Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223512-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211215654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 09:53:00 đến ngày 2021-12-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,149,502,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bàn ép nối dây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Quang Bình năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lâp hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vụ điện lực mien Bắc(NPSC)


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện- Giám đốc. Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 097.439.0226;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Đồng Tâm xã Yên Thành
1Xà rẽ nhánh XNR-35IITheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
2Dây dẫn AC70/11A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng75M
3Cách điện đứng Polymer 35kV cả tyA cấp B lắp đặt3Quả
4Cách điện chuỗi Polymer 35kV + phu kiệnA cấp B lắp đặt3Chuỗi
5Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBV TC9Cái
B Trạm biến áp 35/0,4kV Đồng Tâm
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ 400A (3 lộ ra)A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van ZnO-35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi có FCO-35kV/8AA cấp B lắp đặt1Bộ
5Móng cột TBA MT-6Theo hồ sơ TKBV TC1Móng
6Cột điện NPC.I-14-190-9.2Theo hồ sơ TKBV TC1Cột
7Hệ thống tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
8Bột gêm tiếp địa HTTheo hồ sơ TKBV TC113Kg
9Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
10Xà đỡ sứ thanh cáiTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
12Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
13Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
14Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
15Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
16Thang sắtTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
18Mỏ phóng sét đầu trạmTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
19Cách điện đứng gốm 35kVA cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer 35kVA cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện chuỗi Polymer 35kVA cấp B lắp đặt3Chuỗi
22Thanh dẫn Dây Al 50/8 XLPE4.3/HDPEA cấp B lắp đặt29M
23Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC- 1x50Theo hồ sơ TKBV TC14M
24Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC- 1x95Theo hồ sơ TKBV TC10M
25Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150Theo hồ sơ TKBV TC36M
26Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBV TC26Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBV TC6Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M150Theo hồ sơ TKBV TC8Cái
29Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
30Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
31Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
32Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
33Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
34Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBV TC10M
35Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBV TC18M
36Đai thép + khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC6Bộ
37Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBV TC3Bộ
38Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
39Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC10Cuộn
C Đường dây 0,4kV Đồng Tâm
1Móng cột điện M3-VTheo hồ sơ TKBV TC15Móng
2Cột điện bê tông H8,5ATheo hồ sơ TKBV TC10Cột
3Cột điện bê tông H8,5BTheo hồ sơ TKBV TC5Cột
4Xà xuất tuyến XT402-CSTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
5Xà X402KTheo hồ sơ TKBV TC2Bộ
6Cách điện A30Theo hồ sơ TKBV TC16Quả
7Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng600M
8Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC38Bộ
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBV TC34Bộ
10Kẹp siết cáp KH-70Theo hồ sơ TKBV TC37Bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBV TC32Cái
12Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBV TC8Cái
13Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC5Cuộn
14Tiếp địa Rll-8,5m(V)Theo hồ sơ TKBV TC1Bộ
D Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Tân An TT Yên Bình
1Xà rẽ nhánh XNR-35Theo hồ sơ TKBV TC1Bộ
2Dây dẫn AC70/11A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng24M
3Cách điện đứng Polymer 35kV cả tyA cấp B lắp đặt2Quả
4Cách điện chuỗi Polymer 35kV + phu kiệnA cấp B lắp đặt3Chuỗi
5Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBV TC9Cái
E Trạm biến áp 35/0,4kV Tân An
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4kVA cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế trọn bộ 400V-400A (3 lộ ra)A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van 35kVA cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kV 100A(dc=10A)A cấp B lắp đặt1Bộ
5Móng cột TBA MT-6Theo hồ sơ TKBV TC1Móng
6Cột điện NPC.I-14-190-9.2Theo hồ sơ TKBV TC1Cột
7Hệ thống tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
8Bột gêm tiếp địa HTTheo hồ sơ TKBV TC113Kg
9Xà hãm đầu trạmTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
10Xà đỡ sứ thanh cáiTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơi & CSVTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
12Giá đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
13Giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
14Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
15Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
16Thang sắtTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cộtTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
18Mỏ phóng sét đầu trạmTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
19Cách điện đứng gốm 35kV cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer 35kV cả tyA cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện chuỗi Polymer 35kV + phu kiệnA cấp B lắp đặt3Chuỗi
22Thanh dẫn Dây Al50/8 XLPE4.3/HDPEA cấp B lắp đặt29M
23Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC- 1x50Theo hồ sơ TKBV TC14M
24Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC- 1x95Theo hồ sơ TKBV TC10M
25Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150Theo hồ sơ TKBV TC36M
26Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBV TC26Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBV TC6Cái
28Đầu cốt đồng mạ Niken M150Theo hồ sơ TKBV TC8Cái
29Kẹp Holine + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
30Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
31Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
32Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
33Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
34Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBV TC10M
35Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBV TC18M
36Đai thép + khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC6Bộ
37Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBV TC3Bộ
38Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
39Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC10Cuộn
F Đường dây 0,4kV sau TBA Tân An
1Móng cột M1-LTTheo hồ sơ TKBV TC5Móng
2Móng cột MĐ1-LTTheo hồ sơ TKBV TC1Móng
3Cột điện NPC.I-8,5-190-4.3Theo hồ sơ TKBV TC7Cột
4Xà xuất tuyến XT402-CSATheo hồ sơ TKBV TC1Bộ
5Xà XK402V(A)Theo hồ sơ TKBV TC2Bộ
6Cách điện A30Theo hồ sơ TKBV TC16Quả
7Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng364M
8Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC26Bộ
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBV TC22Bộ
10Kẹp siết cáp KH70-95Theo hồ sơ TKBV TC24Bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBV TC32Cái
12Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBV TC8Cái
13Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC10Cuộn
14Tiếp địa Rll-8,5m(Tr)Theo hồ sơ TKBV TC1Bộ
G Đường dây 0,4kV sau TBA Yên Ngoan
1Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBV TC33Móng
2Móng cột điện MĐ2-LTTheo hồ sơ TKBV TC3Móng
3Cột điện NPC.I-10-190-3.5Theo hồ sơ TKBV TC23Cột
4Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBV TC16Cột
5Đai ôm cáp hộp phân phối (Tr)Theo hồ sơ TKBV TC32Bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng1.444M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt128M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt128M
9Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC82Bộ
10Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBV TC78Bộ
11Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBV TC78Bộ
12Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt32Hộp
13Aptomat 3 pha 63A (HPP)A cấp B lắp đặt32Cái
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBV TC160Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBV TC8Cái
16Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBV TC8Cái
17Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC10Cuộn
18Tiếp địa Rll -10Theo hồ sơ TKBV TC3Bộ
H Tháo hạ thu hôi ĐZ 0,4 Yên Ngoan
1Dây dẫn AV50Tháo hạ, thu hồi5.058M
2Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x70Tháo hạ, thu hồi194M
3Cột H7,5Tháo hạ, thu hồi37Cột
4Xà 402CSTháo hạ, thu hồi1Bộ
5Xà 401Tháo hạ, thu hồi26Bộ
6Xà 402Tháo hạ, thu hồi7Bộ
7Sứ A30Tháo hạ, thu hồi168Quả
8Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại)tháo, lắp lại1Hộp
9Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại)tháo, lắp lại25Hộp
10Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại)tháo, lắp lại11Hộp
11Hòm công tơ H6 (tháo, lắp lại)tháo, lắp lại1Hộp
12Hòm H3F (tháo, lắp lại)tháo, lắp lại7Hộp
13Cáp M2x4tháo, lắp lại6M
14Cáp M2x10tháo, lắp lại138M
15Cáp M2x16tháo, lắp lại66M
16Cáp M3x16+1x10tháo, lắp lại39M
I Đường dây 0,4kV sau TBA thôn Trang
1Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBV TC11Móng
2Cột điện NPC.I-10-190-3.5Theo hồ sơ TKBV TC8Cột
3Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBV TC3Cột
4Đai ôm cáp hộp phân phối (Tr)Theo hồ sơ TKBV TC19Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng205M
6Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng455M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt76M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt76M
9Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC42Bộ
10Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBV TC38Bộ
11Kẹp siết cáp KH70-95Theo hồ sơ TKBV TC38Cái
12Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt19Hộp
13Aptomat 3 pha 63A (HPP)A cấp B lắp đặt19Cái
14Aptomat 3 pha 100AA cấp B lắp đặt1Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBV TC95Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBV TC4Cái
17Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBV TC40Cái
18Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC10Cuộn
19Tiếp địa Rll -10Theo hồ sơ TKBV TC1Bộ
J Đường dây 0,4kV sau TBA My Bắc, xã Tân Bắc
1Móng cột điện M2-VTheo hồ sơ TKBV TC1Móng
2Móng cột điện MĐ2-VTheo hồ sơ TKBV TC3Móng
3Cột điện bê tông H8,5BTheo hồ sơ TKBV TC7Cột
4Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng716M
5Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC38Bộ
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBV TC34Bộ
7Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBV TC34Cái
8Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBV TC8Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBV TC16Cái
10Aptomat 3 pha 100AA cấp B lắp đặt2Cái
11Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC5Cuộn
12Tiếp địa Rll-8,5m(V)Theo hồ sơ TKBV TC1Bộ
K Đường dây 0,4kV sau TBA Yên Hạ, TT Yên Bình
1Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng91M
2Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC10Bộ
3Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBV TC6Bộ
4Kẹp siết cáp KH-70Theo hồ sơ TKBV TC6Cái
5Đầu cốt đồng mạ Niken M70Theo hồ sơ TKBV TC8Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBV TC16Cái
7Aptomat 3 pha 100AA cấp B lắp đặt2Cái
8Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC5Cuộn
L Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Yên, TT Yên Bình
1Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng316M
2Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt4M
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt4M
4Đai ôm cáp hộp phân phối (Tr)Theo hồ sơ TKBV TC1Bộ
5Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC16Bộ
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBV TC14Bộ
7Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBV TC14Cái
8Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt1Hộp
9Aptomat 3 pha 63A (HPP)A cấp B lắp đặt1Cái
10Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBV TC5Cái
11Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC10Cuộn
M Tháo hạ, thu hồi sau TBA Bản Yên
1Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại)Tháo, lắp lại3Hộp
2Cáp M2x16Tháo, lắp lại17M
3Dây dẫn AV50Thu hồi638M
4Xà 201Thu hồi6Bộ
5Xà 202Thu hồi2Bộ
6Sứ A30Thu hồi20Quả
N Đường dây 0,4kV sau TT Yên Bình
1Móng cột điện M2-LTTheo hồ sơ TKBV TC13Móng
2Cột điện NPC.I-10-190-3.5Theo hồ sơ TKBV TC10Cột
3Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBV TC3Cột
4Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng2.150M
5Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC120Bộ
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBV TC116Bộ
7Kẹp siết cáp KH-95Theo hồ sơ TKBV TC116Cái
8Aptomat 3 pha 100AA cấp B lắp đặt1Cái
9Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBV TC12Cái
10Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC5Cuộn
11Tiếp địa Rll -10Theo hồ sơ TKBV TC3Bộ
O Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Vài, xã Tân Nam
1Móng cột điện M2-VTheo hồ sơ TKBV TC1Móng
2Cột điện H8,5-430(B) (dựng lại)Theo hồ sơ TKBV TC1Cột
3Đai ôm cáp hộp phân phối (V)Theo hồ sơ TKBV TC45Bộ
4Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng1.189M
5Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng4.526M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt180M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt180M
8Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC312Bộ
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBV TC294Bộ
10Kẹp siết cáp KH-70Theo hồ sơ TKBV TC294Cái
11Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt45Hộp
12Aptomat 3 pha 63A (HPP)A cấp B lắp đặt45Cái
13Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBV TC225Cái
14Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBV TC8Cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBV TC8Cái
16Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBV TC48Cái
17Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC5Cuộn
18Tiếp địa Rll-8,5m(V)Theo hồ sơ TKBV TC13Bộ
P Tháo hạ, thu hồi sau TBA Nà Vài, Tân Nam
1Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại)Tháo, lắp đặt lại5Hộp
2Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại)Tháo, lắp đặt lại38Hộp
3Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại)Tháo, lắp đặt lại15Hộp
4Hòm H3F (tháo, lắp lại)Tháo, lắp đặt lại2Hộp
5Cáp M2x4Tháo, lắp đặt lại28M
6Cáp M2x10Tháo, lắp đặt lại209M
7Cáp M2x16Tháo, lắp đặt lại83M
8Cáp M3x16+1x10Tháo, lắp đặt lại11M
9Dây dẫn AV50Tháo hạ, thu hồi15.465M
10Dây dẫn AV35Tháo hạ, thu hồi3.812M
11Xà 401Tháo hạ, thu hồi54Bộ
12Xà 402Tháo hạ, thu hồi44Bộ
13Xà 201Tháo hạ, thu hồi31Bộ
14Xà 202Tháo hạ, thu hồi26Bộ
15Sứ A30Tháo hạ, thu hồi734Quả
Q Đường dây 0,4kV sau TBA Khâu Làng, xã Tân Nam
1Móng cột điện M2-VTheo hồ sơ TKBV TC1Móng
2Móng cột điện MĐ2-LTTheo hồ sơ TKBV TC1Móng
3Cột điện H8,5-430(B)Theo hồ sơ TKBV TC1Cột
4Cột điện NPC.I-10-190-4.3Theo hồ sơ TKBV TC2Cột
5Đai ôm cáp hộp phân phối (V)Theo hồ sơ TKBV TC29Bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng2.251M
7Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70)A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng2.633M
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10A cấp B lắp đặt116M
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10A cấp B lắp đặt116M
10Đai thép + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBV TC256Bộ
11Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBV TC243Bộ
12Kẹp siết cáp KH70-95Theo hồ sơ TKBV TC243Cái
13Hộp phân phối (HPP)A cấp B lắp đặt29Hộp
14Aptomat 3 pha 63A (HPP)A cấp B lắp đặt29Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBV TC145Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBV TC12Cái
17Ghíp nhôm 3 bu lông A95Theo hồ sơ TKBV TC8Cái
18Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBV TC24Cái
19Băng dínhTheo hồ sơ TKBV TC5Cuộn
20Tiếp địa Rll -10Theo hồ sơ TKBV TC1Bộ
R Tháo hạ, thu hồi ĐZ0,4kV sau TBA Khâu Làng, xã Tân Nam
1Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại)tháo, lắp đăt lại1Hộp
2Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại)tháo, lắp đăt lại37Hộp
3Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại)tháo, lắp đăt lại18Hộp
4Cáp M2x4tháo, lắp đăt lại6M
5Cáp M2x10tháo, lắp đăt lại204M
6Cáp M2x16tháo, lắp đăt lại99M
7Dây dẫn AV50Tháo hạ, thu hồi16.120M
8Xà 401Tháo hạ, thu hồi19Bộ
9Xà 402Tháo hạ, thu hồi56Bộ
10Xà 201Tháo hạ, thu hồi26Bộ
11Xà 202Tháo hạ, thu hồi21Bộ
12Sứ A30Tháo hạ, thu hồi656Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy ép đầu cốt thủy lực Còn sử dụng tốt1
4 Bàn ép nối dây Còn sử dụng tốt1
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. Còn sử dụng tốt1
6 Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
7 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->