Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Nhà khách, sân vườn khu hành chính huyện (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215767-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Nhà khách, sân vườn khu hành chính huyện (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20211214871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 08:00:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,426,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7139081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, trong đó có các hạng mục: giao thông; cấp thoát nước; cấp điện; chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 02 năm (730 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành giao thông hoặc cầu đường;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 năm (365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 năm (365 ngày).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Lực rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải >= 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn chứa >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm 70 - 80 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng >= 12m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Nhà khách, sân vườn khu hành chính huyện (giai đoạn 1)
Xây dựng Nhà khách, sân vườn khu hành chính huyện
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Sông Cầu, Địa chỉ: TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang, Địa chỉ: TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền ký bảo đảm dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT26,669100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT53,4127100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT80,0817100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT26,4311100m3
5Mua đất cấp phối đồi đắp K98Mục II Chương V trong E-HSMT3.495,2487m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại II, đường làm mớiMục II Chương V trong E-HSMT13,4868100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại I, đường làm mớiMục II Chương V trong E-HSMT7,9677100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT52,2139100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II Chương V trong E-HSMT2,875100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục II Chương V trong E-HSMT49,3389100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT49,3389100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục II Chương V trong E-HSMT49,3389100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉaMục II Chương V trong E-HSMT1,0484100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT15,726m3
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa 18x26x100cm, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT484,7m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng viên bó vỉa 18x26x25cm, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT80,1m
17Ván khuôn móng đan rãnhMục II Chương V trong E-HSMT1,0716100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT16,074m3
19Tấm đan rãnh bằng bê tông giả đá KT 500x300x50mm, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT163,9548m2
20Lắp đặt tấm đan rãnh bằng bê tông giả đá KT 500x300x50mm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT535,8m
21Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT177,68m2
22Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 5mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT36m2
B CÂY XANH, CẢNH QUAN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT14,652100m3
2Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác)Mục II Chương V trong E-HSMT346,873m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT14,652100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT3,2727100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT32,7268m3
6Bó bồn cây bằng đá KT 150x100, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1.636,34m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,032100m3
8Nilong chống mất nước bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT2.697,8272m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT269,7827m3
10Lát gạch đường dạo bằng đá KT 400x400x30mm, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT678m2
11Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400x30mm, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT2.050,6892m2
12Cỏ lá gừng (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mục II Chương V trong E-HSMT6.059,5m2
13Chuỗi ngọc, B = 20-30cm, 3-5 nhánh (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mục II Chương V trong E-HSMT105,5m2
14Sao đen, ĐK 19-25cm, H>4,5m (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mục II Chương V trong E-HSMT33cây
15Ngâu cầu, H>1,2m (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mục II Chương V trong E-HSMT20cây
16Cây Hồng Lộc, H>1,5m (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mục II Chương V trong E-HSMT26cây
17Cây Trà là, ĐK 8-10cm, H>1m (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định)Mục II Chương V trong E-HSMT4cây
18Dị chuyển vị trí 4 cây hiện trạngMục II Chương V trong E-HSMT4công
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT13,8036100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT10,5858100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT3,2178100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,7092100m2
5Ván khuôn thép tường hố gaMục II Chương V trong E-HSMT5,0455100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT9,5m3
7Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 6,8mmMục II Chương V trong E-HSMT1,4338tấn
8Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mmMục II Chương V trong E-HSMT4,2887tấn
9Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0572tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT66,0299m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chắn rác, cửa thu nướcMục II Chương V trong E-HSMT0,765100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi , đường kính 6,8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2508tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi , đường kính 10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,1632tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi , đường kính 12mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0265tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, cửa thu nước, song chắn rác, tấm chống hôi, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT9,8684m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT731cấu kiện
17Song chắn rác composite KT khung: 530x960mm, KT nắp 860x430mm,tải trọng 25 tấnMục II Chương V trong E-HSMT30cái
18Nắp hố ga Composite KT: 950x950mm, tải trọng 12,5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT24cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm , bản 27Mục II Chương V trong E-HSMT224cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm, bản 27Mục II Chương V trong E-HSMT165cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm, bản 38Mục II Chương V trong E-HSMT198cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm, bản 27Mục II Chương V trong E-HSMT59cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm, bản 38Mục II Chương V trong E-HSMT115cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, TTCMục II Chương V trong E-HSMT74,751 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT74mối nối
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTAMục II Chương V trong E-HSMT82,51 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTCMục II Chương V trong E-HSMT661 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT148mối nối
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, TTAMục II Chương V trong E-HSMT29,51 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT29mối nối
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, TTAMục II Chương V trong E-HSMT57,51 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT57mối nối
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,1311100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0748100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,0563100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0192100m2
5Ván khuôn thép tường hố gaMục II Chương V trong E-HSMT0,1028100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,256m3
7Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 6,8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0296tấn
8Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1036tấn
9Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0022tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,5165m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục II Chương V trong E-HSMT0,0101100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 6,8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0019tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0276tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,1764m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT11cấu kiện
16Nắp hố ga Composite KT: 950x950mm, tải trọng 12,5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT1cái
17Bê tông lòng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,1m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm, bản 27Mục II Chương V trong E-HSMT39cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, TTCMục II Chương V trong E-HSMT131 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMục II Chương V trong E-HSMT13mối nối
E HÀO KỸ THUẬT - CỐNG BỂ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,5372100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V trong E-HSMT0,3758100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,1614100m3
4Lưới nilong báo hiệu cáp, khổ rộng 500Mục II Chương V trong E-HSMT110m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan giảm tảiMục II Chương V trong E-HSMT0,021100m2
6Gia công, lắp đặt thép tấm đan giảm tải, ĐK 8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0091tấn
7Gia công, lắp đặt thép tấm đan giảm tải, ĐK 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0223tấn
8Bê tông tấm đan giảm tải, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,35m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT71cấu kiện
10Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0403100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,9438m3
12Thi công vùng tự thấm hố ga (chèn đá dăm 2x4)Mục II Chương V trong E-HSMT0,003m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT4,2695m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaMục II Chương V trong E-HSMT0,0852100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng miệng hố ga, đá 1x2, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,6956m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT18,699m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT6m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0419100m2
19Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D6mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0138tấn
20Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0612tấn
21Mua thép D18 làm thang sắt, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT7,5827kg
22Gia công thang sắtMục II Chương V trong E-HSMT0,0074tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,7848m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT121cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Mục II Chương V trong E-HSMT2,34100 m
26Lắp bịt đầu ống HDPE D160/125Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
F CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,7163100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT0,7073100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,0091100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan giảm tảiMục II Chương V trong E-HSMT0,057100m2
5Gia công, lắp đặt thép tấm đan giảm tải, ĐK 8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0248tấn
6Gia công, lắp đặt thép tấm đan giảm tải, ĐK 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0605tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,95m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT191cấu kiện
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,0439100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0295100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,0144100m3
12Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0072100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,2667m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0169100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,4402m3
16Thi công vùng tự thấm hố ga (chèn đá dăm 2x4)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0067m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,5398m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaMục II Chương V trong E-HSMT0,014100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng miệng hố ga, đá 1x2, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1131m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT3,9458m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT2,0338m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,36m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0032100m2
24Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0101tấn
25Mua thép hình làm tấm đan, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT10,2408kg
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,01tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,01tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,064m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT11cấu kiện
30Tủ điều khiển bơm và van điện từ hoạt động theo áp lực trên đường ống, bơm 5HP (3.7KW)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
31Bơm pentax 3 ngựa 220-D60, 2.2KW và phụ kiệnMục II Chương V trong E-HSMT1cái
32Bộ lọc đĩa Azud Modular 300 30m3/hMục II Chương V trong E-HSMT1cái
33Bộ điều khiển tưới tự động (8 kênh)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
34Module mở rộng cho bộ điều khiển 8 kênh ESPLX8Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
35Van điện từ 200 PGA 2"Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
36Hộp chứa van hình hộp chữ nhật lớn, max 4 vanMục II Chương V trong E-HSMT1cái
37Cảm biến mưa 3 dây/ Rain sensor proMục II Chương V trong E-HSMT1cái
38Vòi phun Rotor xoay tia vừa/ Medium - Jet Turbine sprinkler - ProMục II Chương V trong E-HSMT28cái
39Vòi phun Rotor xoay tia lớn/ Gear drive sprinkler - ProMục II Chương V trong E-HSMT22cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mMục II Chương V trong E-HSMT0,25100 m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mMục II Chương V trong E-HSMT4,66100 m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMục II Chương V trong E-HSMT1,02100 m
43Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
44Lắp đặt van 1 chiều D63Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
45Lắp đặt mối nối mềm BE D63Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
46Lắp đặt mối nối mềm EE D63Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
47Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
48Lắp đặt cút nhựa HDPE D40Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
49Lắp đặt chếch nhựa HDPE D40Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
50Lắp đặt tê thu D63/40Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
51Lắp đặt tê D40Mục II Chương V trong E-HSMT9cái
52Lắp đai khởi thuỷ D40/D20Mục II Chương V trong E-HSMT50cái
53Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT1,02100m
54Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT4,66100m
55Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT0,25100m
G CÁP NGẦM 0.4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,396100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,3927100m3
3Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMục II Chương V trong E-HSMT110m
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMục II Chương V trong E-HSMT0,33100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,99100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,9746100m3
7Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 60cmMục II Chương V trong E-HSMT220m
8Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMục II Chương V trong E-HSMT1,32100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0132100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,0495m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,032100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,032100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,0187100m3
H CÁP NGẦM 0.4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Sản xuất tiếp địa T2C- 1.5 bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT58,36kg
2Làm tiếp địa T2C-1.5Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
3Rải cáp ngầm hạ thế 0.6-1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT5,53100m
4Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT530m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMục II Chương V trong E-HSMT530m
6Mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT22cái
I CÁP NGẦM 0.4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT41 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMục II Chương V trong E-HSMT21 vị trí
J CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,309100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1845100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,797100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,051m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT16,13m3
6Khung móng tủ M24x500x200x750Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
7Khung móng cột đèn bát giác M24x300x300x650Mục II Chương V trong E-HSMT24bộ
8Khung móng cột đèn sân vườn M16x260x260x650Mục II Chương V trong E-HSMT24bộ
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,05m2
10Trát chân cột dày 3-5cm, vữa XM M100, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT6,99m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT2,3674100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,3476100m3
13Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMục II Chương V trong E-HSMT197m
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMục II Chương V trong E-HSMT0,591100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0264100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,099m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,064100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,064100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,1443100m3
K CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
2Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng bát giác côn cao 11m BGC11Mục II Chương V trong E-HSMT151 cột
3Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn BANIAN-2Mục II Chương V trong E-HSMT91 cột
4Lắp cần đèn đơn CD-0.4Mục II Chương V trong E-HSMT91 cần đèn
5Lắp cần đèn kép CK-0.4Mục II Chương V trong E-HSMT61 cần đèn
6Lắp đặt chùm đèn CH-07-4Mục II Chương V trong E-HSMT9bộ
7Lắp đèn led chiếu sáng LED 150WMục II Chương V trong E-HSMT21bộ
8Lắp bộ đèn PE D400 PMMA lắp bóng compack 26W (cả bóng)Mục II Chương V trong E-HSMT36bộ
9Lắp đặt đèn pha chiếu hắt mặt đất LED 200WMục II Chương V trong E-HSMT8bộ
10Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT24bảng
11Tiếp địa an toàn cột thép T1C-1.5Mục II Chương V trong E-HSMT429,12kg
12Làm tiếp địa cho cột điệnMục II Chương V trong E-HSMT321 bộ
13Tiếp địa lặp lại T2C-1.5Mục II Chương V trong E-HSMT116,72kg
14Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT41 bộ
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT8,816100m
16Rải dây dồng M10Mục II Chương V trong E-HSMT8,816100m
17Trụ sứ báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT44cái
18Luồn dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT5,863100m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mục II Chương V trong E-HSMT6,642100 m
20Làm đầu cáp M4x10Mục II Chương V trong E-HSMT641 đầu cáp
21Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT25cột
L CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT71 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMục II Chương V trong E-HSMT361 vị trí
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmMục II Chương V trong E-HSMT4,28100m
2Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
3Lắp đặt bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
4Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
6Lắp bích thép, ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cặp bích
7Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
9Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMục II Chương V trong E-HSMT4,28100m
10Đào đất lắp đặt đường ống, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT4,3203100m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT3,9749100m3
N ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,3067100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,3061100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V trong E-HSMT0,1196100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,4932100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,1187100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT3,5472m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT7,7148m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,1336100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMục II Chương V trong E-HSMT0,3591100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0512100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2157tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục II Chương V trong E-HSMT1,8296tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,8182tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT18,5997m3
15Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT2,9113m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT3,6391m3
17Trát lót tường thành trước khi ốp đá, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT47,419m2
18Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Anh Quốc, dày 20mm vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V trong E-HSMT52,3815m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT59,4398m2
20Bơm chìm trục ngang Q=30m3/h, H=5m, 1500WMục II Chương V trong E-HSMT2cái
21Bơm chìm trục ngang Q=15m3/h, H=6m, 500WMục II Chương V trong E-HSMT2cái
22Bơm chìm trục ngang Q=6m3/h, H=8m, 250WMục II Chương V trong E-HSMT1cái
23Bộ vòi phun sủi bọt tạo hình cây thôngMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
24Bộ vòi phun tiaMục II Chương V trong E-HSMT45bộ
25Lắp đặt ống nhựa PPR D110 PN10Mục II Chương V trong E-HSMT0,42100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D90 PN10Mục II Chương V trong E-HSMT0,33100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Mục II Chương V trong E-HSMT0,025100m
28Lắp đặt tê nhựa PPR D110x110Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR D110Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR D90Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
32Lắp đặt van PPR, ĐK50mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
33Lắp đặt van PVC, ĐK 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0188100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0351tấn
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,084m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,25m3
38Lắp đặt tủ điện bơm và chiếu sáng đài phun nước 3P-100AMục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
39Lắp đèn pha dưới nước. Đèn màu chiếu sáng âm sàn, công suất 54W/24VAC - IP68Mục II Chương V trong E-HSMT151 bộ
40Lắp đèn pha dưới nước. Đèn màu chiếu sáng âm sàn, công suất 36W/24VAC - IP68Mục II Chương V trong E-HSMT301 bộ
41Bộ đổi nguồn đèn 24V/220VMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
42Rải cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x6mm²)Mục II Chương V trong E-HSMT1100m
43Rải dây đồng 0.4kV Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1100m
44Rải cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT5100m
45Rải dây đồng 0.4kV Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT5100m
46Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mục II Chương V trong E-HSMT1100 m
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mục II Chương V trong E-HSMT5100 m
O NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,2643100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1039100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,1604100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0432100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,924m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,4535100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0869tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0792tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3011tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT5,2272m3
11Bu lông móng D16-L640, cấp bền 8.8Mục II Chương V trong E-HSMT72cái
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,6127100m3
13Rải nilong lót nềnMục II Chương V trong E-HSMT278,5m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT27,85m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT278,5m2
16Mua thép bản dày 5-12mm làm chân cột thép, hệ số hao hụt 1.05Mục II Chương V trong E-HSMT0,1828tấn
17Mua thép ống dày 3mm làm cột thép, hệ số hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT0,3156tấn
18Mua thép ống dày 1.8mm làm cột thép, hệ số hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT0,0253tấn
19Sản xuất cột bằng thép hìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,5083tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT20,36731m2
21Lắp cột thép các loạiMục II Chương V trong E-HSMT0,5083tấn
22Mua thép ống dày 3.2mm làm kèo thép, hệ số hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT0,4995tấn
23Mua thép ống dày 1.8mm làm kèo thép, hệ số hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT0,00760.0
24Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mục II Chương V trong E-HSMT0,4972tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT21,13951m2
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II Chương V trong E-HSMT0,4972tấn
27Mua thép hộp 100x50x1.5mm làm xà gồ thép, hệ số hao hụt 1.025Mục II Chương V trong E-HSMT1,1859tấn
28Sản xuất xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,157tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT100,261m2
30Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,157tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.42lyMục II Chương V trong E-HSMT2,8017100m2
32Tôn ốp sườn khổ rộng 600mm, dày 0.42lyMục II Chương V trong E-HSMT121,46m
33Máng tôn thu nước khổ rộng 670mm, dày 0.42lyMục II Chương V trong E-HSMT55,7m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mưaMục II Chương V trong E-HSMT0,0522100m
35Cầu chắn rác D120Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
P CỔNG
1Mua cọc BT ly tâm PHC D400A, hao hụt 1.01Mục II Chương V trong E-HSMT65,448m
2Mua đoạn cọc ép âmMục II Chương V trong E-HSMT1cọc
3Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,644100m
4Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,0392100m
5Thép tấm làm thép liên kết cọc với đài cọc, gia cường mũi cọc, hao hụt 1.05Mục II Chương V trong E-HSMT119,3909kg
6Gia công thép tấm làm thép liên kết cọc với đài cọc, gia cường mũi cọcMục II Chương V trong E-HSMT0,1137tấn
7Lắp đặt thép tấm làm thép liên kết cọc với đài cọc, gia cường mũi cọcMục II Chương V trong E-HSMT0,1137tấn
8Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với đài cọc, ĐK 8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0185tấn
9Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với đài cọc, ĐK 16mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1522tấn
10Bê tông chèn đầu cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,2904m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,2328100m3
12Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0352100m2
13Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0152100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,2475m3
15Ván khuôn thép móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,2429100m2
16Ván khuôn thép móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,2477100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0866tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0373tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,395tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2964tấn
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT8,4438m3
22Mua bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT8,5705m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,7213m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1402100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,0953100m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,6287100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,2442tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,8954tấn
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT3,4577m3
30Mua bê tông M250 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT3,5096m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,5607100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,1637tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14,18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,857tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT4,9056m3
35Mua bê tông M350 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT4,9792m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,0697100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,1291tấn
38Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,857m3
39Mua bê tông M250 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT0,8699m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,0204100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0016tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0107tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,0893m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT7,124m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,2461m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT18,4121m3
47Mua thép hình L63x6 làm dàn thép mái cổng, khung treo biển, hệ số hao hụt 1.025Mục II Chương V trong E-HSMT0,3697tấn
48Mua thép hình L50x5 làm dàn thép mái cổng, khung treo biển, hệ số hao hụt 1.025Mục II Chương V trong E-HSMT0,4435tấn
49Mua thép hình H làm dàn thép mái cổng, khung treo biển, hệ số hao hụt 1.025Mục II Chương V trong E-HSMT9,3085tấn
50Mua thép tấm làm dàn thép mái cổng, khung treo biển, hệ số hao hụt 1.05Mục II Chương V trong E-HSMT0,6952tấn
51Mua thép hộp mạ kẽm dày 1.2-1.5mm làm dàn thép mái cổng, khung treo biển, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT2,0692tấn
52Bu lông neo M20x600, cấp bền 8.8 liên kết biển treo, mái cổng vào kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT132cái
53Vít nở bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT256cái
54Mạ kẽm thép hình, thép tấm các loạiMục II Chương V trong E-HSMT10.536,944kg
55Gia công hệ khung treo biển, mái cổngMục II Chương V trong E-HSMT12,5656tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung treo biển, mái cổngMục II Chương V trong E-HSMT12,5656tấn
57Sơn tĩnh điệnMục II Chương V trong E-HSMT59,136m2
58Ốp tấm aluminium vào biển treo, mái cổng, tấm alu dày 4mm, độ dầy nhôm 0.21mm, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT605,1011m2
59Bọc tấm alu vào khung thépMục II Chương V trong E-HSMT6,051100m2
60Ốp đá granite màu nâu Anh Quốc vào chân trụ cổngMục II Chương V trong E-HSMT36,72150.0
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT15,5m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT38,844m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT129,0394m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT6,7482m2
65Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT144,5394m2
66Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT129,0394m2
67Sơn trắng dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT6,7482m2
68Nilong chống mất nước bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT5,2682m2
69Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT0,5268m3
70Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT8,1002m2
71Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V trong E-HSMT7,9065m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT7,9065m2
73Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT2,94m2
74Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
75Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT1,6m2
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT4,9111100m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D90Mục II Chương V trong E-HSMT0,46100m
79Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
80Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
81Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
82Lắp đặt bậc chuyển nhựa PVC D90x60Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
83Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
84Lắp đặt phễu thu KT 150x150mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
85Lắp đặt tủ điện cổng 3P-50AMục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
86Lắp đặt đèn dowlight âm trần, D138mm 1 bóng led 12W, quang thông 930LMMục II Chương V trong E-HSMT10bộ
87Sản xuất tiếp địa T2C- 1.5 bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT29,18kg
88Làm tiếp địa T2C-1.5Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
89Rải cáp ngầm CEVSTV 4x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT4,8100m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT35m
91Lắp đặt máng ghen vuông GV24x14Mục II Chương V trong E-HSMT30m
92Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D65/50Mục II Chương V trong E-HSMT450m
Q THIẾT BỊ
1Cổng điện tự động bằng inox 304, cao 1.6m, trụ chính hộp 52x50x0.8mm; thanh chéo hộp 43x35x0.7mm (bao gồm cả lắp đặt)Mục II Chương V trong E-HSMT27,8m2
2Mô tơ cổng điện không có đường ray (bao gồm cả lắp đặt)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
3Bảng điện tử led KT 1.6x15.3m (bao gồm cả lắp đặt)Mục II Chương V trong E-HSMT48,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7139081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, trong đó có các hạng mục: giao thông; cấp thoát nước; cấp điện; chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 02 năm (730 ngày).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành giao thông hoặc cầu đường;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 năm (365 ngày).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 năm (365 ngày).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu của HSMT1
2 Máy toàn đạc điện tử Đáp ứng yêu cầu của HSMT1
3 Máy đào Dung tích gầu 1
4 Máy lu bánh thép 10T Tải trọng >=10T1
5 Máy lu rung tự hành 25T Lực rung >=25T1
6 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Tải trọng >= 16T1
7 Máy phun nhựa đường 190CV Công suất >= 190CV1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Công suất >= 130CV1
9 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Công suất rải >= 50m3/h1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Dung tích thùng trộn >= 250 lít2
11 Máy ủi 110CV Công suất >= 110CV1
12 Ô tô tự đổ 7T Tải trọng 3
13 Ô tô tưới nước 5m3 Thể tích bồn chứa >= 5m31
14 Máy đầm đất cầm tay Lực đầm 70 - 80 Kg2
15 Cần cẩu bánh hơi 6T Sức nâng >= 6T1
16 Xe nâng 12m Chiều cao nâng >= 12m1
17 Cần cẩu bánh hơi 16T Sức nâng >= 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->