Gói thầu: MD04: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411 E601 E602 - Hãng Roche

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226292-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bãi Cháy
Tên gói thầu MD04: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411 E601 E602 - Hãng Roche
Số hiệu KHLCNT 20211224242
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 10:55:00 đến ngày 2021-12-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,778,929,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4668394358E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.933678872E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.845.250.700 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu. - Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.- Nhà thầu có cam kết: hàng hóa còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất khi giao hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bãi Cháy
E-CDNT 1.2 MD04: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411 E601 E602 - Hãng Roche
Mua sắm hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của bệnh viện Bãi Cháy (đợt 1)
190 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bệnh viện Bãi Cháy Địa chỉ: Phường Giếng Đáy - TP. Hạ Long - Quảng Ninh SĐT: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bãi Cháy , địa chỉ: phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện Bãi Cháy Địa chỉ: Phường Giếng Đáy - TP. Hạ Long - Quảng Ninh SĐT: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525 Email:[email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ quản lý chất lượng hàng hóa theo yêu cầu trong phần tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa (có bản dịch nếu là tiếng nước ngoài). Nhà thầu đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung của các tài liệu mà mình cung cấp; - Catalogue và các tài liệu kỹ thuật do nhà sản xuất phát hành, bản dịch catalogue và tài liệu kỹ thuật (nếu bằng tiếng nước ngoài) để chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa cung cấp. Nhà thầu đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung của các tài liệu mà mình cung cấp. - Các cam kết theo quy định của HSMT; -Bảng đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. Bảng đáp ứng kỹ thuật phải ghi đầy đủ Xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa dự thầu. - Tài liệu chứng minh số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan (còn hạn). - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm phù hợp với quy định tại điều 4 và được ủy quyền cung cấp phù hợp với quy định tại khoản 6, điều 7 Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 20/7/2020 quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất phát hành. - Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Tờ khai hải quan; + Phiếu kiểm tra chất lượng: bản chính hoặc bản sao công chứng (đối với thiết bị cần phải kiểm tra theo quy định); + Các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) (Bản sao công chứng) khi giao hàng (nếu có). + Giấy phép nhập khẩu (bản sao công chứng), vận đơn, invoice, phiếu đóng gói (packing list) bản chính hoặc bản sao y công ty nhập khẩu (trong trường hợp cần thiết) 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất phát hành. - Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng khi giao hàng. 3. Tài liệu chứng minh số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan (còn hạn). 4. Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 20/7/2020 quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. 5. Tất cả hàng hóa cung cấp phải đảm bảo là hàng hóa mới 100%. 6. Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm tra, kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm tra, kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm tra, kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả. 7. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá trọn gói hàng hóa được cung cấp, vận chuyển đến nơi sử dụng bao gồm cả lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành thành thạo cho nhân viên sử dụng, đến khi bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của hàng hóa do hãng sản xuất quy định.
E-CDNT 15.2
- Đối với các loại hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách phù hợp theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 20/7/2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện Bãi Cháy Địa chỉ: Phường Giếng Đáy - TP. Hạ Long - Quảng Ninh SĐT: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Bệnh viện Bãi Cháy Địa chỉ: Phường Giếng Đáy - TP. Hạ Long - Quảng Ninh SĐT: 02033.646.525 Fax: 02033.646.525 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 12518HộpHóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125
2Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-326HộpHóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3
3Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-935HộpHóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9
4Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra22HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra
5Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-428HộpHóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4
6Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng ACTH
7Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP40HộpHóa chất xét nghiệm định lượng AFP
8Hóa chất định lượng nội tiết tố AMH1HộpHóa chất định lượng nội tiết tố AMH
9Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO
10Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TG20HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TG
11Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu37HộpCốc phản ứng và đầu côn hút mẫu
12Hóa chất xét nghiệm Vitamin B122HộpHóa chất xét nghiệm Vitamin B12
13Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP28HộpHóa chất xét nghiệm định lượng NT-ProBNP
14Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 1252HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
15Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-32HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
16Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-94HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
17Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra5HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra
18Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-45HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4
19Chất chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH
20Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP5HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
21Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AMH1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng AMH
22Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG4HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TG
23Chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B121HộpChất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12
24Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP5HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng NT-ProBNP
25Chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin1HộpChất chuẩn xét nghiệm Calcitonin
26Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA5HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
27Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol5HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
28Chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptid2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptid
29Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estraldiol2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Estraldiol
30Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin3HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
31Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Folate1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Folate
32Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do
33Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do
34Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FSH2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng FSH
35Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do4HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do
36Chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP
37Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG5HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG
38Chất chuẩn xét nghiệm định lượng HE42HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng HE4
39Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin
40Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LH2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng LH
41Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE3HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE
42Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A
43Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron3HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron
44Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin
45Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần3HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
46Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PTH1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng PTH
47Chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC
48Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần3HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần
49Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron
50Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TG3HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng TG
51Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao3HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao
52Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO
53Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH4HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
54Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D1HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D
55Hóa chất định lượng Calcitonin1HộpHóa chất định lượng Calcitonin
56Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA29HộpHóa chất xét nghiệm định lượng CEA
57Dung dịch rửa hệ thống180HộpDung dịch rửa hệ thống
58Hóa chất xét nghiệm CMV IgG2HộpHóa chất xét nghiệm CMV IgG
59Hóa chất xét nghiệm CMV IgM2HộpHóa chất xét nghiệm CMV IgM
60Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol22HộpHóa chất xét nghiệm định lượng cortisol
61Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptid5HộpHóa chất xét nghiệm định lượng C-peptid
62Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-CCP10HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Anti-CCP
63Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
64Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin12HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
65Hóa chất định lượng Folate1HộpHóa chất định lượng Folate
66Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do
67Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do12HộpHóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do
68Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng FSH
69Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do50HộpHóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do
70Hóa chất xét nghiệm pro GRP1HộpHóa chất xét nghiệm pro GRP
71Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IGM12HộpHóa chất xét nghiệm Anti-HAV IGM
72Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS13HộpHóa chất xét nghiệm Anti-HBS
73Hóa chất xét nghiệm Anti-HBC IGM2HộpHóa chất xét nghiệm Anti-HBC IGM
74Hóa chất xét nghiệm Anti-HBE5HộpHóa chất xét nghiệm Anti-HBE
75Hóa chất xét nghiệm HBEAG9HộpHóa chất xét nghiệm HBEAG
76Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG150HộpHóa chất xét nghiệm định tính HBSAG
77Hóa chất xét nghiệm định lượng HBSAG1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng HBSAG
78Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG80HộpHóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG
79Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV150HộpHóa chất xét nghiệm Anti-HCV
80Hóa chất định lượng HE44HộpHóa chất định lượng HE4
81Hóa chất xét nghiệm HIV80HộpHóa chất xét nghiệm HIV
82Hóa chất xét nghiệm HSV-11HộpHóa chất xét nghiệm HSV-1
83Hóa chất xét nghiệm HSV-21HộpHóa chất xét nghiệm HSV-2
84Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin4HộpHóa chất xét nghiệm định lượng insulin
85Dung dịch rửa điện cực10HộpDung dịch rửa điện cực
86Hóa chất xét nghiệm định lượng LH2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng LH
87Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE13HộpHóa chất xét nghiệm định lượng NSE
88Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A
89Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch3HộpDung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm tim mạch
90Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi2HộpHóa chất kiểm tra chất lượng cho các dấu ấn ung thư phổi
91Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm2HộpDung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm
92Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T4HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T
93Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư.4HộpDung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư.
94Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch5HộpDung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch
95Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D1HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D
96Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin45HộpHóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin
97Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch230HộpHóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch
98Dung dịch phản ứng hệ thống230HộpDung dịch phản ứng hệ thống
99Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch8HộpDung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch
100Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone
101Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin4HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin
102Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần15HộpHóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
103Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng PTH
104Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AMH1HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AMH
105Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP6HộpChất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP
106Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm pro GRP1HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm pro GRP
107Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IGM2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IGM
108Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBC IGM1HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBC IGM
109Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBE1HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBE
110Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBEAG2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBEAG
111Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS1HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS
112Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAG định tính3HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAG định tính
113Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV
114Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE42HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4
115Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV
116Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis
117Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IGG2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IGG
118Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IGM2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IGM
119Hóa chất xét nghiệm SCC15HộpHóa chất xét nghiệm SCC
120Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Giang mai27HộpHóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Giang mai
121Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần.22HộpHóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần.
122Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone
123Hóa chất xét nghiệm định lượng TG8HộpHóa chất xét nghiệm định lượng TG
124Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao35HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao
125Hóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IGG2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IGG
126Hóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IGM2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Toxo IGM
127Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TSHR5HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TSHR
128Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH45HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH
129Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch50HộpDung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch
130Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ vitamin D toàn phần1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ vitamin D toàn phần
131Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc1HộpHóa chất xét nghiệm Anti-HBc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4668394358E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.933678872E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.845.250.700 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu. - Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.- Nhà thầu có cam kết: hàng hóa còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất khi giao hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->