Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172009-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211171963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 18:57:00 đến ngày 2021-12-12 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,636,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.335.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 16,0T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành lớn hơn hoặc bằng 150T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy phun hóa chất diệt mối
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp.
- Đặc điểm thiết bị Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Mở rộng khuôn viên và xây dựng nhà lớp học 4 tầng, nhà đa năng Trường THCS Việt Hòa, thành phố Hải Dương
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương), số điện thoại 0220.3835897.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh công ty cổ phần đầu tư xây dựng và kiến trúc M+ và Công ty TNHH thương mại và xây lắp cơ điện lạnh Hải Dương; + Thẩm tra thiết kế xây dựng và dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc Việt Hà; + Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hải Dương; + Tư vấn lập,Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng TH; địa chỉ: Xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương), số điện thoại 0220.3835897.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng,công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC&CNCH cấp. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến quý hết quý III năm 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 10 năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương), số điện thoại 0220.3835897.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng TH; địa chỉ: Xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 20 PHÒNG 4 TẦNG
1Mua cọc bê tông cốt thép ly tâm đường kính D350, thép chủ 8d7,1, cường độ chịu kéo >= 14200kg/cm2; Cường độ bê tông 80Mpa; Tải thi công lớn nhất 1770kN)Mô tả kỹ thuật tại chương V4.863,6m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc D350 (áp dung đơn giá cọc 25x25cm)-đất cấp I (phần cọc không ngập đất)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,267100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc D350 (áp dung đơn giá cọc 25x25cm)-đất cấp I (phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật tại chương V48,369100m
4Nối cọc ly tâm tròn D350 bê tông cốt thép, (áp dung cọc vuông 300x300)Mô tả kỹ thuật tại chương V4141 mối nối
5Gia công thép bản đỡ BTCT chèn đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V0,1646tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép neo cọc với đài D16)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8711tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6216m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V2,1898m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4022m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V25,6978m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1752m3
12Ván khuôn lót móng đài móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3443100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,9211100m2
14Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V6,5686m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V156,0129m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V2,2296100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,532tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V7,4186tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,68tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,734m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,2959m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V2,9758100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1099tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,7135tấn
25Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V3,9772m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,5741100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1275tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1222tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V2,0242tấn
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V82,6771m3
31Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5376m3
32Ván khuôn gỗ vách thang máy- Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3216100m2
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,1498tấn
34Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đến 0.00Mô tả kỹ thuật tại chương V8,8508100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8848m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0855100m2
37Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,275m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V83,5962m3
39Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V58,1768m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V8,7916100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,1824tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V3,3547tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V12,5448tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V152,0068m3
45Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V6,4279m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V14,6925100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V8,0823tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V8,7565tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V25,6461tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V399,5144m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V35,0573100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V54,8956tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7899m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V531cấu kiện
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật tại chương V121 cấu kiện
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V0,2219100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0314tấn
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,1553tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,68m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,411100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V604,4512m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V62,8572m3
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4393m3
64Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,022m3
65Căng lưới thép gia cố tường trước khi trát, Lưới thép mạ kẽm 0,7mm; ô vuông 10x10mmMô tả kỹ thuật tại chương V446,484m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V57,266m2
67Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật tại chương V23,6976m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V171,0384m2
69Lát đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật tại chương V81,04m2
70Gia công công sôn đỡ chậuMô tả kỹ thuật tại chương V0,1225tấn
71Lắp đặt công sôn đỡ chậuMô tả kỹ thuật tại chương V0,1225tấn
72Cung cấp và lắp đặt bàn đá chậu rửa, đá granite tự nhiên (tương đương đá dày 16mm, màu đen kim sa trung)Mô tả kỹ thuật tại chương V31,481m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V427,4496m2
74Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm 1 lớp màng 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V621,9738m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật tại chương V155,9802m2
76Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V2.646,4428m2
77Ốp tường-tiết diện gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật tại chương V471,996m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic120x600Mô tả kỹ thuật tại chương V150,4088m2
79Dán gạch inax, XM PCB40468,6379m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2.177,453m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V595,7008m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2.772,2862m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V265,3808m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V314,2667m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V236,574m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4.378,0444m2
87Thi công trần nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V161,3776m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V8.247,9862m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.491,7197m2
90Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V2.697,39kg
91Sơn tĩnh điện cho lan can inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V2.790,3089kg
92Mặt bích INOX đỡ tay vịnMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
93Cung cấp, lắp đặt Hoa sắt cửa sổ sắt hộp INOX 304: tiết diện 12,7x12,7x1,0 (hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V92,9189kg
94Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V133,22m2
95Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V239,268m2
96Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh gồm: 12 bản lề 3D, 6 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
97Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
98Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V50bộ
99Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở hất hệ 55 Xingfa dày 2mm, dán kính an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V59,094m2
100Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gồm: 2 bản lề chữ A, 2 thanh chống, 1 tay chốt đơn điểmMô tả kỹ thuật tại chương V37bộ
101Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 93 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V100,03m2
102Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 3 cánh gồm: 6 bánh xe đơn, 2 tay chốt bán nguyệt (khóa sò)Mô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
103Vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V588,052m2
104Thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm đỡ lam chắn nắng chữ ZMô tả kỹ thuật tại chương V46,8kg
105Cung cấp và lắp đặt Lam chắn nắng 132S-06 Sun LouverMô tả kỹ thuật tại chương V5,44m2
106Gia công xà gồ thép mạ kẽm hộp 80x40x2mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,0854tấn
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,0854tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, 0,42mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,6555100m2
109Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V105,774m
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,66m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9135m3
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0254100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1067tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5041m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V61cấu kiện
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0236100m2
117Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐSMô tả kỹ thuật tại chương V0,0299tấn
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4077m3
119Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4684m3
120Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V16,598m2
121Đánh màu tường trong bểMô tả kỹ thuật tại chương V16,598m2
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7718m2
123Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 600x450x200mmMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
124Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 500x400x150mmMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
125Cung cấp và lắp đặt Tủ điện KT vỏ kim loại nắp âm 400x300x150mmMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
126Lắp đặt hộp điện phòng âm tường ( mặt nhựa ABS) 4-8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V24hộp
127Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 500AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
128Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 125AMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
129Lắp đặt các Áptômat 3 pha 3 cực MCCB 75AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
130Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 63AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
131Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 40AMô tả kỹ thuật tại chương V42cái
132Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
133Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
134Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
135Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật tại chương V27cái
136Lắp đặt Áptômat 2 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
137Lắp đặt Mặt + công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
138Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
139Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V53cái
140Lắp đặt Mặt + công tắc công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
141Lắp đặt Mặt + Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V85cái
142Đế âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V155cái
143Lắp đặt Hộp âm tường KT 110x110x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V78hộp
144Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V96cái
145Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
146Lắp đặt quạt Quạt thông gió WC D250Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
147Lắp đặt Đèn led tube đơn 1*18WMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
148Lắp đặt Đèn led tube đôi 2*18WMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
149Lắp đặt Đèn led tube đôi 2*18W ( tán quang, đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật tại chương V153bộ
150Lắp đặt Đèn led tube bảng 1*18W ( tán quang, đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
151Lắp đặt đèn Led 600x600, 40w âm trần (WC)Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
152Đèn Led ốp trần D270, 14WMô tả kỹ thuật tại chương V52bộ
153Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
154Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Dây điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
156Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
157Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V600m
158Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V980m
159Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.078m
160Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.450m
161Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V330m
162Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V490m
163Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V539m
164Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.225m
165Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm L=2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
166Dây D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V10m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V10m
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.280m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V2.133m
170Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V50máy
171Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D6,4x0,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V5100m
172Lắp đặt ống đồng dẫn ga, Ống đồng D9,5x0,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
173Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,8100m
174Lắp đặt ống nước ngưng D21mmMô tả kỹ thuật tại chương V5100m
175Bảo ôn ống đồng D6,4x19mmMô tả kỹ thuật tại chương V5100m
176Bảo ôn ống đồng D9,5x19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
177Bảo ôn ống đồng D12,7x19mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,8100m
178Bảo ôn ống nước D21x19mmMô tả kỹ thuật tại chương V5100m
179Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
180Cung cấp hộp giấy VS ( tương đương ĐÌnh Quốc 1420-2)Mô tả kỹ thuật tại chương V20hộp
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương InaxCFV-102A)Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
182Lắp đặt chậu rửa dương bàn ( tương đương Inax AL-632V (GC/EC/FC))Mô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
183Lắp đặt vòi rửa tự động (tương đương Inax LFV-P02B)Mô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
184Xi phông chậu rửa (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
185Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương inax U-116V)Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
186Lắp đặt van xả tiểu nam tự động ( tương đương Inax OKUV-32SM)Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
187Xi phông tiểu nam (tương đương viglacera VGSP4)Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
188Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
189Lắp đặt gương soi (tương đương Đình Quốc 1103)Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
190Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
191Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1,49100m
192Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
193Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mmMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
194Quả cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V9quả
195Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1,42100m
196Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,13100m
197Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,85100m
198Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật tại chương V2,03100m
199Lắp đặt cút 135 uPVC d110Mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
200Lắp đặt cút 135 uPVC d90Mô tả kỹ thuật tại chương V53cái
201Lắp đặt cút 135 uPVC d48Mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
202Lắp đặt Y đều uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
203Lắp đặt Y đều uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
204Lắp đặt tê thu uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
205Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V27cái
206Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V33cái
207Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
208Cửa hộp kiểm tra bằng nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,65100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,65100m
215Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V75cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V148cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V148cái
222Lắp đặt Tê thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
223Lắp đặt Tê thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
224Lắp đặt tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
225Lắp đặt tê thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
226Lắp đặt tê thu PPR D25/25Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
227Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
228Lắp đặt tê thu PPR D20/20Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
229Van cửa đồng D65 (tương đương Minh Hòa)Mô tả kỹ thuật tại chương V2chiếc
230Van cửa đồng D50 (tương đương Minh Hòa)Mô tả kỹ thuật tại chương V2chiếc
231Van cửa đồng D40 (tương đương Minh Hòa)Mô tả kỹ thuật tại chương V4chiếc
232Van cửa đồng D25 (tương đương Minh Hòa)Mô tả kỹ thuật tại chương V3chiếc
233Máy bơm nước 350W ( tương đương Panasonic GP-350JA)Mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
234Lắp đặt Máy bơm nước 350WMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
235Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm cấp nước nóngMô tả kỹ thuật tại chương V1,28100m
236Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V182,363610m2
237Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V189,5287m3
238Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V45,5645tấn
239Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V80,839610m2
240Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V5,9399100m2
B B. XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG.
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10%KL)Mô tả kỹ thuật tại chương V25,3585m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% KL)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2823100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V20,5332m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,2456100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V79,1069m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,8352tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,4495tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,933tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V5,0907100m2
10Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V5,1848m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,7884100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1399tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1136tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,0339tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3282m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,275100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0582tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3765tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V95,3695m3
20Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đến cos san nền -1.95 (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4714100m3
21Đắp cát nền từ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ cos -1.95 đến nền hoàn thiện (tính riêng vật liệu cát)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,3482100m3
22Mua cát để đắp từ cos -1.95 đến nền hoàn thiệnMô tả kỹ thuật tại chương V766,6132m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V58,3158m3
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật tại chương V910m
25Sơn 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V284,48881m2
26Sơn sàn, nền 2 lớp phủ màu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật tại chương V284,48881m2
27Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng 1 nước + 2 nước giảm chấnMô tả kỹ thuật tại chương V284,48881m2
28Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V14,7985m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V2,5159100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6427tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1326tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V2,6394tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V31,4797m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V3,526100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,089tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V5,0377tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5185tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V20,1018m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V2,227100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,6598tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,264m3
42Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,0504100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0196tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,641m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2176100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0967tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V120,0109m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V39,7242m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2832m3
50Ván khuôn BT lót móng đài móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0458100m2
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V16,524m3
52Căng lưới thép gia cố tường trước khi trát, Lưới thép mạ kẽm 0,7mm; ô vuông 10x10mmMô tả kỹ thuật tại chương V195,496m2
53Gia công dầm thépMô tả kỹ thuật tại chương V10,3059tấn
54Lắp dựng dầm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V10,3059tấn
55Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,3337tấn
56Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,3337tấn
57Gia công xà gồ thép mạ kẽm Z200x62x68x1.8Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4285tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,4285tấn
59Bulong neo M24x750Mô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
60Bu long, ecu liên kết các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1.134bộ
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V304,83591m2
62Máng nước inox 304 SUS dày 0,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V146,5414kg
63Lợp mái che tường bằng tấm Aluminium ngoài trời Tấm Aluminum ngoài trời độ dày nhôm 0,5; độ dày tấm 5mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,2806100m2
64Lợp mái che tường bằng tôn 0,42mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,614100m2
65Lát gạch ceramic 300x300 chống trơn màu ghi bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V73,8985m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic-600x600 màu ghi sángMô tả kỹ thuật tại chương V116,436m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V683,6388m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V864,823m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V41,5956m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V222,7m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V132,6139m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.080,5483m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V864,823m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V25,08m
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V39,5448m2
76Quét nhựa bi tum và dán màng chống thấm 1 lớp màng 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V61,9888m2
77Gia công khung xương sắt đỡ vách Aluminium trong nhà thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1837tấn
78Lắp dựng khung xương sắt đỡ vách Aluminium trong nhà thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1837tấn
79Tấm ốp nhôm nhựa Alcorest trong nhà (PET) độ dày tấm 4mm, độ dày nhôm 0,21mm, mã màu EV2001Mô tả kỹ thuật tại chương V30,1368m2
80Lắp dựng vách aluminium trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V30,1368m2
81Cung cấp và lắp đặt Trần nhôm MULTI B-SHAPED B-180 nhôm dày 0,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V172,9m2
82Cung cấp và lắp đặt Trần nhôm MULTI B-SHAPED B-130 nhôm dày 0,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V80,9m2
83Cung cấp và lắp đặt Trần nhôm MULTI B-SHAPED B-80 nhôm dày 0,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V30,9m2
84Cung cấp và lắp đặt Trần nhôm MULTI B-SHAPED B-30 nhôm dày 0,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V14,5m2
85Gia công cửa inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,407tấn
86Lắp dựng cửa inoxMô tả kỹ thuật tại chương V28,56m2
87Sơn tĩnh điện inoxMô tả kỹ thuật tại chương V407kg
88Cung cấp và lắp đặt kính cường lực cửa đi dày 10lyMô tả kỹ thuật tại chương V17,4m2
89Cung cấp, lắp đặt Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,61m2
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
91Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
92Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 93 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V41,04m2
93Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 1 tay chốt bán nguyệt (khóa sò)Mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
94Cung cấp, lắp đặt Vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V57,3519m2
95Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x450x200mmMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
96Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCCB 75AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
97Lắp đặt các automat 2 pha 2 cực MCB 50AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
98Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực MCB 32AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực MCB 16AMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
100Lắp đặt các automat 2 pha 1 cực MCB 10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
103Lắp đặt Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
104Lắp đặt Đế âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V35hộp
105Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
106Lắp đặt đèn Led âm trần Higbay 70WMô tả kỹ thuật tại chương V36bộ
107Lắp đặt đèn Led panel âm trần KT 600x600, 50WMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
108Đèn Led ốp trần D270, 14WMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
114Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
115Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
116Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
117Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
118Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V75m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V400m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V200m
121Thanh liên kết D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V10m
122Cọc chống sét L63x63x6 mạ kẽm L=2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
123Quả cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật tại chương V6quả
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
125Lắp đặt cút 135 uPVC d110Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
126Lắp đặt cút uPVC d110Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
C C. PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật tại chương V100,449100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,5605100m3
3Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V17,07100m2
4Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V256,05m3
5Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 7 kW - 7,5 kWMô tả kỹ thuật tại chương V1ca
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,726100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3465100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V1,5568m3
9Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V17,1m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V20,9604m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V16,555m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V12,4976m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4749m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3445100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V14,2538m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,8111100m2
17Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật tại chương V1,2023tấn
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,2578tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V2341cấu kiện
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V76,204m2
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V191,1312m2
22Cống BTCT tải trọng C TC D400Mô tả kỹ thuật tại chương V190m
23Đế cống BTCT bản rộng 250 D400Mô tả kỹ thuật tại chương V96chiếc
24Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kích thước khung 850x850, nắp D650, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật tại chương V9chiếc
25Lưới chắn rác D6 đan 50x50 hai chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V30kg
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V13,4113m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,421m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,3369100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0062tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0775tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,9972m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,409100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5539tấn
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V82,2466m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V23,4808m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V25,6194m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9282m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7671m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1395100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,018tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1282tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7194m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0616100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0312tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1318tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,539m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0155100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0418tấn
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V31,94m
50Dán gạch INAXMô tả kỹ thuật tại chương V412,5408m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V436,426m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3992m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,39m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V30,6744m2
55Motor cổng xếp không ray Baisheng BS-450W (bộ điện kép)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
56Cổng xếp inox Heko 07 cao 1,6m, KT trụ chính 52x50mm, KT thanh chéo 43x35mm, khoảng cách giữa 2 trụ chính 400mm, chất liệu inox 304 dày 0,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,5md
57Cung cấp và lắp kính cường lực dầy 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V162,412m2
58Kẹp kính, pát kính U vuôngMô tả kỹ thuật tại chương V324chiếc
59Cung cấp và lắp đặt cánh cổng inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V293,2095kg
60Sơn tĩnh điện inox cánh cổngMô tả kỹ thuật tại chương V293,2095kg
61Bộ chữ inox xước vàng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ VIỆT HÒA" cao 40cmMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
63Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I (hệ số mở mái 1,3; 10% thủ công)Mô tả kỹ thuật tại chương V18,9446m3
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (hệ số đào mái 1,3; 90% máy)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,705100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4371100m3
67Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V1,4573100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V1,4573100m3
69Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V41,4100m
70Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0662100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,624m3
72Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V16,56m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,1148100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,5374tấn
75Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250Mô tả kỹ thuật tại chương V23,016m3
76Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật tại chương V2,1776100m2
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,752tấn
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,761tấn
79Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V6,482m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,5984100m2
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2804tấn
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0552100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0636tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,6895tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0567m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V11cấu kiện
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0025100m2
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BTĐSMô tả kỹ thuật tại chương V0,0056tấn
89Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V195,84m2
90Đánh màu tường trong bểMô tả kỹ thuật tại chương V195,84m2
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V59,84m2
D D. CHỐNG MỐI.
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V37,1m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật tại chương V37,68m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch ECMô tả kỹ thuật tại chương V306,061m2
4Thuốc chống mối Mythic 240SC (nguyên chất)Mô tả kỹ thuật tại chương V15,912lít
E E. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY.
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh CM-P1-10LMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Hộp đấu dây PCCC trọn bộ (tủ điện, aptomat, cầu đấu dây)Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
4Lắp đặt Đầu báo cháy khói (Bao gồm cả đế)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,810 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V25 chuông
6Lắp đặt Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
7Lắp đặt Nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V25 nút
8Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
9Lắp đặt dây tín hiệu 20Px0,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V80m
10Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.000m
11Lắp đặt Ống luồn dây điện D16 SP9016LMô tả kỹ thuật tại chương V1.000m
12Lắp đặt Ống luồn dây điện D32 SP9032LMô tả kỹ thuật tại chương V80m
13Chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật tại chương V1lost
14Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật tại chương V28bình
15Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật tại chương V14bình
16Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 500x600x180Mô tả kỹ thuật tại chương V14tủ
17Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
18Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
19Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
20Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
21Lắp đặt Dây dẫn điện 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V660m
22Lắp đặt Ống luồn dây điện D16 SP9016LMô tả kỹ thuật tại chương V660m
23Lắp đặt hộp nối dây, áptômát, cầu đấu dây chứa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
24Máy bơm chữa cháy động cơ điện Inter CM50-250A công suất 22kW; Q= 36-90m3/h; H=86-57mMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
25Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm Inter CA50-250A/22kW; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm; Q=36-90m3/h; H=86-57mMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
26Máy bơm trục đứng Inter IVM 4×13/3 công suất 2,2kW/3HP; Q=1,2-7,2m3/h; H=105-37,5mMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
27Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Inter CM50-250A công suất 22kW; Q= 36-90m3/h; H=86-57mMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
28Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm Inter CA50-250A/22kW; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm; Q=36-90m3/h; H=86-57mMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
29Lắp đặt Máy bơm trục đứng Inter IVM 4×13/3 công suất 2,2kW/3HP; Q=1,2-7,2m3/h; H=105-37,5mMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
30Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Lắp đặt bể nước mồi nhựa 300L + giá đỡMô tả kỹ thuật tại chương V1bể
33Cung cấp và lắp đặt rọ hút (Rọ bơm) nối bích AMG PN16 D100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
34Cung cấp và lắp đặt rọ hút (Rọ bơm) nối bích AMG PN16 D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35Cung cấp và lắp đặt Khớp chống rung DN 100Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
36Cung cấp và lắp đặt Khớp chống rung DN 50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
37Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
38Tủ điều khiển bơm chữa cháy KT 700x500x200mm tôn dày 1,0mm sơn tĩnh điện, thiết bị chính gồm: 01 MCCB 3P 100A-22kA/s LS; 01 MCB 1P 20A-10kA/s LS; 01 Contactor 3P MC-50a LS; 01 Contactor 3P MC-12a LS; 01 Rơ le nhiệt MT-63 (34-50A) LS; 01 Rơ le nhiệt MT-32 (0,63-19A) LS; 01 bộ bảo vệ chống mất pha, đảo pha (XJ-3G) ChinT; 01 Vôn kế 0-500V; Cầu đấu; cầu chì; hệ thống thanh cái, thiết bị đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
39Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
40Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 từ tủ nhà bơm đến bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V40m
41Lắp đặt Cáp điện XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 từ tủ nhà bơm đến bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V10m
42Lắp đặt Ống ghen nhựa DN32/25 SP9032LMô tả kỹ thuật tại chương V40m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,56100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
47Lắp đặt Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
48Lắp đặt Tê thu thép DN100/65Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
49Lắp đặt T thu thép DN65-50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
50Lắp đặt Tê thép DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
51Lắp đặt Tê thép DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
52Lắp đặt Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
53Lắp đặt Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
54Lắp đặt Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
55Lắp đặt Cút thép DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
56Lắp đặt Côn thu DN100/65Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
57Lắp đặt Côn thu DN100/50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
58Lắp đặt Rắc co thép DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
59Măng sông thép DN15 (M-T.Q)Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
60Lắp đặt Van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
61Trụ cấp nước chữa cháy 3 cửaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà ba cửa DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
63Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 600x600x180Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
64Tủ đựng vòi chữa cháy KT: 500x600x180Mô tả kỹ thuật tại chương V8tủ
65Vòi chữa cháy DN63 16bar dài 20mMô tả kỹ thuật tại chương V2cuộn
66Vòi chữa cháy DN50 16bar dài 20mMô tả kỹ thuật tại chương V8cuộn
67Lăng phun D63 13barMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
68Lăng chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
69Lắp đặt mặt bích hàn DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V15cặp bích
70Lắp đặt mặt bích hàn DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V8cặp bích
71Lắp đặt van chặn DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
72Lắp đặt van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
73Lắp đặt van chặn DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
74Lắp đặt van một chiều DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
75Lắp đặt van chặn DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
76Lắp đặt van một chiều DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
77Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,03tấn
78Lắp giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,03tấn
79Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V91m3
80đắp đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V9m3
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V34,16321m2
82Lắp đặt kim thu sét Kim thu sét LAP-BX175 (Rp=102m)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
83Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
84Kéo rải dây đồng dẫn sét M50Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
85Lắp đặt ống ghen nhựa cứng DN25 bảo vệ cáp đồng M50Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
86Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
87Lắp đặt cáp néo DN3Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
88Lắp đặt tăng đơMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
89Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật tại chương V6mối
90Hộp kiểm tra tiếp địa bằng thép sơn tĩnh điện KT 0,21x0,16x0,1mm (cả cầu đấu, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
91Cọc tiếp địa mạ đồng DN16, L=2,4mMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
F F. PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ.
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V114,72m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V212,5545m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V1,5tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, bê tông không thépMô tả kỹ thuật tại chương V35,7478m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V278,7934m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V153,3693m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả kỹ thuật tại chương V98cấu kiện
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V1,0286100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V1,0286100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V1,0286100m3
11Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật tại chương V4,6873100m3
12Vận chuyển VLPD, ô tô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V4,6873100m3
G G. Mua sắm thang máy
1Mua sắm tháng máyMô tả kỹ thuật tại chương V1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: bê tông (hoặc bê tông cốt thép); ép (hoặc đóng) cọc bê tông; xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.335.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).105
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).73
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
7 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.1
2 Vận thăng lồng ≥ 3T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.1
3 Cần cẩu ≥ 16,0T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.5
5 Máy ép cọc robot thủy lực tự hành lớn hơn hoặc bằng 150T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
6 Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
7 Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
8 Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình.1
9 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
10 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng4
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
12 Máy hàn ≥ 23kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng3
13 Máy đầm bàn ≥ 1kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
15 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
16 Máy trộn vữa ≥ 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
17 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
18 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng4
19 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
20 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
21 Máy bơm nước ≥ 0,75 kw Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
22 Máy phun hóa chất diệt mối Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
23 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->