Gói thầu: SXKD2021-PTV15: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống các máy lọc nước tại các nhà làm việc hành chính - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV15: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống các máy lọc nước tại các nhà làm việc hành chính - Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168217 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:22:00 đến ngày 2021-12-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000 VNĐ ((Một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là96.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng máy lọc nước uống với giá trị tối thiểu 67 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 67.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm bảo dưỡng, sửa chữa máy lọc nước (Tối thiểu có bằng trung cấp thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, điện-điện tử, cơ điện tử) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có bằng trung cấp thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, điện-điện tử, cơ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa máy lọc nước (Tối thiểu có bằng đào tạo nghề thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, điện-điện tử, cơ điện tử) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có bằng trung cấp thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, điện-điện tử, cơ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV15: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống các máy lọc nước tại các nhà làm việc hành chính - Công ty Nhiệt điện Uông Bí các gói thầu vốn SXKD điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Uông Bí (theo phân cấp) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - File tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo biểu mẫu số 18A - Chương IV). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1;
+ Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh;
+ Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
+ Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí;
+ Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh;
+ Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668.
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc:
+ Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí;
+ Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh;
+ Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua các kênh tiếp nhận thông tin sau: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quả lọc số 1 của máy lọc nước USA.tech. | Cung cấp, thay thế quả lọc theo định kỳ 03 tháng/01 lần, đảm bảo chất lượng, thông số của nhà sản xuất và phải tương thích, phù hợp với máy lọc nước uống hiện đang sử dụng của Bên mời thầu | quả | 120 | |
| 2 | Quả lọc số 2 của máy lọc nước USA.tech. | Cung cấp, thay thế quả lọc theo định kỳ 05 tháng/01 lần, đảm bảo chất lượng, thông số của nhà sản xuất và phải tương thích, phù hợp với máy lọc nước uống hiện đang sử dụng của Bên mời thầu | quả | 60 | |
| 3 | Quả lọc số 3 của máy lọc nước USA.tech. | Cung cấp, thay thế quả lọc theo định kỳ 06 tháng/01 lần, đảm bảo chất lượng, thông số của nhà sản xuất và phải tương thích, phù hợp với máy lọc nước uống hiện đang sử dụng của Bên mời thầu | quả | 40 | |
| 4 | Quả lọc RO-Filmtec membranes: CL-T33; áp lực 125Psi; nhiệt độ 1000F của máy lọc nước USA.tech. | Cung cấp, thay thế quả lọc theo định kỳ 01 năm/01 lần, đảm bảo chất lượng, thông số của nhà sản xuất và phải tương thích, phù hợp với máy lọc nước uống hiện đang sử dụng của Bên mời thầu | quả | 30 | |
| 5 | Màng lọc nước R/O của máy lọc nước USA.tech. | Cung cấp, thay thế màng lọc nước theo định kỳ 01 năm/01 lần, đảm bảo chất lượng, thông số của nhà sản xuất và phải tương thích, phù hợp với máy lọc nước uống hiện đang sử dụng của Bên mời thầu | cái | 30 | |
| 6 | Rơ le cao áp, điện áp 12 VDC của máy lọc nước USA.tech. | Cung cấp, thay thế Rơ le cao áp của máy lọc, đảm bảo chất lượng, thông số của nhà sản xuất và phải tương thích, phù hợp với máy lọc nước uống hiện đang sử dụng của Bên mời thầu (thay trong năm 2021: 05 cái; thay trong năm 2022: 10 cái) | cái | 15 | |
| 7 | Thiết bị cấp nguồn (Adapter) Model AQ D3423, input AC220V; Output 24VDC - 1,2A cho máy lọc nước USA.tech. | Cung cấp, thay thế thiết bị cấp nguồn cho máy lọc, đảm bảo chất lượng, thông số của nhà sản xuất và phải tương thích, phù hợp với máy lọc nước uống hiện đang sử dụng của Bên mời thầu (thay trong năm 2021: 05 cái; thay trong năm 2022: 05 cái) | cái | 10 | |
| 8 | Van điện từ, điện áp 12 VDC của máy lọc nước USA.tech. | Cung cấp, thay thế van điện từ của máy lọc, đảm bảo chất lượng, thông số của nhà sản xuất và phải tương thích, phù hợp với máy lọc nước uống hiện đang sử dụng của Bên mời thầu (thay trong năm 2021: 01 cái; thay trong năm 2022: 04 cái) | cái | 5 | |
| 9 | Bình áp của máy lọc nước USA.tech | Cung cấp, thay thế bình áp của máy lọc, đảm bảo chất lượng, thông số của nhà sản xuất và phải tương thích, phù hợp với máy lọc nước uống hiện đang sử dụng của Bên mời thầu (thay trong năm 2021: 01 cái; thay trong năm 2022: 04 cái) | cái | 5 | |
| 10 | Bơm nước R/O, lưu lượng 1elmin; áp suất bơm 120psi; điện áp 24 VDC của máy lọc nước USA.tech. | Cung cấp, thay thế bơm nước R/O của máy lọc, đảm bảo chất lượng, thông số của nhà sản xuất và phải tương thích, phù hợp với máy lọc nước uống hiện đang sử dụng của Bên mời thầu (thay trong năm 2021: 01 cái; thay trong năm 2022: 03 cái) | cái | 4 | |
| 11 | Vòi nước của máy lọc nước USA. tech. | Cung cấp, thay thế vòi nước của máy lọc, đảm bảo chất lượng, thông số của nhà sản xuất và phải tương thích, phù hợp với máy lọc nước uống hiện đang sử dụng của Bên mời thầu (thay trong năm 2021: 02 cái; thay trong năm 2022: 08 cái) | cái | 10 | |
| 12 | Sửa chữa, bảo dưỡng các máy lọc nước uống USA tech, Đài Loan (06 tháng/01 lần) | - Kiểm tra, thay thế các quả lọc, màng lọc theo định kỳ.- Kiểm tra hoạt động của hệ thống máy bơm.- Kiểm tra các van điện từ.- Kiểm tra độ kín của bình áp.- Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị cấp nguồn.- Kiểm tra hoạt động của Rơ le cao áp, van vòi,….- Thay thế các vật tư bị hư hỏng;- Các kiểm tra khác (Nếu cần);- Kiểm tra tổng thể tình trạng làm việc hiện tại của máy lọc nước sau khi bảo dưỡng và thay thế vật tư;- Cấp nguồn để chạy máy lọc nước, kiểm tra hoàn thiện trước khi nghiệm thu bàn giao. | máy | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.6E7(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là96.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng máy lọc nước uống với giá trị tối thiểu 67 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 67.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm bảo dưỡng, sửa chữa máy lọc nước (Tối thiểu có bằng trung cấp thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, điện-điện tử, cơ điện tử) | 1 | Tối thiểu có bằng trung cấp thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, điện-điện tử, cơ điện tử | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa máy lọc nước (Tối thiểu có bằng đào tạo nghề thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, điện-điện tử, cơ điện tử) | 1 | Tối thiểu có bằng trung cấp thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, điện-điện tử, cơ điện tử | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi