Gói thầu: Gói thầu số 10: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB các công trình đầu tư xây dựng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB các công trình đầu tư xây dựng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162947 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 18:50:00 đến ngày 2021-12-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 568,071,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là860.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trích lục, đo vẽ địa chính lập hồ sơ phục vụ GPMB Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công tác trích đo địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 5 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm công tác trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai hoặc các ngành nghề khác liên quan;- Có thời gian liên tục công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 3 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB, thu hồi và giao đất tối thiểu 01 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Màn hình màu, giao diện có nút ấn có thể được sử dụng dễ dàng với găng tay hoặc chỉ bằng cách chạm cảm ứng và các tính năng đều được ghi chú rõ rang; có bộ nhớ để lưu trữ dữ liệu bản đồ, các điểm mốc, tuyến đường; có tính năng khí áp - cao độ kế cho phép người dùng ước lượng độ cao khi máy định vị GPS không nhận tín hiệu vệ tinh chuẩn; có la bàn điện tử; có bộ vi xử lý độ nhạy cao; Có truyền dữ liệu không dây; có radio hai chiều. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau như file CAD để dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy tính phục vụ công tác trích đo địa chính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cấu hình phù hợp để phục vụ công tác trích đo địa chính |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB các công trình đầu tư xây dựng năm 2022 Các công trình đầu tư xây dựng năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTMKHCB EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính của 03 năm: 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh - phường Tam Thanh - TP Lạng Sơn
Điện thoại: 0205.2210.260, fax: 0205.3872.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn Điện thoại: ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 13 | |
| 2 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Phường Đông Kinh; các xã: Quảng Lạc, Hoàng Đồng, Mai pha - TP Lạng Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 3 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Phường Đông Kinh; các xã: Quảng Lạc, Hoàng Đồng, Mai pha - TP Lạng Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 4 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Phường Đông Kinh; các xã: Quảng Lạc, Hoàng Đồng, Mai pha - TP Lạng Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 5 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Phường Đông Kinh; các xã: Quảng Lạc, Hoàng Đồng, Mai pha - TP Lạng Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 6 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Phường Đông Kinh; các xã: Quảng Lạc, Hoàng Đồng, Mai pha - TP Lạng Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 7 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 9 | |
| 8 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang Phường Đông Kinh, các xã: Quảng Lạc, Hoàng Đồng, Mai pha - TP Lạng Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 9 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang Phường Đông Kinh; các xã: Quảng Lạc, Hoàng Đồng, Mai pha - TP Lạng Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 10 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang Phường Đông Kinh; các xã: Quảng Lạc, Hoàng Đồng, Mai pha - TP Lạng Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 11 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang Phường Đông Kinh; các xã: Quảng Lạc, Hoàng Đồng, Mai pha - TP Lạng Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 12 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang Phường Đông Kinh; các xã: Quảng Lạc, Hoàng Đồng, Mai pha - TP Lạng Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 13 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 2 | |
| 14 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Đồng Đăng - huyện Cao Lộc - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 15 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Đồng Đăng - huyện Cao Lộc - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 16 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Đồng Đăng - huyện Cao Lộc - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 17 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Đồng Đăng - huyện Cao Lộc - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 18 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Đồng Đăng - huyện Cao Lộc - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 19 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 20 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang Thị trấn Đồng Đăng - huyện Cao Lộc - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 21 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang Thị trấn Đồng Đăng - huyện Cao Lộc - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 22 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang Thị trấn Đồng Đăng - huyện Cao Lộc - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 23 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang Thị trấn Đồng Đăng - huyện Cao Lộc - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 24 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang Thị trấn Đồng Đăng - huyện Cao Lộc - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 25 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 26 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 27 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 11 | |
| 28 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) hần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 29 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 30 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 31 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 32 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 33 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 8 | |
| 34 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 35 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 36 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 37 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 38 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang Thị trấn Na Sầm, xã Hoàng Việt - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 39 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 40 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã Hoàng Văn Thụ, Hội Hoan, Tân Thanh - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 41 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã Hoàng Văn Thụ, Hội Hoan, Tân Thanh - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 42 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã Hoàng Văn Thụ, Hội Hoan, Tân Thanh - huyện Văn Lãng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 43 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 44 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang các xã Hoàng Văn Thụ, Hội Hoan, Tân Thanh - huyện Văn Lãng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 45 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang các xã Hoàng Văn Thụ, Hội Hoan, Tân Thanh - huyện Văn Lãng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 46 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang các xã Hoàng Văn Thụ, Hội Hoan, Tân Thanh - huyện Văn Lãng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Lãng, Cao Lộc, Thành Phố Lạng Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 47 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 48 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 49 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 50 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Chi Lăng, Vạn Linh, Thị trấn Chi Lăng - huyện Chi Lăng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 51 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Chi Lăng, Vạn Linh, Thị trấn Chi Lăng - huyện Chi Lăng -Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 52 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Chi Lăng, Vạn Linh, Thị trấn Chi Lăng - huyện Chi Lăng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 53 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Chi Lăng, Vạn Linh, Thị trấn Chi Lăng - huyện Chi Lăng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 54 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Chi Lăng, Vạn Linh, Thị trấn Chi Lăng - huyện Chi Lăng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 55 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 56 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang Các xã: Chi Lăng, Vạn Linh, Thị trấn Chi Lăng - huyện Chi Lăng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 57 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang Các xã: Chi Lăng, Vạn Linh, Thị trấn Chi Lăng - huyện Chi Lăng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 58 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang Các xã: Chi Lăng, Vạn Linh, Thị trấn Chi Lăng - huyện Chi Lăng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 59 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang Các xã: Chi Lăng, Vạn Linh, Thị trấn Chi Lăng - huyện Chi Lăng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 60 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang Các xã: Chi Lăng, Vạn Linh, Thị trấn Chi Lăng - huyện Chi Lăng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 61 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 16 | |
| 62 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Hồ Sơn, Đồng Tiến, Hòa Thắng, Vân Nham - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 63 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Hồ Sơn, Đồng Tiến, Hòa Thắng, Vân Nham - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 64 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Hồ Sơn, Đồng Tiến, Hòa Thắng, Vân Nham - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 65 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Hồ Sơn, Đồng Tiến, Hòa Thắng, Vân Nham - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 66 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Hồ Sơn, Đồng Tiến, Hòa Thắng, Vân Nham - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 67 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 11 | |
| 68 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang Các xã: Hồ Sơn, Đồng Tiến, Hòa Thắng, Vân Nham - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 69 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang Các xã: Hồ Sơn, Đồng Tiến, Hòa Thắng, Vân Nham - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 70 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang Các xã: Hồ Sơn, Đồng Tiến, Hòa Thắng, Vân Nham - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 71 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang Các xã: Hồ Sơn, Đồng Tiến, Hòa Thắng, Vân Nham - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 72 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang Các xã: Hồ Sơn, Đồng Tiến, Hòa Thắng, Vân Nham - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 73 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 14 | |
| 74 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã: Nhật Tiến, Tân Thành, Yên Thịnh, Yên Sơn - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 75 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã: Nhật Tiến, Tân Thành, Yên Thịnh, Yên Sơn - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 76 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã: Nhật Tiến, Tân Thành, Yên Thịnh, Yên Sơn - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 77 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã: Nhật Tiến, Tân Thành, Yên Thịnh, Yên Sơn - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 78 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã: Nhật Tiến, Tân Thành, Yên Thịnh, Yên Sơn - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 79 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 10 | |
| 80 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang các xã: Nhật Tiến, Tân Thành, Yên Thịnh, Yên Sơn - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 81 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang các xã: Nhật Tiến, Tân Thành, Yên Thịnh, Yên Sơn - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 82 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang các xã: Nhật Tiến, Tân Thành, Yên Thịnh, Yên Sơn - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 83 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang các xã: Nhật Tiến, Tân Thành, Yên Thịnh, Yên Sơn - huyện Hữu Lũng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 84 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang các xã: Nhật Tiến, Tân Thành, Yên Thịnh, Yên Sơn - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 85 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 8 | |
| 86 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA xã Thiện Tân - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 87 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA xã Thiện Tân - huyện Hữu Lũng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 88 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA xã Thiện Tân - huyện Hữu Lũng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 89 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA xã Thiện Tân - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 90 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA xã Thiện Tân - huyện Hữu Lũng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 91 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 5 | |
| 92 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang xã Thiện Tân - huyện Hữu Lũng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 93 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang xã Thiện Tân - huyện Hữu Lũng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 94 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang xã Thiện Tân - huyện Hữu Lũng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 95 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang xã Thiện Tân - huyện Hữu Lũng- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 96 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang xã Thiện Tân - huyện Hữu Lũng - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Chi Lăng, Hữu Lũng năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 97 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 15 | |
| 98 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, xã Hữu Khánh, xã Tú Đoạn, xã Đồng Bục - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 5 | |
| 99 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, xã Hữu Khánh, xã Tú Đoạn, xã Đồng Bục - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 2 | |
| 100 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, xã Hữu Khánh, xã Tú Đoạn, xã Đồng Bục - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 101 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) PPhần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, xã Hữu Khánh, xã Tú Đoạn, xã Đồng Bục - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 102 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, xã Hữu Khánh, xã Tú Đoạn, xã Đồng Bục - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 103 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 15 | |
| 104 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, xã Hữu Khánh, xã Tú Đoạn, xã Đồng Bục - huyện Lộc Bình - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 105 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, xã Hữu Khánh, xã Tú Đoạn, xã Đồng Bục - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 106 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, xã Hữu Khánh, xã Tú Đoạn, xã Đồng Bục - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 107 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, xã Hữu Khánh, xã Tú Đoạn, xã Đồng Bục - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 108 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang Thị trấn Lộc Bình, xã Khánh Xuân, xã Hữu Khánh, xã Tú Đoạn, xã Đồng Bục - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 109 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 110 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Ái Quốc- huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 111 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 10 | |
| 112 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Khuất Xá - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 3 | |
| 113 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Khuất Xá - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 2 | |
| 114 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Khuất Xá - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 115 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Khuất Xá - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 116 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Khuất Xá - huyện Lộc Bình- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 117 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 7 | |
| 118 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang Xã Khuất Xá - huyện Lộc Bình - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 119 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang Xã Khuất Xá - huyện Lộc Bình - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 120 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang Xã Khuất Xá - huyện Lộc Bình - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 121 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang Xã Khuất Xá - huyện Lộc Bình - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 122 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang Xã Khuất Xá - huyện Lộc Bình - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 123 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 124 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Kiên Mộc - huyện Đình Lập- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 125 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Kiên Mộc - huyện Đình Lập- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 126 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Kiên Mộc - huyện Đình Lập- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 127 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Kiên Mộc - huyện Đình Lập- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 128 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Kiên Mộc - huyện Đình Lập- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 129 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 21 | |
| 130 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Đại Đồng, xã Đề Thám, xã Tri Phương - huyện Tràng Định- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 5 | |
| 131 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Đại Đồng, xã Đề Thám, xã Tri Phương - huyện Tràng Định- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 2 | |
| 132 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Đại Đồng, xã Đề Thám, xã Tri Phương - huyện Tràng Định- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 133 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Đại Đồng, xã Đề Thám, xã Tri Phương - huyện Tràng Định- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 134 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Đại Đồng, xã Đề Thám, xã Tri Phương - huyện Tràng Định- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 135 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 16 | |
| 136 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2)Phần hành lang Xã Đại Đồng, xã Đề Thám, xã Tri Phương - huyện Tràng Định- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 3 | |
| 137 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2)Phần hành lang Xã Đại Đồng, xã Đề Thám, xã Tri Phương - huyện Tràng Định- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 138 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2)Phần hành lang Xã Đại Đồng, xã Đề Thám, xã Tri Phương - huyện Tràng Định- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 139 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2)Phần hành lang Xã Đại Đồng, xã Đề Thám, xã Tri Phương - huyện Tràng Định- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 140 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2)Phần hành lang Xã Đại Đồng, xã Đề Thám, xã Tri Phương - huyện Tràng Định- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập, Tràng Định năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 141 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 108 | |
| 142 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã: Xuân Mãn, Đồng Bục, Tú Đoạn, Quan Bản, Hữu Khánh, thị trấn Lộc Bình - huyện Lộc Bình -Công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới 35kV, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 143 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã: Xuân Mãn, Đồng Bục, Tú Đoạn, Quan Bản, Hữu Khánh, thị trấn Lộc Bình - huyện Lộc Bình-Công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới 35kV, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 144 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã: Xuân Mãn, Đồng Bục, Tú Đoạn, Quan Bản, Hữu Khánh, thị trấn Lộc Bình - huyện Lộc Bình-Công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới 35kV, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 145 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã: Xuân Mãn, Đồng Bục, Tú Đoạn, Quan Bản, Hữu Khánh, thị trấn Lộc Bình - huyện Lộc Bình-Công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới 35kV, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 146 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA các xã: Xuân Mãn, Đồng Bục, Tú Đoạn, Quan Bản, Hữu Khánh, thị trấn Lộc Bình - huyện Lộc Bình-Công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới 35kV, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 147 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 85 | |
| 148 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang các xã: Xuân Mãn, Đồng Bục, Tú Đoạn, Quan Bản, Hữu Khánh, thị trấn Lộc Bình - huyện Lộc Bình-Công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới 35kV, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 149 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang các xã: Xuân Mãn, Đồng Bục, Tú Đoạn, Quan Bản, Hữu Khánh, thị trấn Lộc Bình - huyện Lộc Bình-Công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới 35kV, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 150 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang các xã: Xuân Mãn, Đồng Bục, Tú Đoạn, Quan Bản, Hữu Khánh, thị trấn Lộc Bình - huyện Lộc Bình-Công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới 35kV, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 151 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang các xã: Xuân Mãn, Đồng Bục, Tú Đoạn, Quan Bản, Hữu Khánh, thị trấn Lộc Bình - huyện Lộc Bình-Công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới 35kV, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 152 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang các xã: Xuân Mãn, Đồng Bục, Tú Đoạn, Quan Bản, Hữu Khánh, thị trấn Lộc Bình - huyện Lộc Bình-Công trình Nâng cao năng lực cấp điện lưới 35kV, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Lộc Bình, Đình Lập năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 153 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 30 | |
| 154 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Công Sơn - huyện Cao Lộc- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 155 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Công Sơn - huyện Cao Lộc- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 156 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Công Sơn - huyện Cao Lộc- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 157 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Công Sơn - huyện Cao Lộc- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 158 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Công Sơn - huyện Cao Lộc- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 159 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 23 | |
| 160 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang Xã Công Sơn - huyện Cao Lộc- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 161 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang Xã Công Sơn - huyện Cao Lộc- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 162 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang Xã Công Sơn - huyện Cao Lộc- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 163 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang Xã Công Sơn - huyện Cao Lộc- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 164 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang Xã Công Sơn - huyện Cao Lộc- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 165 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 42 | |
| 166 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Yên Phúc, Tràng Phái - huyện Văn Quan- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 167 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Yên Phúc, Tràng Phái - huyện Văn Quan- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 168 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Yên Phúc, Tràng Phái - huyện Văn Quan- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 169 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Yên Phúc, Tràng Phái - huyện Văn Quan- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 170 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã: Yên Phúc, Tràng Phái - huyện Văn Quan- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 171 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 33 | |
| 172 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang Các xã: Yên Phúc, Tràng Phái - huyện Văn Quan- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 173 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang Các xã: Yên Phúc, Tràng Phái - huyện Văn Quan- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 174 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang Các xã: Yên Phúc, Tràng Phái - huyện Văn Quan- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 175 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang Các xã: Yên Phúc, Tràng Phái - huyện Văn Quan- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 176 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang Các xã: Yên Phúc, Tràng Phái - huyện Văn Quan- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 177 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 10 | |
| 178 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn - huyện Tràng Định- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 179 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn - huyện Tràng Định- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 180 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn - huyện Tràng Định- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 181 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn - huyện Tràng Định- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 182 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần ĐZ Trung áp và TBA Thị trấn - huyện Tràng Định- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 183 | Trích đo thửa đất diện tích dưới | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 7 | |
| 184 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) Phần hành lang Thị trấn - huyện Tràng Định- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 185 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) Phần hành lang Thị trấn - huyện Tràng Định- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 186 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) Phần hành lang Thị trấn - huyện Tràng Định- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 187 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) Phần hành lang Thị trấn - huyện Tràng Định- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 188 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) Phần hành lang Thị trấn - huyện Tràng Định- Công trình Kết nối mạch vòng giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Cao Lộc, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Quan năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 189 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan-Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 22 | |
| 190 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 20 | |
| 191 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 6 | |
| 192 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 2 | |
| 193 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan 3000m2- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 2 | |
| 194 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần hành lang Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 15 | |
| 195 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần hành lang Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 15 | |
| 196 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần hành lang Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 6 | |
| 197 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần hành lang Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 198 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần hành lang Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 199 | Trích đo thửa đất diện tích >3000 m2 đến 10000m2 Phần hành lang Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 200 | Trích đo thửa đất diện tích từ 1ha đến 10 ha Phần hành lang Các xã Yên Phúc, Tri Lễ, Điềm He, Thị Trấn Văn Quan - huyện Văn Quan- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 201 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 202 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 203 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 204 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 205 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 206 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 207 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 208 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 209 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 210 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 211 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 212 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 213 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 214 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 215 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 216 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần hành lang Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 217 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần hành lang Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 218 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần hành lang Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 219 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần hành lang Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 220 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần hành lang Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 221 | Trích đo thửa đất diện tích >3000 m2 đến 10000m2 Phần hành lang Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 222 | Trích đo thửa đất diện tích từ 1ha đến 10 ha Phần hành lang Các xã Tân Văn, Mông Ân, Thị Trấn Bình Gia - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 223 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần hành lang Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 224 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần hành lang Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 225 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần hành lang Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 226 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần hành lang Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 227 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần hành lang Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 228 | Trích đo thửa đất diện tích >3000 m2 đến 10000m2 Phần hành lang Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 229 | Trích đo thửa đất diện tích từ 1ha đến 10 ha Phần hành lang Xã Thiện Thuật - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 230 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần hành lang Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 231 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần hành lang Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 232 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần hành lang Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 233 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần hành lang Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 234 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần hành lang Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 235 | Trích đo thửa đất diện tích >3000 m2 đến 10000m2 Phần hành lang Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 236 | Trích đo thửa đất diện tích từ 1ha đến 10 ha Phần hành lang Xã Thiện Hòa - huyện Bình Gia- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 237 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 238 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 239 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 240 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 241 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 242 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 243 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 244 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 245 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 246 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 247 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA các Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 4 | |
| 248 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA các Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 3 | |
| 249 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA các Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 250 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA các Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 251 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần ĐZ Trung áp và TBA các Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 252 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần hành lang Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 253 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần hành lang Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 254 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần hành lang Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 255 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần hành lang Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 256 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần hành lang Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 257 | Trích đo thửa đất diện tích >3000 m2 đến 10000m2 Phần hành lang Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 258 | Trích đo thửa đất diện tích từ 1ha đến 10 ha Phần hành lang Các xã Bắc Sơn, xã Chiến Thắng - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 259 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần hành lang Các xã Bắc Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 260 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần hành lang Các xã Bắc Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 261 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần hành lang Các xã Bắc Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 262 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần hành lang Các xã Bắc Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 263 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần hành lang Các xã Bắc Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 264 | Trích đo thửa đất diện tích >3000 m2 đến 10000m2 Phần hành lang Các xã Bắc Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 265 | Trích đo thửa đất diện tích từ 1ha đến 10 ha Phần hành lang Các xã Bắc Xã Vũ Lễ, Xã Hưng Vũ - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 266 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 Phần hành lang Các xã Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 267 | Trích đo thửa đất diện tích >100 m2 đến 300m2 Phần hành lang Các xã Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 268 | Trích đo thửa đất diện tích >300 m2 đến 500m2 Phần hành lang Các xã Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 269 | Trích đo thửa đất diện tích >500 m2 đến 1000m2 Phần hành lang Các xã Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 270 | Trích đo thửa đất diện tích >1000 m2 đến 3000m2 Phần hành lang Các xã Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 271 | Trích đo thửa đất diện tích >3000 m2 đến 10000m2 Phần hành lang Các xã Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn - Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | |
| 272 | Trích đo thửa đất diện tích từ 1ha đến 10 ha Phần hành lang Các xã Xã Tân Tri, xã Trấn Yên, xã Nhất Hòa - huyện Bắc Sơn- Công trình Cấy TBA CQT lưới điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Văn Quan, Bình Gia, Bắc Sơn năm 2022 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là860.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 170.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trích lục, đo vẽ địa chính lập hồ sơ phục vụ GPMB Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công tác trích đo địa chính | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 5 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm công tác trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 4 | Phải có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai hoặc các ngành nghề khác liên quan;- Có thời gian liên tục công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 3 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự tại hiện trường | 4 | -Phải có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB, thu hồi và giao đất tối thiểu 01 năm;-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị vệ tinh GPS | Màn hình màu, giao diện có nút ấn có thể được sử dụng dễ dàng với găng tay hoặc chỉ bằng cách chạm cảm ứng và các tính năng đều được ghi chú rõ rang; có bộ nhớ để lưu trữ dữ liệu bản đồ, các điểm mốc, tuyến đường; có tính năng khí áp - cao độ kế cho phép người dùng ước lượng độ cao khi máy định vị GPS không nhận tín hiệu vệ tinh chuẩn; có la bàn điện tử; có bộ vi xử lý độ nhạy cao; Có truyền dữ liệu không dây; có radio hai chiều. | 4 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Đầy đủ các tính năng để phục vụ các công tác công tác đo đạc địa chính, đo đạc khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ địa hình và xuất sang các định dạng file số liệu khác nhau như file CAD để dễ dàng quản lý trên hệ thống máy tính điện tử. | 4 |
| 3 | Máy tính phục vụ công tác trích đo địa chính | Có cấu hình phù hợp để phục vụ công tác trích đo địa chính | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi