Gói thầu: Thi công xây dựng (phần đường+cống hộp lớn đoạn Km3+278- Km5+670) và các chi phí khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172671-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (phần đường+cống hộp lớn đoạn Km3+278- Km5+670) và các chi phí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 08:43:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,880,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572924E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2882065E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm5.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:a) Loại công trình: Công trình giao thông; b) Hợp đồng xây lắp bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc như sau:- Đã thi công đào đất, đắp đất và đắp cát các loại;- Đã thi công lớp mặt/móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công xử lý nền đất yếu bằng phương pháp cắm cọc bấc thấm và kết hợp vải địa kỹ thuật;- Đã thi công hạng mục cống dọc bê tông cốt thép khẩu độ > 1,0m;- Đã thi công các hạng mục an toàn giao thông (biển báo, dải phân cách, vạch sơn…).5.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp > 200,11 tỷ đồng.5.3 Trường hợp khác:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.116.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạng mục hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích > 1,63m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc > 3,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi có công suất > 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm > 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm > 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san > 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bê tông nhựa > 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắm bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (phần đường+cống hộp lớn đoạn Km3+278- Km5+670) và các chi phí khác Đầu tư xây dựng đường vành đai I (đoạn từ xã Liên Hồng đến xã Ngọc Sơn) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu và các tài liệu đăng ký, đãng kiểm, kiêm định máy móc, thiết bị còn hạn đến thời điểm đóng thầu đôi với các máy móc, thiết bị có yêu cầu đàng ký, đăng kiểm và kiêm định và các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương; Số 106 Trần Hưng Đạo, P. Trần Phú, Thành phố Hải Dương, Hải Dương (Điện thoại: 02203 855 763); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương (Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3.850.814; ĐT: 0220.3.853.441) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67.838,597 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào cấp đất cấp 1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5593 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.969,125 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,497 | m3 |
| 5 | Đắp bao bằng đất K90 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.809,4492 | m3 |
| 6 | Đắp cát K95 bằng máy (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.009,4033 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.678,2617 | m3 |
| B | ĐẮP ĐẤT GPC | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng DPC K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.586,3984 | m3 |
| 2 | Đắp cát tận dụng DPC K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.953,816 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất TD để đắp gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.530,4959 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất TD từ dỡ gia tải để đắp TD đắp đất màu, DPC…(TT lẫn vật liệu sau dỡ tải 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.677,4463 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát TD từ dỡ gia tải để đắp TD DPC, vỉa hè…(TT lẫn vật liệu sau dỡ tải 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101.433,2997 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.270,3666 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,497 | m3 |
| C | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,7713 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,7854 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây VXM 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,625 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | m3 |
| 5 | Đào đất chân khay C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,0763 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,2251 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.472,5 | m |
| D | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Chiều dài gập đầu bấc thấm (chỉ tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.046,5 | m |
| 2 | Chiều dài thi công bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996.571,3 | m |
| 3 | Vải ĐKT 200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.424,9789 | m2 |
| 4 | Vải ĐKT ngăn cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150.331,0138 | m2 |
| 5 | Đắp cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52.090,4169 | m3 |
| 6 | Đắp cát hạt nhỏ K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174.638,5514 | m3 |
| 7 | Đắp gia tải (Bù KCAD + gia tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112.703,6664 | m3 |
| 8 | Đắp gia tải cát đen (Bù KCAD+gia tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112.703,6664 | m3 |
| 9 | Đắp bao gia tải bằng đất TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.530,4959 | m3 |
| 10 | Dỡ tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112.703,6664 | m3 |
| 11 | Dỡ tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.530,4959 | m3 |
| 12 | Đắp cát bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84.782,4032 | m3 |
| 13 | Đắp phụ lề (Phía DPC) K95 = đất TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.122,8072 | m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ 10x10x170cm đo chuyển vị ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 15 | Bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt bàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.399,92 | kg |
| 17 | Ống thép D50mm, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,84 | m |
| 18 | Ống nhựa D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,84 | m |
| 19 | Măng sông ren thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | cái |
| 20 | Đầu nối thẳng nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | cái |
| 21 | Nắp chụp ống nhựa D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 22 | Đá dăm 1x2 cửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m3 |
| 23 | Vải ĐKT ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.184 | m2 |
| 24 | Đào rãnh đất C1 thoát nước cố kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,728 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.847,6425 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.394,0005 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59.153,1568 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58.090,4274 | m2 |
| 5 | Cấp phối ĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.941,9324 | m3 |
| 6 | Cấp phối ĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.037,0461 | m3 |
| 7 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.448,3889 | tấn |
| F | MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,7229 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,58 | m2 |
| 3 | Cấp phối ĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,987 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5067 | tấn |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình tròn D0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | biển |
| 2 | Biển báo hình tam giác cạnh 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | biển |
| 3 | Biến báo I.414a,b, KT 3,2x2m trên cột vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 4 | Biến báo R.411, KT 2,85x1,10m trên cột vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 5 | Biến báo R.415, KT 1,80x3,25m trên cột vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 6 | Biển I.434a (KT=0,8x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 7 | Biển hình vuông I.409, I.423b (KT 0,6x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | biển |
| 8 | Biển S.509 (KT 0,6x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 9 | Cột biển báo thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 10 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m |
| 11 | Bê tông móng 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 12 | Cột cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Sản xuất cột cần vươn (Thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.290,127 | kg |
| 14 | Sản xuất cột cần vươn (Thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,828 | kg |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,828 | kg |
| 16 | Bu lông mạ kẽm M30x1150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 17 | Bu lông M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 18 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.767,955 | kg |
| 20 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 21 | Bê tông móng 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 23 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.777,5205 | m2 |
| 24 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 25 | Vạch sơn kẻ đường dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| 26 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | m |
| 27 | Tấm sóng giữa 6330x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | tấm |
| 28 | Tấm sóng giữa 4320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 29 | Tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 30 | Tấm nối 678x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 31 | Trụ đỡ tôn sóng D141x4,5x2.150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cột |
| 32 | Trụ đỡ tôn sóng D141x4.5x1.660mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 33 | Bản đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cái |
| 34 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 35 | Nắp D146,3x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cái |
| 36 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686 | cái |
| 37 | Bu lông D18x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733 | m |
| 39 | Ép cọc trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | cọc |
| 40 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | viên |
| H | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cung cấp ống cống D0,6m, tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống D0,6m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông D=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | cái |
| 4 | Nối cống BT D0,6m bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647 | mối nối |
| 5 | Cung cấp ống cống D0,8m, tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống cống D0,8m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông D=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.085 | cái |
| 8 | Nối cống BT D0,8m bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | mối nối |
| 9 | Cung cấp ống cống D1,0m, tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 10 | Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044 | cái |
| 12 | Nối cống BT D1,0m bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | mối nối |
| 13 | Cung cấp ống cống D1,2m, tải trọng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống cống D1,25m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông D=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Nối cống BT D1,2m bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 17 | Đào cát bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.076,9076 | m3 |
| 18 | Đắp trả cống dọc K95 bằng cát TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.927,9696 | m3 |
| I | HỐ GA CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cốt thép CB240-T tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,843 | kg |
| 2 | Cốt thép CB300-V (D=10) tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.379,7574 | kg |
| 3 | Bê tông 20Mpa tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1919 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3256 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1176 | m3 |
| 6 | Thân ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | hố |
| 7 | Cốt thép CB240-T (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,484 | kg |
| 8 | Cốt thép CB300-V (D=10) hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.667,841 | kg |
| 9 | Cốt thép CB300-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.117,0448 | kg | |
| 10 | Bê tông 20Mpa hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6242 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.942,2961 | m2 |
| 12 | Nắp hố ga (lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | tấm |
| 13 | Cốt thép CB240-T tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6905 | kg |
| 14 | Cốt thép CB300-V (D=10) tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.389,7171 | kg |
| 15 | Bê tông 20Mpa tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7967 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,3016 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | ck |
| 18 | Cốt thép CB240-T tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,559 | kg |
| 19 | Cốt thép CB300-V (D=10) tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.891,2415 | kg |
| 20 | Bê tông 20Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9132 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ tại chỗ thân hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,7636 | m2 |
| 22 | Nắp gang 950x950, miệng D800, TT 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 23 | Lắp đặt khung và nắp ga gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | ck |
| 24 | Cửa thu nước (lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 25 | Cốt thép CB240-T máng thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,5057 | kg |
| 26 | Cốt thép CB300-V (D=10) máng thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,4684 | kg |
| 27 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.098,744 | kg |
| 28 | Bê tông 20Mpa máng thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0099 | m3 |
| 29 | Bê tông đệm 12,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9144 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1908 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | ck |
| 32 | Tấm chắn rác gang 1000x300, TT 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | bộ |
| 33 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | ck |
| J | CỐNG TRÒN BTCT D=1,0M VÀ CỐNG HỘP BTCT 1,0X1,0M MUA THƯƠNG PHẨM | |||
| 1 | Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 4 | Nối cống BT D1,0m bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 5 | Cung cấp cống hộp BxH=1,0x1,0m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | đoạn ống |
| K | CỐNG HỘP BTCT 1,0X1,0M ĐÚC TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Thân cống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | ck |
| 2 | Bê tông cống đúc sẵn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.825,1 | kg | |
| 4 | Ván khuôn BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.884,8 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | đoạn ống |
| 7 | Đế cống đúc sẵn, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | ck |
| 8 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,078 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,304 | m2 |
| 10 | Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.610,88 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | ck |
| L | CỐNG HỘP BTCT 1,2X1,2M VÀ 1,5X1,5M MUA THƯƠNG PHẨM | |||
| 1 | Cung cấp cống hộp BxH=1,2x1,2m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt cống hộp 1,2x1,2m, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đoạn ống |
| 3 | Đế cống đúc sẵn, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | ck |
| 4 | Cung cấp cống hộp BxH=1,2x1,2m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m, tải trọng C, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | đoạn ống |
| 6 | Đế cống đúc sẵn, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | ck |
| 7 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,542 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,592 | m2 |
| 9 | Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685,43 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | ck |
| M | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | ck |
| 2 | Bê tông tấm nắp 12,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,162 | m3 |
| 3 | Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,97 | kg |
| 4 | Cốt thép D=10 CB300-V tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | kg |
| 5 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,478 | kg | |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,948 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | ck |
| 8 | Bê tông 12,5Mpa rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2862 | m3 |
| N | ĐẦU, MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông 12,5Mpa đầu cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7357 | m3 |
| 2 | Bê tông 12,5Mpa móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,059 | m3 |
| 3 | Chét vữa khe nối XM 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2524 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,4675 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,525 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9429 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45.470 | m |
| 8 | Đào đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.598,8444 | m3 |
| 9 | Đào cát bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.306,3492 | m3 |
| 10 | V.chuyển đất đổ đi, đất C1, cự ly 6,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.598,8444 | m3 |
| 11 | Đắp trả cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.667,9146 | m3 |
| 12 | Đắp cát K95 bằng cát TD từ đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.306,3492 | m3 |
| 13 | Đắp cát K95 bằng cát TD từ dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.361,5654 | m3 |
| O | GIÀN VAN CỐNG HỘP BXH=1,2X1,2M | |||
| 1 | Sản xuất khung giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,33 | kg |
| 2 | Lắp đặt khung giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,33 | kg |
| 3 | Bê tông 20Mpa tấm chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Cốt thép CB240-T tấm chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | kg |
| 5 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,46 | kg |
| 6 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 8 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 9 | Bu lông D16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Bu lông D60, L=2250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | HỐ GA CỐNG NGANG | |||
| 1 | Cốt thép CB240-T tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3535 | kg |
| 2 | Cốt thép CB300-V (D=10) tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.009,6825 | kg |
| 3 | Bê tông 20Mpa tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8872 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3286 | m3 |
| 6 | Cốt thép CB240-T hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,6985 | kg |
| 7 | Cốt thép CB300-V (D=10) hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.431,8053 | kg |
| 8 | Cốt thép CB300-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,504 | kg | |
| 9 | Bê tông 20Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8796 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ tại chỗ thân hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,0306 | m2 |
| 11 | Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | tấm |
| 12 | Cốt thép CB240-T tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7905 | kg |
| 13 | Cốt thép CB300-V (D=10) tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418,0388 | kg |
| 14 | Bê tông 20Mpa tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9817 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,582 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | ck |
| Q | MƯƠNG ĐẤT | |||
| 1 | Mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,24 | m |
| 2 | Đào đất cải mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.813,3346 | m3 |
| 3 | Đắp đất cải mương K85 bằng đất TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.922,1752 | m3 |
| R | MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Mương xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 2 | Đào đất cải mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1032 | m3 |
| 3 | Đắp đất cải mương K85 bằng đất TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0692 | m3 |
| 4 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,485 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,8 | m2 |
| 7 | Khe phòng lún 1cm bằng đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | m3 |
| 8 | Thanh chống BTCT 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Bê tông 16Mpa thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 10 | Cốt thép CB300-V (D=10) thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,19 | kg |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ck |
| 13 | Giàn van mương xây BxH=0,8x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất khung giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,25 | kg |
| 15 | Lắp đặt khung giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,25 | kg |
| 16 | Bê tông 20Mpa tấm chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 17 | Cốt thép CB240-T tấm chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | kg |
| 18 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,97 | kg |
| 19 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL 50-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 21 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 22 | Bu lông D16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Bu lông D60, L=1900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bê tông 20Mpa móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| S | RÃNH VÀ TẤM ĐAN THU NƯƠC SIÊU CAO | |||
| 1 | Thân rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,99 | m |
| 2 | Cốt thép CB300-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.759,2148 | kg | |
| 3 | Bê tông 20Mpa rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9895 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,3546 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2394 | m3 |
| 6 | Tấm nắp rãnh lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | ck |
| 7 | Cốt thép CB300-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,316 | kg | |
| 8 | Bê tông 20Mpa tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6995 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,798 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL 50-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | ck |
| T | CỐNG THOÁT NƯỚC SIÊU CAO: CỐNG TRÒN BTCT D=0,3M | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D0,3m, tải trọng C, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông D=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 3 | Nối cống BT D0,3m bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| U | HỐ THU NƯỚC SIÊU CAO | |||
| 1 | Thân ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 2 | Cốt thép CB300-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7952 | kg | |
| 3 | Bê tông 20Mpa hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Nắp hố ga (lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 7 | Cốt thép CB300-V (10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2058 | kg | |
| 8 | Bê tông 20Mpa tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| V | VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lát gạch bê tông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.674,8312 | m2 |
| 2 | Cát vàng gia cố XM 6% dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,7142 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát vàng gia cố XM 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,7142 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè loại 1A, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.776 | ck |
| 5 | Bó vỉa chống trượt HI_BRICH-02 KT 12,5x30x100cm M500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.776 | m |
| 6 | Vữa đệm 8Mpa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,088 | m3 |
| 7 | Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,08 | m3 |
| 8 | Tấm đan rãnh loại 1A (0,3*0,5*0,06)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.552 | ck |
| 9 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,968 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,992 | m2 |
| 11 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,8 | m2 |
| 12 | Bó gáy vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.603,42 | m |
| 13 | Bê tông bó gáy hè 12,5Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,5505 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6547 | m3 |
| 15 | Bó vỉa DPC loại 2A, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.559 | ck |
| 16 | Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.559 | m |
| 17 | Vữa đệm 8Mpa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4124 | m3 |
| 18 | Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,857 | m3 |
| 19 | Bó vỉa DPC loại 2B, L=0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | ck |
| 20 | Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Vữa đệm 8Mpa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 22 | Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 23 | Sơn bó vỉa đảo (1 lớp lót. 1 lớp phủ PQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,37 | m2 |
| W | DẢI PHÂN CÁCH BTCT | |||
| 1 | Dải phân cách loại 1, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | ck |
| 2 | Bê tông DPC đúc sẵn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,712 | m3 |
| 3 | Cốt thép CB300-V dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.318,48 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép DPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,04 | m2 |
| 5 | Cốt thép mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,936 | kg |
| 6 | Thép tấm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.836,56 | kg |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 8 | Vữa XM đệm 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | ck |
| 10 | Dải phân cách loại 3, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 11 | Bê tông DPC đúc sẵn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 12 | Cốt thép CB300-V dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,272 | kg |
| 13 | Ván khuôn thép DPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 14 | Cốt thép mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,088 | kg |
| 15 | Thép tấm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,48 | kg |
| 16 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | m3 |
| 17 | Vữa XM đệm 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| X | CÔNG TRÌNH TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Bờ quai chắn nước phục vụ thi công đoạn qua ao hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681 | m |
| 2 | Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,75 | m3 |
| 3 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.257 | m |
| 5 | Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.257 | m |
| 6 | Nhổ cọc tre luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.257 | m |
| 7 | Tre giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.086 | m |
| 8 | Đào thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,75 | m3 |
| 9 | Cống tạm phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 10 | Cống tròn D=1,0m BTCT (Khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,5 | m |
| 11 | Cống tròn D=1,5m BTCT (Khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | ck |
| 13 | Lắp đặt ống cống D1,5m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | ck |
| 14 | Đào đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,91 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,59 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | m |
| 17 | Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | m |
| 18 | Tre giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,2 | m |
| 19 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,6 | m2 |
| 20 | Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,15 | m3 |
| 21 | Đắp cải mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,4 | m3 |
| 22 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | m |
| 23 | Đào thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,44 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ ống cống D1,0m (tính 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | ck |
| 25 | Tháo dỡ ống cống D1,5m (tính 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | ck |
| 26 | Cấp phối ĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.281,8075 | m3 |
| 27 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.276,9862 | m3 |
| 28 | Đắp đất bao K85 bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.866,4665 | m3 |
| 29 | Cống tròn D=0,6m BTCT (Khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 30 | Lắp đặt ống cống D0,6m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | ck |
| 31 | Đế cống D0,6 (Khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | ck |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông D=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | ck |
| 33 | Tháo dỡ ống cống D0,6m (tính 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | ck |
| 34 | Tháo dỡ đế cống D0,6m (tính 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | ck |
| Y | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo chữ nhật I406: BxH=120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác (W.227,W203): B=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo tròn (R.301 b,c): D=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | biển |
| 4 | Cung cấp biển chữ nhật (S.501): BxH=40x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 5 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,63 | m |
| 6 | Lắp đặt biển báo hiệu hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 7 | Lắp đặt biển báo hiệu chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 8 | Lắp đặt biển báo hiệu hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | biển |
| 9 | Cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | cọc |
| 10 | Ống nhựa D80, mỗi cọc dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,6 | m |
| 11 | Bê tông 16Mpa bệ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5755 | m3 |
| 12 | Vữa XM 10Mpa lấp lòng ống nhựa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m3 |
| 13 | Giấy dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6855 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,34 | m2 |
| 15 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | công |
| 16 | Máy bộ đàm (KH 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Gậy chỉ huy giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đèn Pin sạc điện (KH 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Quần áo mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Băng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 24 | Dây căng ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.400 | m |
| 25 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Rào chắn di động (KH 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | CỐNG HỘP LỚN KM 4+561,9 | |||
| 1 | Bê tông móng cống 30Mpa (bằng cần cẩu và hộc đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,9273 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,3755 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,3755 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,139 | m2 |
| 5 | Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 6 | Cốt thép CB400-V móng D ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8307 | tấn |
| 7 | Cốt thép CB400-V móng D >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0507 | tấn |
| 8 | Bê tông đệm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,205 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống 30Mpa (H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,5754 | m3 |
| 10 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,7647 | m3 |
| 11 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,7647 | m3 |
| 12 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5193 | tấn |
| 13 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1544 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,8445 | m2 |
| 15 | Bê tông bản nắp cống 30Mpa (sử dụng cần cẩu và hộc đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,8775 | m3 |
| 16 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,6244 | m3 |
| 17 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,6244 | m3 |
| 18 | SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | tấn |
| 19 | SX và LD cốt thép bản nắp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6819 | tấn |
| 20 | SX và LD cốt thép bản nắp D>18mm (CB400_V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2813 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,7081 | m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,5259 | m3 |
| 23 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,7141 | m3 |
| 24 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,7141 | m3 |
| 25 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1343 | tấn |
| 26 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D>18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2009 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,5046 | m2 |
| 28 | Bê tông đệm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7157 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4313 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.726 | m |
| 31 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6719 | m3 |
| 32 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9137 | m3 |
| 33 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9137 | m3 |
| 34 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,9798 | m2 |
| 36 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3828 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3828 | tấn |
| 38 | Thép hình phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3514 | tấn |
| 39 | Lắp đặt phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3514 | tấn |
| 40 | Đá hộc xây vữa M100, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,4005 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9402 | m3 |
| 42 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,352 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.004 | m |
| 44 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 46 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,41 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37.890 | m |
| 48 | Lắp tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m |
| 49 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,212 | m3 |
| 50 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,0173 | m3 |
| 51 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,0173 | m3 |
| 52 | Bê tông đệm 10Mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4641 | m3 |
| 53 | Cốt thép CB400-V móng D ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4856 | tấn |
| 54 | Cốt thép CB400-V móng cống D >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1818 | tấn |
| 55 | Cốt thép CB240-T móng D >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,081 | m2 |
| 57 | Đay tẩm nhựa (Bi tum chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4525 | m3 |
| 58 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,4455 | m3 |
| 59 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.412,0096 | m3 |
| 60 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.685,1739 | m3 |
| 61 | Phần khối lượng không tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.697,0469 | m3 |
| 62 | V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.697,0469 | m3 |
| 63 | Đắp bờ vây đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,68 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất trong nội tuyến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,2176 | m3 |
| 65 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,68 | m3 |
| 66 | Đào kênh dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,64 | m3 |
| 67 | V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,64 | m3 |
| 68 | Lắp đặt và tháo dỡ cống tạm D=1,5m (hs 1,6 cho NC,M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 69 | Đắp bờ vây ngăn nước phạm vi sông đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong nội tuyến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.354 | m3 |
| 71 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m3 |
| 72 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 73 | Đóng cọc tre L>2,5m phần không ngập đất K=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 74 | Nhổ cọc tre (=50% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 75 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m2 |
| 76 | Tre giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 77 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | kg |
| 78 | Sản xuất hệ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5913 | tấn |
| 79 | Khấu hao hệ đà giáo thép (1,5%x3tháng+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1199 | tấn |
| 80 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1199 | tấn |
| AA | CỐNG HỘP LỚN KM 4+667 | |||
| 1 | Bê tông cọc 30Mpa hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.203,132 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB240-T cọc D≤10 hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8429 | tấn |
| 3 | Cốt thép CB400-V cọc D≤18 hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,6984 | tấn |
| 4 | Cốt thép CB400-V cọc D>18 hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9059 | tấn |
| 5 | Cốt thép CB240-T cọc D>18 hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2629 | tấn |
| 6 | Thép khác (chôn trong bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8221 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8221 | tấn |
| 8 | Mối nối cọc 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn cọc hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.191,04 | m2 |
| 10 | Đóng cọc 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.944 | m |
| 11 | Quét nhựa đường hai lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,576 | m2 |
| 12 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,488 | m3 |
| 13 | V/C đất cấp 4 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,488 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống 30Mpa (bằng cần cẩu và hộc đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,4313 | m3 |
| 15 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,6421 | m3 |
| 16 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,6421 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,2068 | m2 |
| 18 | Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3427 | tấn |
| 19 | Cốt thép CB400-V móng D ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9813 | tấn |
| 20 | Cốt thép CB400-V móng D >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6578 | tấn |
| 21 | Bê tông đệm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,2745 | m3 |
| 22 | Bê tông thân cống 30Mpa (H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,3709 | m3 |
| 23 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,9052 | m3 |
| 24 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,9052 | m3 |
| 25 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0648 | tấn |
| 26 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,359 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.441,7964 | m2 |
| 28 | Bê tông bản nắp cống 30Mpa (sử dụng cần cẩu và hộc đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,1055 | m3 |
| 29 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,6081 | m3 |
| 30 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,6081 | m3 |
| 31 | SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3712 | tấn |
| 32 | SX và LD cốt thép bản nắp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7242 | tấn |
| 33 | SX và LD cốt thép bản nắp D>18mm (CB400_V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7195 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.946,2598 | m2 |
| 35 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,7109 | m3 |
| 36 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,0537 | m3 |
| 37 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,0537 | m3 |
| 38 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5728 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,5927 | m2 |
| 40 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,9132 | m3 |
| 41 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,661 | m3 |
| 42 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,661 | m3 |
| 43 | Bê tông đệm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1648 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883,6409 | m2 |
| 45 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6225 | tấn |
| 46 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D>18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6277 | tấn |
| 47 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3296 | m3 |
| 48 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7154 | tấn |
| 49 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7154 | tấn |
| 50 | Thép hình phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3211 | tấn |
| 51 | Lắp đặt phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3211 | tấn |
| 52 | Đá hộc xây vữa M100, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,0716 | m3 |
| 53 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,7144 | m3 |
| 54 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,4036 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,549 | m3 |
| 56 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63.111,816 | m |
| 57 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8875 | m3 |
| 58 | Lắp tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,85 | m |
| 59 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.268,8707 | m3 |
| 60 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.419,8366 | m3 |
| 61 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công bãi đúc,chứa cọc và mb trạm trộn đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636,25 | m3 |
| 62 | V/C đất cấp 1 về bãi trữ để đắp tận dụng 0,3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750,7875 | m3 |
| 63 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 64 | Bê tông đệm 10Mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 65 | Thanh thải mb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.676,75 | m3 |
| 66 | V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 67 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.726,3919 | m3 |
| 68 | Phần khối lượng không tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.204,7611 | m3 |
| 69 | V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.204,7611 | m3 |
| 70 | Đắp bờ vây ngăn nước phạm vi sông đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,64 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất trong nội tuyến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,0048 | m3 |
| 72 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,64 | m3 |
| 73 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 74 | Đóng cọc tre L>2,5m phần không ngập đất K=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 75 | Nhổ cọc tre (=50% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 76 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m2 |
| 77 | Tre giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 78 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | kg |
| 79 | Đào kênh dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.280 | m3 |
| 80 | V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.280 | m3 |
| 81 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,17%*6 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.328 | m |
| 82 | Ép cọc ván thép trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.106 | m |
| 83 | Ép cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất kđc=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 84 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.106 | m |
| 85 | Sản xuất hệ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3907 | tấn |
| 86 | Khấu hao hệ đà giáo thép (1,5%x6tháng+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,5271 | tấn |
| 87 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,5271 | tấn |
| AB | CỐNG HỘP LỚN KM 5+609 | |||
| 1 | Bê tông móng cống 30Mpa (bằng cần cẩu và hộc đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,7455 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8392 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4524 | m2 |
| 5 | Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 6 | Cốt thép CB400-V móng D ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1218 | tấn |
| 7 | Bê tông đệm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0964 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống 30Mpa (H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1937 | m3 |
| 9 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4985 | m3 |
| 10 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4985 | m3 |
| 11 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 12 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8845 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,0357 | m2 |
| 14 | Bê tông bản nắp cống 30Mpa (sử dụng cần cẩu và hộc đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0669 | m3 |
| 15 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9186 | m3 |
| 16 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9186 | m3 |
| 17 | SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 18 | SX và LD cốt thép bản nắp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4238 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,4938 | m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m3 |
| 21 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,113 | m3 |
| 22 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,113 | m3 |
| 23 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2594 | m2 |
| 26 | Lắp tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 27 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4617 | tấn |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4617 | tấn |
| 29 | Thép hình phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2186 | tấn |
| 30 | Lắp đặt phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2186 | tấn |
| 31 | Bê tông đệm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9146 | m3 |
| 32 | Bê tông sân cống 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| 33 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1945 | m3 |
| 34 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1945 | m3 |
| 35 | Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Cốt thép CB400-V móng cống D ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1953 | m2 |
| 38 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8292 | m3 |
| 39 | Đá hộc xây vữa M100, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7746 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8497 | m3 |
| 41 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0925 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1928 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.411,5 | m |
| 44 | Lắp tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m |
| 45 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,4324 | m3 |
| 46 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.108,8915 | m3 |
| 47 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.734,7978 | m3 |
| 48 | Phần khối lượng không tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.915,7949 | m3 |
| 49 | V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.734,7978 | m3 |
| 50 | Đắp bờ vây đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,705 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong nội tuyến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,8744 | m3 |
| 52 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,705 | m3 |
| 53 | Đào kênh dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,165 | m3 |
| 54 | V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,165 | m3 |
| 55 | Lắp đặt và tháo dỡ cống tạm D=1,5m (hs 1,6 cho NC,M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 56 | Sản xuất hệ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,231 | tấn |
| 57 | Khấu hao hệ đà giáo thép (1,5%x3tháng+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4387 | tấn |
| 58 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4387 | tấn |
| AC | CỐNG HỘP LỚN KM 0+392,5 | |||
| 1 | Bê tông móng cống 30Mpa (bằng cần cẩu và hộc đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3265 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7097 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7097 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1232 | m2 |
| 5 | Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Cốt thép CB400-V móng D ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4236 | tấn |
| 7 | Bê tông đệm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2299 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống 30Mpa (H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 9 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8548 | m3 |
| 10 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8548 | m3 |
| 11 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 12 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 14 | Bê tông bản nắp cống 30Mpa (sử dụng cần cẩu và hộc đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | m3 |
| 15 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1463 | m3 |
| 16 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1463 | m3 |
| 17 | SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | SX và LD cốt thép bản nắp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4044 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2832 | m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9957 | m3 |
| 21 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9706 | m3 |
| 22 | V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9706 | m3 |
| 23 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤10mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,1816 | m2 |
| 26 | Bê tông đệm 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9146 | m3 |
| 27 | Bê tông sân cống 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m3 |
| 28 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8525 | m3 |
| 29 | Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 30 | Cốt thép CB400-V móng cống D ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,446 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,467 | m2 |
| 32 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8292 | m3 |
| 33 | Đá hộc xây vữa M100, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8065 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2044 | m3 |
| 35 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0834 | m3 |
| 36 | Vật liệu liên kết mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | m3 |
| 37 | Sx và LD cốt thép mối nối cống D>18mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | tấn |
| 38 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m2 |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông cắm thép chiều sâu khoan >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Thép ống mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6491 | kg |
| 41 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4597 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.793,3582 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7474 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7474 | m3 |
| 45 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8575 | m3 |
| 46 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7173 | m3 |
| 47 | Đào hố móng đất C1 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9774 | m3 |
| 48 | V/C đất cấp 2 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9774 | m3 |
| 49 | Đắp bờ vây đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,96 | m3 |
| 50 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,96 | m3 |
| 51 | Đào kênh dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m3 |
| 52 | V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m3 |
| 53 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,17%*2 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | m |
| 54 | Ép cọc ván thép trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | m |
| 55 | Ép cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất kđc=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 56 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | m |
| 57 | Sản xuất hệ đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6269 | tấn |
| 58 | Khấu hao hệ đà giáo thép (1,5%x2tháng+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2538 | tấn |
| 59 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2538 | tấn |
| 60 | Cung cấp biển báo chữ nhật 441c: BxH=0,9x1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 61 | Cung cấp biển báo tam giác (W227; W245a): B=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 62 | Vận chuyển, lắp đặt biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Vận chuyển, lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn (Tháo dỡ tính bằng 45% công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| AD | DI CHUYỂN MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG LỰC LƯỢNG ĐẾN VÀ ĐI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Di chuyển máy, thiết bị thi công lực lượng đến và đi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| AE | ĐỔ THẢI TẠI BÃI RÁC THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG | |||
| 1 | Đổ thải tại bãi rác thành phố Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572924E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2882065E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm5.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:a) Loại công trình: Công trình giao thông; b) Hợp đồng xây lắp bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc như sau:- Đã thi công đào đất, đắp đất và đắp cát các loại;- Đã thi công lớp mặt/móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công xử lý nền đất yếu bằng phương pháp cắm cọc bấc thấm và kết hợp vải địa kỹ thuật;- Đã thi công hạng mục cống dọc bê tông cốt thép khẩu độ > 1,0m;- Đã thi công các hạng mục an toàn giao thông (biển báo, dải phân cách, vạch sơn…).5.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp > 200,11 tỷ đồng.5.3 Trường hợp khác:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.116.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. | 15 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trường công trường | 1 | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. | 10 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường | 5 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công hạng mục hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 4 | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động | 2 | - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông | 1 | - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,8m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích > 1,63m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy xúc > 3,2m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy ủi có công suất > 108 CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm > 10 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm > 16 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm > 25 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy san > 110 CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy bê tông nhựa > 130CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy cắm bấc thấm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi