Gói thầu: SCTX-2021 – 123 Sửa chữa, quấn động cơ quạt gió 630kW dự phòng - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226565-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu SCTX-2021 – 123 Sửa chữa, quấn động cơ quạt gió 630kW dự phòng - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20211226500
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 12:13:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 810,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,156,000 VNĐ ((Mười hai triệu một trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là810.460.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 243.138.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là 01 Hợp đồng sửa chữa quấn lại động cơ điện cao áp có U≥ 6kV và công suất ≥ 630kW ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng. Tổng giá trị hợp đồng ≥ 567.322.000 VND(Năm trăm sáu mươi bảy triệu ba trăm hai mươi hai nghìn đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 567.322.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01Kỹ sư điện); Đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện); Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 kỹ sư điện)Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp (Số lượng tổ đội: 01; số lượng nhân công 07 người và bậc thợ phải từ bậc 3 trở lên phù hợp với phương án đề xuất thi công của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024
- Đặc điểm thiết bị Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cầu đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Cầu đo điện trở 1 chiều
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Mêgaôm
- Đặc điểm thiết bị Mêgaôm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn BII-306
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn BII-306
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tiện 16K20
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện 16K20
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị gia nhiệt vòng bi SKF
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị gia nhiệt vòng bi SKF
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị cân bằng động HY50
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cân bằng động HY50
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây S15-2M
- Đặc điểm thiết bị Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây S15-2M
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Hợp bộ chạy thử thí nghiệm không tải
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ chạy thử thí nghiệm không tải
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 SCTX-2021 – 123 Sửa chữa, quấn động cơ quạt gió 630kW dự phòng - nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Sửa chữa, quấn động cơ quạt gió 630kW dự phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.156.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 quốc lộ 18 Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Trọng Hồng – SĐT: 0913 377 117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 1. Vận chuyển về xưởng và tháo dỡ động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
2 Vận chuyển động cơ từ công ty về xưởng sửa chữa Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
3 Tháo dỡ động cơ 630kW- dỡ dây cũ bộ dây Stato Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
4 2. Sửa chữa động cơ cao thế 630kW quấn lại cuộn dây Stato Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
5 Sửa chữa động cơ cao thế 630kW có quấn lại cuộn dây Stato Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
6 Thí nghiệm động cơ điện cao áp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
7 Kiểm tra trục Ro to và cân bằng động Rô to Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
8 Cân bằng động Roto Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
9 Gia công cơ khí phục hồi gối 1, 2 trục động cơ quạt gió 630kW Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
10 Lắp ráp hoàn thiện, chạy thử , sơn và tân trang Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
11 Lắp ráp căn chỉnh hoàn thiện chạy thử động cơ Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
12 Vận chuyển và bàn giao cho CTy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Động cơ 1
13 Cung cấp Vật tư, Thiết bị Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Hệ thống 0
14 Cung cấp thiết bị Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mục hàng hoá 0
15 Ổ bi 22230 E1 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 2 CO, CQ
16 Pin dây Stato định hình động cơ cao thế quạt gió 630kW Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Pin dây 108 CO, CQ
17 Bảng vật tư Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) Mục hàng hoá 0
18 Băng lụa thủy tinh tẩm sơn cách điện (0,8x20) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cuộn 50 Có CO, CQ
19 Băng trở cao 50m/cuộn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cuộn 30 Có CO, CQ
20 Băng trở thấp 30m/cuộn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cuộn 30 Có CO, CQ
21 Bìa cách điện Polisete cấp F Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 6 Có CO, CQ
22 Cáp điện cao áp 6kV - 1x35mm2 (lõi CU-vỏ bọc PVC) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Mét 9 Có CQ
23 Đầu cốt đồng M120 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cái 6
24 Dây băng đai FW155 (20x0.30x200000) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Cuộn 5 Có CO, CQ
25 Dây ghen cao áp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V m 4
26 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 20
27 Mỡ SKF LGHP 2/1 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 1 Có CO, CQ
28 Phíp cách điện D=4 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 10 Có CQ
29 Phíp thủy tinh tấm dầy 0,5mm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 7 Có CQ
30 Que hàn N46 Phi 2.5 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 3
31 Que hàn vẩy bạc TBCN Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 3 Có CO, CQ
32 Sơn cách điện cấp F (ISONEL 300 REL) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 8 Có CO, CQ
33 Sơn cách điện cấp H (SBV-128) Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 60 Có CO, CQ
34 Sơn vân búa Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 5 Có CQ
35 Sứ cách điện 6kV Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Quả 4 Có CO, CQ
36 Thiếc hàn thỏi Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Kg 4 Có CQ
37 TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG Hệ thống 0
38 Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 1
39 Cầu đo điện trở 1 chiều Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 0,5
40 Đồng hồ vạn năng Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 0,5
41 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 1
42 Mêgaôm Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 1
43 Máy hàn BII-306 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 3
44 Máy tiện 16K20 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 3
45 Thiết bị gia nhiệt vòng bi SKF Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 1
46 Thiết bị cân bằng động HY50 Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 3
47 Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây S15-2M Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 1
48 Xe cẩu 10 tấn Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 2
49 Hợp bộ chạy thử thí nghiệm không tải Dẫn chiếu đến phần III, Chương V Ca 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.1046E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 243.138.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là810.460.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 243.138.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là 01 Hợp đồng sửa chữa quấn lại động cơ điện cao áp có U≥ 6kV và công suất ≥ 630kW ký trực tiếp với đơn vị sử dụng cuối cùng. Tổng giá trị hợp đồng ≥ 567.322.000 VND(Năm trăm sáu mươi bảy triệu ba trăm hai mươi hai nghìn đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 567.322.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01Kỹ sư điện); Đã phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 Kỹ sư điện); Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự43
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát an toàn 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành (01 kỹ sư điện)Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 dự án có qui mô và tính chất tương tự như yêu cầu trong điểm 3 mục 2.1 hợp đồng tương tự43
4 Công nhân kỹ thuật 7 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành phù hợp (Số lượng tổ đội: 01; số lượng nhân công 07 người và bậc thợ phải từ bậc 3 trở lên phù hợp với phương án đề xuất thi công của Nhà thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M000241
2 Cầu đo điện trở 1 chiều Cầu đo điện trở 1 chiều1
3 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
4 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Hợp bộ thí nghiệm cao áp1
5 Mêgaôm Mêgaôm1
6 Máy hàn BII-306 Máy hàn BII-3061
7 Máy tiện 16K20 Máy tiện 16K201
8 Thiết bị gia nhiệt vòng bi SKF Thiết bị gia nhiệt vòng bi SKF1
9 Thiết bị cân bằng động HY50 Thiết bị cân bằng động HY501
10 Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây S15-2M Máy kiểm tra cách điện vòng bộ dây S15-2M1
11 Xe cẩu 10 tấn Xe cẩu 10 tấn1
12 Hợp bộ chạy thử thí nghiệm không tải Hợp bộ chạy thử thí nghiệm không tải1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->