Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 09:53:00 đến ngày 2021-12-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,149,502,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bàn ép nối dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Quang Bình năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư, bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;
Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang
Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện- Giám đốc. Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 097.439.0226; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Đồng Tâm xã Yên Thành | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh XNR-35II | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn AC70/11 | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 75 | M |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 35kV cả ty | A cấp B lắp đặt | 3 | Quả |
| 4 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV + phu kiện | A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 9 | Cái |
| B | Trạm biến áp 35/0,4kV Đồng Tâm | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ 400A (3 lộ ra) | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi có FCO-35kV/8A | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Móng cột TBA MT-6 | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Cột |
| 7 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 8 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo hồ sơ TKBV TC | 113 | Kg |
| 9 | Xà hãm đầu trạm | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ thanh cái | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 16 | Thang sắt | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 17 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 18 | Mỏ phóng sét đầu trạm | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 19 | Cách điện đứng gốm 35kV | A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 20 | Cách điện đứng Polymer 35kV | A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 22 | Thanh dẫn Dây Al 50/8 XLPE4.3/HDPE | A cấp B lắp đặt | 29 | M |
| 23 | Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC- 1x50 | Theo hồ sơ TKBV TC | 14 | M |
| 24 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC- 1x95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | M |
| 25 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150 | Theo hồ sơ TKBV TC | 36 | M |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBV TC | 26 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cái |
| 29 | Kẹp Holine + Kẹp quai | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 30 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 32 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 33 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 34 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | M |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBV TC | 18 | M |
| 36 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 6 | Bộ |
| 37 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBV TC | 3 | Bộ |
| 38 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 39 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | Cuộn |
| C | Đường dây 0,4kV Đồng Tâm | |||
| 1 | Móng cột điện M3-V | Theo hồ sơ TKBV TC | 15 | Móng |
| 2 | Cột điện bê tông H8,5A | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | Cột |
| 3 | Cột điện bê tông H8,5B | Theo hồ sơ TKBV TC | 5 | Cột |
| 4 | Xà xuất tuyến XT402-CS | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X402K | Theo hồ sơ TKBV TC | 2 | Bộ |
| 6 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ TKBV TC | 16 | Quả |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 600 | M |
| 8 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 38 | Bộ |
| 9 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBV TC | 34 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 37 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 32 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cái |
| 13 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 5 | Cuộn |
| 14 | Tiếp địa Rll-8,5m(V) | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| D | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Tân An TT Yên Bình | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh XNR-35 | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn AC70/11 | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 24 | M |
| 3 | Cách điện đứng Polymer 35kV cả ty | A cấp B lắp đặt | 2 | Quả |
| 4 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV + phu kiện | A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 9 | Cái |
| E | Trạm biến áp 35/0,4kV Tân An | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 400V-400A (3 lộ ra) | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV 100A(dc=10A) | A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Móng cột TBA MT-6 | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Cột |
| 7 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 8 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo hồ sơ TKBV TC | 113 | Kg |
| 9 | Xà hãm đầu trạm | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ thanh cái | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 16 | Thang sắt | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 17 | Dây tiếp địa lên cột | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 18 | Mỏ phóng sét đầu trạm | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 19 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty | A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 20 | Cách điện đứng Polymer 35kV cả ty | A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV + phu kiện | A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 22 | Thanh dẫn Dây Al50/8 XLPE4.3/HDPE | A cấp B lắp đặt | 29 | M |
| 23 | Dây đồng 7 sợi nối CSV (cao, hạ thế) Cu/PVC- 1x50 | Theo hồ sơ TKBV TC | 14 | M |
| 24 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA Cu/PVC- 1x95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | M |
| 25 | Cáp MBA vào tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150 | Theo hồ sơ TKBV TC | 36 | M |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBV TC | 26 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ Niken M150 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cái |
| 29 | Kẹp Holine + Kẹp quai | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 30 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 32 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 33 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 34 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | M |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBV TC | 18 | M |
| 36 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 6 | Bộ |
| 37 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBV TC | 3 | Bộ |
| 38 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 39 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | Cuộn |
| F | Đường dây 0,4kV sau TBA Tân An | |||
| 1 | Móng cột M1-LT | Theo hồ sơ TKBV TC | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ1-LT | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBV TC | 7 | Cột |
| 4 | Xà xuất tuyến XT402-CSA | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XK402V(A) | Theo hồ sơ TKBV TC | 2 | Bộ |
| 6 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ TKBV TC | 16 | Quả |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 364 | M |
| 8 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 26 | Bộ |
| 9 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBV TC | 22 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp KH70-95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 24 | Bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 32 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cái |
| 13 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | Cuộn |
| 14 | Tiếp địa Rll-8,5m(Tr) | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| G | Đường dây 0,4kV sau TBA Yên Ngoan | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ TKBV TC | 33 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo hồ sơ TKBV TC | 3 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-3.5 | Theo hồ sơ TKBV TC | 23 | Cột |
| 4 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBV TC | 16 | Cột |
| 5 | Đai ôm cáp hộp phân phối (Tr) | Theo hồ sơ TKBV TC | 32 | Bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 1.444 | M |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 128 | M |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 128 | M |
| 9 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 82 | Bộ |
| 10 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBV TC | 78 | Bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp KH-95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 78 | Bộ |
| 12 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 32 | Hộp |
| 13 | Aptomat 3 pha 63A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 32 | Cái |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBV TC | 160 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cái |
| 17 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | Cuộn |
| 18 | Tiếp địa Rll -10 | Theo hồ sơ TKBV TC | 3 | Bộ |
| H | Tháo hạ thu hôi ĐZ 0,4 Yên Ngoan | |||
| 1 | Dây dẫn AV50 | Tháo hạ, thu hồi | 5.058 | M |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE4x70 | Tháo hạ, thu hồi | 194 | M |
| 3 | Cột H7,5 | Tháo hạ, thu hồi | 37 | Cột |
| 4 | Xà 402CS | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 5 | Xà 401 | Tháo hạ, thu hồi | 26 | Bộ |
| 6 | Xà 402 | Tháo hạ, thu hồi | 7 | Bộ |
| 7 | Sứ A30 | Tháo hạ, thu hồi | 168 | Quả |
| 8 | Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại) | tháo, lắp lại | 1 | Hộp |
| 9 | Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại) | tháo, lắp lại | 25 | Hộp |
| 10 | Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại) | tháo, lắp lại | 11 | Hộp |
| 11 | Hòm công tơ H6 (tháo, lắp lại) | tháo, lắp lại | 1 | Hộp |
| 12 | Hòm H3F (tháo, lắp lại) | tháo, lắp lại | 7 | Hộp |
| 13 | Cáp M2x4 | tháo, lắp lại | 6 | M |
| 14 | Cáp M2x10 | tháo, lắp lại | 138 | M |
| 15 | Cáp M2x16 | tháo, lắp lại | 66 | M |
| 16 | Cáp M3x16+1x10 | tháo, lắp lại | 39 | M |
| I | Đường dây 0,4kV sau TBA thôn Trang | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ TKBV TC | 11 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-3.5 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBV TC | 3 | Cột |
| 4 | Đai ôm cáp hộp phân phối (Tr) | Theo hồ sơ TKBV TC | 19 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 205 | M |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 455 | M |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 76 | M |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 76 | M |
| 9 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 42 | Bộ |
| 10 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBV TC | 38 | Bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp KH70-95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 38 | Cái |
| 12 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 19 | Hộp |
| 13 | Aptomat 3 pha 63A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 19 | Cái |
| 14 | Aptomat 3 pha 100A | A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBV TC | 95 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 4 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 40 | Cái |
| 18 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | Cuộn |
| 19 | Tiếp địa Rll -10 | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| J | Đường dây 0,4kV sau TBA My Bắc, xã Tân Bắc | |||
| 1 | Móng cột điện M2-V | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-V | Theo hồ sơ TKBV TC | 3 | Móng |
| 3 | Cột điện bê tông H8,5B | Theo hồ sơ TKBV TC | 7 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 716 | M |
| 5 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 38 | Bộ |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBV TC | 34 | Bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp KH-95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 34 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 16 | Cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 100A | A cấp B lắp đặt | 2 | Cái |
| 11 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 5 | Cuộn |
| 12 | Tiếp địa Rll-8,5m(V) | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| K | Đường dây 0,4kV sau TBA Yên Hạ, TT Yên Bình | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 91 | M |
| 2 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | Bộ |
| 3 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBV TC | 6 | Bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 16 | Cái |
| 7 | Aptomat 3 pha 100A | A cấp B lắp đặt | 2 | Cái |
| 8 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 5 | Cuộn |
| L | Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Yên, TT Yên Bình | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 316 | M |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 4 | M |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 4 | M |
| 4 | Đai ôm cáp hộp phân phối (Tr) | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| 5 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 16 | Bộ |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBV TC | 14 | Bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp KH-95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 14 | Cái |
| 8 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 1 | Hộp |
| 9 | Aptomat 3 pha 63A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBV TC | 5 | Cái |
| 11 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | Cuộn |
| M | Tháo hạ, thu hồi sau TBA Bản Yên | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại) | Tháo, lắp lại | 3 | Hộp |
| 2 | Cáp M2x16 | Tháo, lắp lại | 17 | M |
| 3 | Dây dẫn AV50 | Thu hồi | 638 | M |
| 4 | Xà 201 | Thu hồi | 6 | Bộ |
| 5 | Xà 202 | Thu hồi | 2 | Bộ |
| 6 | Sứ A30 | Thu hồi | 20 | Quả |
| N | Đường dây 0,4kV sau TT Yên Bình | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ TKBV TC | 13 | Móng |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-3.5 | Theo hồ sơ TKBV TC | 10 | Cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBV TC | 3 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 2.150 | M |
| 5 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 120 | Bộ |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBV TC | 116 | Bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp KH-95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 116 | Cái |
| 8 | Aptomat 3 pha 100A | A cấp B lắp đặt | 1 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 12 | Cái |
| 10 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 5 | Cuộn |
| 11 | Tiếp địa Rll -10 | Theo hồ sơ TKBV TC | 3 | Bộ |
| O | Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Vài, xã Tân Nam | |||
| 1 | Móng cột điện M2-V | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Móng |
| 2 | Cột điện H8,5-430(B) (dựng lại) | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Cột |
| 3 | Đai ôm cáp hộp phân phối (V) | Theo hồ sơ TKBV TC | 45 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 1.189 | M |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 4.526 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 180 | M |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 180 | M |
| 8 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 312 | Bộ |
| 9 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBV TC | 294 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp KH-70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 294 | Cái |
| 11 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 45 | Hộp |
| 12 | Aptomat 3 pha 63A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 45 | Cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBV TC | 225 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 48 | Cái |
| 17 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 5 | Cuộn |
| 18 | Tiếp địa Rll-8,5m(V) | Theo hồ sơ TKBV TC | 13 | Bộ |
| P | Tháo hạ, thu hồi sau TBA Nà Vài, Tân Nam | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại) | Tháo, lắp đặt lại | 5 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại) | Tháo, lắp đặt lại | 38 | Hộp |
| 3 | Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại) | Tháo, lắp đặt lại | 15 | Hộp |
| 4 | Hòm H3F (tháo, lắp lại) | Tháo, lắp đặt lại | 2 | Hộp |
| 5 | Cáp M2x4 | Tháo, lắp đặt lại | 28 | M |
| 6 | Cáp M2x10 | Tháo, lắp đặt lại | 209 | M |
| 7 | Cáp M2x16 | Tháo, lắp đặt lại | 83 | M |
| 8 | Cáp M3x16+1x10 | Tháo, lắp đặt lại | 11 | M |
| 9 | Dây dẫn AV50 | Tháo hạ, thu hồi | 15.465 | M |
| 10 | Dây dẫn AV35 | Tháo hạ, thu hồi | 3.812 | M |
| 11 | Xà 401 | Tháo hạ, thu hồi | 54 | Bộ |
| 12 | Xà 402 | Tháo hạ, thu hồi | 44 | Bộ |
| 13 | Xà 201 | Tháo hạ, thu hồi | 31 | Bộ |
| 14 | Xà 202 | Tháo hạ, thu hồi | 26 | Bộ |
| 15 | Sứ A30 | Tháo hạ, thu hồi | 734 | Quả |
| Q | Đường dây 0,4kV sau TBA Khâu Làng, xã Tân Nam | |||
| 1 | Móng cột điện M2-V | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Móng |
| 3 | Cột điện H8,5-430(B) | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Cột |
| 4 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ TKBV TC | 2 | Cột |
| 5 | Đai ôm cáp hộp phân phối (V) | Theo hồ sơ TKBV TC | 29 | Bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x95) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 2.251 | M |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn (XLPE4x70) | A cấp B lắp đặt, không bao gồm độ võng | 2.633 | M |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | A cấp B lắp đặt | 116 | M |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x10 | A cấp B lắp đặt | 116 | M |
| 10 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBV TC | 256 | Bộ |
| 11 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBV TC | 243 | Bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp KH70-95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 243 | Cái |
| 13 | Hộp phân phối (HPP) | A cấp B lắp đặt | 29 | Hộp |
| 14 | Aptomat 3 pha 63A (HPP) | A cấp B lắp đặt | 29 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBV TC | 145 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 12 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ TKBV TC | 8 | Cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ TKBV TC | 24 | Cái |
| 19 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBV TC | 5 | Cuộn |
| 20 | Tiếp địa Rll -10 | Theo hồ sơ TKBV TC | 1 | Bộ |
| R | Tháo hạ, thu hồi ĐZ0,4kV sau TBA Khâu Làng, xã Tân Nam | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 (tháo, lắp lại) | tháo, lắp đăt lại | 1 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H2 (tháo, lắp lại) | tháo, lắp đăt lại | 37 | Hộp |
| 3 | Hòm công tơ H4 (tháo, lắp lại) | tháo, lắp đăt lại | 18 | Hộp |
| 4 | Cáp M2x4 | tháo, lắp đăt lại | 6 | M |
| 5 | Cáp M2x10 | tháo, lắp đăt lại | 204 | M |
| 6 | Cáp M2x16 | tháo, lắp đăt lại | 99 | M |
| 7 | Dây dẫn AV50 | Tháo hạ, thu hồi | 16.120 | M |
| 8 | Xà 401 | Tháo hạ, thu hồi | 19 | Bộ |
| 9 | Xà 402 | Tháo hạ, thu hồi | 56 | Bộ |
| 10 | Xà 201 | Tháo hạ, thu hồi | 26 | Bộ |
| 11 | Xà 202 | Tháo hạ, thu hồi | 21 | Bộ |
| 12 | Sứ A30 | Tháo hạ, thu hồi | 656 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.224E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.010.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Bàn ép nối dây | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi