Gói thầu: Gói thầu Trụ sở trực và sinh hoạt cho Công an xã Hồng Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224843-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐINH PHÚC NHÂN
Tên gói thầu Gói thầu Trụ sở trực và sinh hoạt cho Công an xã Hồng Hóa
Số hiệu KHLCNT 20211224828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 08:37:00 đến ngày 2021-12-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 250,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đào tạo sơ cấp nghề liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu (Kèm theo bằng câp, chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 5-10 tấn- Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa (bê tông)
- Đặc điểm thiết bị (250 lít - 500 lít)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 200W-350W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu Trụ sở trực và sinh hoạt cho Công an xã Hồng Hóa
Trụ sở trực và sinh hoạt cho Công an xã Hồng Hóa
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân , địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện Minh Hóa Địa chỉ: Thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Số điện thoại: 0232.3572.846 Bên mời thầu: Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân Địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0949386886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân Địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0949386886


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân , địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện Minh Hóa Địa chỉ: Thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Số điện thoại: 0232.3572.846 Bên mời thầu: Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân Địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0949386886


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Cam kết tín dụng - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Thuyết minh Biện pháp thi công và tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện Minh Hóa Địa chỉ: Thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Số điện thoại: 0232.3572.846 Bên mời thầu: Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân Địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0949386886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232)3572333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân Bà Trần Thị Thu Hiền - Giám đốc Địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0949386886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232) 3572211
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt9,04m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt8,94m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo BVTC đã được phê duyệt1,13m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BVTC đã được phê duyệt2,552m3
5lót cát móng đáTheo BVTC đã được phê duyệt2,608m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt8,3072m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo BVTC đã được phê duyệt1,631m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTC đã được phê duyệt3,5708m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,0896tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,0756tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC đã được phê duyệt0,0267tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC đã được phê duyệt0,1534tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC đã được phê duyệt0,2241tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC đã được phê duyệt0,1661tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC đã được phê duyệt0,0768100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC đã được phê duyệt0,2932100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC đã được phê duyệt0,3704100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTC đã được phê duyệt13,5643m3
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo BVTC đã được phê duyệt0,0348tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo BVTC đã được phê duyệt0,0348tấn
21SXLD bản mã thép tấm dày 5mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,0968m2
22SXLD bulong M200Theo BVTC đã được phê duyệt8bộ
23Gia công xà gồ thépTheo BVTC đã được phê duyệt0,2147tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC đã được phê duyệt0,2147tấn
25Lợp mái tôn sóng màu dày 0,4mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,6546100m2
26Lợp mái tôn úp nócTheo BVTC đã được phê duyệt0,041100m2
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTC đã được phê duyệt4,1m3
28BTSN nền M100Theo BVTC đã được phê duyệt5,4071m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTC đã được phê duyệt83,9786m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTC đã được phê duyệt153,299m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTC đã được phê duyệt4,04m2
32Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTC đã được phê duyệt4,04m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTC đã được phê duyệt29,32m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo BVTC đã được phê duyệt37,04m2
35Trát keo xi măng vào cấu kiện bê tôngTheo BVTC đã được phê duyệt66,36m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmTheo BVTC đã được phê duyệt45,58m2
37SXLD trần bằng tôn dày 0,32mm, đà trần thép hộp 40x20x1,4mm mạ kẽm (Khoán gọn)Theo BVTC đã được phê duyệt35,505m2
38Lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng tôn dập hoa văn với khung thép (Khoán gọn)Theo BVTC đã được phê duyệt13,58m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt219,659m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt83,9786m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo BVTC đã được phê duyệt0,672100m2
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt7,975m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo BVTC đã được phê duyệt0,5696m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo BVTC đã được phê duyệt0,5696m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo BVTC đã được phê duyệt2,4308m3
5Trát tường trong dày 2.0cm VXM75Theo BVTC đã được phê duyệt24,996m2
6Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM100Theo BVTC đã được phê duyệt3,0084m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTC đã được phê duyệt15,5064m2
8Bê tông tấm đanTheo BVTC đã được phê duyệt0,3815m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,0351tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo BVTC đã được phê duyệt0,0226100m2
11Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượngTheo BVTC đã được phê duyệt8cái
C ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo BVTC đã được phê duyệt1bộ
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo BVTC đã được phê duyệt0,06100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo BVTC đã được phê duyệt5cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo BVTC đã được phê duyệt8cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo BVTC đã được phê duyệt6cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo BVTC đã được phê duyệt1cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo BVTC đã được phê duyệt6cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmTheo BVTC đã được phê duyệt3cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo BVTC đã được phê duyệt1cái
17Lắp đặt khóa 2 chiều , ĐK 27mmTheo BVTC đã được phê duyệt1cái
18Lắp đặt khóa 2 chiều , ĐK 21mmTheo BVTC đã được phê duyệt4cái
19Lắp đặt rumine, ĐK 21mmTheo BVTC đã được phê duyệt3cái
20Lắp đặt đầu nối ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo BVTC đã được phê duyệt3cái
21Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmTheo BVTC đã được phê duyệt2cái
22Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo BVTC đã được phê duyệt1bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTC đã được phê duyệt40m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTC đã được phê duyệt50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo BVTC đã được phê duyệt30m
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC đã được phê duyệt6bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC đã được phê duyệt2bộ
28Lắp đặt bóng chữ U 18WTheo BVTC đã được phê duyệt1bộ
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo BVTC đã được phê duyệt80m
30Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTC đã được phê duyệt9cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo BVTC đã được phê duyệt1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo BVTC đã được phê duyệt3cái
33Lắp đặt ô cắm đôiTheo BVTC đã được phê duyệt6cái
34Lắp đặt đế âm tườngTheo BVTC đã được phê duyệt8hộp
35Lắp đặt hộp nối dâyTheo BVTC đã được phê duyệt3hộp
36Lắp đặt tủ điện tổngTheo BVTC đã được phê duyệt1hộp
37Lắp đặt quạt trầnTheo BVTC đã được phê duyệt1cái
38Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTC đã được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Công nhân có tay nghề 10 Đã tốt nghiệp đào tạo sơ cấp nghề liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu (Kèm theo bằng câp, chứng chỉ liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải - Tải trọng 5-10 tấn- Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định.1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW1
3 Máy trộn vữa (bê tông) (250 lít - 500 lít)1
4 Máy cắt uốn sắt 5KW1
5 Máy bơm nước 200W-350W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->