Gói thầu: SCTX-2021 – 123 Sửa chữa, quấn động cơ quạt gió 630kW dự phòng - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2021 – 123 Sửa chữa, quấn động cơ quạt gió 630kW dự phòng - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226500 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 12:13:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 810,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,156,000 VNĐ ((Mười hai triệu một trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là810.460.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 243.138.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là 01 Hợp đồng sửa chữa quấn lại động cơ điện cao áp có U≥ 6kV và công suất ≥ 630kW ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng. Tổng giá trị hợp đồng ≥ 567.322.000 VND(Năm trăm sáu mươi bảy triệu ba trăm hai mươi hai nghìn đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 567.322.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01Kỹ sư điện); Đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện); Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 kỹ sư điện)Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp (Số lượng tổ đội: 01; số lượng nhân công 07 người và bậc thợ phải từ bậc 3 trở lên phù hợp với phương án đề xuất thi công của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu đo điện trở 1 chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mêgaôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mêgaôm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn BII-306 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn BII-306 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tiện 16K20 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện 16K20 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị gia nhiệt vòng bi SKF | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị gia nhiệt vòng bi SKF |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị cân bằng động HY50 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cân bằng động HY50 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây S15-2M | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây S15-2M |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hợp bộ chạy thử thí nghiệm không tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ chạy thử thí nghiệm không tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
SCTX-2021 – 123 Sửa chữa, quấn động cơ quạt gió 630kW dự phòng - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Sửa chữa, quấn động cơ quạt gió 630kW dự phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.156.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Trọng Hồng – SĐT: 0913 377 117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Vận chuyển về xưởng và tháo dỡ động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 2 | Vận chuyển động cơ từ công ty về xưởng sửa chữa | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 3 | Tháo dỡ động cơ 630kW- dỡ dây cũ bộ dây Stato | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 4 | 2. Sửa chữa động cơ cao thế 630kW quấn lại cuộn dây Stato | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 5 | Sửa chữa động cơ cao thế 630kW có quấn lại cuộn dây Stato | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 6 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 7 | Kiểm tra trục Ro to và cân bằng động Rô to | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 8 | Cân bằng động Roto | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 9 | Gia công cơ khí phục hồi gối 1, 2 trục động cơ quạt gió 630kW | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 10 | Lắp ráp hoàn thiện, chạy thử , sơn và tân trang | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 11 | Lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện chạy thử động cơ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 12 | Vận chuyển và bàn giao cho CTy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Động cơ | 1 | |
| 13 | Cung cấp Vật tư, Thiết bị | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Hệ thống | 0 | |
| 14 | Cung cấp thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mục hàng hoá | 0 | |
| 15 | Ổ bi 22230 E1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | CO, CQ |
| 16 | Pin dây Stato định hình động cơ cao thế quạt gió 630kW | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Pin dây | 108 | CO, CQ |
| 17 | Bảng vật tư | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mục hàng hoá | 0 | |
| 18 | Băng lụa thủy tinh tẩm sơn cách điện (0,8x20) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cuộn | 50 | Có CO, CQ |
| 19 | Băng trở cao 50m/cuộn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cuộn | 30 | Có CO, CQ |
| 20 | Băng trở thấp 30m/cuộn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cuộn | 30 | Có CO, CQ |
| 21 | Bìa cách điện Polisete cấp F | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 6 | Có CO, CQ |
| 22 | Cáp điện cao áp 6kV - 1x35mm2 (lõi CU-vỏ bọc PVC) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 9 | Có CQ |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 6 | |
| 24 | Dây băng đai FW155 (20x0.30x200000) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cuộn | 5 | Có CO, CQ |
| 25 | Dây ghen cao áp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m | 4 | |
| 26 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 20 | |
| 27 | Mỡ SKF LGHP 2/1 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 1 | Có CO, CQ |
| 28 | Phíp cách điện D=4 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 10 | Có CQ |
| 29 | Phíp thủy tinh tấm dầy 0,5mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 7 | Có CQ |
| 30 | Que hàn N46 Phi 2.5 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 3 | |
| 31 | Que hàn vẩy bạc TBCN | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 3 | Có CO, CQ |
| 32 | Sơn cách điện cấp F (ISONEL 300 REL) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 8 | Có CO, CQ |
| 33 | Sơn cách điện cấp H (SBV-128) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 60 | Có CO, CQ |
| 34 | Sơn vân búa | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 5 | Có CQ |
| 35 | Sứ cách điện 6kV | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Quả | 4 | Có CO, CQ |
| 36 | Thiếc hàn thỏi | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 4 | Có CQ |
| 37 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Hệ thống | 0 | |
| 38 | Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 1 | |
| 39 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,5 | |
| 40 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,5 | |
| 41 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 1 | |
| 42 | Mêgaôm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 1 | |
| 43 | Máy hàn BII-306 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 3 | |
| 44 | Máy tiện 16K20 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 3 | |
| 45 | Thiết bị gia nhiệt vòng bi SKF | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 1 | |
| 46 | Thiết bị cân bằng động HY50 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 3 | |
| 47 | Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây S15-2M | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 1 | |
| 48 | Xe cẩu 10 tấn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 2 | |
| 49 | Hợp bộ chạy thử thí nghiệm không tải | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.1046E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 243.138.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là810.460.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 243.138.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là 01 Hợp đồng sửa chữa quấn lại động cơ điện cao áp có U≥ 6kV và công suất ≥ 630kW ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng. Tổng giá trị hợp đồng ≥ 567.322.000 VND(Năm trăm sáu mươi bảy triệu ba trăm hai mươi hai nghìn đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 567.322.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01Kỹ sư điện); Đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện); Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 kỹ sư điện)Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự | 4 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp (Số lượng tổ đội: 01; số lượng nhân công 07 người và bậc thợ phải từ bậc 3 trở lên phù hợp với phương án đề xuất thi công của Nhà thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 | Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 | 1 |
| 2 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Cầu đo điện trở 1 chiều | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 1 |
| 5 | Mêgaôm | Mêgaôm | 1 |
| 6 | Máy hàn BII-306 | Máy hàn BII-306 | 1 |
| 7 | Máy tiện 16K20 | Máy tiện 16K20 | 1 |
| 8 | Thiết bị gia nhiệt vòng bi SKF | Thiết bị gia nhiệt vòng bi SKF | 1 |
| 9 | Thiết bị cân bằng động HY50 | Thiết bị cân bằng động HY50 | 1 |
| 10 | Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây S15-2M | Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây S15-2M | 1 |
| 11 | Xe cẩu 10 tấn | Xe cẩu 10 tấn | 1 |
| 12 | Hợp bộ chạy thử thí nghiệm không tải | Hợp bộ chạy thử thí nghiệm không tải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi