Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; chiếu sáng đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; chiếu sáng đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225739 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:24:00 đến ngày 2021-12-28 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,809,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.600.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; chiếu sáng đô thị. Hợp đồng tương tự nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. (hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư là bản sao công chứng). Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Cao đẳng, Cử nhân kinh tế... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bộ phận kế hoạch và kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc Cao đẳng, Cử nhân kinh tế... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kế toán trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Cử nhân kinh tế chuyên ngành Tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành nông nghiệp, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe 16 chỗ ngồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành >3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe téc nước, tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải phục vụ công trình 2,5-3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; chiếu sáng đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Yên Bái Dự toán dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; chiếu sáng đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Yên Bái 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái, địa chỉ tại phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0216.3852.387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái, địa chỉ tại phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0216.3852.387. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Yên Bái, địa chỉ tại phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0216.3852.596 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm cỏ tạp | Mục 2 trang 92 | 100m2/lần | 10.308 | |
| 2 | Làm cỏ tạp hành lang, đường dạo | Mục 2 trang 92 | 100m2/lần | 924 | |
| 3 | Xén lề cỏ | Mục 2 trang 92 | 100md/lần | 2.712 | |
| 4 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công | Mục 2 trang 92 | 100m2/lần | 1.236 | |
| 5 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mục 2 trang 92 | 100m2/lần | 10.032 | |
| 6 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Mục 2 trang 92 | 100m2/lần | 17.688 | |
| 7 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mục 2 trang 92 | 100m2/năm | 36 | |
| 8 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Mục 2 trang 92 | 100m2/năm | 49 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mục 2 trang 92 | 100cây/năm | 22 | |
| 10 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Mục 2 trang 92 | 100m2/lần | 588 | |
| 11 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mục 2 trang 92 | 100cây/lần | 2.640 | |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mục 2 trang 92 | 100m2/lần | 10.200 | |
| 13 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Mục 2 trang 92 | 100m2/lần | 294 | |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mục 2 trang 92 | 1cây | 3.000 | |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mục 2 trang 92 | 100m2/lần | 20.064 | |
| 16 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Mục 2 trang 92 | 1cây | 50 | |
| 17 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mục 2 trang 92 | 1cây | 500 | |
| 18 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Mục 2 trang 92 | 1cây | 15 | |
| 19 | Duy trì bể phun và bể không phun - bể phun >=20m2 | Mục 2 trang 92 | 1 bể/lần | 24 | |
| 20 | Tiền nước tiêu thụ các đài phun nước (12 tháng) | Mục 2 trang 92 | năm | 1 | |
| 21 | Bảo vệ cây xanh, cây cảnh, cây hoa lá màu (Nhân công 3,0/7) | Mục 2 trang 92 | công | 3.650 | |
| 22 | Công tác thay hoa bồn hoa giống | Mục 2 trang 92 | 100m2/lần | 0,5 | |
| 23 | Trồng cây hàng rào | Mục 2 trang 92 | 100m2 | 1 | |
| 24 | Đào hố trồng cây | Mục 2 trang 92 | 1m3 | 50 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục 2 trang 92 | 100m3 | 0,5 | |
| 26 | Đất màu trồng cây (0,8m3/cây) | Mục 2 trang 92 | m3 | 80 | |
| 27 | Cây xanh bóng mát ĐK gốc 14-16cm (Cao>4m) | Mục 2 trang 92 | cây | 100 | |
| 28 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mục 2 trang 92 | cây | 100 | |
| 29 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mục 2 trang 92 | cây | 100 | |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mục 2 trang 92 | 1cây/90 ngày | 100 | |
| 31 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Mục 2 trang 92 | m3 | 11,2 | |
| 32 | Xếp chậu hoa giấy | Mục 2 trang 92 | chậu | 65 | |
| 33 | Ang hoa lụa Đỗ quyên đỏ, vàng (Hoa tận dụng) | Mục 2 trang 92 | ang | 270 | |
| 34 | Cắm thảm hoa, hoa lụa Đỗ quyên đỏ vàng (Hoa tận dụng) | Mục 2 trang 92 | m2 | 362 | |
| 35 | Cắm hoa lụa Đỗ quyên đỏ vàng vào bồn hoa nhựa (Hoa tận dụng) | Mục 2 trang 92 | bồn | 132 | |
| 36 | Cắm hoa lụa bồn gốc cây (Hoa tận dụng) | Mục 2 trang 92 | vị trí | 140 | |
| 37 | Hoa đỗ quyên đỏ, vàng (4 cành/chậu; 6 chậu/m2) | Mục 2 trang 92 | m2 | 665 | |
| 38 | Hoa Hồng vàng, đỏ (4 cành/chậu; 6 chậu/m2) | Mục 2 trang 92 | m2 | 565 | |
| 39 | Hoa cúc họa my trắng (4 cành/chậu; 6 chậu/m2) | Mục 2 trang 92 | m2 | 23,3 | |
| 40 | Hoa hoa hướng dương vàng (4 cành/chậu; 6 chậu/m2) | Mục 2 trang 92 | m2 | 32,6 | |
| 41 | Chậu cây trầu bà (5 cành/chậu) | Mục 2 trang 92 | chậu | 141 | |
| 42 | Thay mới và cắm thảm hoa, hoa lụa đổ quyên đỏ vàng | Mục 2 trang 92 | m2 | 220 | |
| 43 | Quét vôi angly - 3 nước trắng | Mục 2 trang 92 | m2 | 132 | |
| 44 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 15x15cm | Mục 2 trang 92 | cây | 1.560 | |
| 45 | Hoa cúc Đà Lạt (cây cao > 20cm) | Mục 2 trang 92 | cây | 1.560 | |
| 46 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 15x15cm | Mục 2 trang 92 | cây | 323 | |
| 47 | Chậu ang sứ ĐK | Mục 2 trang 92 | cái | 30 | |
| 48 | Cây Trạng Nguyên (Cây cao 35-40cm) | Mục 2 trang 92 | cây | 63 | |
| 49 | Cây Trạng Nguyên (Cây cao >50cm) | Mục 2 trang 92 | cây | 66 | |
| 50 | Hoa Diễn đỏ (cây cao > 20cm) | Mục 2 trang 92 | cây | 195 | |
| 51 | Hoa Dạ Yến Thảo (ĐK tán >35cm) | Mục 2 trang 92 | chậu | 45 | |
| 52 | Hoa cúc mâm xôi (ĐK bụi hoa > 30cm) | Mục 2 trang 92 | chậu | 65 | |
| 53 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 15x15cm | Mục 2 trang 92 | cây | 875 | |
| 54 | Thuê cây Đào cảnh thế 15 ngày, cây cao 2m-2,5m | Mục 2 trang 92 | cây | 7 | |
| 55 | Cây Quất cảnh cao ≥ 1,5m | Mục 2 trang 92 | cây | 5 | |
| 56 | Hoa Lan các loại | Mục 2 trang 92 | cây | 758 | |
| 57 | Hoa cúc Đà Lạt (cây cao > 20cm) | Mục 2 trang 92 | cây | 21 | |
| 58 | Hoa Đỗ Quyên (ĐK tán > 20cm, cao >20cm) | Mục 2 trang 92 | cây | 11 | |
| 59 | Chậu ang sứ KĐ | Mục 2 trang 92 | cái | 3 | |
| 60 | Chậu ang sứ KĐ35cm | Mục 2 trang 92 | cái | 33 | |
| 61 | Chậu nhựa ĐK 30cm | Mục 2 trang 92 | cái | 18 | |
| 62 | Chậu xi măng ĐK >70cm, cao >40cm | Mục 2 trang 92 | cái | 13 | |
| 63 | Hoa cúc mâm xôi (ĐK bụi hoa > 30cm) | Mục 2 trang 92 | cây | 18 | |
| 64 | Cây Trạng Nguyên (Cây cao >50cm) | Mục 2 trang 92 | cây | 35 | |
| 65 | Cây Hoa ly | Mục 2 trang 92 | cây | 15 | |
| 66 | Thuê cây Đào cảnh thế 15 ngày, cây cao 1,8-2m | Mục 2 trang 92 | cây | 5 | |
| 67 | Lắp đặt, thu về và phục vụ vệ sinh 6 nhà VS (18 ngày) | Mục 2 trang 92 | lần | 3 | |
| 68 | Chậu cây hoa giấy (Chậu XM cốt thép ĐK chậu 1,3m, cao 0,55m, đế cao 0,25m; Cây hoa giấy ĐK thân 6-7cm, cao >1,4m ĐK tán >1,4m | Mục 2 trang 92 | chậu | 30 | |
| 69 | Quét vôi 3 nước trắng (ang ly xi măng) | Mục 2 trang 92 | m2 | 26,4 | |
| 70 | Trồng cây vào ang ly ĐK ang 1m (27 khóm hoa /ang) | Mục 2 trang 92 | ang | 12 | |
| 71 | Quét vôi 3 nước trắng (ang ly xi măng) | Mục 2 trang 92 | m2 | 77 | |
| 72 | Trồng cây vào ang ly ĐK ang 1m (27 khóm hoa /ang) | Mục 2 trang 92 | ang | 35 | |
| 73 | Trồng cây Trạng nguyên | Mục 2 trang 92 | cây | 130 | |
| 74 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Mục 2 trang 92 | trạm/ngày | 2.920 | |
| 75 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mục 2 trang 92 | trạm/ngày | 16.790 | |
| 76 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mục 2 trang 92 | trạm/ngày | 22.995 | |
| 77 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mục 2 trang 92 | trạm/ngày | 10.950 | |
| 78 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mục 2 trang 92 | trạm/ngày | 5.110 | |
| 79 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Mục 2 trang 92 | trạm/ngày | 1.095 | |
| 80 | Duy trì trạm biến áp (Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ) | Mục 2 trang 92 | trạm/ngày | 2.190 | |
| 81 | Duy trì trạm tín hiệu giao thông | Mục 2 trang 92 | trạm/ngày | 5.475 | |
| 82 | Thay bóng Son 1000w bằng cơ giới | Mục 2 trang 92 | 20 bóng | 0,3 | |
| 83 | Thay bóng Son 400w bằng cơ giới | Mục 2 trang 92 | 20 bóng | 0,5 | |
| 84 | Thay chấn lưu CA Son 250w, chiều cao cột 10m=| Mục 2 trang 92 | bộ | 250 | | |
| 85 | Thay chấn lưu CA thuỷ ngân 250W, chiều cao cột 10m=| Mục 2 trang 92 | bộ | 30 | | |
| 86 | Thay chấn lưu Son 400w, chiều cao cột 10m=| Mục 2 trang 92 | bộ | 30 | | |
| 87 | Thay chấn lưu Son 1000w, chiều cao cột H | Mục 2 trang 92 | bộ | 5 | |
| 88 | Thay bộ mồi tụ 100-400w, chiều cao cột 10m=| Mục 2 trang 92 | bộ | 200 | | |
| 89 | Thay bộ mồi tụ 1000w, chiều cao cột H | Mục 2 trang 92 | bộ | 10 | |
| 90 | Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy (chụp cầu D300) | Mục 2 trang 92 | quả | 20 | |
| 91 | Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy (chụp cầu D400) | Mục 2 trang 92 | quả | 15 | |
| 92 | Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy (chụp cầu D500) | Mục 2 trang 92 | quả | 10 | |
| 93 | Thay chấn lưu Son 150w, chiều cao cột H | Mục 2 trang 92 | bộ | 15 | |
| 94 | Thay chấn lưu Son 70w, chiều cao cột H | Mục 2 trang 92 | bộ | 30 | |
| 95 | Thay bóng Led 15w bằng cơ giới, chiều cao cột H | Mục 2 trang 92 | 20 bóng | 15 | |
| 96 | Thay bóng compact 40w bằng cơ giới, chiều cao cột H | Mục 2 trang 92 | 20 bóng | 1 | |
| 97 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mục 2 trang 92 | 100 m | 5 | |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (C10) | Mục 2 trang 92 | cái | 300 | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (C32) | Mục 2 trang 92 | cái | 10 | |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (C63) | Mục 2 trang 92 | cái | 5 | |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (C75) | Mục 2 trang 92 | cái | 6 | |
| 102 | Thay linh kiện tủ điện (Rơle thời gian) | Mục 2 trang 92 | cái | 20 | |
| 103 | Lắp đặt khởi động từ 100A | Mục 2 trang 92 | cái | 6 | |
| 104 | Lắp đặt khởi động từ 80A | Mục 2 trang 92 | cái | 8 | |
| 105 | Lắp cầu chì trạm biến áp IIK 22KV-3A | Mục 2 trang 92 | cái | 3 | |
| 106 | Phát quang khu vực chiếu sáng | Mục 2 trang 92 | điểm | 600 | |
| 107 | Thay bóng cao áp thuỷ ngân 250w bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Mục 2 trang 92 | 20 bóng | 2 | | |
| 108 | Thay bóng Son 250w bằng cơ giới, chiều cao cột 10m=| Mục 2 trang 92 | 20 bóng | 15 | | |
| 109 | Thay bóng Son 150w bằng cơ giới, chiều cao cột H | Mục 2 trang 92 | 20 bóng | 1 | |
| 110 | Thay bóng Son 70w bằng cơ giới, chiều cao cột H | Mục 2 trang 92 | 20 bóng | 2 | |
| 111 | Tháo dỡ gạch lát hành lang cũ | Mục 2 trang 92 | m2 | 96 | |
| 112 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 2 trang 92 | m3 | 96 | |
| 113 | Đào rãnh cáp | Mục 2 trang 92 | 1m3 | 28,8 | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp ngầm | Mục 2 trang 92 | m | 288 | |
| 115 | Rải cáp ngầm | Mục 2 trang 92 | 100m | 3,2 | |
| 116 | Lấp đất rãnh cáp | Mục 2 trang 92 | 1m3 | 21,6 | |
| 117 | Rải lưới báo hiệu cáp | Mục 2 trang 92 | m2 | 86,4 | |
| 118 | Đắp cát rãnh cáp | Mục 2 trang 92 | m3 | 7,2 | |
| 119 | Luồn cáp cửa cột | Mục 2 trang 92 | đầu cáp | 16 | |
| 120 | Làm đầu cáp khô | Mục 2 trang 92 | đầu cáp | 16 | |
| 121 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100 (hoàn trả hành lang đường) | Mục 2 trang 92 | m2 | 96 | |
| 122 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H>=3m | Mục 2 trang 92 | bộ | 10 | |
| 123 | Thay tủ điện | Mục 2 trang 92 | tủ | 2 | |
| 124 | Sơn cột sắt (có chiều cao 8 đến 9,5m) | Mục 2 trang 92 | cột | 10 | |
| 125 | Chi phí Điện năng tiêu thụ (Thành tiền) | Mục 2 trang 92 | Đồng | 8.000.000.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.600.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; chiếu sáng đô thị. Hợp đồng tương tự nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. (hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư là bản sao công chứng). Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Kỹ sư hoặc Cao đẳng, Cử nhân kinh tế... | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách bộ phận kế hoạch và kỹ thuật | 2 | Kỹ sư hoặc Cao đẳng, Cử nhân kinh tế... | 5 | 5 |
| 3 | Kế toán trưởng | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng hoặc Cử nhân kinh tế chuyên ngành Tài chính kế toán | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng phụ trách phần cây xanh | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành nông nghiệp, sinh học | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe 16 chỗ ngồi | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành >3,5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe téc nước, tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Xe tải phục vụ công trình 2,5-3,5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Khoan điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Cưa máy cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt cỏ | Hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi