ | ||
| 64 | Lysozyme | 1 | 5g/lọ | Bột tinh thể ở dạng hydrochloride, dung dịch không màu ở 10% trong nước. Bảo quản ở: 2-8℃ | ||
| 65 | Manganase peroxidase | 1 | 10mg/lọ | Dạng bột, màu nâu nhạt Nồng độ: ≥10 U / g Bảo quản ở -20oC | ||
| 66 | Methanol | 3 | 2500ml/chai | Độ tinh khiết ≥99.8% Water: max. 1000 ppm Độ axit: max. 20 ppm Bảo quản ở: 15-30℃ | ||
| 67 | MgSO4.7H2O | 1 | 1000g/lọ | Độ tinh khiết ≥99.5% Kim loại nặng: max 0.001 % Chloride (Cl): max. 0.0005 % Bảo quản ở: 15-30℃ | ||
| 68 | MnSO4 | 1 | 1000g/lọ | Độ tinh khiết: 98.0 - 101.0 % Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.001 % Chloride (Cl): ≤ 0.001 % | ||
| 69 | Môi trường LB | 1 | 500g/lọ | Dạng bột màu vàng, pH: 7,5 ± 0,2 ở dung dịch 2,5% w/v. Bảo quản ở: dưới 30℃ | ||
| 70 | Na2CO3 | 2 | 500g/lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.0005 % Chloride (Cl): ≤ 0.002 % | ||
| 71 | Na2HPO4 | 1 | 1000g/hộp | Dung dịch pH 5%: 9.0 - 9.2 Kim loại nặng (Pb): max. 0.001 % Độ tinh khiết ≥ 99,5% Bảo quản : ở nhiệt độ 15-30℃ | ||
| 72 | NaCl | 2 | 1000g/hộp | Độ tinh khiết99.0 - 100.5 % Kim loại nặng (Pb): ≤ 5 ppm Nhiệt độ bảo quản: +5°C tới +30°C | ||
| 73 | NaH2PO4 | 1 | 1000g/hộp | Dạng tinh thể, pH 4.2-4.5 ở 5% tại 25°C, độ tan 850g/l. Độ tinh khiết 98.0 - 100.5 % Bảo quản ở : 5-30°C | ||
| 74 | NaOH | 2 | 1000g/hộp | Độ tinh khiết ≥ 97% Chloride (Cl) ≤ 0.012 % Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.002 % | ||
| 75 | Ni-NTA Superflow columns | 1 | (12 x 1.5 ml)/ hộp | Sử dụng để tinh lọc protein Gồm 12 cột x 1.5ml Cột siêu dòng Ni-NTA dành cho các ứng dụng sinh học phân tử | ||
| 76 | Nitơ lỏng | 10 | Lít | Sử dụng để bảo quản mẫu Độ tinh khiết: 99.9% | ||
| 77 | Nước cất hai lần | 30 | Lít | Độ tinh khiết cao, hoàn toàn Không bị nhiễm tạp chất | ||
| 78 | Nước khử ion thường | 4 | 1000ml/chai | Là nước đã loại bỏ tất cả các khoáng chất và muối ion hóa (cả hữu cơ và vô cơ) khỏi dung dịch thông qua quá trình trao đổi ion | ||
| 79 | Phenol bão hòa TE | 1 | 500ml/chai | DNase, RNase, không phát hiện khảo nghiệm ~ 73% (T) Thích hợp cho sinh học phân tử | ||
| 80 | Phin lọc 500 kDa NMWL ultrafiltration disc | 1 | Chiếc | Thanh lọc protein, cô đặc protein, khử muối Chất liệu: Polyethersulfone (PES) Đường kính bộ lọc (⌀): 25 mm | ||
| 81 | p-nitrophenyl-β-D- cellobioside (PNPC) | 1 | 100mg/Lọ | Dạng bột, độ tinh khiết ≥98% (TLC) Độ hòa tan: nước 49,00-51,00 mg / mL Bảo quản: 2-8°C | ||
| 82 | Protein marker | 1 | 500ul/lọ | Dạng dung dịch protein 3 màu chứa 12 protein dải từ 10kDa-245kDa Bảo quản ở: -20°C | ||
| 83 | Proteinase K | 1 | 250ug/Lọ | Dạng bột đông khô màu trắng, không phát hiện DNase, RNase. Bảo quản ở: 2-8°C | ||
| 84 | Qiagen EasyXpress Protein Synthesis Kits | 1 | (20 x 50 µl)/ bộ | Có thể tổng hợp tối đa 1 mg / ml protein hoạt tính sinh học trong vòng 1 giờ. Các tổng hợp phản ứng có thể dễ dàng nhân rộng (với số lượng sản mg protein ) hoặc xuống (đối với thông lượng cao chiếu ở định dạng tấm 96 giếng). | ||
| 85 | RNA-Kits | 1 | 50 pư/bộ | Một sản phẩm kết hợp của dung dịch phenol và cột quay • Giảm thiểu ô nhiễm DNA bộ gen • Chiết xuất RNA tổng năng suất cao và độ tinh khiết cao • Không cần thiết về quy trình PPT của Rượu vì sử dụng cột để trích xuất tổng số RNA | ||
| 86 | Salicin | 1 | 25g/Lọ | Độ tinh khiết: ≥99% (GC) Để nghiên cứu các hoạt động chống đông máu và kháng tiểu cầu in vitro | ||
| 87 | SDS | 1 | 1000g/Chai | Độ tinh khiết: ≥99.5% Bảo quản: +15 °C đến +30°C | ||
| 88 | Sodium citrate | 1 | 1000g/Chai | Độ tinh khiết: ≥99% pH: 7.0-9.0 (25 °C, 50 mg/mL in H2O) Trọng lượng phân tử: 214.11g/mol | ||
| 89 | Succinate buffer | 1 | 1000g/Chai | Nồng độ 0,2M và pH là 4,0 Chỉ dùng cho phòng thí nghiệm | ||
| 90 | T4- ligase | 1 | 1000Units/ bộ | Enzyme nối Bảo quản ở -20oC | ||
| 91 | Taq polymerase | 1 | 500Units/bộ | • DNA polymerase chịu nhiệt 94 KDa • Taq DNA polymerase có độ tinh khiết cao - Loại bỏ các protein và DNA được tạo ra từ E. coli có thể đóng vai trò là nguồn PCR • Áp dụng cho DNA từ DNA nhân bản vào DNA bộ gen của người | ||
| 92 | TEMED | 1 | 100ml/Lọ | Độ tinh khiết: ≥98.5% Trọng lượng phân tử: 116.21 g/mol | ||
| 93 | Tricine | 1 | 100g/Lọ | Độ tinh khiết: ≥99% Kim loại nặng (Pb)≤5 ppm Độ pH: 7.4-8.8 | ||
| 94 | Tris-base | 1 | 1000g/Lọ | Chất rắn, dạng tinh thể màu trắng Độ tinh khiết: ≥99.9% không phát hiện DNase RNase Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 95 | Tris-HCl | 1 | 1000g/Lọ | Độ tinh khiết: ≥99.0% pH (10 % in water) 3.5 - 5.0 Kim loại nặng (Pb) max. 10 ppm DNAse, Exonuclease; NICKase, Endonuclease; RNAse và Protease, không phát hiện | ||
| 96 | Triton X100 | 1 | 1000ml/Chai | Tên gọi khác: Octylphenol-polyethylene glycol ether pH (5 % in water) 6.0 – 8.0 không phát hiện DNase Rnase | ||
| 97 | Túi thẩm tích | 1 | 100chiếc/ hộp | Được thiết kế để lọc máu hiệu quả khối lượng mẫu nhỏ. Sử dụng ống lọc máu dùng một lần với màng lọc máu được tích hợp vào mũ. Đáy ống hình nón tối đa hóa phục hồi mẫu Kích cỡ gói 250 μl | ||
| 98 | Tween 20 | 1 | 1000ml/chai | Dạng lỏng, màu vàng, sử dụng trong PTN Không có nguồn gốc động vật | ||
| 99 | Tween 80 | 1 | 1000ml/chai | Dạng lỏng, màu vàng, sử dụng trong PTN Không có nguồn gốc động vật | ||
| 100 | Urea | 1 | 1000g/Lọ | Kim loại nặng (Pb): max 0.5 ppm Iron (Fe) | ||
| 101 | Vector tách dòng gen | 1 | Bộ | Vetor sử dụng cho tách dòng gen Bảo quản ở nhiệt độ âm Nồng độ: 100nmol | ||
| 102 | Xylanase | 1 | 10g/lọ | Dạng bột, ≥2500 units/g Tái tổ hợp, thể hiện trong Aspergillus oryzae Bảo quản ở 2 – 8oC | ||
| 103 | β-glucosidase activity Assay Kit | 1 | 100 pư/bộ | Bộ kít sử dụng để đo hoạt tính β-glucosidase Đủ cho 100 bài kiểm tra so màu Bảo quản ở -20oC | ||
| 104 | β-xylosidase | 1 | 1g/lọ | Độ tinh khiết: > 95% Xylobiose có độ tinh khiết cao để sử dụng trong nghiên cứu, xét nghiệm enzyme sinh hóa và phân tích chẩn đoán in vitro . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi