Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225285-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211146313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện+ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 10:09:00 đến ngày 2021-12-18 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,197,949,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 227,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.559E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tưới nước (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường dân sinh từ khu đấu giá trung tâm đi trường mầm non trung tâm xã Hương Ngải
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện+ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). Địa chỉ: Thị trấn Liên quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư ANZ Toàn Phát + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). Địa chỉ: Thị trấn Liên quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 227.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). Địa chỉ: Thị trấn Liên quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp II16,887m3
2Đào cấp, đất cấp III269,221m3
3Đào san đất, đất cấp I3.015,561m3
4Đào khuôn đường, đất cấp II436,892m3
5Đào móng công trình, đất cấp II3.510,33m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông cũ51,302m3
7Phá dỡ kết cấu gạch20,28m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9520,916100m3
9Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,903,307100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9574,728100m3
11Mua đất đồi đắp loại đất đầm chặt K9510.807,772m3
12Vận chuyển đất, đất cấp I30,156100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp II38,696100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm46,18100m2
15Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 (phần mở móng)46,18100m2
16Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 (kích cỡ 0/25mm)7,33100m3
17Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 (kích cỡ 0/37.5mm)10,94100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9812,62100m3
19Mua đất đồi loại đất đầm chặt k981.463,92m3
20Mặt đường BTNC19 dày 7cm3,99100m2
21Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m23,99100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,195100m3
23Biển báo hình tam giác 70cm8cái
24Cột biển báo dài 3.5m28m
25Lắp đặt biển báo tam giác8cái
26Sơn gờ giảm tốc (màu vàng) dày 6mm39,2m2
27Sơn kẻ đường (màu vàng) dày 2mm47,55m2
28Sơn kẻ đường (màu trắng) dày 2mm328,16m2
B HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Lát gạch Terrazzo3.182,26m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1003.182,26m2
3Bê tông móng, chiều rộng 267,64m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly31,823100m2
5Ván khuôn móng dài4,25100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150119,62m3
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm1.072m
8Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm, mác 300# đá 1x2cm502m
9Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75#472,2m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng 14,39m3
11Xây khóa vỉa hè bằng gạch không nung, vữa XM mác 7538,7m3
C HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ
1Bê tông lót móng, chiều rộng 16,75m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 106,04m3
3Đắp bờ vây2,335100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 28,018100m
5Phên nứa466,96m2
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 205,921100m
7Ống nhựa thoát nước D110115,73m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,059100m3
9Vải địa kỹ thuật72,06m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax85,8m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 603,39m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75875,2m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa248,12m2
14Phá bờ vây2,335100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng, chiều rộng 98,75m3
2Ván khuôn móng dài0,76100m2
3Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm tải trọng trên hè254đoạn cống
4Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm237mối nối
5Bê tông lót móng, chiều rộng 89,31m3
6Ván khuôn móng dài0,687100m2
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm tải trọng trên hè221đoạn cống
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm dưới đường9đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm213mối nối
10Bê tông lót móng, chiều rộng 3,18m3
11Ván khuôn móng dài0,233100m2
12Bê tông thân máng, đá 1x2, mác 2500,26m3
13Ván khuôn thân máng0,033100m2
14Bê tông mương, đá 1x2, mác 2506,36m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,359tấn
16Ván khuôn móng ga1,45100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,35m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,329100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,008tấn
20Lắp đặt bản261 cấu kiện
21Song chắn rác kích thước 430x860 tải trọng 250KN26bộ
22Lắp đặt song chắn rắc 250KN261 cấu kiện
23Đào móng công trình, đất cấp II0,489100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng 12,79m3
25Ván khuôn BT đệm0,239100m2
26Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 25021,4m3
27Ván khuôn đáy ga0,438100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,494tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,216tấn
30Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 25060,47m3
31Ván khuôn đổ bê tông thân hố ga6,047100m2
32Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép 0,329tấn
33Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép 9,639tấn
34Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mm0,513tấn
35Ván khuôn bản hố ga0,59100m2
36Cốt thép bản hố ga, đường kính 0,998tấn
37Cốt thép bản hố ga, đường kính > 10mm1,686tấn
38Bê tông cổ ga +bản ga đá 1x2, mác 25020,76m3
39Lắp đặt bản ga271 cấu kiện
40Bộ ga Compositetải trọng 125Kn28cái
41Lắp đặt nắp ga281 cấu kiện
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,151100m3
43Vận chuyển đất, đất cấp II0,319100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax17,87m3
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm150cái
46Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm20đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm25mối nối
48Bê tông lót móng, chiều rộng 3,71m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng 0,82m3
50Ván khuôn đáy hố thu0,309100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường , vữa XM mác 7511,99m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,79m2
53Ván khuôn mũ mố0,293100m2
54Cốt thép mũ mố0,221tấn
55Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x23,23m3
56Song chắn rác kích thước 430x860 tải trọng 250KN25bộ
57Lắp đặt song chắn rắc 250KN251 cấu kiện
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống, đất cấp II287m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax12,34m3
3Ván khuôn móng dài0,104100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng 7,45m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 38,61m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 25,66m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm70cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm11đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm9mối nối
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm dưới đường9đoạn cống
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm2đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm9mối nối
13Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép 0,051tấn
14Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép 1,059tấn
15Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mm0,079tấn
16Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 25010,28m3
17Ván khuôn đổ bê tông thân hố ga1,028100m2
18Ván khuôn bản hố ga0,103100m2
19Cốt thép bản hố ga, đường kính 0,03tấn
20Cốt thép bản hố ga, đường kính > 10mm0,879tấn
21Bê tông bản ga đá 1x2, mác 2504,67m3
22Lắp đặt bản ga41 cấu kiện
23Ván khuôn đáy ga0,081100m2
24Cốt thép đáy hố ga 0,02tấn
25Cốt thép đáy hố ga 0,485tấn
26Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 2504,99m3
27Nắp ga Compositetải trọng 125Kn4cái
28Lắp đặt nắp ga41 cấu kiện
29Máy vít V15cái
30Zoăng Caosu27,3m
31Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác1,846tấn
32Lắp dựng kết cấu giàn van1,846tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,49m2
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,862100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp III1,896100m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,66100m
37Gioăng cao su lắp ống DN11013cái
38Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm1cái
39Lắp đặt măng sông nối nhanh EE D1002cái
40Lắp đặt măng sông nối nhanh EB D1002cái
41Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm2cái
42Thép V75x75x52m
43Kép thép D2013cái
44Hộp bảo vệ đồng hồ13cái
45Lắp đặt van 2 chiều D2013cái
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm0,66100m
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.559E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 02 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,5 m32
2 Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥130 CV1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16T1
4 Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10T1
5 Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25T1
6 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110CV1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít3
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít2
9 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
11 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
12 Cần cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
15 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
17 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 7T4
18 Ô tô tưới nước (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Còn hoạt động tốt1
19 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->