Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157811-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211157739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi phí GPMB của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 12:49:00 đến ngày 2021-12-18 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,429,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7289826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện 22KV trở lên, trong đó có hạng mục đường cáp ngầm 22KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Đường trục chính đô thị, thị trấn Rừng Thông (Kết nối QL45 với Đại lộ Đông Tây thành phố Thanh Hóa), Hạng mục: Di chuyển đường dây trung thế, hạ thế phục vụ GPMB
8 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn chi phí GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại TNT (địa chỉ: Tầng 2, SN 165 Nguyễn Trãi, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB (PHẦN LẮP ĐẶT)
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C PHẦN DI CHUYỂN MẠCH LỘ CHÍNH LỘ (979+981)E9.1
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI
1Dây nhôm lõi thép AC-185/29Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt618m
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt108m
3Cáp treo bọc bán phần AsXV-240/39mm2 cách điện XLPE dày 3.5mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt122m
4Lắp chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
5Dây đồng lắp chống sét van cu/PVC-1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
6Cột bê tông li tâm LTMB20 NPC.14.0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
7Cột bê tông li tâm LTMB14 NPC.13.0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
8Tiếp địa cột RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
9Gông đầu cột 4TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Dây néo DN-01Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
11Gông cột 4 thân GC-4TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Xà néo mạch kép cột 4 thân XN22-4T/1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Xà néo mạch kép cột 4 thân XN22-4T/2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Xà néo mạch kép cột 4 thân XN22-4T/3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
15Xà néo mạch kép cột Pi XNII-24ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
16Xà néo mạch kép cột Pi XNII-24BTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
17Xà néo mạch kép cột Pi XNII-24CTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
18Cổ rề bắt sứ chuỗi CR-1CTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
19Xà phụ XP-1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20bộ
20Xà phụ XP-2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
21Xà phụ XP-2ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
22Xà đỡ cung đầu cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
23Giá đỡ 1 đầu cáp + CSVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
24Giá đỡ 2 đầu cáp + CSVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
25Colie đỡ cáp + ống BV cáp 1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
26Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
27Côn sơn đỡ ghế thao tác cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
28Ghế thao tác cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
29Thang trèo (Thao tác cầu dao)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
30Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-360ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
31Sứ đứng SĐ24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40quả
32Sứ chuỗi SC24kV21chuỗi
33Ghíp nhôm 3BL-240Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42cái
34Ghíp nhôm 3BL-120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
35Đầu cốt đồng nhôm AM240Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6Cái
36Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9Cái
37Đầu cốt đồng S-50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15Cái
38Chi phí VC các loại vật tư, PK đến hiện trườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.Bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐI NGẦM 22KV XÂY DỰNG MỚI
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240mm2 - 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.427m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x120mm2 - 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28m
3Rãnh cáp 2 sợi đi trên kênh đấtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt209m
4Rãnh cáp 2 sợi đi dọc mặt kênh bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt411m
5Ống thép mạ kẽm D150/168 - dày 3,96Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt91m
6Ống bảo vệ cáp HDPE 195/150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.322m
7Ống bảo vệ cáp HDPE 160/125Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26m
8Đầu cáp 3x240-24kV- Ngoài trời (Loại 3M)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2đầu
9Đầu cáp 3x120-24kV- Ngoài trời (Loại 3M)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1đầu
10Đầu cáp T-plug 3x240-24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
11Đầu cáp T-plug 3x120-24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Đầu cáp T-plug 3x70-24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Hộp nối cáp 3x240-24KV (3M)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
14Lắp tủ trung thế loại 4 ngăn 24kV (Đấu cáp kín)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3tủ
15Tiếp địa tủ điện RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
16Biển báo an toàn + biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
17Chi phí VC các loại vật tư TB đến hiện trườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.Bộ
F PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Quay đo kiểm tra tiếp địa cột, tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm cáp ngầm -24KvTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt101 sợi
4Thí nghiệm cầu dao 3pha 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
6Thí nghiệm chống sét van 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
7Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36quả
8Thí nghiệm sứ chuỗi 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15chuỗi
9Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1chuyến
G THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CŨ
1Thu hồi cột li tâm 12mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cột
2Thu hồi cột li tâm 14mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
3Thu hồi cột li tâm 20mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
4Thu hồi cột li tâm 22mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
5Thu hồi xà néo bằng mạch kép XNBMK-22-2TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
6Thu hồi xà đỡ đầu cáp + CSVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
7Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
8Thu hồi ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
9Thu hồi xà néo bằng mạch kép XNBMK-22-4TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
10Thu hồi xà cột hình Pi XNII-22Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
11Thu hồi xà phụ XP-1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
12Thu hồi xà phụ XP-2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Thu hồi đôn cột tròn ĐC-2,5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
14Thu hồi cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
15Thu hồi chống sét van 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
16Thu hồi thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
17Thu hồi Colie đỡ cáp + ống BV cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
18Thu hồi ống thép D150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
19Thu hồi sứ đứng VHĐ-22Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14quả
20Thu hồi sứ chuỗi néo 22Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt66Chuỗi
21Thu hồi sứ chuỗi đỡ 22Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18Chuỗi
22Thu hồi dây dẫn AC-185/29Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.366m
23Thu hồi dây néo cột 12mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
24Vận chuyển vật tư thu hồi ĐZ 22kV về khoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.Bộ
H PHẦN HOÀN TRẢ LẠI NR TBA RỪNG THÔNG 6 LỘ 979-E9.1
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC-185/29mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt492m
2Cổ rề bắt sứ chuỗi CR-1CTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Sứ chuỗi CN24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6chuỗi
4Ghíp nhôm 3BL-185Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
5Dây néo DN-01Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
J Phần di chuyển đường dây sau TBA UB huyện Đông Sơn
K Phần xây dựng đường dây mới
1Cột bê tông li tâm 8,5 NPC.5.0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
2Cột bê tông li tâm 10 NPC.5.0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cột
3Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
4Xà treo cáp cột đôi dọc tuyến XNC-2TDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
5Xà treo cáp cột đôi ngang tuyến XNC-2TNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
6Xà treo cáp cột đơn XNC-1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
7Xà treo cáp cột đôi dọc tuyến XNC-2VDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
8Cổ rề treo cáp cột tròn đơn 1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
9Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
10Cổ rề treo cáp cột vuông 2VTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Kẹp siết cáp 4x50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23cái
12Kẹp siết cáp 4x70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
13Kẹp siết cáp 4x95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
14Căng lại dây ABC-4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16m
15Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt457m
16Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt97m
17Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt443m
18Cáp thép D50mm2 + PK treo cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt646m
19Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt304m
20Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt76m
21Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt183m
22Đầu cáp hạ thế 4x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8đầu
23Đầu cáp hạ thế 4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2đầu
24Đầu cáp hạ thế 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4đầu
25Giá đỡ cáp + ống BV cáp GC+BVC-2TDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
26Giá đỡ cáp + ống BV cáp GC+BVC-2VTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
27Ống thép bảo vệ cáp F110 dày 2.9mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt448m
28Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt542m
29Rãnh cáp 2-4 sợi đi trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt71m
30Rãnh cáp 4-6 sợi đi trên sân bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt54m
31Ghíp nhôm 3BL IPC50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt64cái
32Ghíp nhôm 3BL IPC70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt48cái
33Vận chuyển vật tư phụ kiện ĐZ0,4kV đến CTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.Bộ
L Phần công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 1 công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1thùng
2Giá treo thùng công tơ cột trònTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
M Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3vị trí
N Phần thu hồi đường dây cũ
1Thu hồi cột bê tông H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cột
2Thu hồi dây ABC-2x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt218m
3Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt389m
4Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90m
5Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt366m
6Vận chuyển cột thu hồi, vật tư, dây dẫn, phụ kiện ĐZ,4kV về kho (Toàn bộ phần ĐZ 0,4kV)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.Bộ
O Phần di chuyển đường dây sau TBA Rừng Thông 2 (Tài sản Ngành điện)
P Phần xây dựng đường dây mới
1Cột bê tông li tâm 12 NPC.10.0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
2Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
4Kẹp siết cáp 4x70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
5Căng lại dây ABC-4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt52m
6Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt75m
7Cáp thép D50mm2 + PK treo cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt77m
8Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt94m
9Đầu cáp hạ thế 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2đầu
10Giá đỡ cáp + ống BV cáp GC+BVC-2TDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
11Ống thép bảo vệ cáp F110 dày 2.9mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt77m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90m
13Rãnh cáp 1 sợi đi trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt71m
14Ghíp nhôm 3BL IPC95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
15Vận chuyển vật tư phụ kiện ĐZ0,4kV đến CTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.Bộ
Q Phần công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 1 công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2thùng
2Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1thùng
3Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1thùng
4Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3thùng
5Giá treo thùng công tơ cột trònTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
6Dây suống thùng công tơ cu/XLPE/PVC-2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14m
7Dây suống thùng công tơ cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14m
8Dây suống thùng công tơ cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14m
9Dây sau công tơ cu/XLPE/PVC-2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt330m
R Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1vị trí
S Phần thu hồi đường dây cũ
1Thu hồi cột li tâm 8,5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
2Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt69m
T Phần di chuyển đường dây sau TBA Đông Xuân 1 (Tài sản HTX thị trấn Rừng Thông)
U Phần xây dựng đường dây mới
1Cột bê tông li tâm 8,5 NPC.5.0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
2Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Xà néo 4 dây XN4-2TDTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
4Sứ hạ thế A30 + tyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16quả
5Căng lại dây AV-50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt228m
6Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt90m
7Đầu cáp hạ thế 4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2đầu
8Colie đỡ cáp + ống BV cáp 2TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
9Ống thép bảo vệ cáp F110 dày 2.9mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt74m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt88m
11Rãnh cáp 1 sợi đi trên đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt68m
12Ghíp nhôm 3BL IPC70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
13Vận chuyển vật tư phụ kiện ĐZ0,4kV đến CTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.Bộ
V Phần công tơ
1Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3thùng
2Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 6 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1thùng
3Giá treo thùng công tơ cột trònTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
4Dây suống thùng công tơ cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21m
5Dây sau công tơ cu/XLPE/PVC-2x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt540m
W Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1vị trí
X Phần thu hồi đường dây cũ
1Thu hồi cột bê tông H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
2Thu hồi dây AV50mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt250m
3Thu hồi xà đỡ hạ thế XĐ-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Quả
4Thu hồi sứ hạ thế A30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8Quả
Y HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB (PHẦN XÂY DỰNG)
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AA PHẦN DI CHUYỂN MẠCH LỘ CHÍNH LỘ (979+981)E9.1
AB PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột đơn MT-5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Móng cột tứ thân MTK-4TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
3Tiếp địa cột, tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
4Móng néo MN-01Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐI NGẦM 22KV XÂY DỰNG MỚI
1Rãnh cáp 2 sợi đi trên nền đấtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt209m
2Rãnh cáp 2 sợi đi dọc mặt kênh bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt411m
3Khoan qua đường D170Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm - 24kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt75mốc
5Hố dự phòng cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5hố
6Hố dự phòng cáp + nối cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3hố
7Móng tủ trung thế (loại 4 ngăn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3hố
8Tiếp địa cột, tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
AD PHẦN HOÀN TRẢ LẠI NR TBA RỪNG THÔNG 6 LỘ 979-E9.1
1Móng néo MN-01Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AF Phần di chuyển đường dây sau TBA UB huyện Đông Sơn
1Móng cột đơn MC-1T-1.3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3móng
2Móng cột đôi MC-2T-1.3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
3Móng cột đôi MC-2T-1.5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
4Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
5Rãnh cáp 2-4 sợi đi trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt71m
6Rãnh cáp 4-6 sợi đi trên sân bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt54m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm - 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt19mốc
AG Phần di chuyển đường dây sau TBA Rừng Thông 2 (Tài sản Ngành điện)
1Móng cột đôi MC-2T-2.0Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Rãnh cáp 1 sợi đi trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt71m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm - 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13mốc
AH Phần di chuyển đường dây sau TBA Đông Xuân 1 (Tài sản HTX thị trấn Rừng Thông)
1Móng cột đôi MC-2T-1.3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
2Tiếp địa lặp lại RC-4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Rãnh cáp 1 sợi đi trên đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt68m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm - 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13mốc
AI PHẦN CHIẾU SÁNG
AJ Phần xây dựng mới
1Rãnh cáp 1 sợi đi trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt79m
2Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 65/50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt87m
3Ống thép bảo vệ cáp D76Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt79m
4Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10trụ
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt88m
6Cáp vặn xoắn ABC-4x25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt84m
7Dây đồng trần M-10 nối tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt88m
8Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2đầu
9Đầu cốt đồng S16Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10Cái
AK Phần thu hồi ĐZ cũ
1Thu hồi bóng đèn cao ápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
2Tháo dỡ bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
3Thu hồi cột đèn chiếu sáng loại 9mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
4Thu hồi dây cu/XLPE/PVC/DSTA-3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt84m
AL PHẦN ĐẮP MỞ RỘNG BỜ KÊNH, THI CÔNG RÃNH CÁP NGẦM
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,768100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt140,21m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,712100m3
4Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,198100m2
5Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,054100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,193tấn
8Đắp đất mở rộng bờ kênh vị trí tủ trung thế (TT-01; TT-02)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1V.Trí
AM HẠNG MỤC 3: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s CDPT 630A loại compact (Schneider) bao gồm cả vỏ tủ loại ngoài trờiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3tủ
2Chống sét van 22kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
3Vận chuyển thiết bịTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7289826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện 22KV trở lên, trong đó có hạng mục đường cáp ngầm 22KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->