Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224036-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 18:10:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,796,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ kỹ thuật về thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điệnđã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xẻ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy tiện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích Miếu Sen Chiểu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/3/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lựcđược cơ quan có thẩm quyền xác nhận (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MIẾU CHÍNH | |||
| B | MIẾU CHÍNH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| C | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 5,896 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 4,086 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | 8,071 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | 6,923 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 1,897 | 1m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | 2,125 | 1m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 3,748 | 1m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 0,922 | 1m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại đơn giản | 0,986 | 1m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (dày 60mm) | 4,965 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván chạm, Mộng đơn (dày 150mm) | 8,545 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (dày 30mm) | 2,794 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,723 | 1m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | 0,415 | 1m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản. | 21,266 | 1m2 | |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 22,388 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | 12,102 | 1m2 | |
| 18 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | 1.093,839 | 1m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | 11,879 | 1m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 15,867 | 1m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | 10,671 | 1m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | 0,922 | 1m3 | |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | 8 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | 8 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| D | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 51,203 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | 55,552 | 1m2 | |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 76,963 | 1m | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | 0,575 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | 2 | hiện vật | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rồng có gắn mảnh sành sứ | 2 | con | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi nghê | 2 | con | |
| 8 | Lắp dựng rồng | 2 | con | |
| 9 | Lắp dựng các con thú khác | 5 | con | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,508 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng ô chữ thọ | 1,508 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | 1,98 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | 8 | con | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 5,703 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 178,02 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 2,21 | m3 | |
| 17 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 1,312 | m2 | |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch | 116,137 | m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 430x430x160 | 18 | cái | |
| 20 | Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 480x480x160 | 14 | cái | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 1 | cái | |
| E | PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,456 | 100m2 | |
| 2 | Giàn giáo trong, chiều cao | 1,894 | 100m2 | |
| F | MIẾU CHÍNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| G | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,817 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,46 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 51,876 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 79,153 | m3 | |
| 5 | Dải ni lông lót móng | 74,411 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 7,442 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 31,979 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,498 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,975 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,544 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,17 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,017 | tấn | |
| H | MÓNG BỆ THỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,826 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 3,862 | m3 | |
| 3 | Dải ni lông lót móng | 7,954 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,796 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,227 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,269 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 57,123 | m3 | |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 11,594 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,003 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,384 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,07 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,131 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 159,623 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 140,555 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,679 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 29,05 | m | |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | 341,57 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt gạch hoa chanh | 12 | viên | |
| 14 | Lắp đặt quả đấm + chốt cửa | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt khóa cửa đi | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chốt cửa | 20 | bộ | |
| J | PHẦN BỆ THỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,772 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,036 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,096 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,29 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,858 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,912 | m2 | |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | 34,858 | m2 | |
| K | TIỀN TẾ | |||
| L | TIỀN TẾ - CHUYÊN NGÀNH | |||
| M | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | 26,77 | 1m | |
| 2 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại Rồng có đường kính | 8 | 1 Con | |
| 3 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài > 0,7m) | 2 | 1 Con | |
| 4 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) | 127,407 | 1m2 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) | 12,145 | 1m3 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao | 0,47 | 1m3 | |
| 7 | Công tác tháo dỡ, hạ giải cột, trụ | 3,954 | 1m3 | |
| 8 | Hạ giải kết cấu tường- Dày | 8,92 | 1m3 | |
| N | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 4,621 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 0,153 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | 3,378 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | 0,607 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | 3,914 | 1m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 3,045 | 1m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 0,745 | 1m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn( gỗ lim nhập khẩu dày 60mm) | 12,02 | 1m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 3,183 | 1m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Tàu góc đao - Phức tạp | 0,885 | 1m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 11,452 | 1m2 | |
| 12 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | 736,588 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | 7,958 | 1m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 4,707 | 1m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | 6,959 | 1m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | 1,631 | 1m3 | |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | 5 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | 5 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| O | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 26,77 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | 27,413 | 1m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại gắn sành sứ | 2,945 | 1 m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | 5,279 | 1 m2 | |
| 5 | Lắp dựng rồng trên nóc | 2 | 1con | |
| 6 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | 9 | 1con | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | 2,09 | 1 m2 | |
| 8 | Lắp dựng ô chữ thọ | 2,09 | 1m2 | |
| 9 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 22,288 | 1m | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (ngói mũi hài thay mới 30%) | 129,033 | 1m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 2,536 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 460x460x160 | 8 | cái | |
| 13 | Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 420x420x160 | 16 | cái | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát | 78,58 | 1m2 | |
| P | PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,244 | 100m2 | |
| 2 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,988 | 100m2 | |
| Q | TIỀN TẾ - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,464 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 50,526 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,756 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 76,746 | m3 | |
| 5 | Dải ni lông lót móng | 55,745 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,574 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 22,615 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,241 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,78 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,071 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 25,582 | m3 | |
| S | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 7,928 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,248 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,022 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,034 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,005 | tấn | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,654 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,585 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,741 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,342 | m2 | |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 23,784 | m | |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | 96,083 | m2 | |
| T | TẢ VU, HỮU VU (2 NHÀ) | |||
| U | TẢ VU, HỮU VU - CHUYÊN NGÀNH (2 NHÀ) | |||
| V | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 1,566 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 0,196 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | 2,904 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 0,506 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | 1,266 | 1m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | 2,532 | 1m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm) | 1,186 | 1m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 1,634 | 1m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 0,372 | 1m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | 12,322 | 1m2 | |
| 11 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | 396,006 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | 2,268 | 1m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 4,242 | 1m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | 4,166 | 1m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | 0,372 | 1m3 | |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | 4 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | 4 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| W | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 38,6 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | 42,536 | 1m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 4 | cái | |
| 4 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 39,44 | 1m | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | 81,854 | 1m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát | 52,682 | 1m2 | |
| 7 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT460x460x160 | 8 | cái | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,092 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | 2,868 | 1 m2 | |
| 10 | Lắp dựng ô chữ thọ | 2,868 | 1m2 | |
| X | PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,776 | 100m2 | |
| 2 | Giàn giáo trong, chiều cao | 2,26 | 100m2 | |
| Y | TẢ VU, HỮU VU - XÂY DỰNG CƠ BẢN (2 NHÀ) | |||
| Z | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,296 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,782 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 18,164 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 43,242 | m3 | |
| 5 | Dải ni lông lót móng | 44,02 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,404 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,684 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,424 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,408 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,128 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 29,66 | m3 | |
| AA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 5,65 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,17 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,062 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,006 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,53 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,034 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,096 | m2 | |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | 246,826 | m2 | |
| AB | NHÀ THỦ TỪ, BẾP - VỆ SINH | |||
| AC | NHÀ THỦ TỪ, BẾP - VỆ SINH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| AD | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 0,352 | 1m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | 0,152 | 1m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | 1,706 | 1m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | 1,275 | 1m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | 0,044 | 1m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | 4,348 | 1m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm) | 2,541 | 1m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 2,304 | 1m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | 0,358 | 1m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại đơn giản | 0,034 | 1m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | 0,862 | 1m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép. | 16,232 | 1m2 | |
| 13 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | 539,567 | 1m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | 1,779 | 1m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | 3,448 | 1m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | 6,652 | 1m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | 0,358 | 1m3 | |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | 2 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | 2 | 1 hệ khung, bộ vì | |
| AE | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 40,542 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | 43,177 | 1m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 3 | cái | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | 122,976 | 1m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát | 67,987 | 1m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,968 | m3 | |
| 7 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,378 | 100m2 | |
| 8 | Giàn giáo trong, chiều cao | 1,499 | 100m2 | |
| 9 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | 0,541 | 100m2 | |
| AF | NHÀ THỦ TỪ, BẾP - VỆ SINH - XDCB | |||
| AG | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 17,503 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 5,834 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 11,669 | m3 | |
| 4 | Dải ni lông đáy bể | 7,92 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,792 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,158 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,043 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,401 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,089 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,095 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,922 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,656 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,656 | m2 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,618 | m2 | |
| 19 | Đánh mầu xi măng nguyên chất | 17,274 | m2 | |
| 20 | Nắp bể nước làm bằng inox | 1 | cái | |
| AH | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 20,77 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 6,923 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 13,847 | m3 | |
| 4 | Dải ni lông đáy bể | 9,398 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,94 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,583 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,279 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,14 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,188 | tấn | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,139 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,251 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,225 | m2 | |
| AI | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 47,698 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 2,779 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,402 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 53,879 | m3 | |
| 5 | Dải ni long lót móng | 58,005 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 5,918 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 17,483 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,843 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,726 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,292 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,579 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,096 | tấn | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 34,494 | m3 | |
| AJ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 6,404 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,532 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,497 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 40,759 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,814 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,075 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,018 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,138 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,493 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,069 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,041 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,85 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,218 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,202 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,793 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 169,38 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 278,998 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,894 | m2 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,94 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 144,336 | m | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | 13,771 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường kt300x600mm, vữa XM mác 75 | 93,983 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,306 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 199,909 | m2 | |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 2.0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ đồng bộ | 6,222 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt bản lề cửa | 60 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt khóa cửa đi | 4 | bộ | |
| 32 | Clemon cửa sổ | 5 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt khung giá đỡ bàn đá | 4 | bộ | |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,095 | m2 | |
| 35 | Vách ngăn COMPACT + phụ kiện | 1,872 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt gạch hoa chanh | 9 | viên | |
| AK | SÂN VƯỜN | |||
| AL | SAN NỀN | |||
| 1 | San nền công trình (theo bảng tính) | 327,49 | m3 | |
| AM | SÂN | |||
| 1 | Dải ni lông lót móng | 1.136 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 113,6 | m3 | |
| AN | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 58,573 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 58,573 | m3 | |
| 3 | Dải ni lông lót móng | 150,188 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,019 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,814 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 19,524 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,672 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,672 | m2 | |
| AO | RÃNH CÁP CHÔN NGẦM (dài 150M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,5 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 13,982 | m3 | |
| 3 | Xếp gạch chỉ | 1.428,571 | viên | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,509 | m3 | |
| AP | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,007 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 42,015 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 61,022 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 20,341 | m3 | |
| 5 | Dải ni lông lót móng | 60,639 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,354 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 12,586 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 106,274 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,32 | 100m | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,273 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,443 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,926 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 88 | 1 cấu kiện | |
| AQ | ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| AR | TẢ VU, HỮU VU (2 NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện tôn 200x180x120 | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 16 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 7 | Đèn COMPACT 40W, ánh sáng vàng | 10 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 cực) 16A | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 4 | hộp | |
| 12 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | 10 | cái | |
| 13 | Băng dính điện | 4 | Cuộn | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 102 | m | |
| AS | MIẾU CHÍNH | |||
| 1 | Tủ điện nhựa 200x180x120 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 7 | Đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng | 13 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 2 | hộp | |
| 12 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | 10 | cái | |
| 13 | Băng dinh điện | 2 | cuộn | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 205 | m | |
| AT | TIỀN TẾ | |||
| 1 | Tủ điện nhựa 200x180x120 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 70 | m | |
| 7 | Đèn COMPACT 40W ánh sáng vàng | 14 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 4 | hộp | |
| 11 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | 6 | cái | |
| 12 | Băng dinh điện | 4 | cuộn | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 130 | m | |
| AU | NHÀ THỦ TỪ, BẾP - VỆ SINH | |||
| AV | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tôn 200x180x120 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 75 | m | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn COMPACT 40W | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 135 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 3 | hộp | |
| AW | PHẦN NƯỚC | |||
| AX | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt (Inax hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt van xả tiểu nam (Inax hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo (Inax hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo (Inax hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt xi phông uPVC D76 (Inax hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR, đương kính van d34mm 2 chiều | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PPR, đương kính van d20mm 2 chiều | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đương kính van 25mm | 2 | cái | |
| 12 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| 13 | Máy bơm tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=12m) | 1 | cái | |
| 14 | Crephin ống hút (giọ bơm) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt giá treo khăn | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giá để xà phòng | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa bát nhà bếp | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa bát nhà bếp | 1 | bộ | |
| AY | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/20mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp nút bịt PPR, đương kính nút bịt 20mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 20(3/4)mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm ren trong | 4 | cái | |
| AZ | PHÀN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đương kính ống 75mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D110mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D75mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút thu uPVC 75/42mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/42mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D75mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm | 1 | cái | |
| BA | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x120 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | 150 | m | |
| 6 | Mốc sứ báo cáp | 5 | cái | |
| BB | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3 kg | 21 | bình | |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | 7 | hộp | |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh | 7 | Cái | |
| BC | CHỐNG MỐI | |||
| BD | TẢ VU, HỮU VU (2 NHÀ) | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 16,56 | m3 | |
| 2 | Nilon lót đáy, thành hào ngoài | 93,84 | m2 | |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 9,208 | m3 | |
| 4 | Nilon lót đáy, thành hào trong | 97,72 | m2 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 29,672 | 1m2 | |
| 6 | Nilon lót đáy | 29,672 | m2 | |
| 7 | Xử lý tường công trình | 250,588 | m2 | |
| BE | MIẾU THỜ | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 20,565 | m3 | |
| 2 | Nilon lót đáy và thành hào ngoài | 233,07 | m2 | |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 21,291 | m3 | |
| 4 | Nilon lót đáy và thành hào trong | 149,036 | m2 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 66,8 | 1m2 | |
| 6 | Nilon lót đáy | 66,8 | m2 | |
| 7 | Xử lý tường, phần móng công trình | 349,715 | m2 | |
| BF | TIỀN TẾ | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 14,073 | m3 | |
| 2 | Nilon lót đáy và thành hào ngoài | 79,747 | m2 | |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 19,542 | m3 | |
| 4 | Nilon lót đáy và thành hào trong | 136,794 | m2 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 36,525 | 1m2 | |
| 6 | Nilon lót đáy và thành hào | 36,525 | m2 | |
| 7 | Xử lý tường, phần móng công trình | 96,083 | m2 | |
| BG | NHÀ THỦ TỪ, BẾP - VỆ SINH | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới | 96,036 | 1m2 | |
| 2 | Nilon lót đáy | 96,036 | m2 | |
| 3 | Xử lý tường, phần móng công trình | 472,212 | m2 | |
| BH | NGHI MÔN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trụ | 80,382 | m2 | |
| 2 | Sơn tường cột màu ghi xám | 80,382 | m2 | |
| 3 | Sơn mái ngói màu nâu sẫm | 11,045 | m2 | |
| 4 | Sơn tô vẽ rồng phường, các con giống | 12,8222 | m2 | |
| BI | PHÁ DỠ | |||
| BJ | PHÁ DỠ NHÀ THỦ TỪ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 32,886 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 1,281 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,2 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 10,468 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 10,468 | m3 | |
| BK | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 132,39 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 1,219 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,409 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 42,874 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 42,874 | m3 | |
| BL | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 42,496 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,921 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,49 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 5,49 | m3 | |
| BM | MÁI SÂN (MÁI TÔN PHÍA SAU) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 90,63 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,514 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 4,859 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 4,859 | m3 | |
| BN | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 188,63 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 188,63 | m3 | |
| BO | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 2,392 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 2,392 | m3 | |
| BP | MIẾU CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 93,417 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 2,032 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,8 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 12,555 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 4,358 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 55,982 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tại chỗ - Đất các loại | 72,895 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên ngành | 2 | ≥ 02 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ kỹ thuật về thi công phòng chống mối cho công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điệnđã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | . | 2 |
| 8 | Máy hàn | . | 2 |
| 9 | Máy mài | . | 2 |
| 10 | Máy xẻ cầm tay | . | 3 |
| 11 | Máy tiện cầm tay | . | 3 |
| 12 | Pa lăng xích | . | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | . | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi