Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:47:00 đến ngày 2021-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,609,290,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT Đường giao thông, thoát nước từ TL 446 đi thôn Chùa 2 và từ thôn Đồng Dâu đi suối Cao xã Tiến Xuân 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội; ĐT:02433682318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | 19,4 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | 616,189 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | 232,856 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 583,978 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 60,44 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp IV | 0,6044 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,365 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đắp nền đường K95 | 1.058,245 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 6,1619 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 8,1684 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,6044 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,6867 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 53,6 | m3 | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 17,9208 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 624,94 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | 0,9202 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | 5 | đoạn ống | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1050mm | 4 | mối nối | |
| 19 | Cống tròn D1000mm dài 1m | 5 | cái | |
| 20 | Đế cống D1000mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đế cống | 10 | cấu kiện | |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông | 0,902 | 10 tấn/1km | |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào thân cống | 27,95 | m2 | |
| 24 | Đào móng cống , đất cấp II | 92,211 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,9221 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0958 | 100m3 | |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,07 | m3 | |
| 28 | Mua đất đắp cống | 10,8254 | m3 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,61 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 6,61 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 2,14 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn Cống hộp BxH=600x600 dài 1m | 17 | đoạn cống | |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600 mm | 14 | mối nối | |
| 34 | Cống hộp 600x600mm dài 1m | 17 | đoạn | |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 34,34 | m2 | |
| 36 | Đào móng cống, đất cấp II | 52,456 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 10,15 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,6261 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0342 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2,98 | m3 | |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,53 | m3 | |
| 42 | Mua đất đắp cống | 3,8646 | m3 | |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,72 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,81 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 9,17 | m3 | |
| 46 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,72 | m2 | |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,11 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn mũ hố ga | 0,1997 | 100m2 | |
| 50 | Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | 0,2306 | tấn | |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,99 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | 0,0454 | 100m2 | |
| 53 | Cốt thép tấm đan | 0,0672 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 16 | 1 cấu kiện | |
| 55 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | 70,2 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn mũ mố | 8,752 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 15,5052 | m3 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 61,95 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8349 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 8,577 | 100m2 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 192,54 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 875,2 | m2 | |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng | 137,844 | m3 | |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 113,77 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn móng dài | 3,282 | 100m2 | |
| 66 | Cốt thép tấm đan | 13,128 | tấn | |
| 67 | Cốt thép tấm đan | 2,9138 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | 219 | 1 cấu kiện | |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 6 | m2 | |
| 70 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 17 | cái | |
| 71 | Đào móng, đất cấp II | 1,224 | m3 | |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,1261 | m3 | |
| 73 | Biển báo giao thông cạnh 70cm | 5 | cái | |
| 74 | Trụ cột biển báo | 15,75 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 5 | cái | |
| 76 | Nhấc tấm đan | 40 | 1 cấu kiện | |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,41 | m3 | |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,8 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | 40 | 1 cấu kiện | |
| 80 | Gạch xây không nung vữa M75 thân mương | 23,57 | m3 | |
| 81 | Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 200 | 13,18 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn móng dài | 0,1656 | 100m2 | |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,78 | m3 | |
| B | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | 568,122 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 1.134,667 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 616,3 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 150,9 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | 1,509 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,5786 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 5,6812 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 9,9311 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 1,509 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,2514 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 65,21 | m3 | |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 21,691 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 652,05 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | 2,1703 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | 6 | đoạn ống | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 5 | mối nối | |
| 17 | Cống tròn D800mm dài 1m | 6 | cái | |
| 18 | Đế cống D800mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đế cống | 10 | cấu kiện | |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông | 0,354 | 10 tấn/1km | |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào thân cống | 12,45 | m2 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1385 | 100m3 | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,23 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,25 | m3 | |
| 25 | Đào móng cống, đất cấp IV | 0,0725 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,0725 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,59 | m3 | |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,08 | m3 | |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 19,49 | m3 | |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 3,18 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn Cống hộp BxH=600x600 dài 1m | 11 | đoạn cống | |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600 mm | 10 | mối nối | |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm | 7 | đoạn cống | |
| 34 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | 6 | mối nối | |
| 35 | Cống hộp 800x800mm dài 1m | 7 | đoạn | |
| 36 | Cống hộp 600x600mm dài 1m | 11 | đoạn | |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 42,94 | m2 | |
| 38 | Đào móng, đất cấp II | 70,211 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,75 | m3 | |
| 40 | Đào móng cống, đất cấp IV | 0,0975 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,7996 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0289 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 1,86 | m3 | |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,71 | m3 | |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,53 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,02 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 13,88 | m3 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 68,59 | m2 | |
| 50 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,84 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn mũ hố ga | 0,3328 | 100m2 | |
| 52 | Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | 0,3843 | tấn | |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,66 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | 0,0756 | 100m2 | |
| 55 | Cốt thép tấm đan | 0,1119 | tấn | |
| 56 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | 47,51 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn cổ rãnh | 5,9389 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 10,4784 | m3 | |
| 59 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 42,0552 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | 0,5666 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | 5,2025 | 100m2 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 130,66 | m3 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 593,89 | m2 | |
| 64 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 93,54 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn móng rãnh | 2,2271 | 100m2 | |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 77,21 | m3 | |
| 67 | Cốt thép tấm đan | 8,9084 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 1,9772 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 149 | 1 cấu kiện | |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 25,91 | m3 | |
| 71 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 172,71 | m3 | |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,02 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn nắp đan đổ tại chỗ, tấm chớp | 0,2419 | 100m2 | |
| 74 | Cốt thép panen, đường kính | 0,336 | tấn | |
| 75 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0745 | tấn | |
| 76 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 18 | m2 | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,87 | m3 | |
| 78 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 0,0887 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,0887 | 100m3 | |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,67 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,12 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,9 | m2 | |
| 83 | Bê tông tường chiều dày | 1,91 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,2156 | 100m2 | |
| 85 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0729 | tấn | |
| 86 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2069 | tấn | |
| 87 | Nhấc tấm đan cũ | 268 | 1 cấu kiện | |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,43 | m3 | |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,76 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 268 | 1 cấu kiện | |
| 91 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 125,1 | m3 | |
| 92 | Ống nhựa D110 | 0,1875 | 100m | |
| 93 | Vải địa kĩ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4 | 0,048 | 100m2 | |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, khe lún kè | 20,85 | m2 | |
| 95 | Sản xuất lan can sắt sơn chống gỉ (Hộp 30x60 dày 1.2mm) | 30 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | 30 | m2 | |
| 97 | Sơn lan can sắt, 1 nước lót, 1 nước phủ | 30 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.982E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 25T | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 7T | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi