Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Nhà khách, sân vườn khu hành chính huyện (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Nhà khách, sân vườn khu hành chính huyện (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 08:00:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,426,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7139081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, trong đó có các hạng mục: giao thông; cấp thoát nước; cấp điện; chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 02 năm (730 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành giao thông hoặc cầu đường;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 năm (365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 năm (365 ngày). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải >= 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn chứa >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm 70 - 80 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng >= 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Nhà khách, sân vườn khu hành chính huyện (giai đoạn 1) Xây dựng Nhà khách, sân vườn khu hành chính huyện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền ký bảo đảm dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
- Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Điện thoại: 0204 3 881188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Địa chỉ: thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881202 - Fax: 0204. 3638665 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,669 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,4127 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,0817 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,4311 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối đồi đắp K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.495,2487 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại II, đường làm mới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,4868 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại I, đường làm mới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,9677 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,2139 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,875 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,3389 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,3389 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,3389 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0484 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,726 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa 18x26x100cm, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 484,7 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng viên bó vỉa 18x26x25cm, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,1 | m |
| 17 | Ván khuôn móng đan rãnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0716 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,074 | m3 |
| 19 | Tấm đan rãnh bằng bê tông giả đá KT 500x300x50mm, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 163,9548 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng bê tông giả đá KT 500x300x50mm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 535,8 | m |
| 21 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177,68 | m2 |
| 22 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 5mm (bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | m2 |
| B | CÂY XANH, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,652 | 100m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 346,873 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,652 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2727 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,7268 | m3 |
| 6 | Bó bồn cây bằng đá KT 150x100, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.636,34 | m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,032 | 100m3 |
| 8 | Nilong chống mất nước bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.697,8272 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 269,7827 | m3 |
| 10 | Lát gạch đường dạo bằng đá KT 400x400x30mm, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 678 | m2 |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400x30mm, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.050,6892 | m2 |
| 12 | Cỏ lá gừng (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6.059,5 | m2 |
| 13 | Chuỗi ngọc, B = 20-30cm, 3-5 nhánh (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105,5 | m2 |
| 14 | Sao đen, ĐK 19-25cm, H>4,5m (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cây |
| 15 | Ngâu cầu, H>1,2m (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cây |
| 16 | Cây Hồng Lộc, H>1,5m (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cây |
| 17 | Cây Trà là, ĐK 8-10cm, H>1m (bao gồm mua đến công trình, đào hố, trồng, chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cây |
| 18 | Dị chuyển vị trí 4 cây hiện trạng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | công |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,8036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,5858 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2178 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7092 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0455 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 6,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4338 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2887 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,0299 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chắn rác, cửa thu nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi , đường kính 6,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2508 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi , đường kính 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1632 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa thu nước, tấm chống hôi , đường kính 12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, cửa thu nước, song chắn rác, tấm chống hôi, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,8684 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73 | 1cấu kiện |
| 17 | Song chắn rác composite KT khung: 530x960mm, KT nắp 860x430mm,tải trọng 25 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Nắp hố ga Composite KT: 950x950mm, tải trọng 12,5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm , bản 27 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 224 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm, bản 27 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm, bản 38 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 198 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm, bản 27 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm, bản 38 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,75 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,5 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,5 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,5 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57 | mối nối |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 6,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5165 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 6,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1764 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Nắp hố ga Composite KT: 950x950mm, tải trọng 12,5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bê tông lòng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm, bản 27 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | mối nối |
| E | HÀO KỸ THUẬT - CỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3758 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1614 | 100m3 |
| 4 | Lưới nilong báo hiệu cáp, khổ rộng 500 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan giảm tải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan giảm tải, ĐK 8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan giảm tải, ĐK 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan giảm tải, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9438 | m3 |
| 12 | Thi công vùng tự thấm hố ga (chèn đá dăm 2x4) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2695 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng miệng hố ga, đá 1x2, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6956 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,699 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 21 | Mua thép D18 làm thang sắt, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5827 | kg |
| 22 | Gia công thang sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7848 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,34 | 100 m |
| 26 | Lắp bịt đầu ống HDPE D160/125 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7073 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan giảm tải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan giảm tải, ĐK 8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan giảm tải, ĐK 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2667 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4402 | m3 |
| 16 | Thi công vùng tự thấm hố ga (chèn đá dăm 2x4) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0067 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5398 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng miệng hố ga, đá 1x2, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1131 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9458 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0338 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan D8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 25 | Mua thép hình làm tấm đan, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2408 | kg |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 30 | Tủ điều khiển bơm và van điện từ hoạt động theo áp lực trên đường ống, bơm 5HP (3.7KW) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bơm pentax 3 ngựa 220-D60, 2.2KW và phụ kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bộ lọc đĩa Azud Modular 300 30m3/h | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bộ điều khiển tưới tự động (8 kênh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Module mở rộng cho bộ điều khiển 8 kênh ESPLX8 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van điện từ 200 PGA 2" | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Hộp chứa van hình hộp chữ nhật lớn, max 4 van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cảm biến mưa 3 dây/ Rain sensor pro | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Vòi phun Rotor xoay tia vừa/ Medium - Jet Turbine sprinkler - Pro | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 39 | Vòi phun Rotor xoay tia lớn/ Gear drive sprinkler - Pro | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,66 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,02 | 100 m |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm BE D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm EE D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu D63/40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ D40/D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,66 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| G | CÁP NGẦM 0.4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3927 | 100m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9746 | 100m3 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 60cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 220 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0495 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| H | CÁP NGẦM 0.4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa T2C- 1.5 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,36 | kg |
| 2 | Làm tiếp địa T2C-1.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm hạ thế 0.6-1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,53 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 530 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 530 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| I | CÁP NGẦM 0.4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| J | CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,13 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ M24x500x200x750 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Khung móng cột đèn bát giác M24x300x300x650 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Khung móng cột đèn sân vườn M16x260x260x650 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 10 | Trát chân cột dày 3-5cm, vữa XM M100, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,99 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3674 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3476 | 100m3 |
| 13 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 197 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1443 | 100m3 |
| K | CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng bát giác côn cao 11m BGC11 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn BANIAN-2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 4 | Lắp cần đèn đơn CD-0.4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp cần đèn kép CK-0.4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đặt chùm đèn CH-07-4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đèn led chiếu sáng LED 150W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn PE D400 PMMA lắp bóng compack 26W (cả bóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn pha chiếu hắt mặt đất LED 200W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bảng |
| 11 | Tiếp địa an toàn cột thép T1C-1.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 429,12 | kg |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | 1 bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116,72 | kg |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,816 | 100m |
| 16 | Rải dây dồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,816 | 100m |
| 17 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Luồn dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,863 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,642 | 100 m |
| 20 | Làm đầu cáp M4x10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cột |
| L | CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | 1 vị trí |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN12,5, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,28 | 100m |
| 10 | Đào đất lắp đặt đường ống, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3203 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9749 | 100m3 |
| N | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3067 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3061 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4932 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5472 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,7148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1336 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3591 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8296 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8182 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,5997 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9113 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6391 | m3 |
| 17 | Trát lót tường thành trước khi ốp đá, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,419 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Anh Quốc, dày 20mm vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,3815 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,4398 | m2 |
| 20 | Bơm chìm trục ngang Q=30m3/h, H=5m, 1500W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bơm chìm trục ngang Q=15m3/h, H=6m, 500W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bơm chìm trục ngang Q=6m3/h, H=8m, 250W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bộ vòi phun sủi bọt tạo hình cây thông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bộ vòi phun tia | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D110 PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90 PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D110x110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van PPR, ĐK50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PVC, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện bơm và chiếu sáng đài phun nước 3P-100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đèn pha dưới nước. Đèn màu chiếu sáng âm sàn, công suất 54W/24VAC - IP68 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đèn pha dưới nước. Đèn màu chiếu sáng âm sàn, công suất 36W/24VAC - IP68 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 41 | Bộ đổi nguồn đèn 24V/220V | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x6mm²) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 43 | Rải dây đồng 0.4kV Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 44 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 100m |
| 45 | Rải dây đồng 0.4kV Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 100 m |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2643 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1604 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4535 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0792 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3011 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,2272 | m3 |
| 11 | Bu lông móng D16-L640, cấp bền 8.8 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6127 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong lót nền | Mục II Chương V trong E-HSMT | 278,5 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,85 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 278,5 | m2 |
| 16 | Mua thép bản dày 5-12mm làm chân cột thép, hệ số hao hụt 1.05 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1828 | tấn |
| 17 | Mua thép ống dày 3mm làm cột thép, hệ số hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3156 | tấn |
| 18 | Mua thép ống dày 1.8mm làm cột thép, hệ số hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5083 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,3673 | 1m2 |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5083 | tấn |
| 22 | Mua thép ống dày 3.2mm làm kèo thép, hệ số hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4995 | tấn |
| 23 | Mua thép ống dày 1.8mm làm kèo thép, hệ số hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0076 | 0.0 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,1395 | 1m2 |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 27 | Mua thép hộp 100x50x1.5mm làm xà gồ thép, hệ số hao hụt 1.025 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1859 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,157 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,26 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,157 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.42ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8017 | 100m2 |
| 32 | Tôn ốp sườn khổ rộng 600mm, dày 0.42ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 121,46 | m |
| 33 | Máng tôn thu nước khổ rộng 670mm, dày 0.42ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,7 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mưa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0522 | 100m |
| 35 | Cầu chắn rác D120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| P | CỔNG | |||
| 1 | Mua cọc BT ly tâm PHC D400A, hao hụt 1.01 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,448 | m |
| 2 | Mua đoạn cọc ép âm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,644 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0392 | 100m |
| 5 | Thép tấm làm thép liên kết cọc với đài cọc, gia cường mũi cọc, hao hụt 1.05 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119,3909 | kg |
| 6 | Gia công thép tấm làm thép liên kết cọc với đài cọc, gia cường mũi cọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm làm thép liên kết cọc với đài cọc, gia cường mũi cọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với đài cọc, ĐK 8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với đài cọc, ĐK 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1522 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn đầu cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2328 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2475 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2429 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2477 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4438 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,5705 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7213 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1402 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0953 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6287 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2442 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8954 | tấn |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4577 | m3 |
| 30 | Mua bê tông M250 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5096 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5607 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1637 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14,18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9056 | m3 |
| 35 | Mua bê tông M350 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9792 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0697 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1291 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 39 | Mua bê tông M250 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8699 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0893 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,124 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2461 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,4121 | m3 |
| 47 | Mua thép hình L63x6 làm dàn thép mái cổng, khung treo biển, hệ số hao hụt 1.025 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3697 | tấn |
| 48 | Mua thép hình L50x5 làm dàn thép mái cổng, khung treo biển, hệ số hao hụt 1.025 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4435 | tấn |
| 49 | Mua thép hình H làm dàn thép mái cổng, khung treo biển, hệ số hao hụt 1.025 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,3085 | tấn |
| 50 | Mua thép tấm làm dàn thép mái cổng, khung treo biển, hệ số hao hụt 1.05 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6952 | tấn |
| 51 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1.2-1.5mm làm dàn thép mái cổng, khung treo biển, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0692 | tấn |
| 52 | Bu lông neo M20x600, cấp bền 8.8 liên kết biển treo, mái cổng vào kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132 | cái |
| 53 | Vít nở bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 256 | cái |
| 54 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10.536,944 | kg |
| 55 | Gia công hệ khung treo biển, mái cổng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,5656 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung treo biển, mái cổng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,5656 | tấn |
| 57 | Sơn tĩnh điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,136 | m2 |
| 58 | Ốp tấm aluminium vào biển treo, mái cổng, tấm alu dày 4mm, độ dầy nhôm 0.21mm, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 605,1011 | m2 |
| 59 | Bọc tấm alu vào khung thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,051 | 100m2 |
| 60 | Ốp đá granite màu nâu Anh Quốc vào chân trụ cổng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,7215 | 0.0 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,844 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 129,0394 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7482 | m2 |
| 65 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,5394 | m2 |
| 66 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 129,0394 | m2 |
| 67 | Sơn trắng dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7482 | m2 |
| 68 | Nilong chống mất nước bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,2682 | m2 |
| 69 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5268 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,1002 | m2 |
| 71 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,9065 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,9065 | m2 |
| 73 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9111 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1 D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bậc chuyển nhựa PVC D90x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu KT 150x150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện cổng 3P-50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 86 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần, D138mm 1 bóng led 12W, quang thông 930LM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 87 | Sản xuất tiếp địa T2C- 1.5 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,18 | kg |
| 88 | Làm tiếp địa T2C-1.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 89 | Rải cáp ngầm CEVSTV 4x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 91 | Lắp đặt máng ghen vuông GV24x14 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 450 | m |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cổng điện tự động bằng inox 304, cao 1.6m, trụ chính hộp 52x50x0.8mm; thanh chéo hộp 43x35x0.7mm (bao gồm cả lắp đặt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,8 | m2 |
| 2 | Mô tơ cổng điện không có đường ray (bao gồm cả lắp đặt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảng điện tử led KT 1.6x15.3m (bao gồm cả lắp đặt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7139081E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, trong đó có các hạng mục: giao thông; cấp thoát nước; cấp điện; chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 02 năm (730 ngày). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 01 năm (365 ngày). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành giao thông hoặc cầu đường;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 năm (365 ngày). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 02 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 năm (365 ngày). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Đáp ứng yêu cầu của HSMT | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | Tải trọng >=10T | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành 25T | Lực rung >=25T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Tải trọng >= 16T | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV | Công suất >= 190CV | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Công suất >= 130CV | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Công suất rải >= 50m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dung tích thùng trộn >= 250 lít | 2 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Công suất >= 110CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7T | Tải trọng | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thể tích bồn chứa >= 5m3 | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Lực đầm 70 - 80 Kg | 2 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Sức nâng >= 6T | 1 |
| 16 | Xe nâng 12m | Chiều cao nâng >= 12m | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Sức nâng >= 16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi