Gói thầu: Thi công xây dựng (phần đường+ cống hộp lớn đoạn Km0-Km3+278) và các chi phí khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172575-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 03:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng (phần đường+ cống hộp lớn đoạn Km0-Km3+278) và các chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20211168320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 03:19:00 đến ngày 2021-12-13 03:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 281,677,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.535096E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2251595E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:5.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:a) Loại công trình: Công trình giao thông; b) Hợp đồng xây lắp bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc như sau:- Đã thi công đào đất, đắp đất và đắp cát các loại;- Đã thi công lớp mặt/móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công xử lý nền đất yếu bằng phương pháp cắm cọc bấc thấm và kết hợp vải địa kỹ thuật;- Đã thi công hạng mục cống dọc bê tông cốt thép khẩu độ > 1,0m;- Đã thi công các hạng mục an toàn giao thông (biển báo, dải phân cách, vạch sơn…).5.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp > 197,17 tỷ đồng.5.3 Trường hợp khác:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 197.174.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích > 1,63m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc > 3,2m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi có công suất > 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm > 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san > 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bê tông nhựa > 130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắm bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (phần đường+ cống hộp lớn đoạn Km0-Km3+278) và các chi phí khác
Đầu tư xây dựng đường vành đai I (đoạn từ xã Liên Hồng đến xã Ngọc Sơn)
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Đường Bộ Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đại Học Giao Thông Vận Tải Thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng FIDIC. Đia chỉ: Tầng 2, 30-B-TT6 Khu đô thị Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư XDCB thành phố Hải Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu và các tài liệu đăng ký, đãng kiểm, kiêm định máy móc, thiết bị còn hạn đến thời điểm đóng thầu đôi với các máy móc, thiết bị có yêu cầu đàng ký, đăng kiểm và kiêm định và các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương; Số 106 Trần Hưng Đạo, P. Trần Phú, Thành phố Hải Dương, Hải Dương (Điện thoại: 02203 855 763);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG THÔNG THƯỜNG
1Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V99.114,2616m3
2Đào nền, đào cấp đất cấp 1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V682,3247m3
3Đào khuôn đất C1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3.314,1629m3
4Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V155,2279m3
5Đắp bao bằng đất K90 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V34.520,8261m3
6Đắp cát K95 bằng máy (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V40.584,2236m3
7Đắp đất K98 nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25.554,1839m3
B ĐẮP ĐẤT GPC
1Đắp đất tận dụng DPC K85Mô tả kỹ thuật theo chương V26.367,8099m3
2Đắp cát tận dụng DPC K85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224,6806m3
3Vận chuyển đất TD để đắp gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V31.348,3962m3
4Vận chuyển đất TD từ dỡ gia tải để đắp TD đắpMô tả kỹ thuật theo chương V28.213,5566m3
5Vận chuyển cát TD từ dỡ gia tải để đắp TD DPCMô tả kỹ thuật theo chương V109.206,4617m3
6Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V9.232,2824m3
7Vận chuyển cát đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V12.134,0513m3
8Vận chuyển đất C4 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V167,968m3
C GIA CỐ TALUY
1Đá hộc xây VXM 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V56,15m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V20,99m3
3Đá hộc xây VXM 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
5Đào đất chân khay C1Mô tả kỹ thuật theo chương V37,61m3
6Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
7Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V1.377,5m
8Kè gia cố BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V170m
9Bê tông kè 20MPaMô tả kỹ thuật theo chương V158,571m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V16,1523m3
11Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m
12Vải ĐKT ngăn cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V482,918m2
D XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Chiều dài gập đầu bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V29.577m
2Chiều dài thi công bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V787.254,435m
3Vải ĐKT ngăn cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V181.935,6606m2
4Đắp cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo chương V69.022,2675m3
5Đắp cát hạt nhỏ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V137.159,5807m3
6Đắp gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V129.025,7538m3
7Đắp gia tải cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V121.340,513m3
8Đắp gia tải bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V10.528,7798m3
9Đắp bao gia tải bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V20.819,6164m3
10Dỡ tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V121.340,513m3
11Dỡ tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V31.348,3962m3
12Đắp cát bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo chương V46.227,724m3
13Đắp phụ lề (Phía DPC) K95 = đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V6.844,284m3
14Đóng cọc gỗ 10x10x170cm đo chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
15Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
16Sản xuất và lắp đặt bàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6.029,52kg
17Ống thép D50mm, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V618,88m
18Ống nhựa D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V618,88m
19Măng sông ren thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V528cái
20Đầu nối thẳng nhựa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V528cái
21Nắp chụp ống nhựa D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
22Đá dăm 1x2 cửa lọcMô tả kỹ thuật theo chương V570,6m3
23Vải ĐKT ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V6.847,2m2
24Đào rãnh đất C1 thoát nước cố kếtMô tả kỹ thuật theo chương V828,576m3
E MẶT ĐƯỜNG TUYẾN TUYẾN CHÍNH
1Bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V87.769,6282m2
2Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V89.070,2498m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V86.463,3722m2
4Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V82.170,2m2
5Cấp phối ĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V14.111,2568m3
6Cấp phối ĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V29.408,9503m3
7Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V25.007,8914tấn
8Cát đen gia cố 8% XMMô tả kỹ thuật theo chương V477,5603m3
9Vận chuyển cát đen gia cố XM8%Mô tả kỹ thuật theo chương V477,5603m3
F MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI HOÀN THIỆN NÚT GIAO ĐƯỜNG 62M
1Bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V263,39m2
2Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V263,39m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V263,39m2
4Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V263,39m2
5Cấp phối ĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V47,4102m3
6Cấp phối ĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,4102m3
7Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V75,6983tấn
8Cát đen gia cố 8% XMMô tả kỹ thuật theo chương V65,8475m3
9Vận chuyển cát đen gia cố XM8%Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8475m3
G MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO
1Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.361,6814m2
2Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.219,05m2
3Cấp phối ĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V194,0881m3
4Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V226,3115tấn
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hình tròn D0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V38biển
2Biển báo hình tam giác cạnh 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V31biển
3Biến báo I.414a,b, KT 3,2x2m trên cột vươnMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
4Biến báo R.411, KT 2,85x1,10m trên cột vươnMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
5Biến báo R.411, KT 2,2x1,10m trên cột vươnMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
6Biến báo R.415, KT 1,80x3,25m trên cột vươnMô tả kỹ thuật theo chương V10biển
7Biển I.434a (KT=0,8x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
8Biển chữ viết (KT 0,8x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
9Biển hình vuông I.409, I.423b (KT 0,6x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V29biển
10Biển S.509 (KT 0,6x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11biển
11Cột biển báo thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V84cột
12Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V292,07m
13Bê tông móng 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
14Cột cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
15Sản xuất cột cần vươn (Thép ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.074,284kg
16Sản xuất cột cần vươn (Thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.380,392kg
17Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.380,392kg
18Bu lông mạ kẽm M30x1150Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
19Bu lông M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V416cái
20Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040cái
21Lắp dựng cột cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V19.454,676kg
22Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V78m3
23Bê tông móng 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V78m3
24Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V312m2
25Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4.592,5146m2
26Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V65,198m2
27Vạch sơn kẻ đường dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V322,2m2
28Bê tông nhựa C12,5 đắp gồMô tả kỹ thuật theo chương V4,3428m3
29Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V10,5269tấn
30Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,404m2
31Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V9,8175m2
32Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9,8175m2
33Vạch sơn kẻ đường dày 8mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V11,274m2
34Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V740m
35Tấm sóng giữa 6330x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V103tấm
36Tấm sóng giữa 4320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V30tấm
37Tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
38Tấm nối 678x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
39Trụ đỡ tôn sóng D141x4,5x2.150mmMô tả kỹ thuật theo chương V262cột
40Trụ đỡ tôn sóng D141x4.5x1.660mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
41Bản đệm 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V272cái
42Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
43Nắp D146,3x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V272cái
44Bu lông D16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.766cái
45Bu lông D18x180Mô tả kỹ thuật theo chương V272cái
46Lắp đặt tấm sóngMô tả kỹ thuật theo chương V740m
47Ép cọc trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V272cọc
48Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V522viên
I THOÁT NƯỚC DỌC
1Cung cấp ống cống D0,6m, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V680m
2Lắp đặt ống cống D0,6m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V272đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông D=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V816cái
4Nối cống BT D0,6m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V249mối nối
5Cung cấp ống cống D0,8m, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V765m
6Lắp đặt ống cống D0,8m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V306đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông D=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V918cái
8Nối cống BT D0,8m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V283mối nối
9Cung cấp ống cống D1,0m, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V982,5m
10Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V393đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1.179cái
12Nối cống BT D1,0m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V361mối nối
13Cung cấp ống cống D1,2m, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V297,5m
14Lắp đặt ống cống D1,25m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V119đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông D=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V357cái
16Nối cống BT D1,2m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V109mối nối
17Cung cấp ống cống D1,5m, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
18Lắp đặt ống cống D1,5m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V440đoạn ống
19Lắp đặt khối móng bê tông D=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.320cái
20Nối cống BT D1,5m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V410mối nối
21Cung cấp ống cống D1,8m, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V2.214,5m
22Lắp đặt ống cống D1,8m, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1.109đoạn ống
23Lắp đặt khối móng bê tông D=1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V3.327cái
24Nối cống BT D1,8m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1.036mối nối
25Đào cát bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V49.702,6494m3
26Đắp trả cống dọc K95 bằng cát TDMô tả kỹ thuật theo chương V32.332,203m3
27Hố ga cống dọc thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V196hố
28Đáy hố ga (đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V196hố
29Cốt thép CB240-T tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V284,2155kg
30Cốt thép CB300-V (D=10) tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V15.199,2829kg
31Bê tông 20Mpa tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V119,6517m3
32Ván khuôn tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V263,8332m2
33Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V81,9146m3
34Thân ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V196hố
35Cốt thép CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V759,018kg
36Cốt thép CB300-V (D=10) hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V26.947,9161kg
37Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.438,1464kg
38Bê tông 20Mpa hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V285,3614m3
39Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3.496,0015m2
40Nắp hố ga (lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V196tấm
41Cốt thép CB240-T tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V165,39kg
42Cốt thép CB300-V (D=10) tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V9.431,6374kg
43Bê tông 20Mpa tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V97,0725m3
44Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V364,0572m2
45Lắp đặt tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V196ck
46Cốt thép CB240-T tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V183,5385kg
47Cốt thép CB300-V (D=10) tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V12.515,919kg
48Bê tông 20Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V101,3133m3
49Ván khuôn đổ tại chỗ thân hốMô tả kỹ thuật theo chương V1.233,745m2
50Nắp gang 950x950, miệng D800, TT 25TMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
51Lắp đặt khung và nắp ga gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V196ck
52Cửa thu nước (lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
53Cốt thép CB240-T máng thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.908,6793kg
54Cốt thép CB300-V (D=10) máng thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V628,8464kg
55Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5.320,224kg
56Bê tông 20Mpa máng thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V55,2642m3
57Bê tông đệm 12,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V13,3655m3
58Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V408,4642m2
59Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V196ck
60Tấm chắn rác gang 1000x300, TT 25TMô tả kỹ thuật theo chương V196bộ
61Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V196ck
62Cống tròn BTCT D=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
63Lắp đặt ống cống D0,3m, tải trọng C, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
64Lắp đặt khối móng bê tông D=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
65Nối cống BT D0,3m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
J THOÁT NƯỚC NGANG BẰNG BTCT D=0,8M
1Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
2Lắp đặt ống cống D0,8m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông D=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
K CỐNG TRÒN BTCT D=1,0M
1Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V215m
2Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V86đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V333cái
4Nối cống BT D1,0m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V73mối nối
L CỐNG TRÒN BTCT D=1,0M L=1M, MÓNG ĐÚC TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V42ck
2Bê tông cống đúc sẵn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
3Cốt thép CB240-T ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V362,46kg
4Cốt thép D=10 CB300-V ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.588,44kg
5Ván khuôn BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V295,68m2
6Quét nhựa bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V235,2m2
7Lắp đặt ống cống D≤1,0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V42đoạn ống
8Đế cống đúc sẵn, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V41ck
9Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V15,457m3
10Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V128,74m2
11Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V617,87kg
12Lắp đặt khối móng bê tông D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
M CỐNG HỘP BTCT 1,0X1,0M MUA THƯƠNG PHẨM
1Cung cấp cống hộp BxH=1,0x1,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V39m
2Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V39đoạn ống
N CỐNG HỘP BTCT 1,0X1,0M ĐÚC TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Thân cống L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V266ck
2Bê tông cống đúc sẵn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V255,36m3
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V48.755,14kg
4Ván khuôn BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.638,72m2
5Quét nhựa bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2.170,56m2
6Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V266đoạn ống
7Đế cống đúc sẵn, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V206ck
8Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V88,374m3
9Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V241,432m2
10Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4.087,04kg
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V206ck
12Bản quá độ, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V45ck
13Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
14Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V30,15kg
15Cốt thép D=10 CB300-V tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V299,7kg
16Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.023,3kg
17Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
18Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V45ck
O CỐNG HỘP BTCT 1,2X1,2M MUA THƯƠNG PHẨM
1Cung cấp cống hộp BxH=1,2x1,2m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V42m
2Lắp đặt cống hộp 1,2x1,2m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V42đoạn ống
3Đế cống đúc sẵn, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V44ck
4Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V18,04m3
5Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V53,68m2
6Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V922,24kg
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V44ck
P CỐNG HỘP BTCT 1,25X1,25M ĐÚC TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V122ck
2Bê tông cống đúc sẵn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V178,12m3
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V33.352,36kg
4Ván khuôn BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.461,56m2
5Quét nhựa bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.237,08m2
6Lắp đặt cống hộp 1,25x1,25m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V122đoạn ống
7Đế cống đúc sẵn, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V125ck
8Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V52,25m3
9Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V155m2
10Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.560kg
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V125ck
Q CỐNG HỘP BTCT 1,5X1,5M MUA THƯƠNG PHẨM
1Cung cấp cống hộp BxH=1,2x1,2m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V39m
2Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m, tải trọng C, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V39đoạn ống
3Đế cống đúc sẵn, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26ck
4Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V15,496m3
5Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36,296m2
6Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V714,74kg
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V26ck
R CỐNG HỘP BTCT 2,0X2,0M MUA THƯƠNG PHẨM
1Cung cấp cống hộp BxH=2x2m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V81m
2Lắp đặt cống hộp 2,0x2,0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V81đoạn ống
S CỐNG HỘP BTCT 2,0X2,0M ĐÚC TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V42ck
2Bê tông cống đúc sẵn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V109,2m3
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V15.488,76kg
4Ván khuôn BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V771,96m2
5Quét nhựa bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V630m2
6Lắp đặt cống hộp 2,0x2,0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V42đoạn ống
7Đế cống đúc sẵn, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V86ck
8Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V66,65m3
9Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V140,696m2
10Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3.043,54kg
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V86ck
T CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông ống cống đổ tại chỗ 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V22,69m3
2Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4.110,7kg
3Ván khuôn đổ tại chỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,03m2
4Tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V74ck
5Bê tông tấm nắp 12,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V15,7399m3
6Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.074,85kg
7Cốt thép D=10 CB300-V tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18,06kg
8Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V851,99kg
9Ván khuôn thép đổ tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V62,9424m2
10Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V74ck
11Bê tông 12,5Mpa rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V83,1777m3
12Bê tông 12,5Mpa đầu cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,6609m3
13Bê tông 12,5Mpa móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V103,7922m3
14Chét vữa khe nối XM 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V40,3899m3
15Ván khuôn đổ tại chỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V658,5181m2
16Ván khuôn đổ tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V256,8354m2
17Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V206,1676m3
18Đóng cọc tre L≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V106.955m
19Đào đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18.350,8425m3
20Đào cát bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9.402,9467m3
21V.chuyển đất đổ đi, đất C1, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V18.350,8425m3
22Đắp trả cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V24.387,0521m3
23Đắp cát K95 bằng cát TD từ đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9.402,9467m3
24Đắp cát K95 bằng cát TD từ dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V14.984,1054m3
U HỐ GA CỐNG NGANG
1Cốt thép CB240-T tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V71,6505kg
2Cốt thép CB300-V (D=10) tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V3.977,3227kg
3Bê tông 20Mpa tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V38,9948m3
4Ván khuôn tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V75,7152m2
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,7719m3
6Cốt thép CB240-T hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V906,7035kg
7Cốt thép CB300-V (D=10) hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V24.688,2616kg
8Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.547,136kg
9Bê tông 20Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V315,5918m3
10Ván khuôn đổ tại chỗ thân hốMô tả kỹ thuật theo chương V3.438,1776m2
11Tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V202tấm
12Cốt thép CB240-T tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V77,7555kg
13Cốt thép CB300-V (D=10) tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.817,0246kg
14Bê tông 20Mpa tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V27,0014m3
15Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V138,6072m2
16Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V202ck
V CẢI MƯƠNG ĐẤT
1Mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.816,39m
2Đào đất cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2.664,667m3
3Đắp đất cải mương K85 bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V3.680,3377m3
W CẢI MƯƠNG XÂY
1Mương xâyMô tả kỹ thuật theo chương V63,77m
2Đào đất cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4521m3
3Đắp đất cải mương K85 bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V210,8637m3
4Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V47,8275m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2032m3
6Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V331,604m2
7Khe phòng lún 1cm bằng đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0004m3
8Thanh chống BTCT 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Bê tông 16Mpa thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,406m3
10Cốt thép CB300-V (D=10) thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V44,1kg
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
12Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL Mô tả kỹ thuật theo chương V14ck
13Giàn van mương xây BxH=1,0x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Sản xuất khung giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V128,21kg
15Lắp đặt khung giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V128,21kg
16Bê tông 20Mpa tấm chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
17Cốt thép CB240-T tấm chắnMô tả kỹ thuật theo chương V12,02kg
18Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
19Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
20Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL 50-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
21Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,94m2
22Bu lông D16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
23Bu lông D60, L=1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Máy đóng mở V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bê tông 20Mpa móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
26Ván khuôn móng giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
X RÃNH THU NƯƠC SIÊU CAO
1Rãnh thu nước siêu caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.104,55m
2Thân rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.104,55m
3Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V16.447,0121kg
4Bê tông 20Mpa rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V178,7568m3
5Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.177,499m2
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V66,273m3
Y TẤM NẮP RÃNH LẮP GHÉP
1Tấm nắp rãnh lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1.105ck
2Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V6.363,3902kg
3Bê tông 20Mpa tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V55,2275m3
4Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V342,31m2
5Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL 50-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.105ck
Z CỐNG THOÁT NƯỚC SIÊU CAO: CỐNG TRÒN BTCT D=0,3M
1Lắp đặt ống cống D0,3m, tải trọng C, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V65đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông D=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V241cái
3Nối cống BT D0,3m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V53mối nối
AA HỐ THU NƯỚC SIÊU CAO
1Thân ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V12ck
2Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V513,7958kg
3Bê tông 20Mpa hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,9277m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Nắp hố ga (lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
7Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8233kg
8Bê tông 20Mpa tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
9Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
10Lắp đặt tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V12ck
AB XỬ LÝ CỐNG KỸ THUẬT ĐƯỜNG 62M
1Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,74m3
2Bê tông 20Mpa hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
4Cốt thép CB240-T hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8305kg
5Cốt thép CB300-V (D=10) hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V100,1021kg
6Nắp gang 950x950, miệng D800, TT 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt khung và nắp ga gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
AC VỈA HÈ
1Vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V28.313,015m2
2Lát gạch bê tông vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V28.313,015m2
3Cát vàng gia cố XM 6% dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.415,6508m3
4Vận chuyển cát vàng gia cố XM 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.415,6508m3
AD BÓ VỈA HÈ, RÃNH ĐAN CÁC LOẠI
1Bó vỉa hè loại 1A, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V6.450ck
2Bó vỉa hè loại 1B, L=0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V299ck
3Bó vỉa chống trượt HI_BRICH-02 KT 12,5x30x100cm M500Mô tả kỹ thuật theo chương V6.525m
4Vữa đệm 8Mpa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,747m3
5Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V521,382m3
6Tấm đan rãnh loại 1A (0,3*0,5*0,06)mMô tả kỹ thuật theo chương V12.900ck
7Tấm đan rãnh loại 1B (0,3*0,25*0,06)mMô tả kỹ thuật theo chương V299ck
8Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V117,4455m3
9Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.258,134m2
10Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.935m2
11Bó gáy vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V6.525,1m
12Bê tông bó gáy hè 12,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V287,1044m3
13Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V104,4016m3
14Bó vỉa DPC loại 2A, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V6.369ck
15Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.013m
16Vữa đệm 8Mpa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,508m3
17Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V150,19m3
18Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V161m
19Vữa đệm 8Mpa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5796m3
20Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,703m3
21Sơn bó vỉa đảo (1 lớp lót. 1 lớp phủ PQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V489,74m2
AE DẢI PHÂN CÁCH BTCT
1Dải phân cách loại 1, L = 3mMô tả kỹ thuật theo chương V62ck
2Bê tông DPC đúc sẵn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V44,888m3
3Cốt thép CB300-V dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V2.338,02kg
4Ván khuôn thép DPCMô tả kỹ thuật theo chương V361,46m2
5Cốt thép mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V202,864kg
6Thép tấm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.293,94kg
7Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637m3
8Vữa XM đệm 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
9Lắp đặt dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V62ck
10Dải phân cách loại 3, L = 3mMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
11Bê tông DPC đúc sẵn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
12Cốt thép CB300-V dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V118,272kg
13Ván khuôn thép DPCMô tả kỹ thuật theo chương V17,86m2
14Cốt thép mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V13,088kg
15Thép tấm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V83,48kg
16Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106m3
17Vữa XM đệm 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
18Lắp đặt dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
19Bó vỉa DPC loại 2A, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V521ck
20Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V521m
21Vữa đệm 8Mpa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8756m3
22Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,983m3
23Gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V1.896,95m2
24Lát gạch bê tông vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.896,95m2
25Cát vàng gia cố XM 6% dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,8475m3
26Vận chuyển cát vàng gia cố XM 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8475m3
27Sơn bó vỉa đảo (1 lớp lót 1 lớp phủ PQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,6443m2
AF CÔNG TRÌNH TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1Bờ quai chắn nước phục vụ thi công đoạn qua ao hồMô tả kỹ thuật theo chương V88m
2Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V66m3
3Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V264m2
4Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.335m
5Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.335m
6Nhổ cọc tre luồngMô tả kỹ thuật theo chương V1.335m
7Tre giằngMô tả kỹ thuật theo chương V528m
8Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V66m3
9Cống tạm phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.037,5m
10Cống tròn D=1,0m BTCT (Khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037,5m
11Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V415ck
12Đào đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.257,67m3
13Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V322,21m3
14Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.515m
15Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.515m
16Tre giằngMô tả kỹ thuật theo chương V595,2m
17Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V297,6m2
18Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4m3
19Đắp cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V816m3
20Nhổ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V1.515m
21Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2.065,93m3
22Tháo dỡ ống cống D1,0m (tính 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V415ck
23Cấp phối ĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V3.277,1865m3
24Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V4.907,0481m3
25Đắp đất bao K85 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V15.815,7134m3
26Cống tròn D=0,6m BTCT (Khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V755m
27Lắp đặt ống cống D0,6m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V302ck
28Đế cống D0,6 (Khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V604ck
29Lắp đặt khối móng bê tông D=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V604ck
30Tháo dỡ ống cống D0,6m (tính 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V302ck
31Tháo dỡ đế cống D0,6m (tính 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V604ck
AG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cung cấp biển báo chữ nhật I406: BxH=120x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
2Cung cấp biển báo tam giác (W.227,W203): B=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
3Cung cấp biển báo tròn (R.301 b,c): D=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V19biển
4Cung cấp biển chữ nhật (S.501): BxH=40x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
5Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V99,26m
6Lắp đặt biển báo hiệu hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
7Lắp đặt biển báo hiệu chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V7biển
8Lắp đặt biển báo hiệu hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V19biển
9Cọc tiêu di độngMô tả kỹ thuật theo chương V583cọc
10Ống nhựa D80, mỗi cọc dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V699,6m
11Bê tông 16Mpa bệ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8705m3
12Vữa XM 10Mpa lấp lòng ống nhựa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3412m3
13Giấy dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V65,9023m2
14Ván khuôn đếMô tả kỹ thuật theo chương V104,94m2
15Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800công
16Máy bộ đàm (KH 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Gậy chỉ huy giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Đèn Pin sạc điện (KH 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19CòiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Quần áo mưaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Băng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
24Dây căng ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V27.500m
25Chóp nón cao suMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Rào chắn di động (KH 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AH CỐNG HỘP LỚN KM0+627,5
1Bê tông móng cống 30Mpa (bằng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9267m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V157,7748m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V157,7748m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V169,9317m2
5Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193tấn
6Cốt thép CB400-V móng D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1577tấn
7Cốt thép CB400-V móng D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
8Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V33,0811m3
9Bê tông thân cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V143,5576m3
10SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V147,1465m3
11V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V147,1465m3
12Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2509tấn
13Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2427tấn
14Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V678,0013m2
15Bê tông bản nắp cống 30Mpa (sử dụng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,1048m3
16SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V137,4574m3
17V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V137,4574m3
18SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
19SX và LD cốt thép bản nắp DMô tả kỹ thuật theo chương V15,6487tấn
20SX và LD cốt thép bản nắp D>18mm (CB400_V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
21Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V330,6021m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V39,951m3
23SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V40,9497m3
24V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V40,9497m3
25Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
26Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,629tấn
27Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V176,851m2
28Lắp tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16m
29Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4,4692tấn
30Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4,4692tấn
31Thép hình phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9245tấn
32Lắp đặt phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9245tấn
33Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,3152m3
34Bê tông sân cống 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V37,1m3
35SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V38,0275m3
36V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V38,0275m3
37Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
38Cốt thép CB400-V móng cống D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816tấn
39Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
40Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,6305m3
41Đá hộc xây vữa M100, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V91,47m3
42Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V60,98m3
43Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V32,4428m3
44Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V66,1622m3
45Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V29.100m
46Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,2676m3
47Lắp tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
48Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V14,544m3
49Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V14,544m3
50Bê tông bản quá độ 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V57,1261m3
51SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V58,5542m3
52V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V58,5542m3
53Bê tông đệm 10Mpa trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V19,5817m3
54Cốt thép CB400-V móng D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1833tấn
55Cốt thép CB400-V móng cống D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3003tấn
56Cốt thép CB240-T móng D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2228tấn
57Ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V57,2007m2
58Đay tẩm nhựa (Bi tum chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2485m3
59Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V341,8715m3
60Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V3.076,8438m3
61Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5.022,1179m3
62Phần khối lượng không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2.858,119m3
63Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2.858,119m3
64Đắp bờ vây đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V378,75m3
65Vận chuyển đất trong nội tuyến để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V405,2625m3
66Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V378,75m3
67Đào kênh dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V364,5m3
68V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V364,5m3
69Lắp đặt và tháo dỡ cống tạm D=1,5m (hs 1,6 cho NC,M)Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
70Sản xuất hệ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,9711tấn
71Khấu hao hệ đà giáo thép (1,5%x3tháng+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8052tấn
72LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,8052tấn
AI CỐNG HỘP LỚN KM1+147
1Bê tông cọc 30Mpa hệ số hao hụt cọc 1,01*1,005Mô tả kỹ thuật theo chương V707,2735m3
2Cốt thép CB240-T cọc D≤10 hệ số hao hụt cọc 1,01*1,005Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0606tấn
3Cốt thép CB400-V cọc D≤18 hệ số hao hụt cọc 1,01*1,005Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4509tấn
4Cốt thép CB240-T cọc D>18 hệ số hao hụt cọc 1,01*1,005Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0704tấn
5Thép khác (chôn trong bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1548tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,1548tấn
7Mối nối cọc 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V388mối nối
8Ván khuôn cọc hệ số hao hụt cọc 1,01*1,005Mô tả kỹ thuật theo chương V704,8m2
9Ép cọc 40x40 bằng robotMô tả kỹ thuật theo chương V4.405m
10Cọc dẫn (Khấu hao 1,17%*(2/5)tháng+3,5%*(97/5) lần)_ sản xuất 5 bộ do thời gian thi công 1 bộ lớn hơn 70%.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8121tấn
11Ép cọc dẫn hế số 1,05 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V436,5m
12Ép cọc dẫn hế số 1,05 phần không ngập đất (K=0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5m
13Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V436,5m
14Quét nhựa đường hai lớpMô tả kỹ thuật theo chương V254,528m2
15Đập đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,864m3
16V/C đất cấp 4 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V10,864m3
17Bê tông móng cống 30Mpa (bằng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V376,3219m3
18SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V385,7299m3
19V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V385,7299m3
20Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V270,7671m2
21Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5059tấn
22Cốt thép CB400-V móng D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4334tấn
23Cốt thép CB400-V móng D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2677tấn
24Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V73,2338m3
25Bê tông thân cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V334,0004m3
26SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V342,3504m3
27V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V342,3504m3
28Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
29Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9178tấn
30Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.135,0088m2
31Bê tông bản nắp cống 30Mpa (sử dụng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V352,8607m3
32SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V361,6823m3
33V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V361,6823m3
34SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4498tấn
35SX và LD cốt thép bản nắp DMô tả kỹ thuật theo chương V9,9987tấn
36SX và LD cốt thép bản nắp D>18mm (CB400_V)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4719tấn
37Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V811,301m2
38Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V103,54m3
39SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V106,1285m3
40V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V106,1285m3
41Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
42Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,535tấn
43Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V453,7027m2
44Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805m3
45Lắp tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22m
46Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13,8769tấn
47Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13,8769tấn
48Thép hình phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5202tấn
49Lắp đặt phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5202tấn
50Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V19,6886m3
51Bê tông sân cống 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V80,76m3
52SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V82,779m3
53V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V82,779m3
54Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
55Cốt thép CB400-V móng cống D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V6,442tấn
56Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V48,16m2
57Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V39,3772m3
58Đá hộc xây vữa M100, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V216,7408m3
59Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V144,4938m3
60Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V96,9414m3
61Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V146,4675m3
62Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V27.884,7518m
63Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,6064m3
64Lắp tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V104,1m
65Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V485,5422m3
66Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V4.369,8798m3
67Đắp đất tạo mặt bằng thi công bãi đúc và chứa cọc đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V512m3
68V/C đất cấp 1 về bãi trữ để đắp tận dụng 0,3KmMô tả kỹ thuật theo chương V547,84m3
69Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
70Bê tông đệm 10Mpa trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
71Thanh thải mbMô tả kỹ thuật theo chương V539m3
72V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
73Đào hố móng đất C1 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8.028,9886m3
74Phần khối lượng không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5.360,1417m3
75Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V5.360,1417m3
76Đắp bờ vây đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V253,46m3
77Vận chuyển đất trong nội tuyến để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V271,2022m3
78Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V253,46m3
79Đào kênh dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1.551,744m3
80V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.551,744m3
81Lắp đặt và tháo dỡ cống tạm D=1,5m (hs 1,6 cho NC,M)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
82Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,17%*3 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.920m
83Ép cọc ván thép trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.824m
84Ép cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất kđc=0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
85Nhổ cọc ván thép trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1.824m
86Sản xuất hệ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V31,6145tấn
87Khấu hao hệ đà giáo thép (1,5%x3tháng+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,2855tấn
88LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V119,2855tấn
AJ CỐNG HỘP LỚN KM3+269
1Bê tông móng cống 30Mpa (bằng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8739m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V83,9207m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V83,9207m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V133,3813m2
5Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
6Cốt thép CB400-V móng D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2724tấn
7Cốt thép CB400-V móng D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
8Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V23,9497m3
9Bê tông thân cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V106,0436m3
10SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V108,6947m3
11V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V108,6947m3
12Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1104tấn
13Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6378tấn
14Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V659,8811m2
15Bê tông bản nắp cống 30Mpa (sử dụng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7072m3
16SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V74,5249m3
17V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V74,5249m3
18SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
19SX và LD cốt thép bản nắp DMô tả kỹ thuật theo chương V11,8988tấn
20SX và LD cốt thép bản nắp D>18mm (CB400_V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
21Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V253,5908m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V43,3096m3
23SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V44,3923m3
24V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V44,3923m3
25Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
26Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,372tấn
27Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V173,0211m2
28Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,343tấn
29Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,343tấn
30Thép hình phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9271tấn
31Lắp đặt phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9271tấn
32Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6572m3
33Bê tông sân cống 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V35,8m3
34SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V36,695m3
35V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V36,695m3
36Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
37Cốt thép CB400-V móng cống D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,336tấn
38Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V56,4378m2
39Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3143m3
40Đá hộc xây vữa M100, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V103,2126m3
41Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V68,8084m3
42Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V45,4065m3
43Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V47,8994m3
44Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V29.041,5374m
45Lắp tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
46Bê tông bản quá độ 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V53,8958m3
47SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V55,2431m3
48V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V55,2431m3
49Bê tông đệm 10Mpa trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18,4744m3
50Cốt thép CB400-V móng D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9199tấn
51Cốt thép CB400-V móng cống D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1888tấn
52Cốt thép CB240-T móng D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2119tấn
53Ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V54,3507m2
54Đay tẩm nhựa (Bi tum chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
55Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V240,0168m3
56Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.160,1514m3
57Đào hố móng đất C1 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3.578,9663m3
58Phần khối lượng không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1.771,3414m3
59V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.771,3414m3
60Đắp bờ vây đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V390m3
61Vận chuyển đất trong nội tuyến để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V417,3m3
62Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V390m3
63Đào kênh dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V290,25m3
64V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V290,25m3
65Lắp đặt và tháo dỡ cống tạm D=1,5m (hs 1,6 cho NC,M)Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
66Sản xuất hệ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0534tấn
67Khấu hao hệ đà giáo thép (1,5%x3tháng+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3473tấn
68LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V15,3473tấn
AK DI CHUYỂN MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG LỰC LƯỢNG ĐẾN VÀ ĐI CÔNG TRƯỜNG
1Di chuyển máy, thiết bị thi công lực lượng đến và đi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
AL ĐỔ THẢI TẠI BÃI RÁC THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
1Đổ thải tại bãi rác thành phố Hải DươngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.535096E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2251595E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:5.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:a) Loại công trình: Công trình giao thông; b) Hợp đồng xây lắp bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc như sau:- Đã thi công đào đất, đắp đất và đắp cát các loại;- Đã thi công lớp mặt/móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công xử lý nền đất yếu bằng phương pháp cắm cọc bấc thấm và kết hợp vải địa kỹ thuật;- Đã thi công hạng mục cống dọc bê tông cốt thép khẩu độ > 1,0m;- Đã thi công các hạng mục an toàn giao thông (biển báo, dải phân cách, vạch sơn…).5.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp > 197,17 tỷ đồng.5.3 Trường hợp khác:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 197.174.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.155
2 Phó chỉ huy trường công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.103
3 Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường 5 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.53
4 Cán bộ thi công hạng mục hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật 2 - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.53
5 Cán bộ trắc đạc 4 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.73
6 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán 2 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.53
7 Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động 2 - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.53
8 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông 1 - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.53
9 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào bánh xích > 1,63m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy xúc > 3,2m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy ủi có công suất > 108 CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm > 10 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm > 16 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy san > 110 CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đầm > 25 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy bê tông nhựa > 130CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy cắm bấc thấm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->