Gói thầu: Gói thầu số 21: Mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218893-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210834651
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 18:25:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,474,118,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,111,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu một trăm mười một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4211E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.842E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự (hoặc 01 gói thầu) về cung cấp lắp đặt thiết bị trường học gồm các hạng mục: khối phòng học, phòng bộ môn Lý, hóa, sinh, công nghệ, âm nhạc, mỹ thuật, tin học, ngoại ngữ, khu hiệu bộ và có giá trị hợp đồng ≥ 6.631.000.000 VND.Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.631.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết đáp ứng khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Đối với thiết bị Điện tử, CNTT:+ Cam kết cung cấp sản phẩm đúng hãng có chứng nhận chất lượng và xuất xứ đầy đủ.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa (03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Cam kết thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;+ Cam kết dịch vụ sau bán hàng: Cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 năm.- Đối với thiết bị đồ gỗ:+ Cam kết cung cấp sản phẩm mới 100%.+ Cam kết đúng chất liệu, kích thước mô tả trong E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Quản lý dự án)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Tin học/ CNTT hoặc Điện tử/ Điện – Điện tử.- Đã làm chỉ huy trưởng (Quản lý dự án tối thiểu 01 công trình (gói thầu) về thiết bị trường học gồm các hạng mục: khối phòng học, phòng bộ môn Lý, hóa, sinh, công nghệ, âm nhạc, mỹ thuật, tin học, ngoại ngữ, khu hiệu bộ có giá trị hợp đồng ≥ 6.631.000.000 VND (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện tên nhân sự để chứng minh).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động/ Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Tin học/ CNTT hoặc Điện tử/ Điện – Điện tử và Chế biến lâm sản.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình (gói thầu) về thiết bị trường học gồm các hạng mục: khối phòng học, phòng bộ môn Lý, hóa, sinh, công nghệ, âm nhạc, mỹ thuật, tin học, ngoại ngữ, khu hiệu bộ có giá trị hợp đồng ≥ 6.631.000.000 VND (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện tên nhân sự để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động/ Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình (gói thầu) về thiết bị trường học gồm các hạng mục: khối phòng học, phòng bộ môn Lý, hóa, sinh, công nghệ, âm nhạc, mỹ thuật, tin học, ngoại ngữ, khu hiệu bộ có giá trị hợp đồng ≥ 6.631.000.000 VND (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện tên nhân sự để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành: Tin học/ CNTT; Điện tử/ Điện – Điện tử hoặc Tự động hóa/ Cơ khí hoặc thiết kế nội thất.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động/ Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Mua sắm lắp đặt thiết bị
Dự án xây mới trường trung học phổ thông Nguyễn Trãi, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, Ninh Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận Địa chỉ: số 02, đường Nguyễn Đức Cảnh, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập dự án: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phát. • Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phát. • Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và Dự toán: Công ty TNHH xây dựng HMT • Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – Dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: Số 178, đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: • Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Nhu, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. • Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH xây dựng Khoa Kim. Địa chỉ: Lô TM 46-33 Đinh Đức Thiện, khu đô thị mới Đông Bắc (khu K1), Phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang,Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Mỹ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Nhu, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. • Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Khoa Kim. Địa chỉ: Lô TM 46-33 Đinh Đức Thiện, khu đô thị mới Đông Bắc (khu K1), Phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang,Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận Địa chỉ: số 02, đường Nguyễn Đức Cảnh, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với danh mục thiết bị đề nghị cung cấp lắp đặt; - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý Chất lượng ISO 9001: 2015; chứng nhận hệ thống quản lý Môi trường ISO 14001: 2015; chứng nhận hệ thống quản lý An toàn thông tin ISO/IEC 27001: 2013 và chứng nhận Hệ thống quản lý An toàn và Sức khoẻ nghề nghiệp ISO 45001: 2018. - Bản sao báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự quy định tại mục 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo) cùng với bản sao biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa tương ứng (đối với những hợp đồng đã hoàn thành), hoặc + Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng tương ứng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Bản sao có chứng thực Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III năm 2021 của cơ quan thuế mà nhà thầu đăng ký. - Tài liệu chứng minh đối với các nhân sự nhà thầu kê khai cho gói thầu: + Bản sao có chứng thực Văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự (thể hiện qua các Biên bản nghiệm thu bàn giao có tên, chức vụ của các nhân sự và Quyết định cử cán bộ kỹ thuật của nhà thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về các nhân sự đã tham gia hoàn thành gói thầu đã kê khai). Và các tài liệu khác chứng minh theo qui định của từng nội dung mà nhà thầu kê khai tại chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), …. - Catalogue và các tài liệu khác nếu có (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa đề nghị cung cấp, trường hợp tài liệu tiếng nước ngoài thì phải cung cấp bộ gốc hoặc có chứng thực bản dịch sang tiếng việt của tổ chức, cá nhân có tư cách hợp pháp tại Việt Nam. - Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa đề nghị cung cấp có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất đồng bộ, mới 100% và được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, ngoại trừ một số thiết bị có quy định cụ thể trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa ( Mẫu số 01A) thì theo quy định của bảng này. - Có cam kết cung cấp Sổ tay hướng dẫn sử dụng có tiếng Việt và tài liệu bảo hành sản phẩm (ngoại trừ hình thức bảo hành điện tử đối với một số thiết bị) khi bàn giao các thiết bị và cam kết hoàn thành việc lắp đặt vận hành an toàn tại địa điểm bàn giao.
E-CDNT 12.2
+ Giá chào của nhà thầu là giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Dịch vụ liên quan kèm theo (nếu có) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 + Cam kết thực hiện bảo trì tất cả các thiết bị miễn phí ít nhất 06 tháng/01 lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo trì trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị; + Cam kết dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để đối chiếu, cụ thể: - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), …. trước khi đưa thiết bị vào lắp đặt. - Catalogue và các tài liệu khác nếu có (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa đề nghị cung cấp, trường hợp tài liệu tiếng nước ngoài thì phải cung cấp bộ gốc hoặc có chứng thực bản dịch sang tiếng việt của tổ chức, cá nhân có tư cách hợp pháp tại Việt Nam. - Nếu nhà thầu không phải nhà sản xuất, nhà thầu phải có bản gốc thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất ủy quyền trực tiếp cho nhà thầu được cung cấp thiết bị gói thầu này đối với các thiết bị như: máy vi tính để bàn, tivi, máy in, máy scan, máy photocopy. - Đối với máy vi tính để bàn: + Nhà sản xuất máy vi tính để bàn phải có giấy chứng nhận sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chứng nhận. + Nhà sản xuất máy vi tính để bàn phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 có phiên bản từ 2000 trở lên và ISO 14001 còn hiệu lực. + Nhà sản xuất máy vi tính để bàn có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng áp dụng cho phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn ISO/IEC 17025:2005. + Máy vi tính đã công bố phù hợp với Tiêu chuẩn Quốc gia và đã được chứng nhận và công bố hợp quy đối với sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy (Nhà thầu cung cấp tài liệu có chứng thực để chứng minh các yêu cầu nêu trên). Các giấy phép bán hàng nêu trên nhà thầu phải kèm trong HSDT. Trường hợp, trong E-HSDT không đóng kèm thì nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung trong quá trình làm rõ đánh giá E-HSDT. E-HSDT chỉ đánh giá đạt khi bổ sung đầy đủ theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.111.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận Địa chỉ: số 02, đường Nguyễn Đức Cảnh, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 450, đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồi576cái(KT: D1200xR500xC750mm) Khung sắt hộp 25x50mm, 25x25mm, 20 x 20mm, dày 1,2mm, mặt bàn gỗ ghép 18mm phủ keo bóng, cạnh phun Pu, tầng để cặp ván dày 12mm, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng.
2Ghế học sinh1.152cáiMặt ngồi cao 450mm, sâu 400mm, dài 360mm, chiều cao lưng tựa 800mm. Khung sắt hộp 20x20mm, dày 1,2mm, mặt ngồi và lưng tự làm bằng gỗ ghép 18mm phủ keo bóng, cạnh phun Pu, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng
3Bàn giáo viên bao 3 mặt32cáiKT:1200x600x760mm. Chiều cao tầng để cặp 200mm.Mặt bàn và các mặt bao làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun PU bóng. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà.
4Ghế giáo viên32cáiKT: 400x360mm. Chiều cao mặt ngồi 450mm, chiều cao lưng tựa 900mm. Mặt ghế và lưng tựa làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun PU bóng. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà
5Bảng chống lóa32cáiKT:1250x3600mm. Mặt bảng làm bằng tole lá, sơn phủ màu xanh dày 0.45mm, kẻ ô 50mm. Phủ sơn chống lóa, chống trầy xước, dễ viết xóa. Tấm lót làm bằng nhựa chuyên dụng, dày 15mm, chịu nước, kết cấu nhẹ và chịu lực, độ bền cao, đảm bảo độ phẳng cho bảng. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng 40x40mm, dày 1mm, bo góc liên kết, khay phấn dài 300mm
6Bàn thí nghiệm Vật lý - Công nghệ12cái(KT:D2400xR1200xC750mm) Khung sắt hộp 40x40mm,dày 1,2mm, mặt bàn ván HDF 18mm phủ veneer, viền gỗ nhóm 3, Phun PU mờ 5 lớp, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng
7Ghế thí nghiệm72cáiMặt ngồi cao 600mm, đường kính 250mm. Khung sắt hộp 20x20mm, dày 1,2mm, mặt ngồi bằng gỗ ghép 18mm, phủ keo bóng , cạnh phun Pu, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng
8Bàn giáo viên bao 3 mặt.2cáiKT: 1200x600x760mm. Chiều cao tầng để cặp 200mm. Mặt bàn và các mặt bao làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun PU bóng. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà.
9Ghế giáo viên2cáiKT: 400x360mm. Chiều cao mặt ngồi 450mm, chiều cao lưng tựa 900mm. Mặt ghế và lưng tựa làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun PU mờ. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm , sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà.
10Bảng chống lóa2cáiKT: 1250x3600mm. Mặt bảng làm bằng tole lá, sơn phủ màu xanh dày 0.45mm, kẻ ô 50mm. Phủ sơn chống lóa, chống trầy xước, dễ viết xóa. Tấm lót làm bằng nhựa chuyên dụng, dày 15mm, chịu nước,kết cấu nhẹ và chịu lực, độ bền cao, đảm bảo độ phẳng cho bảng. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng 40x40mm, dày 1mm, bo góc liên kết. khay phấn dài 300mm.
11Tủ thiết bị8cáiKT :rộng 500mm, cao 2000mm, dài 1200mm Làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt. Chân viền gỗ nhóm 3, hậu Aluminium dày 3mm. 4 cánh cửa mở có khóa, cửa tủ trên ván lắp kính, cửa tủ dưới cánh ván, phun PU cạnh.
12Kệ thiết bị4cáiKT:rộng 500mm, cao 1700mm, dài 2400mm. Khung sắt hộp 40x40mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu trắng, các tầng làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt, phun PU cạnh.
13Bàn thí nghiệm Vật lý - Công nghệ12cái(KT:D2400xR1200xC750mm)Khung sắt hộp 40x40mm,dày 1,2mm , mặt bàn ván HDF 18mm phủ veneer , viền gỗ nhóm 3, Phun PU mờ 5 lớp, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng.
14Ghế thí nghiệm.72cáiMặt ngồi cao 600mm, đường kính 250mm. Khung sắt hộp 20x20mm, dày 1,2mm, mặt ngồi bằng gỗ ghép 18mm, phủ keo bóng , cạnh phun Pu, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng.
15Bàn giáo viên bao 3 mặt.2CáiKT:1200x600x760mm. Chiều cao tầng để cặp 200mm. Mặt bàn và các mặt bao làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun PU mờ 5 lớp. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà.
16Ghế giáo viên2CáiKT: 400x360mm. Chiều cao mặt ngồi 450mm, chiều cao lưng tựa 900mm. Mặt ghế và lưng tựa làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun phun PU mờ 5 lớp. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà.
17Bảng chống lóa2CáiKT: 1250x3600mm. Mặt bảng làm bằng tole lá, sơn phủ màu xanh dày 0.45mm, kẻ ô 50mm. Phủ sơn chống lóa, chống trầy xước, dễ viết xóa. Tấm lót làm bằng nhựa chuyên dụng, dày 15mm, chịu nước, kết cấu nhẹ và chịu lực, độ bền cao, đảm bảo độ phẳng cho bảng. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng 40x40mm, dày 1mm, bo góc liên kết. khay phấn dài 300mm.
18Tủ Thiết bị8CáiKT: rộng 500mm, cao 2000mm, dài 1200mm. Làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt. Chân viền gỗ nhóm 3, hậu Aluminium dày 3mm. 4 cánh cửa mở có khóa, cửa tủ trên ván lắp kính ,cửa tủ dưới cánh ván, phun PU cạnh .
19Kệ thiết bị4CáiKT: rộng 500mm, cao 1700mm, dài 2400mm. Khung sắt hộp 40x40mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu trắng , các tầng làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt, phun PU cạnh.
20Bàn thí nghiệm Sinh-Hóa12cái(KT:D2400xR1200xC750mm) Khung sắt hộp 40x40mm, dày1,2mm, mặt bàn đá Granite 18mm ghép 2 tấm, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng.
21Ghế thí nghiệm.72cáiMặt ngồi cao 600mm, đường kính 250mm. Khung sắt hộp 20x20mm, dày 1,2mm, mặt ngồi bằng gỗ ghép 18mm, phủ keo bóng, cạnh phun PU, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng.
22Bàn giáo viên2CáiKT:1800x800x800mm. Khung sắt hộp 25x25mm, dày 1,2mm, mặt đá Granite 18mm, khét bồn rữa, có vòi cấp, thoát nước, Ốp gỗ bao thùng
23Ghế giáo viên2CáiKT: 400x360mm. Chiều cao mặt ngồi 450mm, chiều cao lưng tựa 900mm. Mặt ghế và lưng tựa làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun PU bóng. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà.
24Bảng chống lóa2CáiKT:1250x3600mm. Mặt bảng làm bằng tole lá, sơn phủ màu xanh dày 0.45mm,kẻ ô 50mm. Phủ sơn chống lóa, chống trầy xước, dễ viết xóa. Tấm lót làm bằng nhựa chuyên dụng, dày 15mm, chịu nước,kết cấu nhẹ và chịu lực, độ bền cao, đảm bảo độ phẳng cho bảng. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng 40x40mm, dày 1mm, bo góc liên kết. khay phấn dài 300mm.
25Tủ để chậu rữa dụng cụ4CáiKT: rộng 600mm, cao 800mm, dài 2000mm. Khung sắt hộp 25x25mm, dày 1,2mm, mặt đá gragnic, chậu rửa inox 304, khét bồn rữa, có vòi cấp, thoát nước, Ốp gỗ bao thùng
26Tủ thiết bị8CáiKT : rộng 500mm, cao 2000mm, dài 1200mm, Làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt. Chân viền gỗ nhóm 3, hậu Aluminium dày 3mm. 4 cánh cửa mở có khóa, cửa tủ trên ván lắp kính, cửa tủ dưới cánh ván , phun PU cạnh .
27Kệ thiết bị4CáiKT: rộng 500mm, cao 1700mm, dài 2400mm. Khung sắt hộp 40x40mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu trắng , các tầng làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt, phun PU cạnh.
28Bàn thí nghiệm Sinh-Hóa12cái(KT:D2400xR1200xC750mm) Khung sắt hộp 40x40mm, dày1,2mm, mặt bàn đá Granite 18mm, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng.
29Ghế thí nghiệm.72cáiMặt ngồi cao 600mm, đường kính 250mm. Khung sắt hộp 20x20mm, dày 1,2mm, mặt ngồi bằng gỗ ghép 18mm, phủ keo bóng, cạnh phun PU mờ 5 lớp, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng.
30Bàn giáo viên2CáiKT: 1800x800x800mm. Khung sắt hộp 25x25mm, dày1,2mm, mặt đá Granite, khét bồn rữa, có vòi cấp, thoát nước, Ốp gỗ bao thùng
31Ghế giáo viên2CáiKT: 400x360mm. Chiều cao mặt ngồi 450mm, chiều cao lưng tựa 900mm. Mặt ghế và lưng tựa làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun PU mờ 5lớp. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm , sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà.
32Bảng chống lóa2CáiKT: 1250x3600mm. Mặt bảng làm bằng tole lá, sơn phủ màu xanh dày 0.45mm,kẻ ô 50mm. Phủ sơn chống lóa, chống trầy xước, dễ viết xóa. Tấm lót làm bằng nhựa chuyên dụng, dày 15mm, chịu nước,kết cấu nhẹ và chịu lực, độ bền cao, đảm bảo độ phẳng cho bảng. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng 40x40mm, dày 1mm, bo góc liên kết. khay phấn dài 300mm.
33Tủ để chậu rữa dụng cụ4CáiKT: rộng 600mm, cao 800mm, dài 2000mm. Khung sắt hộp 25x25mm, dày 1,2mm, mặt đá Granite, chậu rửa Inox 304, khét bồn rữa , có vòi cấp , thoát nước , Ốp gỗ bao thùng
34Tủ thiết bị8CáiKT: rộng 500mm, cao 2000mm, dài 1200mm, Làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt. Chân viền gỗ nhóm 3, hậu Aluminium dày 3mm. 4 cánh cửa mở có khóa, cửa tủ trên ván lắp kính ,cửa tủ dưới cánh ván, phun PU cạnh.
35Kệ thiết bị4CáiKT: rộng 500mm, cao 1700mm, dài 2400mm. Khung sắt hộp 40x40mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu trắng , các tầng làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt , phun PU cạnh.
36Bàn vi tính (học sinh)36cái(KT:1500x500x750mm) làm bằng gỗ ghép 18mm , phun PU mờ 5 lớp.
37Ghế xếp (học sinh)72cái(KT: 470 x 460 x 860 mm). Khung ghế làm bằng sắt ống tròn đường kính 22mm, mạ Ni-Cr, có tựa lưng cao, nệm bọc Simili (Giả da), có thể xếp lại.
38Bàn vi tính giáo viên2Cái(KT: 1200x600x760mm) Làm bằng gỗ ghép 18mm, phun PU mờ 5 lớp.
39Ghế xoay chân trụ (giáo viên)2Cái(KT:570x520x880-1000mm) Chất liệu: chân xoay nhựa, tựa lưng lưới. Màu sắc: theo yêu cầu.
40Bảng chống lóa2CáiKT:1250x3600mm. Mặt bảng làm bằng tole lá, sơn phủ màu xanh dày 0.45mm, kẻ ô 50mm. Phủ sơn chống lóa, chống trầy xước, dễ viết xóa. Tấm lót làm bằng nhựa chuyên dụng, dày 15mm, chịu nước,kết cấu nhẹ và chịu lực, độ bền cao, đảm bảo độ phẳng cho bảng. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng 40x40mm, dày 1mm, bo góc liên kết. khay phấn dài 300mm.
41Tủ Thiết bị8CáiKT:rộng 500mm, cao 2000mm, dài 1200mm. Làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt. Chân viền gỗ nhóm 3 , hậu Aluminium dày 3mm . 4 cánh cửa mở có khóa, cửa tủ trên ván lắp kính ,cửa tủ dưới cánh ván, phun PU cạnh.
42Kệ thiết bị4CáiKT:rộng 500mm, cao 1700mm, dài 2400mm. Khung sắt hộp 40x40mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu trắng , các tầng làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt , phun PU cạnh.
43Bàn học sinh 2 chỗ ngồi.36cái(KT: D1200xR500xC750mm) Khung sắt hộp 5x50mm, 25x25mm, 20x20mm, dày 1,2mm, mặt bàn gỗ ghép 18mm phủ keo bóng , cạnh phun Pu, tầng để cặp ván dày 12mm, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng.
44Ghế học sinh.72cáiMặt ngồi cao 450mm, sâu 400mm , dài 360mm ,chiều cao lưng tựa 800mm. Khung sắt hộp 20x20mm, dày 1,2mm , mặt ngồi và lưng tự làm bằng gỗ ghép 18mm phủ keo bóng , cạnh phun Pu , khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng.
45Bàn giáo viên bao 3 mặt.2CáiKT: 1200x600x760mm. Chiều cao tầng để cặp 200mm. Mặt bàn và các mặt bao làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun PU bóng. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà.
46Ghế giáo viên2CáiKT: 400x360mm. Chiều cao mặt ngồi 450mm, chiều cao lưng tựa 900mm. Mặt ghế và lưng tựa làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun PU bóng. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà.
47Bảng chống lóa2CáiKT:1250x3600mm. Mặt bảng làm bằng tole lá, sơn phủ màu xanh dày 0.45mm, kẻ ô 50mm. Phủ sơn chống lóa, chống trầy xước, dễ viết xóa. Tấm lót làm bằng nhựa chuyên dụng, dày 15mm, chịu nước,kết cấu nhẹ và chịu lực, độ bền cao, đảm bảo độ phẳng cho bảng. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng 40x40mm, dày 1mm,bo góc liên kết. khay phấn dài 300mm.
48Tủ Thiết bị8CáiKT: rộng 500mm, cao 2000mm, dài 1200mm. Làm bằng ván HDF 17mm, phủm elamin 2 mặt. Chân viền gỗ nhóm 3, hậu Aluminium dày 3mm. 4 cánh cửa mở có khóa, cửa tủ trên ván lắp kính, cửa tủ dưới cánh ván , phun PU cạnh .
49Kệ thiết bị4CáiKT:rộng 500mm, cao 1700mm, dài 2400mm. Khung sắt hộp 40x40mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu trắng, các tầng làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt, phun PU cạnh.
50Giá vẽ tranh40CáiKT: cao1500mm, rộng 600mm, Làm bằng gỗ nhóm 3 phun PU, mặt bảng vẽ vừa khổ giấy A2, A3, A4.
51Bàn vi tính (học sinh)36cái(KT:1500x500x750mm) làm bằng gỗ ghép 18mm, phun PU.
52Ghế xếp (học sinh)72cái(KT: 470x460x860mm) Khung ghế làm bằng sắt ống tròn đường kính 22 mm, mạ Ni-Cr, có tựa lưng cao, nệm bọc Simili (Giả da), có thể xếp lại.
53Bàn vi tính giáo viên2Cái(KT: 1200x600x760mm) Làm bằng gỗ ghép 18mm , phun PU.
54Ghế xoay chân trụ (giáo viên)2Cái(KT:570x520x880-1000mm) Chất liệu: chân xoay nhựa, tựa lưng lưới. Màu sắc: theo yêu cầu.
55Bảng chống lóa2CáiKT: 1250x3600mm. Mặt bảng làm bằng tole lá, sơn phủ màu xanh dày 0.45mm,kẻ ô 50mm. Phủ sơn chống lóa, chống trầy xước, dễ viết xóa. Tấm lót làm bằng nhựa chuyên dụng, dày 15mm, chịu nước,kết cấu nhẹ và chịu lực, độ bền cao, đảm bảo độ phẳng cho bảng. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng 40x40mm, dày 1mm,bo góc liên kết. khay phấn dài 300mm.
56Tủ Thiết bị8CáiKT: rộng 500mm, cao 2000mm, dài 1200mm. Làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2mặt. Chân viền gỗ nhóm 3 , hậu Aluminium dày 3mm. 4 cánh cửa mở có khóa, cửa tủ trên ván lắp kính ,cửa tủ dưới cánh ván, phun PU cạnh .
57Kệ thiết bị4CáiKT:rộng 500mm, cao 1700mm, dài 2400mm. Khung sắt hộp 40x40mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu trắng , các tầng làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt , phun PU cạnh.
58Bàn học sinh 2 chỗ ngồi.36cái(KT:D1200xR500xC750mm) Khung sắt hộp 25x50mm,25x25mm,20x20mm ,dày 1,2mm , mặt bàn gỗ ghép 18mm phủ keo bóng , cạnh phun Pu , tầng để cặp ván dày 12mm, khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng.
59Ghế học sinh.72cáiMặt ngồi cao 450mm, sâu 400mm, dài 360mm,chiều cao lưng tựa 800mm. Khung sắt hộp 20x20mm, dày 1,2mm , mặt ngồi và lưng tự làm bằng gỗ ghép 18mm phủ keo bóng , cạnh phun Pu , khung sắt sơn tĩnh điện màu trắng.
60Bàn giáo viên bao 3 mặt2CáiKT: 1200x600x760mm. Chiều cao tầng để cặp 200mm. Mặt bàn và các mặt bao làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun PU bóng. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm , sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà.
61Ghế giáo viên2CáiKT:400x360mm. Chiều cao mặt ngồi 450mm, chiều cao lưng tựa 900mm. Mặt ghế và lưng tựa làm bằng gỗ ghép tự nhiên dày 18mm (gỗ đã được xử lý sấy khô, không mối mọt, chịu lực, không thấm nước, độ bền cao), toàn bộ phun PU bóng. Khung được làm bằng thép hộp định hình 25x25mm, dày 1,2mm , sơn tĩnh điện mày ghi sáng. Chân gắn các nút nhựa giảm trầy xước nền nhà.
62Bảng chống lóa2CáiKT:1250x3600mm. Mặt bảng làm bằng tole lá, sơn phủ màu xanh dày 0.45mm,kẻ ô 50mm. Tấm lót làm bằng nhựa chuyên dụng, dày 15mm, chịu nước,kết cấu nhẹ và chịu lực, độ bền cao, đảm bảo độ phẳng cho bảng. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng 40x40mm, dày 1mm,bo góc liên kết. khay phấn dài 300mm.
63Tủ Thiết bị8CáiKT: rộng 500mm, cao 2000mm, dài 1200mm. Làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt. Chân viền gỗ nhóm 3 , hậu Aluminium dày 3mm. 4 cánh cửa mở có khóa , cửa tủ trên ván lắp kính ,cửa tủ dưới cánh ván , phun PU cạnh.
64Kệ thiết bị4CáiKT : rộng 500mm, cao 1700mm, dài 2400mm. Khung sắt hộp 40x40mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu trắng , các tầng làm bằng ván HDF 17mm, phủ melamin 2 mặt , phun PU cạnh.
65Giá treo tranh6CáiKT: cao 2000mm, dài 2000mm, rộng 600mm. Khung làm bằng sắt hộp 30x30mm sơn tĩnh điện
66Ghế làm việc (ghế tựa gỗ)24CáiCao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm. Làm bằng gỗ tự nhiên , mặt ván gỗ ghép dày 18mm , toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5lớp.
67Bàn họp 8 người3CáiKích thước: 2000 x 1000 x 750mm. Chân diềm gô tự nhiên nhập khẩu , mặt bàn ván HDF 17mm phủ veneer , viền gỗ toàn bộ sản phẩm, phun PU cạnh.
68Bàn làm việc2Cái(KT:1400x700x760mm) Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer , chân và viền mặt làm bằng gỗ nhập khẩu , lắp rây ô kéo 3 tầng , khóa chuyền 3 hộc , phun PU toàn bộ sản phẩm.
69Ghế làm việc (ghế tựa gỗ)24CáiCao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm. Làm bằng gỗ tự nhiên , mặt ván gỗ ghép dày 18mm , toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5lớp.
70Tủ hồ sơ kính4Cái(KT:1000x400x1900mm) Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer , chân viền gỗ nhập khẩu , toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
71Bàn Họp 10 người2CáiKích thước:1200x2400x750mm. Chân diềm gô tự nhiên nhập khẩu , mặt bàn ván HDF 17mm, phủ veneer, viền gỗ toàn bộ sản phẩm, phun PU mờ 5 lớp.
72Bảng từ trắng2CáiKT1200x3200mm; Mặt bản nhập khẩu kẻ ô đễ viết và dễ xóa, khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 40x40mm , bo góc liên kết .
73Bàn làm việc2Cái(KT:1400x700x760mm); Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân và viền mặt làm bằng gỗ nhập khẩu, lắp rây ô kéo 3 tầng, khóa chuyền 3 hộc, phun PU toàn bộ sản phẩm.
74Ghế làm việc (ghế tựa gỗ)12CáiCao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm; Làm bằng gỗ tự nhiên , mặt ván gỗ ghép dày 18mm , toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5lớp.
75Tủ hồ sơ kính2Cái(KT: 1000x400x1900mm); Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer , chân viền gỗ nhập khẩu, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
76Bàn họp 8 người1CáiKích thước: 2000x1000x750 mm. Chân diềm gô tự nhiên nhập khẩu , mặt bàn ván HDF 17mm phủ veneer , viền gỗ toàn bộ sản phẩm, phun PU mờ 5 lớp.
77Bàn làm việc1Cái(KT: 1400 x 700 x 760 mm); Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer , chân và viền mặt làm bằng gỗ nhập khẩu , lắp rây ô kéo 3 tầng, khóa chuyền 3 hộc , phun PU 5 lớp toàn bộ sản phẩm.
78Ghế làm việc (ghế tựa gỗ)6CáiCao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm; Làm bằng gỗ tự nhiên , mặt ván gỗ ghép dày 18mm , toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
79Tủ thuốc1CáiKT: 1000 x 400 x 1900 mm. Chia 5 tầng, Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer , chân viền gỗ nhập khẩu , toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
80Giường Y Tế2CáiKT: 900x1900x540mm. Nệm, giăng màng, chất liệu inox 201, tay quay nâng đầu giường sử dụng cho bệnh nhân.
81Bàn làm việc góc L2CáiKT: Tổng thể: cao 770mm, dài 1950mm, rộng 1870mm. Bàn lớn: 1950 x 870x770mm. Bàn nhỏ: 500x1000x770mm. Tủ hộc: 500x550x650mm. Làm bằng ván HDF 17mm, phủ veneer, chân viền gỗ nhập khẩu, phun PU mờ 5 lớp toàn bộ sản phẩm.
82Ghế tựa gỗ có tay vịn2CáiKích thước mặt ghế 550 x 450 mm, chiều cao mặt ngồi 450mm,chiều cao lưng tựa 1150mm, làm bằng gỗ N3 phun PU.
83Tủ hồ sơ kính 3 cánh2CáiKT:1500x400x1900mm; Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân viền gỗ nhập khẩu, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
84Bàn Họp 10 người2CáiKích thước: 1200 x 2400 x 750mm. Chân diềm gô tự nhiên nhập khẩu , mặt bàn ván HDF 17mm, phủ veneer, viền gỗ toàn bộ sản phẩm, phun PU mờ 5 lớp.
85Ghế làm việc (ghế tựa gỗ)20CáiCao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, Cao tựa 1100mm; Làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ván gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
86Bàn làm việc góc L1CáiKT Tổng thể : cao 770mm, dài 1950mm, rộng 1870mm. Bàn lớn : 1950 x 870x770mm. Bàn nhỏ :500x1000x770mm. Tủ hộc : 500x550x650mm. Làm bằng ván HDF 17mm, phủ veneer, chân viền gỗ nhập khẩu, phun PU mờ 5 lớp toàn bộ sản phẩm.
87Ghế tựa gỗ có tay vịn.1CáiKích thước mặt ghế 550 x 450 mm, chiều cao mặt ngồi 450mm, chiều cao lưng tựa 1150mm, làm bằng gỗ N3 phun PU.
88Tủ hồ sơ kính 3 cánh1CáiKT:1500x400x1900mm; Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân viền gỗ nhập khẩu, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
89Bộ Salon gỗ1BộGồm: 1 Ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn trà, 1 đôn. Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 nhập khẩu, phun PU mờ 5 lớp.
90Ghế làm việc (ghế tựa gỗ)2CáiCao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm; Làm bằng gỗ tự nhiên , mặt ván gỗ ghép dày 18mm , toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5lớp.
91Bàn Họp Oval,1CáiKT 7200 x 2000 x 760 mm.Gồm 8 bàn ghép lại; Mặt bàn làm bằng gỗ ghép 18mm phủ veneer, tấm dựng bằng ván HDF phủ veneer, Chân viên gỗ nhóm 3 phập khẩu, phun PU mờ 5 lớp.
92Ghế làm việc (ghế tựa gỗ)40CáiCao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm; Làm bằng gỗ tự nhiên , mặt ván gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5lớp.
93Tủ hồ sơ (các tổ Chuyên môn)6CáiKT: 1500x400x1900mm; Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân viền gỗ nhập khẩu, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
94Bảng từ trắng2CáiKT 1200x3200mm; Mặt bản nhập khẩu kẻ ô đễ viết và dễ xóa, khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 40X40mm, bo góc liên kết .
95Bàn làm việc2Cái(KT: 1400x700x760mm); Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân và viền mặt làm bằng gỗ nhập khẩu, lắp rây ô kéo 3 tầng, khóa chuyền 3 hộc, phun PU toàn bộ sản phẩm.
96Ghế làm việc (ghế tựa gỗ)4CáiCao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm; Làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ván gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
97Tủ hồ sơ ván3CáiKT:1200x400x1900mm; Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân viền gỗ nhập khẩu, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
98Bàn làm việc1Cái(KT: 1400 x 700 x 760 mm); Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân và viền mặt làm bằng gỗ nhập khẩu , lắp rây ô kéo 3 tầng, khóa chuyền 3 hộc, phun PU 5 lớp toàn bộ sản phẩm.
99Ghế làm việc ( ghế tựa gỗ)12CáiCao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm; Làm bằng gỗ tự nhiên, mặt ván gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
100Bàn Họp 10 người1CáiKích thước: 1200x2400x750mm. Chân diềm gô tự nhiên nhập khẩu , mặt bàn ván HDF 17mm, phủ veneer, viền gỗ toàn bộ sản phẩm, phun PU mờ 5 lớp.
101Tủ hồ sơ học sinh2Cái(KT: 1200x400x1900mm); Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân viền gỗ nhập khẩu, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
102Bảng từ trắng1CáiKT:1200x3200mm; Mặt bản nhập khẩu kẻ ô đễ viết và dễ xóa, khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 40X40mm, bo góc liên kết .
103Bàn làm việc3Cái(KT: 1400x700x760mm); Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân và viền mặt làm bằng gỗ nhập khẩu, lắp rây ô kéo 3 tầng, khóa chuyền 3 hộc, phun PU mờ 5 lớp toàn bộ sản phẩm.
104Ghế làm việc (ghế tựa gỗ)6CáiCao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm; Làm bằng gỗ tự nhiên , mặt ván gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
105Tủ hồ sơ ván2CáiKT: 1200x400x1900mm; Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân viền gỗ nhập khẩu, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
106Tủ hồ sơ học sinh4Cái(KT: 1200x400x1900mm); Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, chân viền gỗ nhập khẩu, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp
107Bảng từ trắng1CáiKT:1200x3200mm; Mặt bản nhập khẩu kẻ ô đễ viết và dễ xóa, khung bảng bằng nhôm chuyên dùng 40X40mm, bo góc liên kết .
108Bàn Thư viện6CáiKT 1200 x 2400 x 770 mm, vách ngăn cao 300mm. Mặt bàn làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer , viền gỗ nhóm 3, chân tiện theo hình vẽ, toàn bộ phun PU mờ 5 lớp.
109Ghế thư viện56CáiKT mặt ghế 400 x 400mm,chiều cao mặt ghế 450mm , chiều cao lưng tựa 1000mm, làm bằng gỗ nhóm 3, mặt gỗ ghép 18mm phun PU mờ 5 lớp.
110Tủ phích1CáiKT 500x800x1300mm; Làm bằng ván gỗ ghép phủ veneer, phun PU mờ 5 lớp.
111Tủ sách trưng bày: Sách tham khảo.3CáiKT 2000x400x2000mm; Kiểu dáng: theo bảng vẽ , phần trên kính đẩy 2 tầng, phần dưới cửa ván, làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm phủ veneer, chân viền gỗ nhóm 3, tòan bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
112Tủ tạp chí, báo3CáiKT 1200x400x2000mm; Làm bằng ván HDF phủ melamine 2 mặt, chân viền gỗ nhóm 2, phun PU cạnh, dưới lắp 2 cánh cửa có khóa
113Kê sách trưng bày 2 mặt4CáiKT 1200x600x1600; Làm bằng ván HDF phủ veneer phun PU mờ 5 lớp.
114Bàn làm việc1Cái(KT: 1400x700x760mm); Làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer , chân và viền mặt làm bằng gỗ nhập khẩu , lắp rây ô kéo 3 tầng, khóa chuyền 3 hộc, phun PU mờ 5 lớp toàn bộ sản phẩm.
115Ghế xoay chân trụ2CáiKích thước: 610 x 530 x 1000-1125. Chất liệu: Bọc vải, chân và tay bằng nhựa. Phuộc hơi nâng hạ độ cao.
116Bàn tra cứu thông tin4CáiKT 500 x 1500 x 760 mm. Làm bằng ván HDF phủ veneer, viền gỗ, phun PU mờ 5 lớp.
117Bàn Thư viện3CáiKT 1200 x 2400 x 770 mm, vách ngăn cao 300mm. Mặt bàn làm bằng ván HDF 17mm phủ veneer, viền gỗ nhóm 3, chân tiện theo hình vẽ, toàn bộ phun PU mờ 5 lớp.
118Ghế thư viện32CáiKT mặt ghế 400 x 400mm, chiều cao mặt ghế 450mm, chiều cao lưng tựa 1000mm, làm bằng gỗ nhóm 3, mặt gỗ ghép 18mm phun PU mờ 5 lớp.
119Tủ sách trưng bày: Sách tham khảo1CáiKT 2000x400x2000mm; Kiểu dáng: theo bảng vẽ, phần trên kính đẩy 2 tầng , phần dưới cửa ván, làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm phủ veneer, chân viền gỗ nhóm 3, tòan bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
120Tủ tạp chí, báo2CáiKT 1200x400x2000mm; Làm bằng ván HDF phủ melamine 2 mặt, chân viền gỗ nhóm 2, phun PU mờ 5 lớp cạnh , dưới lắp 2 cánh cửa có khóa.
121Bàn tra cứu thông tin4CáiKT 500x1500x760mm; Làm bằng ván HDF phủ veneer, viền gỗ, phun PU mờ 5 lớp.
122Giá sách 2 mặt: Để sách giáo khoa8CáiKT: 400x2000x1850mm; Khung thép hộp 40x40mm, dày 1,2mm, từng làm bằng ván HDF phủ melamine 2 mặt, phun PU mờ 5 lớp cạnh.
123Kệ sách 1 mặt4CáiKT 1200x400x2000mm; Làm bằng ván gỗ ghép phủ veneer, phun PU mờ 5 lớp.
124Bàn Hội trường45CáiKT 1600x450x770mm; Chân gỗ ghép 18mm phủ veneer. Mặt bàn làm bằng ván HDF phủ veneer, phun PU mờ 5 lớp.
125Bàn Đại biểu5CáiKT: 1600x600x770mm; Khung, viền mặt trước Pano gỗ N2. Mặt bàn làm bằng ván HDF phủ veneer, phun PU mờ 5 lớp.
126Bàn Chủ tọa2CáiKT 2000x700x770mm; Khung, viền mặt trước Pano gỗ N2. Mặt bàn làm bằng ván HDF phủ veneer, phun PU mờ 5 lớp.
127Ghế tựa gỗ150CáiCao mặt 450mm, mặt ghế 400x400mm, cao tựa 1100mm; Làm bằng gỗ tự nhiên , mặt ván gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sản phẩm phun PU mờ 5 lớp.
128Ghế chủ tọa6CáiKích thước mặt ghế 550 x 450 mm, chiều cao mặt ngồi 450mm,chiều cao lưng tựa 1150mm, làm bằng gỗ N3 phun PU mờ 5 lớp.
129Bục thuyết trình1CáiKT 600 1000x1200 mm; Làm bằng gỗ ghép phủ veneer, phun PU mờ 5 lớp.
130Bục tượng Bác1CáiKT 600x700x1300 mm; Làm bằng gỗ ghép phủ veneer, phun PU.
131Phông màn40m2Vải nhung xanh xếp ly
132Phông cờ7m2Vải nhung đỏ xếp ly
133Khẩu hiệu6m2KT 50 x 11200mm. nội dung "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM". Bảng khung sắt hộp mặt Alu đỏ , chữ Alu vàng.
134Tượng Bác Hồ1CáiCao 1200mm, bằng thạch cao sơn nhủ đồng.
135Ngôi sao, búa liềm1BộLàm bằng mica màu vàng.
136Chi phí di dời sắp xếp lắp đặt thiết bị từ cơ sở cũ sang cơ sở mới1lần(di dời toàn bộ trang thiết bị của cơ sở cũ sang cơ sở mới khoảng cách khoảng 08km: bao gồm thuê phương tiện chuyên chở, nhân công sắp xếp, lắp đặt lại toàn bộ thiết bị tại cơ sở mới).
137Máy vi tính2BộMáy tính đồng bộ thương hiệu: - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018). Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T). Bo mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Khe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memory. Cổng Giao tiếp: 1 x Headphone; 1 x Microphone; 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1; 1 x D-Sub; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x Display port; 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel, 8 x USB 2.0 (6 at midboard); 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports; 1 x SPDIF out header; 1 x Chassis intrusion header; 1 x TPM. Điều khiển video: Intel® UHD Graphics 630. Âm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1xMicrophone; Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Tích hợp tính năng bảo mật 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5.Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666MHz. Ổ cứng: SSD 512GB SATA3. Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ thương hiệu với máy tính). Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ thương hiệu với máy tính).
138Máy in1CáiMàn hình 16 ký tự x 1 dòng LCD. - Tốc độ in 40 trang/phút. - Khổ giấy tối đa: A4. - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi. Ngôn ngữ in: PCL®6, BR-Script 3, IBMPro-printer XL, Epson FX-850. - Bộ nhớ: 512 MB. - Khay giấy 250 tờ. - Khay đa năng: 50 tờ. - Khay giấy ra: 150 tờ. - In hai mặt tự động (Duplex). in qua mạng Lan có dây. - In từ thiết bị di động : Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print. Tiết kiệm mực với chế độ Toner Save Mode. - Giao tiếp : USB Full Speed 2.0, Ethernet. - Hệ điều hành hỗ trợ: Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
139Bộ máy tính nhân viên2BộMáy tính đồng bộ thương hiệu: - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018). Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T). Bo mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Khe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memory; Cổng Giao tiếp: 1 x Headphone; 1 x Microphone; 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1; 1 x D-Sub; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x Display port; 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel, 8 x USB 2.0 (6 at midboard); 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports; 1 x SPDIF out header; 1 x Chassis intrusion header; 1 x TPM; Điều khiển video: Intel® UHD Graphics 630. Âm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x Microphone; Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard; Tích hợp tính năng bảo mật1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5.Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666MHz. Ổ cứng: SSD 512GB SATA3. Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ thương hiệu với máy tính); Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ thương hiệu với máy tính)
140Máy in1CáiMàn hình 16 ký tự x 1 dòng LCD. - Tốc độ in 40 trang/phút. - Khổ giấy tối đa: A4. - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi. Ngôn ngữ in: PCL®6, BR-Script 3, IBM Pro-printer XL, Epson FX-850. - Bộ nhớ: 512 MB. - Khay giấy 250 tờ. - Khay đa năng: 50 tờ. - Khay giấy ra: 150 tờ. - In hai mặt tự động (Duplex). in qua mạng Lan có dây. - In từ thiết bị di động: Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print. Tiết kiệm mực với chế độ Toner Save Mode. - Giao tiếp: USB Full Speed 2.0, Ethernet. - Hệ điều hành hỗ trợ: Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
141Bộ máy tính nhân viên1BộMáy tính đồng bộ thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018); Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T). Bo mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Khe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memory; Cổng Giao tiếp : 1 x Headphone; 1 x Microphone; 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1; 1 x D-Sub; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x Display port; 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel, 8 x USB 2.0 (6 at midboard); 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports; 1 x SPDIF out header; 1 x Chassis intrusion header; 1 x TPM. Điều khiển video: Intel® UHD Graphics 630. Âm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1xMicrophone; Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Tích hợp tính năng bảo mật; 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5.Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666MHz. Ổ cứng: SSD 512GB SATA3. Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ thương hiệu với máy tính). Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ thương hiệu với máy tính).
142Máy in1CáiMàn hình 16 ký tự x 1 dòng LCD. - Tốc độ in 40 trang/phút. - Khổ giấy tối đa: A4. - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi. Ngôn ngữ in: PCL®6, BR-Script 3, IBM Pro-printer XL. Epson FX-850. - Bộ nhớ: 512 MB. - Khay giấy 250 tờ. - Khay đa năng: 50 tờ. - Khay giấy ra: 150 tờ. - In hai mặt tự động (Duplex). in qua mạng Lan có dây. - In từ thiết bị di động: Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print. Tiết kiệm mực với chế độ Toner Save Mode. - Giao tiếp : USB Full Speed 2.0, Ethernet. - Hệ điều hành hỗ trợ: Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
143Bộ máy tính1BộMáy tính đồng bộ thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018). Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T). Bo mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Khe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memoryCổng Giao tiếp : 1 x Headphone; 1 x Microphone; 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1; 1 x D-Sub; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x Display port; 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel, 8 x USB 2.0 (6 at midboard); 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports; 1 x SPDIF out header; 1 x Chassis intrusion header; 1 x TPM. Điều khiển video: Intel® UHD Graphics 630. Âm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1xMicrophone; Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Tích hợp tính năng bảo mật. 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5.Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666MHz. Ổ cứng: SSD 512GB SATA3. Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ thương hiệu với máy tính). Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ thương hiệu với máy tính).
144Máy in1 CáiMàn hình 16 ký tự x 1 dòng LCD. - Tốc độ in 40 trang/phút. - Khổ giấy tối đa: A4. - Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi. Ngôn ngữ in : PCL®6, BR-Script 3, IBM Pro-printerXL, Epson FX-850. - Bộ nhớ: 512 MB. - Khay giấy 250 tờ. - Khay đa năng: 50 tờ. - Khay giấy ra: 150 tờ. - In hai mặt tự động (Duplex). in qua mạng Lan có dây. - In từ thiết bị di động : Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print. Tiết kiệm mực với chế độ Toner Save Mode. - Giao tiếp : USB Full Speed 2.0, Ethernet. - Hệ điều hành hỗ trợ : Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
145Bộ máy tính1BộMáy tính đồng bộ thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018); Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T). Bo mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Khe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memory; Cổng Giao tiếp : 1 x Headphone; 1 x Microphone; 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1; 1 x D-Sub; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x Display port; 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel, 8 x USB 2.0 (6 at midboard); 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports; 1 x SPDIF out header; 1 x Chassis intrusion header; 1 x TPM; Điều khiển video: Intel® UHD Graphics 630. Âm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1xMicrophone; Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard; Tích hợp tính năng bảo mật; 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5.Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. Bộ nhớ:8GB DDR4 Bus 2666MHz. Ổ cứng: SSD512GB SATA3; Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ thương hiệu với máy tính); Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ thương hiệu với máy tính)
146Máy in1CáiMàn hình 16 ký tự x 1 dòng LCD. - Tốc độ in 40 trang/phút. - Khổ giấy tối đa: A4. - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi. Ngôn ngữ in: PCL®6, BR-Script 3, IBM Pro-printer XL. Epson FX-850. - Bộ nhớ: 512 MB. - Khay giấy 250 tờ. - Khay đa năn: 50 tờ. - Khay giấy ra: 150 tờ. - In hai mặt tự động (Duplex). in qua mạng Lan có dây. - In từ thiết bị di động : Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print. Tiết kiệm mực với chế độ Toner Save Mode. - Giao tiếp : USB Full Speed 2.0, Ethernet. - Hệ điều hành hỗ trợ: Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
147Bộ máy tính1BộMáy tính đồng bộ thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018); Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T). Bo mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Khe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memory. Cổng Giao tiếp: 1xHeadphone; 1x Microphone; 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1; 1 x D-Sub; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x Display port; 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel, 8 x USB 2.0 (6 at midboard); 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports; 1 x SPDIF out header; 1 x Chassis intrusion header; 1 x TPM. Điều khiển video: Intel® UHD Graphics 630. Âm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1xMicrophone; Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Tích hợp tính năng bảo mật. 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5.Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666MHz. Ổ cứng: SSD512GBSATA3; Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ thương hiệu với máy tính). Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ thương hiệu với máy tính).
148Máy in1CáiMàn hình 16 ký tự x 1 dòng LCD. - Tốc độ in 40 trang/phút. - Khổ giấy tối đa: A4. - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi. Ngôn ngữ in: PCL®6, BR-Script 3, IBM Pro-printer XL. Epson FX-850. - Bộ nhớ: 512 MB. - Khay giấy 250 tờ. - Khay đa năng: 50 tờ. - Khay giấy ra: 150 tờ. - In hai mặt tự động (Duplex). in qua mạng Lan có dây. - In từ thiết bị di động: Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print. Tiết kiệm mực với chế độ Toner Save Mode. - Giao tiếp : USB Full Speed 2.0, Ethernet. - Hệ điều hành hỗ trợ: Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
149Bộ máy tính nhân viên2BộMáy tính đồng bộ thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018); Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T). Bo mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Khe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memory; Cổng Giao tiếp : 1 x Headphone; 1 x Microphone; 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1; 1 x D-Sub; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x Display port; 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel, 8 x USB 2.0 (6 at midboard); 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports; 1 x SPDIF out header; 1 x Chassis intrusion header; 1 x TPM. Điều khiển video: Intel® UHD Graphics 630. Âm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1xMicrophone; Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Tích hợp tính năng bảo mật. 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5.Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666MHz. Ổ cứng: SSD 512GB SATA3. Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ thương hiệu với máy tính). Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ thương hiệu với máy tính).
150Máy in1BộMàn hình 16 ký tự x 1 dòng LCD. - Tốc độ in 40 trang/phút. - Khổ giấy tối đa: A4. - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi. Ngôn ngữ in: PCL®6, BR-Script 3, IBM Pro-printer XL. Epson FX-850. - Bộ nhớ : 512 MB. - Khay giấy 250 tờ. - Khay đa năng: 50 tờ. - Khay giấy ra: 150 tờ. - In hai mặt tự động (Duplex). in qua mạng Lan có dây. - In từ thiết bị di động : Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print. Tiết kiệm mực với chế độ Toner Save Mode. - Giao tiếp : USB Full Speed 2.0, Ethernet. - Hệ điều hành hỗ trợ : Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
151Máy Scan1BộLoại máy: Máy scan tài liệu; Khổ giấy scan: Bối đa A4, thẻ nhựa; Tốc độ scan: Tối đa 20 trang/phút (trắng đen - màu); Khay nạp bản gốc: Tối đa 50 tờ; Định dạng file scan: PDF, JPEG, TIFF, Độ phân giải: Tối đa 600 x 600 dpi; Chuẩn kết nối: USB 2.0; Chức năng đặc biệt: Scan 2 mặt tự động, scan thẻ nhựa, Phần mềm ABBYY tự động chuyển văn bản tiếng Việt sang file MS Word, Excel, Powerpoint. Hiệu suất làm việc: Tối đa 3.000 tờ/ngày
152Máy photocopy1BộLoại máy: máy trắng đen. Tính năng chính: Copy, Print, Scan; Tốc độ copy/in: 27 bản/phút; Thời gian khởi động: 27 giây; Khay giấy: 01khay X 500 tờ; Khay giấy tay: 1 khay X 100 tờ; Khổ giấy sao chụp: A6-A3; Bộ nhớ máy: 02 GB; Bộ nhớ màn hình: 02 GB; Thẻ nhớ:16GB MicroSD; Bảng điều khiển: Màn hình cảm ứng SOP 7 inch, chạy hệ điều hành Android; Đảo mặt bản gốc tự động; Trọng lượng ( than máy): 46.5 kg; Kích thước (DxRXC) : 587 x 581 x 677 mm; Nguồn điện: 220 - 240V 50/60Hz; CHỨC NĂNG SAO CHỤP Sao chụp liên tục: 999 tờ; Phóng to/Thu nhỏ: 25% - 400%; Độ phân giải in: 600dpi x 600dpi; CHỨC NĂNG IN Bộ xử lý: ARM CortexA53 800 MHz; Ngôn ngữ in: PCL5e/6, PostScript3 (PS3); Cổng kết nối in: Ethernet (1000/100/10 base) - Wireless LAN ( IEEE802.11a/b/g/n), USB 2.0-Device (Type-B), USB 2.0 –Host; Độ phân giải in: 600dpi x 600dpi; Ứng dụng hỗ trợ in từ thiết bị di động: Apple AirPrint, Mopria, Google Cloud Print; Hệ điều hành Windows® được hỗ trợ: Windows® Server 2008/2008 R2/2012/2012 R2/2016/2019, Windows® 7/8/8.1/10; Hệ điều hành Mac được hỗ trợ: Mac OS X ( v10.11 hoặc mới hơn); SAP được hỗ trợ: SAP R/3, SAP S/4 CHỨC NĂNG QUÉT Tốc độ quét: Trắng đen : 50 bản/phút , Màu : 50 bản/phút; Độ phân giải: Tối đa : 600 dpi; Quét vào: Email , Folder, Network Twain, USB; Định dạng tập tin gửi : Single Page TIFF, Multi Page TIFF, Single Page JPEG, Single Page PDF, Multi Page PDF XỬ LÝ GIẤY Khổ giấy hỗ trợ : A3, A4, A5, A6, B4, B5, B6; Dung lượng giấy đầu vào: - Chuẩn : 1 khay x 500 tờ, - Khay tay: 100 tờ. - Tối đa : 1.600 tờ Định lượng giấy: - Khay tay : 52 - 105g/m2, - Khay tiêu chuẩn : 60 - 216g/m2; Loại giấy: Thin Paper, Plain Paper 1, Plain Paper 2, Recycled, Color Paper, Special Paper, Middle Thick Paper, Prepunched Paper, Letterhead, Bond Paper, Cardstock, Thick Paper 1, Thick Paper 2, Label Paper, OHP, Envelope. NGUỒN ĐIỆN Mức tiêu thụ điện năng: - Tối đa : ít hơn 1.550W. - Chế độ chờ : ít hơn 113W. - Chế độ nghỉ : ít hơn 4W Chỉ số TEC: 1.3 kWh
153Bộ máy tính nhân viên1BộKhe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memory. Cổng Giao tiếp: 1 x Headphone; 1 x Microphone; 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1; 1 x D-Sub; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x Display port; 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel, 8 x USB 2.0 (6 at midboard); 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports; 1 x SPDIF out header; 1 x Chassis intrusion header; 1 x TPM; Điều khiển video: Intel® UHD Graphics 630. Âm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1xMicrophone; Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Tích hợp tính năng bảo mật; 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5.Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666MHz. Ổ cứng : SSD 512GB SATA3. Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ thương hiệu với máy tính). Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ thương hiệu với máy tính).
154Máy in1BộMàn hình 16 ký tự x 1 dòng LCD. - Tốc độ in 40 trang/phút. - Khổ giấy tối đa: A4. - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi. Ngôn ngữ in: PCL®6, BR-Script 3, IBM Pro-printer XL, Epson FX-850. - Bộ nhớ: 512 MB. - Khay giấy 250 tờ. - Khay đa năng: 50 tờ. - Khay giấy ra: 150 tờ. - In hai mặt tự động (Duplex). in qua mạng Lan có dây. - In từ thiết bị di động : Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print. Tiết kiệm mực với chế độ Toner Save Mode. - Giao tiếp: USB Full Speed 2.0, Ethernet. - Hệ điều hành hỗ trợ: Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
155Bộ máy tính nhân viên3BộMáy tính đồng bộ thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018); Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T). Bo mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Khe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memory; Cổng Giao tiếp : 1 x Headphone; 1 x Microphone; 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1; 1 x D-Sub; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x Display port; 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel, 8 x USB 2.0 (6 at midboard); 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports; 1 x SPDIF out header; 1 x Chassis intrusion header; 1 x TPM; Điều khiển video: Intel® UHD Graphics 630. Âm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1xMicrophone; Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Tích hợp tính năng bảo mật; 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5.Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666MHz. Ổ cứng: SSD 512GB SATA3. Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ thương hiệu với máy tính); Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ thương hiệu với máy tính).
156Máy in1BộMàn hình 16 ký tự x 1 dòng LCD. - Tốc độ in 40 trang/phút. - Khổ giấy tối đa: A4. - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi. Ngôn ngữ in: PCL®6, BR-Script 3, IBM Pro-printer XL, Epson FX-850. - Bộ nhớ: 512 MB. - Khay giấy 250 tờ. - Khay đa năng: 50 tờ. - Khay giấy ra: 150 tờ. - In hai mặt tự động (Duplex). in qua mạng Lan có dây. - In từ thiết bị di động: Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print. Tiết kiệm mực với chế độ Toner Save Mode. - Giao tiếp : USB Full Speed 2.0, Ethernet. - Hệ điều hành hỗ trợ: Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
157Bộ máy tính nhân viên1bộMáy tính đồng bộ thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018); Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T). Bo mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors. Khe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memory; Cổng Giao tiếp: 1 x Headphone; 1 x Microphone; 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1; 1 x D-Sub; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x Display port; 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel, 8 x USB 2.0 (6 at midboard); 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports; 1 x SPDIF out header; 1 x Chassis intrusion header; 1 x TPM; Điều khiển video: Intel® UHD Graphics 630. Âm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1xMicrophone; Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Tích hợp tính năng bảo mật. 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5.Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666MHz. Ổ cứng : SSD 512GB SATA3. Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ thương hiệu với máy tính); Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ thương hiệu với máy tính)
158Máy in1Cái- Màn hình 16 ký tự x 1 dòng LCD. - Tốc độ in 40 trang/phút. - Khổ giấy tối đa: A4. - Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi. Ngôn ngữ in : PCL®6, BR-Script 3, IBM Pro-printer XL, Epson FX-850. - Bộ nhớ: 512 MB. - Khay giấy 250 tờ. - Khay đa năng: 50 tờ. - Khay giấy ra: 150 tờ. - In hai mặt tự động (Duplex). in qua mạng Lan có dây. - In từ thiết bị di động: Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print. Tiết kiệm mực với chế độ Toner Save Mode. - Giao tiếp: USB Full Speed 2.0, Ethernet. - Hệ điều hành hỗ trợ: Mac, Windows® XP/Vista/7/8/10 và hệ điều hành sau này.
159Bộ máy tính học sinh144bộMáy tính đồng bộ thương hiệu - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018); Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T). Bo mạch chủ: Chipset Intel® H470 Chipset: Intel® Socket LGA1200 for 10th Gen Intel® CoreTM, Pentium® Gold and Celeron® processors (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Khe cắm bộ nhớ: 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered memory; Cổng Giao tiếp: 1 x Headphone; 1 x Microphone; 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1; 1 x D-Sub; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x Display port; 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel, 8 x USB 2.0 (6 at midboard); 1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports; 1 x SPDIF out header; 1 x Chassis intrusion header; 1 x TPM. Điều khiển video: Intel® UHD Graphics 630. Âm thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1xMicrophone; Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Tích hợp tính năng bảo mật. 1.Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. 2.Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. 3.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. 4.Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. 5.Giám sát phần cứng & phần mềm: Giám sát nhiệt độ hệ thống, quạt, điện áp và trạng thái phần cứng. Bộ nhớ: 8GB DDR4 Bus 2666MHz. Ổ cứng : SSD 512GB SATA3. Thùng máy và nguồn: (Case & PSU) mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Chuột (Mouse): Optical (Đồng bộ thương hiệu với máy tính). Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ thương hiệu với máy tính).
160Tivi led 65 Inch + khung treo48bộKích cỡ màn hình: 65"; Tấm nền: Led Direct ( Led nền); Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD); Độ sáng: 400 cd/m²; Góc nhìn: 178º/178º; Độ bền màn hình : 30.000 giờ; Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có; Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG); Công suất âm thanh: 10W+10W; Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign: CMS, Simple Editor, Control / Control Plus; Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded GM (Group manager); Tính năng thông minh: webOS 6.0, Commercial Smart Home (Launcher Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube); Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac); Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay; Cổng kết nối vật lý; Bên hông: HDMI In 3(2.0), Headphone Out, AV In: 1(Phone Jack Type) RS-232C(D-Sub 9pin / Phone jack): 1(Phone Jack, 4pin); SVC only (Phone jack type): 1(Phone Jack Type). Phía sau: USB:1 (2.0), RF In, Digital Audio Out (Optical), RJ45 (LAN), External Speaker Out(3.5mm phone jack). Loại chân đế : 2 chân; Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4211E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.842E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự (hoặc 01 gói thầu) về cung cấp lắp đặt thiết bị trường học gồm các hạng mục: khối phòng học, phòng bộ môn Lý, hóa, sinh, công nghệ, âm nhạc, mỹ thuật, tin học, ngoại ngữ, khu hiệu bộ và có giá trị hợp đồng ≥ 6.631.000.000 VND.Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.631.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết đáp ứng khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Đối với thiết bị Điện tử, CNTT:+ Cam kết cung cấp sản phẩm đúng hãng có chứng nhận chất lượng và xuất xứ đầy đủ.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa (03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Cam kết thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 06 tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;+ Cam kết dịch vụ sau bán hàng: Cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 10 năm.- Đối với thiết bị đồ gỗ:+ Cam kết cung cấp sản phẩm mới 100%.+ Cam kết đúng chất liệu, kích thước mô tả trong E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Quản lý dự án) 1 Đại học chuyên ngành Tin học/ CNTT hoặc Điện tử/ Điện – Điện tử.- Đã làm chỉ huy trưởng (Quản lý dự án tối thiểu 01 công trình (gói thầu) về thiết bị trường học gồm các hạng mục: khối phòng học, phòng bộ môn Lý, hóa, sinh, công nghệ, âm nhạc, mỹ thuật, tin học, ngoại ngữ, khu hiệu bộ có giá trị hợp đồng ≥ 6.631.000.000 VND (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện tên nhân sự để chứng minh).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động/ Vệ sinh lao động.33
2 Phụ trách lắp đặt thiết bị 2 Đại học chuyên ngành Tin học/ CNTT hoặc Điện tử/ Điện – Điện tử và Chế biến lâm sản.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình (gói thầu) về thiết bị trường học gồm các hạng mục: khối phòng học, phòng bộ môn Lý, hóa, sinh, công nghệ, âm nhạc, mỹ thuật, tin học, ngoại ngữ, khu hiệu bộ có giá trị hợp đồng ≥ 6.631.000.000 VND (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện tên nhân sự để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động/ Vệ sinh lao động.33
3 Phụ trách An toàn lao động 1 Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình (gói thầu) về thiết bị trường học gồm các hạng mục: khối phòng học, phòng bộ môn Lý, hóa, sinh, công nghệ, âm nhạc, mỹ thuật, tin học, ngoại ngữ, khu hiệu bộ có giá trị hợp đồng ≥ 6.631.000.000 VND (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện tên nhân sự để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.33
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 5 Trung cấp trở lên chuyên ngành: Tin học/ CNTT; Điện tử/ Điện – Điện tử hoặc Tự động hóa/ Cơ khí hoặc thiết kế nội thất.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động/ Vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->