Gói thầu: Gói thầu thi công Gói thầu Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công Gói thầu Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 09:43:00 đến ngày 2021-12-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,804,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm sáu mươi bốn đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.328.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.164.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình an ninh bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị (điện, nước, chống sét, điều hòa, phòng cháy chữa cháy, mạng...) - Loại công trình: Công trình an ninh- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn 3 m3KN/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 m3KN/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan 2,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công Gói thầu Xây lắp và thiết bị Trung tâm thông tin chỉ huy Phòng Cảnh sát giao thông Công an thành phố Đà Nẵng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Bảng xác nhận giá trị hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành của Chủ đầu tư ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn) + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt : + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu liên quan đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình mà nhân sự chủ chốt đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chứng thực 01 trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm (2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minhnhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Hóa đơn chứng minh doanh thu xây dựng 3 năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần - Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 232,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | nt | 41,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 9,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 16,375 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | nt | 1,9372 | tấn |
| 6 | Cắt nền bê tông xi măng hiện trạng | nt | 8,34 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 61,23 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,7761 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T từ công trình đến Bãi rác khánh sơn cự ly 15km, đất cấp III | nt | 0,0078 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| C | Phần ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 5,0186 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II ( chỉnh sửa bằng thủ công 10% khối lượng) | nt | 63,7035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót bê tông móng | nt | 0,7094 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 36,8209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng | nt | 1,3126 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | nt | 0,231 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | nt | 1,8761 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,6998 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,3647 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 4,1734 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, đá 1x2, mác 250 | nt | 96,8472 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,47 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 18,7945 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 10x20x30, xây bó móng, vữa XM mác 75 | nt | 17,146 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,0256 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,4561 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 31,553 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 2,9268 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,7545 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,2528 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 2,9496 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 18,262 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 7,2067 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 8,9707 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | nt | 0,5115 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam bê tông | nt | 2,4974 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,6256 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,3693 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 9,3182 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 10,4613 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,1922 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,5957 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,3448 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,7813 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,1621 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 166,4273 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 16,6901 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao | nt | 169,288 | m3 |
| 22 | Xây bậc cấp gạch bê tông (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,4062 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm C125x50x18x1.8 | nt | 1,6749 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,6749 | tấn |
| 25 | Tắc kê đạn M12 | nt | 260 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 235,944 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | nt | 4,7705 | 100m2 |
| 28 | GCLD cùm chống bảo | nt | 1.908,2 | cái |
| E | Phần Hoàn Thiện | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 577,74 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.200,238 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.694,933 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 198,235 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( tính mặt ngoài nhà) | nt | 205,002 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( chỉ tính phần không đóng trần) | nt | 235,515 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 249,74 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 51,15 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 95,8 | m |
| 10 | kẻ roan trang trí , vữa XM mác 75 | nt | 36 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn, sê nô, bằng sika topseal | nt | 143,426 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 549,426 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granit bóng 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 701 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám 600x600, vữa XM mác 75 | nt | 110,4 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh chống trượt, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | nt | 53,6 | m2 |
| 16 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120 (gạch cắt) | nt | 72,948 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 225,58 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 13,35 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 25,994 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 58,98 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | nt | 9,34 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 | nt | 9,8766 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ quy cách vào tường quanh nhà, vữa XM mác 75 | nt | 69,72 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT600x600 | nt | 53,3875 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả tiêu chuẩn dày 9mm | nt | 650,4 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 1.200,238 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 1.396,405 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1.590,042 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.640,755 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.545,93 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Quốc Huy ngành bằng đồng D800 | nt | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng cao 230 "TRUNG TÂM THÔNG TIN CHỈ HUY PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG CÔNG AN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG " | nt | 63 | Chữ |
| 33 | GCLD cửa đi 02 cánh bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlong | nt | 78,68 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi 01 cánh bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlong | nt | 39,254 | m2 |
| 35 | GCLD cửa sổ mở quay bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlong | nt | 77,76 | m2 |
| 36 | GCLD cửa sổ mở hắc bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlong | nt | 13,26 | m2 |
| 37 | GCLD vách kính bằng nhôm xingfa kính cường lực 08 ly | nt | 105,12 | m2 |
| 38 | GCLD khung sắt che nắng ( chi tiết theo bản vẽ) | nt | 46,6 | m2 |
| 39 | GCLD vách ngăm compact dày 18mm cho khu vệ sinh (bao gồm phụ kiện lề khóa chốt) | nt | 43,644 | m2 |
| 40 | Gia công hoa sẳt cửa sổ | nt | 91,02 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung hoa sắt | nt | 91,02 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 87,1091 | m2 |
| 43 | GCLD Tay vịn inox d60 tầng 2 | nt | 14 | md |
| 44 | GCLD lan can inox cầu thang, ram dốc theo bản vẽ thiết kế ( tay nắm d34 dày 1.5mm, thanh đứng d34 dày 1.5mm) | nt | 69,55 | md |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 11,7306 | 100m2 |
| F | Sơn mới lại nhà vệ sinh hiện trạng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 121,12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ, ĐIỆN CHO NHÀ LÀM VIỆC, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT | |||
| H | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 6m | nt | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100 | nt | 161 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x70mm2 | nt | 203 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x35mm2 | nt | 24 | m |
| 5 | Lắp bóng đèn chiếu sáng gắn tường, bóng Led 220V - 120W | nt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cần đèn gắng trên tường | nt | 4 | cần đèn |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 3x4,0mm2 | nt | 138 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | nt | 123 | m |
| 9 | Cắt bê tông nền hiên trạng | nt | 8 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 6 | m3 |
| 11 | Đào mương điện hạ thế đất cấp II bằng máy đào 0.4m3 | nt | 0,184 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,184 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | nt | 0,152 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hố ga | nt | 0,0247 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép L80x80x8 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 0,0683 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép L70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 0,0392 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | nt | 0,0105 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,38 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | nt | 0,0723 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 6 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 4 | cái |
| I | Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | nt | 24 | m |
| 2 | Đóng tiếp địa, cọc D16, L=2.4m, mạ đồng | nt | 2 | cọc |
| 3 | Dây đồng trần S=22mm2 | nt | 20 | m |
| 4 | Măng sông nối ống đồng D16 | nt | 8 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Hóa chất bột Gem giảm điện trở (loại 11,34kg/ bao) | nt | 1 | bao |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| J | Cấp điện cho nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led D150, 220V-15W | nt | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn đơn bóng Led 220v-1x18W | nt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn vuông led Panel 600x600 ánh sáng trắng | nt | 75 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn âm trần bóng Led D135, 220V-12W | nt | 90 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại đèn đơn bóng Led 220v-1x18W | nt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W ánh sáng trắng | nt | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát hiểm 10W, bộ lưu điện 2H | nt | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80W | nt | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 10A cho đèn sự cố, đèn thoát hiểm (gồm hộp chôn, mặt nạ) | nt | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lỗ | nt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 lỗ | nt | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗ | nt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A | nt | 90 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10A | nt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Dimer điều khiển cho quạt mặt 01 lỗ | nt | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Dimer điều khiển cho quạt mặt 02 lỗ | nt | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | nt | 90 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 1,5mm2 | nt | 2.752 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 2,5mm2 | nt | 2.615 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 4,0mm2 | nt | 1.095 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 6,0mm2 | nt | 1.067 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10,0mm2 | nt | 63 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16,0mm2 | nt | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x16mm2 | nt | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp chống cháy 3x4mm2 | nt | 28 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp chống cháy (3Cx16+1CX16)mm2 | nt | 23 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | nt | 275 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | nt | 1.101 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | nt | 261 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | nt | 1.046 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | nt | 73 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | nt | 292 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | nt | 75 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | nt | 301 | m |
| 35 | Lăp đặt thang máng nhựa 300x100x2mm | nt | 58 | m |
| 36 | băng keo điện | nt | 15 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | nt | 144 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT100x100 | nt | 14 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT150x150 | nt | 6 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT:600x800x400, (các phụ kiện hợp bộ đi kèm) | nt | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 175A, 25kA | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 100A, 15kA | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 80A, 15kA | nt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực,25A, 4.5kA | nt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 16A, 4,5kA | nt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - 600V | nt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc chuyển đổi | nt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | nt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt biến dòng đo lường | nt | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn báo pha 220V- 5W | nt | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cầu chi 2a | nt | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt thanh cái đồng kèm giá đỡ | nt | 4 | thanh |
| 53 | Vật tư phụ khác | nt | 4 | lô |
| 54 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT: 400X600x300, Tầng 1, 2, 3 (các phụ kiện hợp bộ đi kèm) | nt | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 80A, 10kA | nt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 60A, 10kA | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 32A, 10kA | nt | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực,25A, 4.5kA | nt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 16A, 4,5kA | nt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 16Modul | nt | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 60A, 4,5kA | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực,25A, 4.5kA | nt | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 16A, 4,5kA | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện 6Modul | nt | 13 | tủ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 32A, 4,5kA | nt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 25A, 4,5kA | nt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 16A, 4,5kA | nt | 4 | cái |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | nt | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét chủ động NLP 1100-44 | nt | 1 | cái |
| 3 | GCLD trụ đỡ kim bằng thép tráng kẽm D76/66 cao 5,5m và phụ kiện kèm theo | nt | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây cáp thoát sét CU/S=50mm2 | nt | 80 | m |
| 5 | Cáp thoát sét đồng trần S=50mm2 | nt | 30 | m |
| 6 | Đóng tiếp địa, cọc D16, L=2,4m, mạ đồng | nt | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | nt | 80 | m |
| 8 | Đào mương thoát sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | nt | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,18 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng bu lông neo D20, L=600 | nt | 4 | cái |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 0,0301 | tấn |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 2 | hộp |
| 15 | GCLD tăng đơ | nt | 3 | bộ |
| 16 | GCLD dây cáp d12 | nt | 60 | md |
| 17 | Hàn đồng | nt | 2 | bộ |
| L | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| M | Bể nước ngầm + Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,4954 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,852 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể nước ngầm, tự hoại, hố ga | nt | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,672 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây bê tự hoại, chiều dày | nt | 12,238 | m3 |
| 6 | Quét 2 lớp sika topseal 107 vào thành và nền bể nước trước khi trát và láng | nt | 69,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 53,6 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,4 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 53,6 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,049 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0814 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,083 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 10 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,0548 | 100m3 |
| N | Phần cấp và thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | nt | 11 | bộ |
| 6 | GCLD bàn đựng lavabo loại 01 chậu | nt | 5 | bộ |
| 7 | GCLD bàn đựng lavabo loại 02 chậu | nt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống thoát lavabo | nt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu Inox KT 150x150 | nt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60 | nt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát | nt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi nhấn xả tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| O | Bơm và vật tư phần bơm | |||
| 1 | Xin đấu nối hệ thống nước | nt | 1 | lô |
| 2 | Bình áp lực 30L | nt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm trung chuyển | nt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van phao điện cho bơm | nt | 2 | cái |
| P | Ống cấp nước và Phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt van Y lọc DN25 | nt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D25 | nt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | nt | 2 | cái |
| Q | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.3mm | nt | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 45' uPVC D60 | nt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox cho ống D60 | nt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | nt | 8 | cái |
| 5 | Ty treo, giá đỡ | nt | 1 | lô |
| R | Phần cấp nước lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,69 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | nt | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | nt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | nt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | nt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D40 | nt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D32 | nt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D25 | nt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D20 | nt | 64 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | nt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | nt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | nt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | nt | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20 | nt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | nt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D40/32 | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D32/25 | nt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D25/20 | nt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR 20 | nt | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nối ren ngoài PPR D20 | nt | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | nt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | nt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | nt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút chụp D20 | nt | 32 | cái |
| 31 | Ty treo, giá đỡ | nt | 1 | lô |
| 32 | Vật tư phụ | nt | 1 | lô |
| S | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 5mm | nt | 1,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm | nt | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.5mm | nt | 0,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.4mm | nt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa 45' uPVC D114 | nt | 47 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa 45' uPVC D90 | nt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa 45' uPVC D60 | nt | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa 45' uPVC D42 | nt | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90' uPVC D42 | nt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | nt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | nt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | nt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y chuyển nhựa uPVC D90/60 | nt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y chuyển nhựa uPVC D114/90 | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y chuyển nhựa uPVC D114/60 | nt | 5 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114 | nt | 14 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60 | nt | 11 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D42 | nt | 6 | cái |
| 19 | Lắp nút chụp nhựa uPVC D42 | nt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt T' uPVC D114 | nt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt T uPVC D90 | nt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt T uPVC D60/42 | nt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60/42 | nt | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60 | nt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm uPVC D114/60 | nt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | nt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | nt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt T cong uPVC D60 | nt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt T cong uPVC D90/60 | nt | 3 | cái |
| 30 | Ty treo, giá đỡ | nt | 1 | lô |
| 31 | Vật tư phụ | nt | 1 | lô |
| T | MẠNG THÔNG TIN VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| U | Hệ thống mạng &IPTV | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phối quang 8FO | nt | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Thanh Patch panel 48 port | nt | 1 | 1 Patch panel |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng, Switch 48 port 10/100/1000 + 2 RJ45/SFP port | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. lắp đặt bộ thu phát Wifi | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Sợi nhảy quang Cat6 chống nhiễu dài 1m | nt | 49 | 1 đôi đầu dây |
| 7 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA | nt | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng,Tủ Rack 19" 27U + nguồn 6 ổ cắm | nt | 1 | tủ |
| V | Cáp tín hiệu hệ thống mạng, Camera giám sát | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp quang MM 8 SỢI (nhà cung cấp) | nt | 4 | 10m |
| 2 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 24AWG, 4 đôi | nt | 149,3 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng | nt | 29 | cái |
| 4 | Lắp đặt Sợi Dây nhảy Cat6 (dài 2m) | nt | 49 | 1 đôi đầu dây |
| 5 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | nt | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt phích cắm điện đơn | nt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống luồn HDPE Ø130/100 | nt | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống luồn SP Ø20 | nt | 508 | m |
| 9 | Lắp đặt Thang cáp 150x100mm | nt | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt Máng cáp 150x100mm | nt | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt Máng cáp 100x100mm | nt | 68 | m |
| 12 | Vật tư phụ, phụ kiện | nt | 1 | lô |
| W | Hệ thống tổng đài điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 24AWG, 4 đôi | nt | 48,4 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | nt | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp 20 đôi gồm hộp, 2 đế và phiến cáp | nt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Ống luồn SP Ø20 | nt | 145 | m |
| 5 | Vật tư phụ kiện lắp đặt cho hệ thống | nt | 1 | lô |
| X | Hệ thống Camera ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | nt | 4 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu camera 6cat | nt | 12 | 10m |
| 3 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | nt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống luồn HDPE Ø130/100 | nt | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống luồn HDPE Ø50/40 | nt | 80 | m |
| 6 | Vật tư phụ kiện lắp đặt cho hệ thống | nt | 1 | lô |
| 7 | Lắp dựng cột ăngten ngoài trời ( chỉ tính nhân công lắp dựng trọn bộ angten) | nt | 1 | trọn gói |
| Y | ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Công suất 24.200 BTU | nt | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Công suất 30.000 BTU | nt | 8 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Công suất 8.500 BTU | nt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Công suất 11.900BTU | nt | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Công suất 17.500BTU | nt | 8 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Công suất 20.500BTU | nt | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 870m3/h | nt | 21 | cái |
| Z | Phần vật tư và lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 15.9mm dày 0.81mm | nt | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12.7mm dày 0.81mm | nt | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9.5mm dày 0.81mm | nt | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mm dày 0.81mm | nt | 1,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | nt | 1,2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | nt | 0,9 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | nt | 1,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | nt | 1,2 | 100m |
| 9 | Ty treo đường ống M6, L=1m | nt | 22 | bộ |
| 10 | Cùm treo ống đồng D60 | nt | 8 | bộ |
| 11 | Nạp thêm ga R32 cho máy | nt | 26 | kg |
| 12 | keo con chó | nt | 22 | kg |
| 13 | Que hàng | nt | 22 | kg |
| 14 | Khí n2 | nt | 22 | chai |
| 15 | Khí O2 | nt | 22 | chai |
| AA | Hệ thống thoát nước xả | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,8mm | nt | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,8mm | nt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 1.8mm | nt | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1.8mm | nt | 0,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | nt | 1,5 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | nt | 0,2 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 | nt | 0,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống nước ngưng D60 | nt | 0,3 | 100m |
| 9 | Phụ kiện lơi, T, Y | nt | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4 + 1x4mm | nt | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | nt | 250 | m |
| 12 | Vật tư phụ ( băng keo, đầu cốt) | nt | 1 | lô |
| AB | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AC | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( đào bằng máy 80%) | nt | 0,7174 | 100m3 |
| 2 | Đào bể tự hoại bằng thủ công đất cấp II ( đào bằng thủ công 20%) | nt | 17,9352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,0238 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 3,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước ngầm | nt | 0,0428 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể nước ngầm | nt | 0,9109 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | nt | 0,0234 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,2028 | 100m2 |
| 9 | GCLD Sika WATERBAR V20 | nt | 20,6 | md |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | nt | 0,6941 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,3969 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,3 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | nt | 9,236 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,3255 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 85,92 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 63,75 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch sika topseal chống thấm | nt | 63,75 | m2 |
| 18 | Lắp đặt nắp gang bể chữa cháy 850x850 | nt | 1 | bộ |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,3102 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,5866 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T từ công trình đến Bãi rác khánh sơn cự ly 15km, đất cấp II | nt | 0,5866 | 100m3 |
| AD | Thiết bị Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện chính (FP1), Q=36m3/h; h=50m (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | nt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện chính (FP2), Q=36m3/h; h=50m (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | nt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp 2,4m3/h (FP3)(Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | nt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | nt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | nt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | nt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | nt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | nt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | nt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | nt | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | nt | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van một chiều D100 | nt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van báo động | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van an toàn | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | nt | 1 | cái |
| AE | Bình chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZL4 | nt | 14 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | nt | 7 | bình |
| 3 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | nt | 7 | kệ |
| 4 | Lắp đặt tiêu lệnh - nội quy PCCC | nt | 7 | bộ |
| AF | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hoà âm trần công suất 24.000BTU | nt | 2 | bộ |
| 2 | Điều hoà âm trần công suất 30.000 BTU | nt | 8 | bộ |
| 3 | Điều hoà công suất 8.500 BTU | nt | 1 | bộ |
| 4 | Điều hoà công suất 11.900 BTU | nt | 1 | bộ |
| 5 | Điều hoà công suất 17.700 BTU | nt | 8 | bộ |
| 6 | Điều hoà công suất 20.500 BTU | nt | 2 | bộ |
| AG | THIẾT BỊ MÁY BƠM CHỮA CHÁY, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện chính (FP1), Q=36m3/h; h=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện chính (FP2), Q=36m3/h; h=50m | nt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp 300/10T 2,4m3/h | nt | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm trung chuyển Q=2m3/h, h=25m | nt | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm tăng áp Q=2m3/h, h=15m | nt | 2 | cái |
| AH | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-44 phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 3 Rp=88 | nt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VNĐ (Sáu tỷ, một trăm sáu mươi bốn đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 12.328.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 6.164.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình an ninh bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị (điện, nước, chống sét, điều hòa, phòng cháy chữa cháy, mạng...) - Loại công trình: Công trình an ninh- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.328.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | 10T | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kw | 1kw | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | 1,7kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép 5kw | 5kw | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw | 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 70kg) | trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 kw | 23 kw | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150L | 150L | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | 250L | 2 |
| 11 | Vận thăng 3T | 3T | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông 7,5kw | 7,5kw | 1 |
| 13 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | 1,25m3 | 1 |
| 14 | Búa căn 3 m3KN/ph | 3 m3KN/ph | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 7 tấn | 7 tấn | 1 |
| 16 | Máy khoan 0,62 kw | 0,62 kw | 1 |
| 17 | Máy khoan 1,5 kw | 1,5 kw | 1 |
| 18 | Máy khoan 2,5 kw | 2,5 kw | 1 |
| 19 | Máy mài 2,7kw | 2,7kw | 1 |
| 20 | Máy nén khí 360m3/h | 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi