Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 12:49:00 đến ngày 2021-12-18 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,429,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7289826E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện 22KV trở lên, trong đó có hạng mục đường cáp ngầm 22KV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đường trục chính đô thị, thị trấn Rừng Thông (Kết nối QL45 với Đại lộ Đông Tây thành phố Thanh Hóa), Hạng mục: Di chuyển đường dây trung thế, hạ thế phục vụ GPMB 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi phí GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | PHẦN DI CHUYỂN MẠCH LỘ CHÍNH LỘ (979+981)E9.1 | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-185/29 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 618 | m |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | m |
| 3 | Cáp treo bọc bán phần AsXV-240/39mm2 cách điện XLPE dày 3.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122 | m |
| 4 | Lắp chống sét van 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Dây đồng lắp chống sét van cu/PVC-1x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 6 | Cột bê tông li tâm LTMB20 NPC.14.0 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm LTMB14 NPC.13.0 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 8 | Tiếp địa cột RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Gông đầu cột 4T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Dây néo DN-01 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Gông cột 4 thân GC-4T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo mạch kép cột 4 thân XN22-4T/1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo mạch kép cột 4 thân XN22-4T/2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo mạch kép cột 4 thân XN22-4T/3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo mạch kép cột Pi XNII-24A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo mạch kép cột Pi XNII-24B | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo mạch kép cột Pi XNII-24C | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Cổ rề bắt sứ chuỗi CR-1C | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Xà phụ XP-1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 20 | Xà phụ XP-2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Xà phụ XP-2A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cung đầu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Giá đỡ 1 đầu cáp + CSV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Giá đỡ 2 đầu cáp + CSV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Colie đỡ cáp + ống BV cáp 1T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Côn sơn đỡ ghế thao tác cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Thang trèo (Thao tác cầu dao) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-360A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Sứ đứng SĐ24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | quả |
| 32 | Sứ chuỗi SC24kV | 21 | chuỗi | |
| 33 | Ghíp nhôm 3BL-240 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 34 | Ghíp nhôm 3BL-120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng S-50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 38 | Chi phí VC các loại vật tư, PK đến hiện trường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.Bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐI NGẦM 22KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240mm2 - 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.427 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x120mm2 - 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m |
| 3 | Rãnh cáp 2 sợi đi trên kênh đất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 209 | m |
| 4 | Rãnh cáp 2 sợi đi dọc mặt kênh bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 411 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D150/168 - dày 3,96 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91 | m |
| 6 | Ống bảo vệ cáp HDPE 195/150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.322 | m |
| 7 | Ống bảo vệ cáp HDPE 160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | m |
| 8 | Đầu cáp 3x240-24kV- Ngoài trời (Loại 3M) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 9 | Đầu cáp 3x120-24kV- Ngoài trời (Loại 3M) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 10 | Đầu cáp T-plug 3x240-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Đầu cáp T-plug 3x120-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp T-plug 3x70-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Hộp nối cáp 3x240-24KV (3M) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp tủ trung thế loại 4 ngăn 24kV (Đấu cáp kín) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 15 | Tiếp địa tủ điện RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Chi phí VC các loại vật tư TB đến hiện trường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.Bộ |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Quay đo kiểm tra tiếp địa cột, tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp ngầm -24Kv | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1 sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao 3pha 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | quả |
| 8 | Thí nghiệm sứ chuỗi 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | chuỗi |
| 9 | Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | chuyến |
| G | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CŨ | |||
| 1 | Thu hồi cột li tâm 12m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cột |
| 2 | Thu hồi cột li tâm 14m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột li tâm 20m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 4 | Thu hồi cột li tâm 22m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 5 | Thu hồi xà néo bằng mạch kép XNBMK-22-2T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ đầu cáp + CSV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Thu hồi ghế thao tác cầu dao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà néo bằng mạch kép XNBMK-22-4T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà cột hình Pi XNII-22 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà phụ XP-1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà phụ XP-2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi đôn cột tròn ĐC-2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Colie đỡ cáp + ống BV cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Thu hồi ống thép D150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 19 | Thu hồi sứ đứng VHĐ-22 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | quả |
| 20 | Thu hồi sứ chuỗi néo 22 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | Chuỗi |
| 21 | Thu hồi sứ chuỗi đỡ 22 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | Chuỗi |
| 22 | Thu hồi dây dẫn AC-185/29 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.366 | m |
| 23 | Thu hồi dây néo cột 12m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Vận chuyển vật tư thu hồi ĐZ 22kV về kho | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.Bộ |
| H | PHẦN HOÀN TRẢ LẠI NR TBA RỪNG THÔNG 6 LỘ 979-E9.1 | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC-185/29mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 492 | m |
| 2 | Cổ rề bắt sứ chuỗi CR-1C | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Sứ chuỗi CN24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | chuỗi |
| 4 | Ghíp nhôm 3BL-185 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Dây néo DN-01 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| J | Phần di chuyển đường dây sau TBA UB huyện Đông Sơn | |||
| K | Phần xây dựng đường dây mới | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5 NPC.5.0 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm 10 NPC.5.0 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Xà treo cáp cột đôi dọc tuyến XNC-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đôi ngang tuyến XNC-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đơn XNC-1T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi dọc tuyến XNC-2VD | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Cổ rề treo cáp cột tròn đơn 1T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Cổ rề treo cáp cột vuông 2V | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp siết cáp 4x50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23 | cái |
| 12 | Kẹp siết cáp 4x70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Kẹp siết cáp 4x95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 14 | Căng lại dây ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 457 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 443 | m |
| 18 | Cáp thép D50mm2 + PK treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 646 | m |
| 19 | Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 304 | m |
| 20 | Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | m |
| 21 | Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 183 | m |
| 22 | Đầu cáp hạ thế 4x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | đầu |
| 23 | Đầu cáp hạ thế 4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 24 | Đầu cáp hạ thế 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | đầu |
| 25 | Giá đỡ cáp + ống BV cáp GC+BVC-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp + ống BV cáp GC+BVC-2V | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Ống thép bảo vệ cáp F110 dày 2.9mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 448 | m |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 542 | m |
| 29 | Rãnh cáp 2-4 sợi đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71 | m |
| 30 | Rãnh cáp 4-6 sợi đi trên sân bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | m |
| 31 | Ghíp nhôm 3BL IPC50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3BL IPC70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 33 | Vận chuyển vật tư phụ kiện ĐZ0,4kV đến CT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.Bộ |
| L | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 1 công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | thùng |
| 2 | Giá treo thùng công tơ cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| M | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | vị trí |
| N | Phần thu hồi đường dây cũ | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cột |
| 2 | Thu hồi dây ABC-2x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 218 | m |
| 3 | Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 389 | m |
| 4 | Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 5 | Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 366 | m |
| 6 | Vận chuyển cột thu hồi, vật tư, dây dẫn, phụ kiện ĐZ,4kV về kho (Toàn bộ phần ĐZ 0,4kV) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.Bộ |
| O | Phần di chuyển đường dây sau TBA Rừng Thông 2 (Tài sản Ngành điện) | |||
| P | Phần xây dựng đường dây mới | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12 NPC.10.0 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp 4x70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Căng lại dây ABC-4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | m |
| 7 | Cáp thép D50mm2 + PK treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | m |
| 8 | Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94 | m |
| 9 | Đầu cáp hạ thế 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 10 | Giá đỡ cáp + ống BV cáp GC+BVC-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Ống thép bảo vệ cáp F110 dày 2.9mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 13 | Rãnh cáp 1 sợi đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71 | m |
| 14 | Ghíp nhôm 3BL IPC95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Vận chuyển vật tư phụ kiện ĐZ0,4kV đến CT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.Bộ |
| Q | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 1 công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | thùng |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 1 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | thùng |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | thùng |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | thùng |
| 5 | Giá treo thùng công tơ cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Dây suống thùng công tơ cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 7 | Dây suống thùng công tơ cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 8 | Dây suống thùng công tơ cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 9 | Dây sau công tơ cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 330 | m |
| R | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| S | Phần thu hồi đường dây cũ | |||
| 1 | Thu hồi cột li tâm 8,5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi dây nhôm vặn xoắn 4x70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69 | m |
| T | Phần di chuyển đường dây sau TBA Đông Xuân 1 (Tài sản HTX thị trấn Rừng Thông) | |||
| U | Phần xây dựng đường dây mới | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5 NPC.5.0 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 4 dây XN4-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | quả |
| 5 | Căng lại dây AV-50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 228 | m |
| 6 | Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x35mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 8 | Colie đỡ cáp + ống BV cáp 2T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Ống thép bảo vệ cáp F110 dày 2.9mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88 | m |
| 11 | Rãnh cáp 1 sợi đi trên đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68 | m |
| 12 | Ghíp nhôm 3BL IPC70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Vận chuyển vật tư phụ kiện ĐZ0,4kV đến CT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.Bộ |
| V | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | thùng |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại vị trí mới hộp 6 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | thùng |
| 3 | Giá treo thùng công tơ cột tròn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Dây suống thùng công tơ cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | m |
| 5 | Dây sau công tơ cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 540 | m |
| W | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| X | Phần thu hồi đường dây cũ | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi dây AV50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 3 | Thu hồi xà đỡ hạ thế XĐ-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Quả |
| 4 | Thu hồi sứ hạ thế A30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Quả |
| Y | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ PHỤC VỤ GPMB (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| Z | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AA | PHẦN DI CHUYỂN MẠCH LỘ CHÍNH LỘ (979+981)E9.1 | |||
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng cột tứ thân MTK-4T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột, tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Móng néo MN-01 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐI NGẦM 22KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Rãnh cáp 2 sợi đi trên nền đất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 209 | m |
| 2 | Rãnh cáp 2 sợi đi dọc mặt kênh bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 411 | m |
| 3 | Khoan qua đường D170 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | mốc |
| 5 | Hố dự phòng cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | hố |
| 6 | Hố dự phòng cáp + nối cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hố |
| 7 | Móng tủ trung thế (loại 4 ngăn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hố |
| 8 | Tiếp địa cột, tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| AD | PHẦN HOÀN TRẢ LẠI NR TBA RỪNG THÔNG 6 LỘ 979-E9.1 | |||
| 1 | Móng néo MN-01 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| AE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AF | Phần di chuyển đường dây sau TBA UB huyện Đông Sơn | |||
| 1 | Móng cột đơn MC-1T-1.3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MC-2T-1.3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Móng cột đôi MC-2T-1.5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Rãnh cáp 2-4 sợi đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71 | m |
| 6 | Rãnh cáp 4-6 sợi đi trên sân bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | mốc |
| AG | Phần di chuyển đường dây sau TBA Rừng Thông 2 (Tài sản Ngành điện) | |||
| 1 | Móng cột đôi MC-2T-2.0 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Rãnh cáp 1 sợi đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | mốc |
| AH | Phần di chuyển đường dây sau TBA Đông Xuân 1 (Tài sản HTX thị trấn Rừng Thông) | |||
| 1 | Móng cột đôi MC-2T-1.3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Rãnh cáp 1 sợi đi trên đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | mốc |
| AI | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| AJ | Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 sợi đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79 | m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87 | m |
| 3 | Ống thép bảo vệ cáp D76 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | trụ |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC-4x25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | m |
| 7 | Dây đồng trần M-10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88 | m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng S16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| AK | Phần thu hồi ĐZ cũ | |||
| 1 | Thu hồi bóng đèn cao áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi cột đèn chiếu sáng loại 9m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Thu hồi dây cu/XLPE/PVC/DSTA-3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | m |
| AL | PHẦN ĐẮP MỞ RỘNG BỜ KÊNH, THI CÔNG RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,768 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 140,21 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,712 | 100m3 |
| 4 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,198 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,193 | tấn |
| 8 | Đắp đất mở rộng bờ kênh vị trí tủ trung thế (TT-01; TT-02) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | V.Trí |
| AM | HẠNG MỤC 3: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s CDPT 630A loại compact (Schneider) bao gồm cả vỏ tủ loại ngoài trời | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Vận chuyển thiết bị | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7289826E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện 22KV trở lên, trong đó có hạng mục đường cáp ngầm 22KV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên có hạng mục cáp ngầm 22Kv trở lên (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi