Gói thầu: Gói thầu Trụ sở trực và sinh hoạt cho Công an xã Hồng Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐINH PHÚC NHÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu Trụ sở trực và sinh hoạt cho Công an xã Hồng Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 08:37:00 đến ngày 2021-12-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đào tạo sơ cấp nghề liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu (Kèm theo bằng câp, chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 5-10 tấn- Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa (bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250 lít - 500 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200W-350W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Trụ sở trực và sinh hoạt cho Công an xã Hồng Hóa Trụ sở trực và sinh hoạt cho Công an xã Hồng Hóa 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết tín dụng - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Thuyết minh Biện pháp thi công và tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an huyện Minh Hóa
Địa chỉ: Thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
Số điện thoại: 0232.3572.846
Bên mời thầu: Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân
Địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 0949386886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232)3572333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đinh Phúc Nhân Bà Trần Thị Thu Hiền - Giám đốc Địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0949386886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Minh Hóa Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Quy Đạt, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: (0232) 3572211 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 9,04 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8,94 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,552 | m3 |
| 5 | lót cát móng đá | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,608 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8,3072 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1,631 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,5708 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0896 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0756 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0267 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1534 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2241 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,1661 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2932 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3704 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 13,5643 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 21 | SXLD bản mã thép tấm dày 5mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0968 | m2 |
| 22 | SXLD bulong M200 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2147 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,2147 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,4mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,6546 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,1 | m3 |
| 28 | BTSN nền M100 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5,4071 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 83,9786 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 153,299 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,04 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4,04 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 29,32 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 37,04 | m2 |
| 35 | Trát keo xi măng vào cấu kiện bê tông | Theo BVTC đã được phê duyệt | 66,36 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 45,58 | m2 |
| 37 | SXLD trần bằng tôn dày 0,32mm, đà trần thép hộp 40x20x1,4mm mạ kẽm (Khoán gọn) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 35,505 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng tôn dập hoa văn với khung thép (Khoán gọn) | Theo BVTC đã được phê duyệt | 13,58 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 219,659 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt | 83,9786 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,672 | 100m2 |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt | 7,975 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5696 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,5696 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2,4308 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2.0cm VXM75 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 24,996 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM100 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3,0084 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTC đã được phê duyệt | 15,5064 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,3815 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0351 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 11 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khóa 2 chiều , ĐK 27mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khóa 2 chiều , ĐK 21mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rumine, ĐK 21mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bóng chữ U 18W | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo BVTC đã được phê duyệt | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm tường | Theo BVTC đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo BVTC đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân có tay nghề | 10 | Đã tốt nghiệp đào tạo sơ cấp nghề liên quan đến các công việc thực hiện trong gói thầu (Kèm theo bằng câp, chứng chỉ liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải | - Tải trọng 5-10 tấn- Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa (bê tông) | (250 lít - 500 lít) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | 5KW | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | 200W-350W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi